Gói thầu: Mua sắm máy móc, thiết bị, hóa chất phòng xét nghiệm nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680488-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm máy móc, thiết bị, hóa chất phòng xét nghiệm nước
Số hiệu KHLCNT 20210680274
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 11:05:00 đến ngày 2021-07-12 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 972,909,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy quang phổ khả kiến 1 Bộ Cung cấp bao gồm: máy chính, 02 cuvet thủy tinh vuông 1inch, adapter A cho cuvet đo, dây cắm nguồn, bao chống bụi, hướng dẫn sử dụng máy Chế độ đo: Hệ số truyền qua (%), Độ hấp thụ, Nồng độ Khoảng bước sóng: 320-1100 nm Sai số bước sóng: ≤ ±1.5 nm (trong khoảng 340-900nm) Độ phân giải bước sóng: ≤1 nm Độ lặp lại bước sóng: ≤±0.1nm Độ rộng khe phổ: ≤5 nm Dải quang: ±3.0 Abs Sai số quang: ≤ 5 mAbs trong khoảng 0.0 - 0.5 Abs, 1% trong khoảng 0.50 - 2.0 Abs Ánh sáng lạc:
2 Máy đo đa chỉ tiêu để bàn 1 Cái Cung cấp bao gồm: máy chính, 4 pin AA, bộ nguồn, cáp USB truyền dữ liệu, hướng dẫn sử dụng. Có khả năng đo được: pH, mV, DO, độ dẫn, TDS, độ muối, nhiệt độ, ORP, ISE Tự động nhận điện cực đo và các lịch sử lưu sẵn trong điện cực đo Lưu trữ: ≥500 kết quả Các kết quả: lưu tự động hoặc lưu thủ công Dữ liệu truyền ra máy tính qua bộ nối USB Đọc kết quả: đo liên tục hoặc nhấn nút Hiển thị màn hình: LCD 440x160 pixel có đèn nền Bù trừ, hiệu chỉnh nhiệt độ tự động Cấp bảo vệ IP54
3 Điện cực đo pH 1 Chiếc Cung cấp bao gồm: điện cực, dung dịch chuẩn, dung dịch bảo quản Khoảng đo: 0-14 Độ phân giải: 0.1/0.01/0.001 Độ chính xác: ≤± 0.02 pH Nhiệt độ: Khoảng đo: 0 đến 80oC Độ phân giải: ≤0.1oC Cáp điện cực dài: ≥1 m
4 Điện cực đo độ dẫn 1 Chiếc Cung cấp bao gồm: điện cực, dung dịch chuẩn Độ dẫn: -Khoảng đo: 0.01 µS/cm đến 200 mS/cm -Sai số: ± 0.5% giá trị đọc Suất điện trở: -Khoảng đo: 2.5 ohm.cm - 49 Mohm.cm Độ muối: -Khoảng đo: 0 đến 42 g/kg Tổng chất rắn hòa tan (TDS): -Khoảng đo: 0 đến 50.000 mg/L NaCl -Sai số: ± 0.5% giá trị đọc, ±1 digit Khoảng đo nhiệt độ: -10 đến 110oC
5 Máy đo độ đục để bàn 1 Bộ Cung cấp bao gồm: máy chính, tấm filter, cell đo mẫu, bộ dung dịch chuẩn, dầu silicon và vải lau dầu, dây nguồn, bao che bụi Đáp ứng phương pháp EPA 180.1 Nguồn sáng: Đèn Tungsten fiament Đơn vị đo: NTU, EBC Dải đo: NTU (Ratio on): 0 - 4000 NTU (Ratio off): 0 - 40 EBC (Ratio on): 0 - 980 EBC (Ratio off: 0 - 9.8 Độ chính xác: Ratio on: ±2% số đọc cộng 0.01 NTU trong dải 0 - 1000 NTU, ±5% số đọc trong dải1000 - 4000 NTU dựa theo chuẩn formazin sơ cấp Ratio off: ±2% số đọc cộng 0.01 NTU trong dải 0- 40 NTU" Độ phân giải: 0.001 NTU/EBC (trong dải thấp nhất) Độ lặp lại: ±1% số đọc hoặc 0.01 NTU, chọn giá trị lớn hơn Thời gian phản hồi: Tín hiệu trung bình tắt: 6.8 giây Tín hiệu trung bình bật:14 giây (khi 10 phép đo được sử dụng để tính toán trung bình) Thời gian ổn định: Ratio on: 30 phút sau khi khởi động Ratio off: 60 phút sau khi khởi động" Chế độ đo: Đo đơn lẻ, đo liên tục, đo độ đục lắng nhanh, trung binh tín hiệu Bộ nhớ dữ liệu: 2000 số liệu, bao gồm kết quả đo và hiệu chuẩn Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50/60 Hz, 3.4 A
6 Máy khuấy từ gia nhiệt 1 Chiếc Cung cấp bao gồm: máy chính, thanh khuấy từ, tài liệu hướng dẫn sử dụng Tốc độ khuấy ≥1500 vòng/phút Thể tích khuấy đối với nước (H2O) ≥15 lít Cài đặt nhiệt độ: đến 370oC. Đảm bảo tốc độ khuấy không thay đổi, khi độ nhớt của dung dịch thay đổi. Nguồn cấp: 230 V/50-60 Hz
7 Tủ hút khí độc 1 Cái Kích thước buồng hút: 1260 x 780 x 2120 mm Kích thước khoang hút: 1240 x 780 x 1400 mm Khung buồng thép hộp 100x40 mm, sơn tĩnh điện màu trắng sần. Hai mặt bên: mica trong suốt, dày 5 mm Mặt trước là tấm tĩnh và tấm động dầy 10 mm bằng mica trong suốt, nâng hạ bằng puly đối trọng tự hãm ở bất kỳ độ cao nào. Phía nóc buồng lắp hai bóng đèn khí, được cách ly bằng tấm mica trong suốt dầy 5 mm. Mặt bàn bằng vật liệu: Composite có lõi tăng cứng màu đen chịu môi trường ăn mòn hóa chất, có gờ chắn nước. Trên mặt bàn có lắp Lavabor, vòi cấp nước sạch và hệ thoát nước thải bằng vật liệu chịu hóa chất. Phần thân dưới đồng thời là tủ đựng hoá chất có 2 cánh cửa thép sơn tĩnh điện màu trắng sần kết hợp với màu xanh coban. Hệ thống điều khiển điện lắp ở tabalô phía trước tủ gồm: 01 aptomat 30A, 01 khởi động từ, nút ấn on-off có đèn báo, 01 ổ cắm đôi 3 chấu có nắp che nước, 1 công tắc đôi cho 2 đèn chiếu sáng. Quạt hút ly tâm: Động cơ 0,37 KW, tốc độ 1450v/ph
8 Máy chưng cất nước 2 lần 1 1 Cái Cung cấp bao gồm: Máy cất nước, ống nối nước cấp, nước thoát, phụ tùng lắp đặt và hướng dẫn sử dụng Công suất: ≥ 4L/giờ, chưng cất 2 lần Hệ thống chưng cất: Borosilicate Độ pH: 6.0-7.0 Độ dẫn điện: 0.8-1.0 µS/cm Nhiệt độ nước cất: 30-40oC Không chứa Pyrogen Nước cấp: 2L/phút Điện: 220/240V, 50/60Hz, 2 pha, 6kW
9 Bếp cách thủy 1 Cái Dải nhiệt độ cài đặt: +10 đến +100°C Cài đặt độ chính xác nhiệt độ: ≤ 0,1°C Bộ điều khiển: hiển thị đồ họa màu trực quan Màn hình: cảm ứng Kiểm soát nhiệt độ: Bộ giới hạn nhiệt độ độc lập cho thiết bị tự ngắt hệ thống sưởi trong trường hợp bị hỏng Thể tích ≥17 lít Nguồn cấp: 230 V, 50/60 Hz Tải điện khoảng 1420 W
10 Tủ cấy vi sinh 1 Chiếc Tủ cấy vi sinh Loại dòng khí: Vertical laminar Vận tốc dòng khí Laminar (m/s/fpm): 0.3 / 59 Bộ lọc (Lọc HEPA): loại bỏ 99.99% thành phần kích thước từ 0.3um trở lên Tiền lọc: Sợi thủy tinh micro Độ ồn: 650 Đèn huỳnh quang (W): 2 cái 30W Đèn UV (254nm, W): 1 cái 25W Kích thước bên trong WxDxH mm: 945x585x670mm Kích thước bên ngoài không chân đế WxDxH mm: 1135x620x1150 mm Kích thước bên ngoài có chân đế WxDxH mm:1135x620x1860 mm Điện áp: 230V/50Hz/1.38A, 1ph,A
11 Tủ ấm 1 Cái Cung cấp bao gồm: giấy chứng nhận hiệu chuẩn của hãng tại điểm 37oC, khay lưới bằng thép không gỉ, hướng dẫn sử dụng Cài đặt dải nhiệt độ theo °C: tối thiểu 5°C trên môi trường xung quanh lên đến + 80°C Cài đặt chính xác nhiệt độ: ≤ 0.1°C Cảm biến nhiệt độ: Pt100 Cài đặt ngôn ngữ: Đức, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Ba Lan, Séc, Hungary Hẹn giờ: Bộ đếm ngược kỹ thuật số với cài đặt thời gian mục tiêu, có thể điều chỉnh từ 1 phút đến 99 ngày Quá trình không bắt đầu cho đến khi đạt đến nhiệt độ cài đặt Hiệu chuẩn: ba giá trị nhiệt độ có thể lựa chọn tự do Điều chỉnh các thông số: nhiệt độ (độ C hoặc độ F), vị trí cánh đảo gió, thời gian chương trình, múi giờ, mùa hè/ mùa đông Thể tích: ≥32 lít Nguồn cấp: 230 V, 50/60 Hz Tải điện: khoảng 1600 W
12 Nồi hấp tiệt trùng 1 Cái Cung cấp bao gồm: 01 lồng hấp và khay bằng thép không gỉ, hướng dẫn sử dụng Dung tích buồng: ≥16 lít Cài đặt thời gian tiệt trùng: ≥18.33 phút Tùy chọn nhiệt độ (˚C): 126 Lượng nước tiêu thụ mỗi chu kỳ (cc): ≤ 400 Nguồn điện: 230V/7A/1400W
13 Bơm chân không 1 Cái Bơm hút chân không, không dầu, AC220V, 50Hz
14 Bộ phân tích tổng Coliform 1 Bộ Cung cấp bao gồm: thuốc thử, 200 test/hộp; Khay chứa mẫu 51 giếng, 100 cái/gói; Khay chứa mẫu 97 giếng, 100 cái/gói; Máy dán khay, Ðèn UV, Buồng soi tử ngoại, Lọ mẫu chuẩn 100ml, Khay mẫu chuẩn, Lọ đựng mẫu 120ml, có nắp, 200 cái/hộp Phát hiện đồng thời tổng Coliform và E.Coli Sử dụng cơ chất nền đặc hiệu đối với Coliform và E.coli Thời gian và nhiệt độ ủ mẫu: 18-22 giờ ở 35˚C Phát hiện: 1 vi khuẩn/100 mL trong vòng 18 giờ ngay cả khi có tới 2 triệu vi khuẩn dị dưỡng trên 100 mL hiện diện Dễ dàng sử dụng: thao tác đơn giản, không cần chuẩn bị môi trường và đếm khuẩn lạc Thời gian thao tác ngắn dưới 1 phút Thông số máy dán khay: Có bộ đếm số khay đã được bao dán, đèn báo máy đang khởi động làm ấm, đèn báo máy đã làm ấm đến nhiệt độ niêm phong sẵn sàng hoạt động, biểu tượng máy đang tạm dừng hoạt động (chế độ ngủ), biểu tượng báo lỗi thiết bị. Máy chỉ hoạt động khi đạt đến nhiệt độ cho bao dán khay Có nút bấm đảo chiều cho phép khay di chuyển theo chiều ngược lại Chế độ tạm dừng được kích hoạt khi máy không hoạt động trong 1 giờ. Sau khi được khởi động lại, máy sẽ chuyển sang trạng thái sẵn sàng nhanh hơn khi bắt đầu hoạt động. Trọng lượng: 11kg, kích thước: 33 x 35.5 x 40.6cm. Nguồn điện: 100-240V, 50/60Hz, 10 A Nhiệt độ môi trường hoạt động: 10-32˚C Nhiệt độ bảo quản: -20-80˚C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết thời gian thực hiện bảo hành hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hoàn thành nghĩa vụ của hợp đồng. Có cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 72 giờ theo ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->