Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp + dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XD VÀ TM AN KHANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210654895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 11:16:00 đến ngày 2021-07-02 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,884,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 63,5568 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,7292 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,762 | m3 |
| 4 | BTSN lót móng, rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,7083 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,2608 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,96 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4145 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,8418 | m2 |
| 9 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,4392 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,0328 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch 02 lỗ không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3132 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,2708 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 113,978 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 457,63 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.156,06 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.416,84 | kg |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47,3664 | m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 99,4189 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | BTSN nền nhà, rộng >250cm, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,1228 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,2421 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,8868 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 170,82 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 1, 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 292,61 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 1, 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 646,33 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 1, 2, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.486,36 | kg |
| 8 | Bê tông dầm nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,8081 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ dầm nhà | Như bản vẽ thi công kèm theo | 260,987 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 401,16 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.162,92 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.184,93 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 392,93 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.058,57 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 962,12 | kg |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 52,8542 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 491,1173 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4.507,85 | kg |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,9232 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,3836 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 355,27 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,39 | kg |
| 23 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, tấm đan M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,8218 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng tường, tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 109,3342 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 274,91 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 296,06 | kg |
| 27 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 02 lỗ câu ngang gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,9597 | m3 |
| 28 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 02 lỗ câu ngang gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,0132 | m3 |
| 29 | Xây tường trong nhà bằng gạch 02 lỗ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,5874 | m3 |
| 30 | Xây tường trong nhà bằng gạch 02 lỗ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,3288 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,488 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,3068 | m3 |
| 33 | Xây tường bao trụ bằng gạch 02 lỗ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4424 | m3 |
| 34 | Xây tường bao trụ bằng gạch 02 lỗ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2952 | m3 |
| 35 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch 02 lỗ không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9471 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.028,664 | kg |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.028,664 | kg |
| 38 | Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0,45 ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 252,7224 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm D48 L250mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa xả tràn D60 L350mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cái |
| 41 | LĐ ống nhựa thu nước mái, đk 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 88 | m |
| 42 | LĐ co nhựa D90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 43 | SXLD cửa nhôm Xingfa, cửa đi 1, 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,1372 | m2 |
| 44 | SXLD cửa nhôm xingfa, cửa sổ 1, 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38 ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43,2 | m2 |
| 45 | SXLD vách kính cố định kính dày 6,38ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,4628 | m2 |
| 46 | Lắp đặt hoa sắt hộp mạ kẽm 16x16x1,4mm (chưa bao gồm sơn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43,2 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt đặc 14x14 trang trí lan can | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,25 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,45 | m2 |
| 49 | SXLD tay vịn ống inox D60 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,2 | m |
| 50 | SXLD ống inox D27 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,4 | m |
| 51 | SXLD ống inox D22 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 126 | m |
| 52 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nhôm chìm khung xương KT 600x600 ( trần có giật cấp 15cm) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 73,2424 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0634 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,32 | m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 56 | Lát nền, sàn gạch men Granite Viglacera 600x600mm VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 480,5086 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,6072 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,55 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 289,8313 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 950,4025 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bao gồm bả lớp bám dính vào bề mặt bê tông) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 169,4181 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (bao gồm bả lớp bám dính vào bề mặt bê tông) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 260,987 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 (bao gồm bả lớp bám dính vào bề mặt bê tông) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 491,1173 | m2 |
| 64 | Trát lanh tô, ô văng, má cửa XMPCB40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML >2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 165,6722 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 138,93 | m |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 126,1006 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, bằng dung dịch sika 3 lớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 126,1006 | m2 |
| 68 | Trát tường móng đá dày 2cm, vữa XM mác 25 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,648 | m2 |
| 69 | Kẻ roăng giả móng đá | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,648 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,648 | m2 |
| 71 | Bả ma tít vào tường trong | Như bản vẽ thi công kèm theo | 950,4025 | m2 |
| 72 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ô văng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.101,0876 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 289,8313 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.051,4901 | m2 |
| 75 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Như bản vẽ thi công kèm theo | 238,182 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 691,32 | m2 |
| C | PHÁ DỠ CẦU THANG VÀ HÀNH LANG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,9316 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 107,6329 | kg |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,7881 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,2215 | m3 |
| 5 | Đào xúc công trình tạo mặt bằng bằng máy đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 119,328 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển ra bãi tập kết | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,9256 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,9256 | m3 |
| D | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel KT 300x300-18W-220v âm trần | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Dowlight công suất 9W-220V- Lỗ khoét | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | bộ |
| 3 | Đèn led dây 8W/1M dài ánh sáng vàng chiếu hắt giấu khe trần | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x18W 1,2m-220V lắp nổi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn áp tường bóng compact 11W-220v | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led áp trần vuông KT 170x170x38 12W-220v | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần 220v-70W sải cánh 1,4m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường 50w-220v | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V kiểu chìm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-220V kiểu chìm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V kiểu chìm tường (đèn cầu thang) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A-250V kiểu chìm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3C-60A gắn tủ điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3C-50A gắn tủ điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3C-40A gắn tủ điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 1C-40A gắn tủ điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 1C-32A gắn tủ điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 1C-25A gắn tủ điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 1C-20A gắn tủ điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 1C-16A gắn tủ điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 1C-10A gắn tủ điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2C-32A gắn tủ điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường tự chống cháy KT 110x110x80 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 57 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 450x350x150 sơn tĩnh điện có nắp khóa (tương đương Sino) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 6MCB(tương đương Sino) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 8MCB(tương đương Sino) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 5MCB(tương đương Sino) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 -0,6/1Kv | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 - 0,6/1KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 - 0,6/1KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 6mm2-0,45/0,75KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 4mm2-0,45/0,75KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 750 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2-0,45/0,75KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 420 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2-0,45/0,75KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 650 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 525 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 540 | m |
| 38 | Đầu cốt đồng S16mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét CT3 D14 L800 mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 40 | Kéo rải dây thu sét CT3 D10 mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 95 | m |
| 41 | Kéo rải dây tiếp địa thép CT3 D12 mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 46 | m |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét KT 63x63x6 L2m mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cọc |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D21 dày 3mm (luồn dây thoát sét xuống tường trụ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | m |
| 44 | Đào rãnh chôn tiếp địa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,44 | m3 |
| 45 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,48 | m3 |
| 46 | Swith nối mạng 24 ports-císco | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 47 | Modem ALDS cáp quang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 48 | Bộ phát wifi (2 băng tần LAN 1GB) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 49 | Ổ cắm vi tính chuẩn RJ45 (trọn bộ) - cat 6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 50 | Cáp vi tính CAT UTP4-PAIR đi chìm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 225 | m |
| 51 | Đầu bám cáp RJ45 - CAT 6- TAIWAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cái |
| 52 | Ống nhựa SP D20 luồn cáp âm tường, nền | Như bản vẽ thi công kèm theo | 225 | m |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 88,21 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,084 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,715 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,8 | m2 |
| 7 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,9224 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bể nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 179,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể PCCC, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.310,24 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bể PCCC, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 144,23 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bể PCCC, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 134,15 | kg |
| 12 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 88,64 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 88,64 | m2 |
| 14 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2385 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,45 | m3 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,7812 | kg |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,7812 | kg |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu đỏ dày 0,45 ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,42 | m2 |
| 19 | SXLD cửa đi nhôm Xingfa phụ kiện Kim Long | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,227 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,72 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,1 | m2 |
| 23 | Trát giằng, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,227 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,92 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Kết cấu gồm 2 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, bao gồm các hạng mục điện chiếu sáng + chống sét và cấp thoát nước, bể nước PCCC. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,5 tỷ đồng; Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: - Quyết định phê duyệt BC KTKT, quyết định phê duyệt KQ LCNT; - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi