Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây dựng công trình Đường trục xã 03 (TX03) đoạn qua xã Đức Long, huyện Đức Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng cơ bản huyện Đức Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Xây dựng công trình Đường trục xã 03 (TX03) đoạn qua xã Đức Long, huyện Đức Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 11:08:00 đến ngày 2021-07-05 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,500,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG TOÀN TUYẾN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả KT theo chương V | 80,874 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đào rãnh | Mô tả KT theo chương V | 17,4077 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 80,874 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 17,4076 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả KT theo chương V | 12,2533 | 100m3 |
| 6 | Chi phí mua đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 19.205,0309 | m3 |
| 7 | Chi phí mua đất đắp K98 | Mô tả KT theo chương V | 2.841,6897 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 2.204,6721 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 7,4542 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 141,63 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, máy đầm 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả KT theo chương V | 21,4889 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (Lớp Subbase) | Mô tả KT theo chương V | 25,6577 | 100m3 |
| 13 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả KT theo chương V | 68,4174 | 100m2 |
| 14 | Lớp ni long chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 15.961,256 | m2 |
| 15 | Làm khe co thông thường | Mô tả KT theo chương V | 2.912 | m |
| 16 | Làm khe giãn thông thường | Mô tả KT theo chương V | 331,5 | m |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả KT theo chương V | 18,8142 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3.511,4763 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả KT theo chương V | 13,2758 | 100m2 |
| 20 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả KT theo chương V | 79,0132 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m | Mô tả KT theo chương V | 79,0132 | 100m2 |
| 22 | Bê tông gờ chắn bánh M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,375 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh | Mô tả KT theo chương V | 0,0163 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| C | CỐNG BẢN L=1,5M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá hộc | Mô tả KT theo chương V | 2,4821 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 6,1121 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng thủ công, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 5,8686 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 1,115 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 10,3552 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,81 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,5552 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,0794 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3303 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả KT theo chương V | 7,56 | kg |
| 13 | Bê tông bản phủ M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,2258 | m3 |
| 14 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,704 | m3 |
| 15 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,0654 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,1621 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả KT theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,8684 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,4108 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 0,8489 | 100m3 |
| D | CỐNG BẢN B=0,75M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá hộc | Mô tả KT theo chương V | 11,7299 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 101,2055 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng thủ công, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 62,7421 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 11,921 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 31,9506 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,13 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,408 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 116,1066 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 134,4875 | m3 |
| 10 | Bê tông bản phủ M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,76 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm bản, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,6747 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,4476 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,5619 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,1144 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 2,9124 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 6,7956 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 3,0643 | 100m2 |
| 18 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả KT theo chương V | 86,203 | kg |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 107 | cái |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 4,1399 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 9,5379 | 100m3 |
| E | CỐNG TRÒN D=1M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá hộc | Mô tả KT theo chương V | 1,4746 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 2,9493 | m3 |
| 3 | Đào đất bằng thủ công, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 4,3967 | m3 |
| 4 | Đào đất bằng máy, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 0,8354 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,2931 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 0,6305 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 5,9779 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,755 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,7377 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,3889 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,1425 | 100m2 |
| 12 | Mối nối ống cống | Mô tả KT theo chương V | 3,14 | m |
| F | CỐNG TRÒN D=0,4M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá hộc | Mô tả KT theo chương V | 1,931 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 0,3343 | m3 |
| 3 | Đào đất bằng máy, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 0,0635 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 0,0628 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 1,148 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,5052 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,3568 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả KT theo chương V | 0,1508 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1093 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 14 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả KT theo chương V | 6,25 | m2 |
| 15 | Mối nối ống cống | Mô tả KT theo chương V | 5,024 | m |
| 16 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC D=0,5M | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,95 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,833 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 0,858 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả KT theo chương V | 0,4738 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,097 | tấn |
| 6 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả KT theo chương V | 26,9549 | m2 |
| 7 | Vữa xi măng chèn mối nối | Mô tả KT theo chương V | 0,0065 | m3 |
| 8 | Mối nối ống cống | Mô tả KT theo chương V | 20,41 | m |
| 9 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 13 | 1cấu kiện |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường gờ giảm tốc, dày sơn 6mm | Mô tả KT theo chương V | 18,7 | m2 |
| 2 | Đào đất cấp III (270cọc) | Mô tả KT theo chương V | 45,7866 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,42 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 1,458 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thân cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 0,6321 | tấn |
| 7 | Sơn phản quang cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 44,55 | m2 |
| 8 | Sơn lót trắng 2 lớp cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 194,4 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 270 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8750762E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.750152E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục chính: + Đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng + Hệ thống thoát nước: Cống bản, cống tròn bê tông cốt thép. - Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này - Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. - Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) - Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng - Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.750.356.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.500.712.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi