Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp + dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680594-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XD VÀ TM AN KHANG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210654895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 11:16:00 đến ngày 2021-07-02 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,884,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 63,5568 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 16,7292 m3
3 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công kèm theo 26,762 m3
4 BTSN lót móng, rộng Như bản vẽ thi công kèm theo 6,7083 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 17,2608 m3
6 Ván khuôn móng Như bản vẽ thi công kèm theo 18,96 m2
7 Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,4145 m3
8 Ván khuôn cổ cột Như bản vẽ thi công kèm theo 26,8418 m2
9 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Như bản vẽ thi công kèm theo 6,4392 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 38,0328 m3
11 Xây móng bằng gạch 02 lỗ không nung, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,3132 m3
12 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 12,2708 m3
13 Ván khuôn gỗ giằng móng Như bản vẽ thi công kèm theo 113,978 m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 457,63 kg
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1.156,06 kg
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1.416,84 kg
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công kèm theo 47,3664 m3
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công kèm theo 99,4189 m3
B PHẦN THÂN
1 BTSN nền nhà, rộng >250cm, M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 25,1228 m3
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,2421 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,8868 m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 170,82 m2
5 Lắp dựng cốt thép cột tầng 1, 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 292,61 kg
6 Lắp dựng cốt thép cột tầng 1, 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 646,33 kg
7 Lắp dựng cốt thép cột tầng 1, 2, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 1.486,36 kg
8 Bê tông dầm nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 25,8081 m3
9 Ván khuôn gỗ dầm nhà Như bản vẽ thi công kèm theo 260,987 m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 401,16 kg
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 1.162,92 kg
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 1.184,93 kg
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 392,93 kg
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 1.058,57 kg
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 962,12 kg
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 52,8542 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Như bản vẽ thi công kèm theo 491,1173 m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 4.507,85 kg
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,9232 m3
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Như bản vẽ thi công kèm theo 28,3836 m2
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 355,27 kg
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 64,39 kg
23 Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, tấm đan M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,8218 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng tường, tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 109,3342 m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 274,91 kg
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 296,06 kg
27 Xây tường ngoài nhà bằng gạch 02 lỗ câu ngang gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 21,9597 m3
28 Xây tường ngoài nhà bằng gạch 02 lỗ câu ngang gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 32,0132 m3
29 Xây tường trong nhà bằng gạch 02 lỗ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 37,5874 m3
30 Xây tường trong nhà bằng gạch 02 lỗ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 27,3288 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,488 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,3068 m3
33 Xây tường bao trụ bằng gạch 02 lỗ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,4424 m3
34 Xây tường bao trụ bằng gạch 02 lỗ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,2952 m3
35 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch 02 lỗ không nung, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9471 m3
36 Gia công xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 1.028,664 kg
37 Lắp dựng xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 1.028,664 kg
38 Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0,45 ly Như bản vẽ thi công kèm theo 252,7224 m2
39 Lắp đặt ống nhựa thông dầm D48 L250mm Như bản vẽ thi công kèm theo 14 cái
40 Lắp đặt ống nhựa xả tràn D60 L350mm Như bản vẽ thi công kèm theo 9 cái
41 LĐ ống nhựa thu nước mái, đk 90mm Như bản vẽ thi công kèm theo 88 m
42 LĐ co nhựa D90 Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
43 SXLD cửa nhôm Xingfa, cửa đi 1, 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38ly Như bản vẽ thi công kèm theo 49,1372 m2
44 SXLD cửa nhôm xingfa, cửa sổ 1, 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38 ly Như bản vẽ thi công kèm theo 43,2 m2
45 SXLD vách kính cố định kính dày 6,38ly Như bản vẽ thi công kèm theo 15,4628 m2
46 Lắp đặt hoa sắt hộp mạ kẽm 16x16x1,4mm (chưa bao gồm sơn) Như bản vẽ thi công kèm theo 43,2 m2
47 Lắp dựng hoa sắt đặc 14x14 trang trí lan can Như bản vẽ thi công kèm theo 2,25 m2
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước Như bản vẽ thi công kèm theo 45,45 m2
49 SXLD tay vịn ống inox D60 Như bản vẽ thi công kèm theo 18,2 m
50 SXLD ống inox D27 Như bản vẽ thi công kèm theo 36,4 m
51 SXLD ống inox D22 Như bản vẽ thi công kèm theo 126 m
52 Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nhôm chìm khung xương KT 600x600 ( trần có giật cấp 15cm) Như bản vẽ thi công kèm theo 73,2424 m2
53 Bê tông tấm đan đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0634 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 4,32 m2
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
56 Lát nền, sàn gạch men Granite Viglacera 600x600mm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 480,5086 m2
57 Lát đá bậc cầu thang Như bản vẽ thi công kèm theo 22,6072 m2
58 Lát đá bậc tam cấp Như bản vẽ thi công kèm theo 8,55 m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 289,8313 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 950,4025 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bao gồm bả lớp bám dính vào bề mặt bê tông) Như bản vẽ thi công kèm theo 169,4181 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75 (bao gồm bả lớp bám dính vào bề mặt bê tông) Như bản vẽ thi công kèm theo 260,987 m2
63 Trát trần, vữa XM M75 (bao gồm bả lớp bám dính vào bề mặt bê tông) Như bản vẽ thi công kèm theo 491,1173 m2
64 Trát lanh tô, ô văng, má cửa XMPCB40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML >2 Như bản vẽ thi công kèm theo 165,6722 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 138,93 m
66 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô Như bản vẽ thi công kèm theo 126,1006 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, bằng dung dịch sika 3 lớp Như bản vẽ thi công kèm theo 126,1006 m2
68 Trát tường móng đá dày 2cm, vữa XM mác 25 Như bản vẽ thi công kèm theo 20,648 m2
69 Kẻ roăng giả móng đá Như bản vẽ thi công kèm theo 20,648 m2
70 Quét nước xi măng 2 nước Như bản vẽ thi công kèm theo 20,648 m2
71 Bả ma tít vào tường trong Như bản vẽ thi công kèm theo 950,4025 m2
72 Bả ma tít vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ô văng Như bản vẽ thi công kèm theo 1.101,0876 m2
73 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 289,8313 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 2.051,4901 m2
75 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Như bản vẽ thi công kèm theo 238,182 m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Như bản vẽ thi công kèm theo 691,32 m2
C PHÁ DỠ CẦU THANG VÀ HÀNH LANG HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 25,9316 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 107,6329 kg
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 17,7881 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Như bản vẽ thi công kèm theo 5,2215 m3
5 Đào xúc công trình tạo mặt bằng bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 119,328 m3
6 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển ra bãi tập kết Như bản vẽ thi công kèm theo 37,9256 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Như bản vẽ thi công kèm theo 37,9256 m3
D PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn Led Panel KT 300x300-18W-220v âm trần Như bản vẽ thi công kèm theo 6 bộ
2 Lắp đặt đèn Led Dowlight công suất 9W-220V- Lỗ khoét Như bản vẽ thi công kèm theo 60 bộ
3 Đèn led dây 8W/1M dài ánh sáng vàng chiếu hắt giấu khe trần Như bản vẽ thi công kèm theo 22 m
4 Lắp đặt đèn tuýp led 2x18W 1,2m-220V lắp nổi Như bản vẽ thi công kèm theo 20 bộ
5 Lắp đặt đèn áp tường bóng compact 11W-220v Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
6 Lắp đặt đèn Led áp trần vuông KT 170x170x38 12W-220v Như bản vẽ thi công kèm theo 26 bộ
7 Lắp đặt quạt trần 220v-70W sải cánh 1,4m Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường 50w-220v Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
9 Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V kiểu chìm tường Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
10 Lắp đặt công tắc đôi 10A-220V kiểu chìm tường Như bản vẽ thi công kèm theo 17 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V kiểu chìm tường (đèn cầu thang) Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi 16A-250V kiểu chìm tường Như bản vẽ thi công kèm theo 35 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3C-60A gắn tủ điện Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3C-50A gắn tủ điện Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
15 Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3C-40A gắn tủ điện Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
16 Lắp đặt các aptomat 1 pha 1C-40A gắn tủ điện Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat 1 pha 1C-32A gắn tủ điện Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
18 Lắp đặt các aptomat 1 pha 1C-25A gắn tủ điện Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
19 Lắp đặt các aptomat 1 pha 1C-20A gắn tủ điện Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
20 Lắp đặt các aptomat 1 pha 1C-16A gắn tủ điện Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
21 Lắp đặt các aptomat 1 pha 1C-10A gắn tủ điện Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
22 Lắp đặt các aptomat 1 pha 2C-32A gắn tủ điện Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
23 Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường tự chống cháy KT 110x110x80 Như bản vẽ thi công kèm theo 57 hộp
24 Lắp đặt tủ điện âm tường KT 450x350x150 sơn tĩnh điện có nắp khóa (tương đương Sino) Như bản vẽ thi công kèm theo 1 hộp
25 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 6MCB(tương đương Sino) Như bản vẽ thi công kèm theo 1 hộp
26 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 8MCB(tương đương Sino) Như bản vẽ thi công kèm theo 1 hộp
27 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 5MCB(tương đương Sino) Như bản vẽ thi công kèm theo 7 hộp
28 Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 -0,6/1Kv Như bản vẽ thi công kèm theo 60 m
29 Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 - 0,6/1KV Như bản vẽ thi công kèm theo 10 m
30 Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 - 0,6/1KV Như bản vẽ thi công kèm theo 29 m
31 Lắp đặt dây đơn 6mm2-0,45/0,75KV Như bản vẽ thi công kèm theo 300 m
32 Lắp đặt dây đơn 4mm2-0,45/0,75KV Như bản vẽ thi công kèm theo 750 m
33 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2-0,45/0,75KV Như bản vẽ thi công kèm theo 420 m
34 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2-0,45/0,75KV Như bản vẽ thi công kèm theo 650 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25 Như bản vẽ thi công kèm theo 49 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20 Như bản vẽ thi công kèm theo 525 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm Như bản vẽ thi công kèm theo 540 m
38 Đầu cốt đồng S16mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
39 Lắp đặt kim thu sét CT3 D14 L800 mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
40 Kéo rải dây thu sét CT3 D10 mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 95 m
41 Kéo rải dây tiếp địa thép CT3 D12 mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 46 m
42 Gia công và đóng cọc chống sét KT 63x63x6 L2m mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 9 cọc
43 Lắp đặt ống nhựa UPVC D21 dày 3mm (luồn dây thoát sét xuống tường trụ) Như bản vẽ thi công kèm theo 18 m
44 Đào rãnh chôn tiếp địa Như bản vẽ thi công kèm theo 13,44 m3
45 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Như bản vẽ thi công kèm theo 4,48 m3
46 Swith nối mạng 24 ports-císco Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
47 Modem ALDS cáp quang Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
48 Bộ phát wifi (2 băng tần LAN 1GB) Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
49 Ổ cắm vi tính chuẩn RJ45 (trọn bộ) - cat 6 Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
50 Cáp vi tính CAT UTP4-PAIR đi chìm Như bản vẽ thi công kèm theo 225 m
51 Đầu bám cáp RJ45 - CAT 6- TAIWAN Như bản vẽ thi công kèm theo 18 cái
52 Ống nhựa SP D20 luồn cáp âm tường, nền Như bản vẽ thi công kèm theo 225 m
E BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 88,21 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,084 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8 m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 16 m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,715 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như bản vẽ thi công kèm theo 7,8 m2
7 Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 27,9224 m3
8 Ván khuôn bể nước Như bản vẽ thi công kèm theo 179,2 m2
9 Lắp dựng cốt thép bể PCCC, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2.310,24 kg
10 Lắp dựng cốt thép bể PCCC, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 144,23 kg
11 Lắp dựng cốt thép bể PCCC, ĐK >18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 134,15 kg
12 Láng bể dày 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 88,64 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Như bản vẽ thi công kèm theo 88,64 m2
14 Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2385 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,45 m3
16 Gia công xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 45,7812 kg
17 Lắp dựng xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 45,7812 kg
18 Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu đỏ dày 0,45 ly Như bản vẽ thi công kèm theo 12,42 m2
19 SXLD cửa đi nhôm Xingfa phụ kiện Kim Long Như bản vẽ thi công kèm theo 1,6 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 24,227 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 23,72 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,1 m2
23 Trát giằng, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,6 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 24,227 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 31,92 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.76E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Kết cấu gồm 2 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, bao gồm các hạng mục điện chiếu sáng + chống sét và cấp thoát nước, bể nước PCCC. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,5 tỷ đồng; Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: - Quyết định phê duyệt BC KTKT, quyết định phê duyệt KQ LCNT; - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->