Gói thầu: Cải tạo, thay thế hệ thống điện chiếu sáng Khu công nghiệp Thụy Vân, giai đoạn I
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển Hạ tầng và Dịch vụ khu công nghiệp |
| Tên gói thầu | Cải tạo, thay thế hệ thống điện chiếu sáng Khu công nghiệp Thụy Vân, giai đoạn I |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677200 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi hoạt động thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 10:50:00 đến ngày 2021-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 484,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo hạ và lắp lại cột thép | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | cột | 4 | |
| 2 | Đèn cao áp Led Vonta - VT01D/100w - Dim | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | bộ | 71 | |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | bảng | 71 | |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/2x2,5mm2-0,6/1KV | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | m | 40,5 | |
| 5 | Luồn dây lên đèn | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,405 | |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2-0,6/1KV | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | m | 238 | |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 100m | 2,38 | |
| 8 | Rải cáp đồng trần tiếp địa M10 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | m | 238 | |
| 9 | Đánh số cột thép | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 10 cột | 0,4 | |
| 10 | Cắt mặt đường BT Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 100m | 0,38 | |
| 11 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,095 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT asphalt, thủ công | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | m3 | 1,805 | |
| 13 | Đào rãnh cáp ngầm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,7412 | |
| 14 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,2398 | |
| 15 | Đắp đất rãnh cáp ngầm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,4725 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | m3 | 1,71 | |
| 17 | Tháo dỡ gạch vỉa hè | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | m2 | 99,5 | |
| 18 | Lát lại vỉa hè (tận dụng 50% gạch) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | m2 | 54,5 | |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | cái | 39 | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | m3 | 0,858 | |
| 21 | Gạch chỉ đặc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | viên | 2.161 | |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1000v | 2,161 | |
| 23 | Băng báo hiệu cáp | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | m | 218 | |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 100m2 | 2,18 | |
| 25 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ĐK ống | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 100m | 0,19 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa HDPE 40/30 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | m | 214 | |
| 27 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 10m2 | 0,95 | |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,095 | |
| 29 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,0855 | |
| 30 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,0855 | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1m3 | 3,36 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,128 | |
| 33 | Khung móng Bulong M24 300x300x675 (Ecu + long đen + ốc mũ). Mạ kẽm nhúng nóng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | m3 | 5,76 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | m | 10 | |
| 36 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,0034 | |
| 37 | Đào móng, máy đào | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,024 | |
| 38 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,024 | |
| 39 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | kg | 68,5 | |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 10 cọc | 0,4 | |
| 41 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 100kg | 0,1028 | |
| 42 | Đào móng, máy đào | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 43 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 44 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | kg | 80,05 | |
| 45 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 10 cọc | 0,4 | |
| 46 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 100kg | 0,195 | |
| 47 | Đầu cốt đồng M6 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | cái | 40 | |
| 48 | Đầu cốt đồng M2,5 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 10 đầu cốt | 4,8 | |
| 50 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 vị trí | 5 | |
| 51 | Tháo hạ thu hồi choá đèn | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 10 lốp | 7,7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.0E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 145.231.200 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
500.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 145.231.200 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi