Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669237-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 11:17:00 đến ngày 2021-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,191,167,435 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG NV-KTHT-TN&MT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (60%) | 1.108,4658 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 432,6473 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 738,9772 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 288,4315 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 399,9374 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 708,5284 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | 432,6473 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 666,5623 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.901,9595 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 9,1131 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 15,1027 | 100m2 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 30,8223 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 30,8223 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát | 604,586 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | 604,586 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ trần | 41,7731 | m2 | |
| 17 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 41,7731 | m2 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 30,2293 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 30,2293 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,896 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 26,8 | m2 | |
| 22 | Vệ sinh các mái ngói | 10 | công | |
| 23 | Máng tôn thu nước | 57,24 | md | |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 234,282 | m2 | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,3428 | 100m2 | |
| 26 | Tôn úp nóc | 56,78 | md | |
| 27 | Đục bỏ granito cầu thang | 50,9855 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 50,9855 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 7,144 | m2 | |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,144 | m2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 11,28 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,28 | 1m2 | |
| 33 | Đục bỏ granito cầu thang | 10,056 | m2 | |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp | 10,056 | m2 | |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 144,075 | m2 | |
| 36 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp pano kính + phụ kiện | 129,615 | m2 | |
| 37 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp pano kính + phụ kiện | 36,3 | ||
| 38 | Chấn song cửa sổ inox 304 | 151,34 | kg | |
| 39 | Tháo dỡ hệ thống điện | 10 | công | |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | 21 | cái | |
| 41 | Móc treo quạt trần | 21 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W | 44 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W, KT: 210x210 | 32 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường ánh sáng vàng 20W | 20 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | 70 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | 130 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 900 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 195 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 460 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 835 | m | |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 22 | cái | |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 15 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạt | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt công tắc xoay chiều 2 hạt | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | 7 | cái | |
| 57 | Tủ điện tổng các tầng | 3 | cái | |
| 58 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | 6 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 30 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 30 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 15 | cái | |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 30 | cái | |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 21 | hộp | |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 24 | hộp | |
| 65 | Băng dính cách điện | 40 | cuộn | |
| 66 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 1.100 | cái | |
| 67 | Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC | 17 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | 8 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt gương soi | 10 | cái | |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 73 | Lô giấy | 8 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70%) | 765,386 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (70%) | 244,9118 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 328,0226 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 104,9622 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 396,1182 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 369,2678 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | 244,9118 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 565,8831 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 877,3994 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 5,6363 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 6,4089 | 100m2 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 20,206 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 20,206 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 258,8756 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | 258,8756 | m2 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 12,9438 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 12,9438 | m3 | |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | 10,878 | m2 | |
| 19 | Đục bỏ lớp granito | 21,023 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 21,023 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 5 | công | |
| 22 | Trụ cầu thang inox 304 | 1 | trụ | |
| 23 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | 135,896 | kg | |
| 24 | Tháo dỡ trần | 28,0665 | m2 | |
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 28,0665 | m2 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 8,9021 | m3 | |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 80,928 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 80,928 | m2 | |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 57,36 | m2 | |
| 30 | Cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp pano kính + phụ kiện | 40,32 | m2 | |
| 31 | Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp pano kính + phụ kiện | 17,04 | m2 | |
| 32 | Chấn song cửa sổ inox 304 | 77,6 | kg | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,3816 | m3 | |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 188,838 | m2 | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,7215 | 100m2 | |
| 36 | Tôn úp nóc | 44,23 | md | |
| 37 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | 3 | công | |
| 38 | Gia công xà gồ thép | 0,5753 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5753 | tấn | |
| 40 | Tháo dỡ hệ thống điện | 5 | công | |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 42 | Móc treo quạt trần | 8 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W | 16 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W, KT: 210x210 | 12 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường ánh sáng vàng 20W | 14 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | 80 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | 60 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 350 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 10 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 84 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 185 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 310 | m | |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 10 | cái | |
| 55 | Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạt | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | 10 | cái | |
| 57 | Tủ điện tổng toàn nhà | 1 | cái | |
| 58 | Tủ điện tổng các tầng | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 16 | cái | |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 16 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 8 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 8 | cái | |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 12 | hộp | |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 14 | hộp | |
| 67 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| 68 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 410 | cái | |
| 69 | Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC | 10 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 74 | Lô giấy | 4 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi