Gói thầu: Nhân công thay trụ, tháp đà, thay dây và phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669135-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Nhân công thay trụ, tháp đà, thay dây và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 Công ty Điện lực TP Cần Thơ-Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 16:16:00 đến ngày 2021-07-02 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,146,665,472 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.43E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND. HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Lành nghề, liệt kê theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu, có tối thiểu 15 công nhân cụ thể (VD : Các đội thi công …) kèm Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí công nhân kỹ thuật tối thiểu là 15 nhân sự cho các gói thầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ tó 3 chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung để căng dây(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung để ép day(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn bê tông(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT: | |||
| B | Móng bêtông 1.2x1x0.8m | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 40.872 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 52,4 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 104,8 | m3 |
| 4 | Ván cosfa 15mm | B cấp | 461,12 | m2 |
| 5 | Bu lông VRS 22X950 + lông đền | B cấp | 131 | cái |
| 6 | Đào đất diện tích đáy móng 1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 131 | móng |
| 7 | Đấp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 131 | móng |
| 8 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng | Theo thiết kế | 125,76 | m3 |
| C | Móng bêtông 1,8x1,2x1,5m3 (trụ 14m ghép) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 27.528 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 44,33 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 81,84 | m3 |
| 4 | Ván cosfa 15mm | B cấp | 186 | m2 |
| 5 | Bu lông VRS 22x1000 + lông đền | B cấp | 31 | cái |
| 6 | Đào đất diện tích đáy móng 1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 31 | móng |
| 7 | Đấp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 31 | móng |
| 8 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng | Theo thiết kế | 100,44 | m3 |
| D | Bộ tiếp địa cáp thép trụ 12m (70-95mm2) | |||
| 1 | Cáp thép chằng 3/8" | A cấp | 610 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | A cấp | 122 | bộ |
| 3 | Kẹp Boulon U 70-95 | A cấp | 122 | cái |
| 4 | Nối ép WR 379 | A cấp | 122 | cái |
| 5 | Ống nhựa tròn ĐK 21 | A cấp | 488 | m |
| 6 | Dây đai INOX | A cấp | 427 | m |
| 7 | Khóa đai thép | A cấp | 732 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 1 | Theo thiết kế | 122 | cọc |
| 9 | Lắp kẹp cáp | Theo thiết kế | 122 | Cái |
| 10 | Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao | Theo thiết kế | 122 | bộ |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo thiết kế | 30,5 | m3 |
| 12 | Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,85 | Theo thiết kế | 30,5 | m3 |
| E | Bộ chằng xuống trụ 14m | |||
| 1 | Cổ dê ĐK 195 (PL 100*8) | A cấp | 158 | bộ |
| 2 | Thanh nối sắt PL 60X6- 410mm | A cấp | 316 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U | A cấp | 158 | cái |
| 4 | Sứ chằng trụ | A cấp | 158 | cái |
| 5 | Yếm cáp 3/8" | A cấp | 316 | cái |
| 6 | Kẹp dây chằng 3/8 | A cấp | 632 | cái |
| 7 | Cáp thép chằng 3/8" | A cấp | 1.358,8 | kg |
| 8 | Máng che dây chằng | A cấp | 158 | cái |
| 9 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 316 | cái |
| 10 | Bu lông 16x100 | A cấp | 316 | cái |
| 11 | Lắp bộ cổ dê | Theo thiết kế | 158 | Bộ |
| 12 | Lắp dây néo cột | Theo thiết kế | 158 | Bộ |
| F | Bộ chằng hẹp trụ 14m | |||
| 1 | Thanh nối sắt PL 60X6- 410mm | A cấp | 14 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | A cấp | 7 | cái |
| 3 | Bu lông 16x350 | A cấp | 7 | cái |
| 4 | Bu lông 16x100 | A cấp | 14 | cái |
| 5 | Sứ chằng trụ | A cấp | 7 | cái |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | A cấp | 14 | cái |
| 7 | Kẹp dây chằng 3/8 | A cấp | 28 | cái |
| 8 | Cáp thép chằng 3/8" | A cấp | 53,9 | kg |
| 9 | Thanh đỡ cho neo lệch | A cấp | 7 | cái |
| 10 | Máng che dây chằng | A cấp | 7 | cái |
| 11 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 21 | cái |
| 12 | Lắp bộ cổ dê | Theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 13 | Lắp dây néo cột | Theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 14 | Lắp xà sắt đỡ | Theo thiết kế | 7 | bộ |
| G | Dựng trụ BTLT 14m (Pi) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 14m- 650 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 36 | trụ |
| 2 | Sơn trắng | A cấp | 0,558 | kg |
| 3 | Sơn đen | A cấp | 0,198 | kg |
| 4 | Sơn đỏ | A cấp | 0,198 | kg |
| 5 | Dựng cột bê tông trụ cao | Theo thiết kế | 36 | trụ |
| H | Dựng trụ BTLT 14m (ghép) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 14m- 650 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 62 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16x450 | A cấp | 31 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x700 | A cấp | 31 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 22x750 + lông đền | A cấp | 31 | bộ |
| 5 | Sơn trắng | A cấp | 0,961 | kg |
| 6 | Sơn đen | A cấp | 0,341 | kg |
| 7 | Sơn đỏ | A cấp | 0,341 | kg |
| 8 | Dựng cột bê tông trụ cao | Theo thiết kế | 62 | trụ |
| I | Dựng trụ BTLT 14m (đơn) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 14m- 650 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 95 | trụ |
| 2 | Sơn trắng | A cấp | 2,945 | kg |
| 3 | Sơn đen | A cấp | 1,045 | kg |
| 4 | Sơn đỏ | A cấp | 1,045 | kg |
| 5 | Dựng cột bê tông trụ cao | Theo thiết kế | 95 | trụ |
| J | Lắp bộ đà gió 2,15m trụ pi tim 1,3m | |||
| 1 | Thanh chống V 75x75x8-2150mm | A cấp | 36 | cái |
| 2 | Collier sắt PL 100x8-D215 | A cấp | 36 | bộ |
| 3 | Cổ dê ĐK 270mm ( sắt dẹp) | A cấp | 36 | bộ |
| 4 | Bu lông 16x50 | A cấp | 18 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x100 | A cấp | 144 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 162 | cái |
| 7 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 36 | bộ |
| K | Bộ đà tháp U160 dài 3m (kép) | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm U160-3000mm | A cấp | 210 | cái |
| 2 | Bu lông 16x300 | A cấp | 210 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 210 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 210 | cái |
| 5 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 210 | bộ |
| L | Bộ đà tháp U160 dài 3m (đơn) | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm U160-3000mm | A cấp | 547 | cái |
| 2 | Bu lông 16x300 | A cấp | 1.094 | cái |
| 3 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 1.094 | cái |
| 4 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 547 | bộ |
| M | Đà 20K lệch toàn phần trụ BTLT ghép | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 (03 ốp) lệch hoàn toàn | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Thanh chống đà V50x1132mm | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x450 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x450 | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| N | Đà 20K lệch toàn phần trụ BTLT ghép | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 (03 ốp) lệch hoàn toàn | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Thanh chống đà V50x1132mm | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x450 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x450 | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| O | Đà 24K trụ BTLT ghép | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) | A cấp | 10 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 20 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 20 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x450 | A cấp | 10 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x450 | A cấp | 10 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 50 | cái |
| 7 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| P | Bộ đà 24K | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) | A cấp | 126 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 252 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 252 | cái |
| 4 | Bu lông 16x300 | A cấp | 126 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 126 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 630 | cái |
| 7 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 126 | bộ |
| Q | Bộ đà 24Đ | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) | A cấp | 231 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 462 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 462 | cái |
| 4 | Boulon 16x250 | A cấp | 462 | cái |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 924 | cái |
| 6 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 231 | bộ |
| R | Đà 20Đ trụ tháp đà | |||
| 1 | Đà L75x75x8 - 2000mm (2ốp) | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 8 | cái |
| 5 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| S | Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh kép | |||
| 1 | Chân sứ đỉnh 700T MK | A cấp | 36 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x80 | A cấp | 72 | cái |
| 3 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 72 | cái |
| 4 | Lắp xà sắt đỡ | Theo thiết kế | 36 | bộ |
| T | Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh đơn | |||
| 1 | Chân sứ đỉnh 700T MK | A cấp | 369 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x80 | A cấp | 738 | cái |
| 3 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 738 | cái |
| 4 | Lắp xà sắt đỡ | Theo thiết kế | 369 | bộ |
| U | Chân sứ đỉnh đơn trụ BTLT | |||
| 1 | Chân sứ đỉnh 700T MK | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Boulon 16x250 | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Lắp xà sắt đỡ | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| V | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đơn | A cấp | 377 | Cái |
| 2 | Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đôi | A cấp | 23 | Cái |
| 3 | Dây buộc đầu sứ đơn cáp bọc 24kV-50mm2 | A cấp | 39 | cái |
| 4 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 50mm2 | A cấp | 2.932,4 | m |
| 5 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 70mm2 | A cấp | 42 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | A cấp | 485 | m |
| 7 | Sứ đứng 24kV và ty sứ | A cấp | 1.369 | bộ |
| 8 | Sứ treo polimer 24kV-70kN | A cấp | 90 | cái |
| 9 | Khóa néo 185 - 240 | A cấp | 114 | cái |
| 10 | Khóa néo 50 - 70 | A cấp | 166 | cái |
| 11 | Móc treo chữ U | A cấp | 560 | cái |
| 12 | Bu lông mắt 16x300 | A cấp | 75 | cái |
| 13 | Khung đỡ 1 sứ | A cấp | 495 | cái |
| 14 | Sứ ống chỉ | A cấp | 495 | cái |
| 15 | Bu lông 16x350 | A cấp | 495 | cái |
| 16 | Giáp níu dây AV24kV - 50mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 17 | LBFCO 15/27kV 100A polymer | A cấp | 13 | cái |
| 18 | FCO 27kV - 100A (Polyme) | A cấp | 8 | cái |
| 19 | Kẹp nối rẽ song song Cu10/95-Al25/150 | A cấp | 52 | cái |
| 20 | Kẹp Hotline 240-50 | A cấp | 84 | cái |
| 21 | Ống nối dây AC50 | A cấp | 12 | cái |
| 22 | Lắp dây buộc vào cổ sứ | Theo thiết kế | 39 | bộ |
| 23 | Lắp nắp chụp cách điện | Theo thiết kế | 400 | bộ |
| 24 | Kéo dây lấy độ võng A 50 bằng TC cao 10-20m | Theo thiết kế | 2,87 | km |
| 25 | Kéo dây lấy độ võng A 70 bằng TC cao 10-20m | Theo thiết kế | 0,042 | km |
| 26 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo thiết kế | 485 | m |
| 27 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV | Theo thiết kế | 1.369 | bộ |
| 28 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây | Theo thiết kế | 90 | bộ |
| 29 | Lắp khóa néo dây dẫn | Theo thiết kế | 114 | bộ |
| 30 | Lắp khóa néo dây dẫn | Theo thiết kế | 166 | bộ |
| 31 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo thiết kế | 495 | bộ |
| 32 | Lắp cầu chì, FCO cho 1 bộ (1 pha) | Theo thiết kế | 21 | bộ |
| 33 | Lắp kẹp cáp | Theo thiết kế | 136 | Cái |
| W | PHẦN THÁO VÀ LẮP LẠI (sử dụng lại): | |||
| X | Bộ đà 24K | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) | Sử dụng lại vật tư | 18 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | Sử dụng lại vật tư | 36 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Sử dụng lại vật tư | 36 | cái |
| 4 | Bu lông 16x300 | Sử dụng lại vật tư | 18 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x300 | Sử dụng lại vật tư | 18 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | Sử dụng lại vật tư | 90 | cái |
| 7 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 18 | bộ |
| Y | Bộ đà 24Đ | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) | Sử dụng lại vật tư | 52 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | Sử dụng lại vật tư | 104 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Sử dụng lại vật tư | 104 | cái |
| 4 | Boulon 16x250 | Sử dụng lại vật tư | 104 | cái |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | Sử dụng lại vật tư | 208 | cái |
| 6 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 52 | bộ |
| 7 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 52 | bộ |
| Z | Bộ đà 20K | |||
| 1 | Đà L75x75x8 - 2000mm (2ốp) | Sử dụng lại vật tư | 2 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | Sử dụng lại vật tư | 4 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Bu lông 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 10 | cái |
| 7 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| AA | Bộ đà lệch 20Đ toàn phần | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 (03 ốp) lệch hoàn toàn | Sử dụng lại vật tư | 1 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x6-2100mm | Sử dụng lại vật tư | 1 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 1 | cái |
| 4 | Boulon 16x250 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 3 | cái |
| 6 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| AB | Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh đơn | |||
| 1 | Chân sứ đỉnh 700T MK | Sử dụng lại vật tư | 57 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x80 | A cấp | 114 | cái |
| 3 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 114 | cái |
| 4 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 57 | bộ |
| 5 | Lắp xà sắt đỡ | Theo thiết kế | 57 | bộ |
| AC | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 185/29 mm2 | Sử dụng lại vật tư | 1.190,64 | kg |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 70mm2 | Sử dụng lại vật tư | 1.310,1 | kg |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 | Sử dụng lại vật tư | 1.331,36 | kg |
| 4 | Sứ treo polimer 24kV-70kN | Sử dụng lại vật tư | 224 | cái |
| 5 | Khóa néo 50 - 70 | Sử dụng lại vật tư | 20 | cái |
| 6 | LBFCO 15/27kV 100A polymer | Sử dụng lại vật tư | 9 | cái |
| 7 | FCO 27kV - 100A (Polyme) | Sử dụng lại vật tư | 3 | cái |
| 8 | Căng lại dây nhôm A | Theo thiết kế | 4,31 | km |
| 9 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC | Theo thiết kế | 4,75 | km |
| 10 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC | Theo thiết kế | 6,83 | km |
| 11 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây | Theo thiết kế | 224 | bộ |
| 12 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây | Theo thiết kế | 224 | bộ |
| 13 | Tháo cầu chì FCO cho 1 bộ (1 pha) | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 14 | Lắp cầu chì, FCO cho 1 bộ (1 pha) | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 15 | Tháo khóa néo dây dẫn | Theo thiết kế | 20 | bộ |
| 16 | Lắp khóa néo dây dẫn | Theo thiết kế | 20 | bộ |
| AD | PHẦN THÁO GỠ, THU HỒI: | |||
| AE | Bộ chằng hẹp | |||
| 1 | Thanh nối sắt PL 60X6- 410mm | Thu hồi vật tư | 22 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | Thu hồi vật tư | 11 | cái |
| 3 | Bu lông 16x350 | Thu hồi vật tư | 11 | cái |
| 4 | Bu lông 16x100 | Thu hồi vật tư | 22 | cái |
| 5 | Sứ chằng trụ | Thu hồi vật tư | 11 | cái |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | Thu hồi vật tư | 22 | cái |
| 7 | Kẹp dây chằng 3/8 | Thu hồi vật tư | 44 | cái |
| 8 | Cáp thép chằng 3/8" | Thu hồi vật tư | 143 | m |
| 9 | Thanh đỡ cho neo lệch | Thu hồi vật tư | 11 | cái |
| 10 | Máng che dây chằng | Thu hồi vật tư | 11 | cái |
| 11 | Tháo dây néo cột | Theo thiết kế | 11 | Bộ |
| 12 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 11 | bộ |
| AF | Bộ chằng xuống trụ 14m | |||
| 1 | Thanh nối sắt PL 60X6- 410mm | Thu hồi vật tư | 400 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | Thu hồi vật tư | 200 | cái |
| 3 | Sứ chằng trụ | Thu hồi vật tư | 200 | cái |
| 4 | Yếm cáp 3/8" | Thu hồi vật tư | 400 | cái |
| 5 | Kẹp dây chằng 3/8 | Thu hồi vật tư | 800 | cái |
| 6 | Cáp thép chằng 3/8" | Thu hồi vật tư | 3.800 | m |
| 7 | Máng che dây chằng | Thu hồi vật tư | 200 | cái |
| 8 | Bu lông 16x100 | Thu hồi vật tư | 400 | cái |
| 9 | Tháo dây néo cột | Theo thiết kế | 200 | Bộ |
| AG | Cắt gốc trụ BTLT 14 m Pi (còn 8-9m) | |||
| 1 | Đá cắt | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 2,088 | viên |
| 2 | Đà mài | B cấp | 0,828 | viên |
| 3 | Cắt trụ BTLT 14 m | Theo thiết kế | 36 | trụ |
| AH | Cắt gốc trụ BTLT 14 m đơn (còn 8-9m) | |||
| 1 | Đá cắt | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 7,308 | viên |
| 2 | Đà mài | B cấp | 2,898 | viên |
| 3 | Cắt trụ BTLT 14 m | Theo thiết kế | 126 | trụ |
| AI | Bộ đà tháp U120 dài 3m (đơn) | |||
| 1 | Đà tháp trụ đơn U120-3000mm | Thu hồi vật tư | 87 | cái |
| 2 | Bu lông 16x300 | Thu hồi vật tư | 174 | cái |
| 3 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 87 | bộ |
| AJ | Bộ đà tháp U120 dài 2m (kép) | |||
| 1 | Đà sắt U120 - 2000mm (tháp đầu trụ) | Thu hồi vật tư | 6 | cái |
| 2 | Bu lông 16x300 | Thu hồi vật tư | 6 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x300 | Thu hồi vật tư | 6 | cái |
| 4 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| AK | Tháo gỡ bộ đà lệch 20K | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 (03 ốp) lệch hoàn toàn | Thu hồi vật tư | 4 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x6-2100mm | Thu hồi vật tư | 4 | cái |
| 3 | Bu lông 16x300 | Thu hồi vật tư | 4 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x300 | Thu hồi vật tư | 4 | cái |
| 5 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| AL | Tháo gỡ bộ Đà 24Đ | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) | Thu hồi vật tư | 3 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | Thu hồi vật tư | 6 | cái |
| 3 | Boulon 16x250 | Thu hồi vật tư | 6 | cái |
| 4 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| AM | Tháo gỡ bộ Đà 24K | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) | Thu hồi vật tư | 42 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | Thu hồi vật tư | 84 | cái |
| 3 | Bu lông 16x300 | Thu hồi vật tư | 42 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x300 | Thu hồi vật tư | 42 | cái |
| 5 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 42 | bộ |
| AN | Tháo gỡ bộ đà 20K | |||
| 1 | Đà L75x75x8 - 2000mm (2ốp) | Thu hồi vật tư | 86 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | Thu hồi vật tư | 172 | cái |
| 3 | Bu lông 16x300 | Thu hồi vật tư | 86 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x300 | Thu hồi vật tư | 86 | cái |
| 5 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 86 | bộ |
| 6 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 43 | bộ |
| AO | Tháo gỡ bộ đà 20Đ | |||
| 1 | Đà L75x75x8 - 2000mm (2ốp) | Thu hồi vật tư | 221 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | Thu hồi vật tư | 442 | cái |
| 3 | Boulon 16x250 | Thu hồi vật tư | 442 | cái |
| 4 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 221 | bộ |
| AP | Tháo gỡ bộ đà 17K | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 - 1,7m | Thu hồi vật tư | 8 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | Thu hồi vật tư | 16 | cái |
| 3 | Boulon 16x250 | Thu hồi vật tư | 8 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x300 | Thu hồi vật tư | 8 | cái |
| 5 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| AQ | Tháo gỡ bộ đà 17Đ | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 - 1,7m | Thu hồi vật tư | 9 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | Thu hồi vật tư | 18 | cái |
| 3 | Boulon 16x250 | Thu hồi vật tư | 18 | cái |
| 4 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| AR | Tháo gỡ bộ chân sứ đỉnh đơn | |||
| 1 | Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500 | Thu hồi vật tư | 605 | cái |
| 2 | Boulon 16x250 | Thu hồi vật tư | 1.210 | cái |
| 3 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 605 | bộ |
| AS | Tháo gỡ bộ chân sứ đỉnh kép | |||
| 1 | Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500 | Thu hồi vật tư | 98 | cái |
| 2 | Bu lông 16x300 | Thu hồi vật tư | 98 | cái |
| 3 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 98 | bộ |
| AT | Phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 | Thu hồi vật tư | 570 | kg |
| 2 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | Thu hồi vật tư | 188 | m |
| 3 | Sứ đứng 24kV và ty sứ | Thu hồi vật tư | 1.359 | bộ |
| 4 | Sứ treo thủy tinh 70 | Thu hồi vật tư | 36 | cái |
| 5 | Khóa néo 185 - 240 | Thu hồi vật tư | 114 | cái |
| 6 | Khóa néo 50 - 70 | Thu hồi vật tư | 166 | cái |
| 7 | Khung đỡ 1 sứ | Thu hồi vật tư | 495 | cái |
| 8 | Sứ ống chỉ | Thu hồi vật tư | 495 | cái |
| 9 | Móc treo chữ U | Thu hồi vật tư | 560 | cái |
| 10 | Boulon 16x250 | Thu hồi vật tư | 495 | cái |
| 11 | Bu lông mắt 16x300 | Thu hồi vật tư | 75 | cái |
| 12 | FCO 24kV - 100A (Ngoại) | Thu hồi vật tư | 13 | bộ |
| 13 | FCO 24kV - 100A (Ngoại) | Thu hồi vật tư | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dây AC 50 bằng TC cao 10-20m | Theo thiết kế | 2,87 | km |
| 15 | Tháo dây giữa các thiết bị | Theo thiết kế | 188 | m |
| 16 | Tháo cầu chì FCO cho 1 bộ (1 pha) | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 17 | Tháo sứ đứng 15 - 22 kV | Theo thiết kế | 1.359 | bộ |
| 18 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây | Theo thiết kế | 36 | bộ |
| 19 | Tháo khóa néo dây dẫn | Theo thiết kế | 114 | bộ |
| 20 | Tháo khóa néo dây dẫn | Theo thiết kế | 166 | bộ |
| 21 | Tháo Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo thiết kế | 495 | bộ |
| AU | Ghi chú : Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển, bốc dỡ cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính | |||
| AV | Ghi chú : Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm các chí phí: Chi phí thừ nghiệm mẫu thép, Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 20, Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử; Chiều dài nhân công Tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND. HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) | 3 | 3 |
| 3 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 15 | Lành nghề, liệt kê theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu, có tối thiểu 15 công nhân cụ thể (VD : Các đội thi công …) kèm Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí công nhân kỹ thuật tối thiểu là 15 nhân sự cho các gói thầu trên) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tó 3 chân | Sử dụng để dựng trụ(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) | 2 |
| 2 | Kích căng dây | Sử dung để căng dây(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) | 2 |
| 3 | Kềm ép thủy lực | Sử dung để ép day(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) | 1 |
| 4 | Máy trộn ≥ 250 lít | Sử dụng để trộn bê tông(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi