Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680904-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210664354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 11:07:00 đến ngày 2021-07-05 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,956,365,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường - THÔN BÀI
1 Đào hữu cơ, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 183,789 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.846,002 m3
3 Đánh cấp, đào khuôn đường, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.068,002 m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,499 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày xới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,487 100m2
6 Lớp nilon đổ bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,978 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,097 100m3
8 Cát đệm đầm chặt, dày 3cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 101,935 m3
9 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 679,567 m3
10 Ván khuôn mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,854 100m2
B Thoát nước dọc - Rãnh bê tông - THÔN BÀI
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 866,632 m3
2 Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,73 100m3
3 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88,949 m3
4 Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 133,564 m3
5 Ván khuôn đáy rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,751 100m2
6 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,736 m3
7 Ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,436 100m2
8 Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,124 m3
9 Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,699 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,521 100m2
11 Lắp đặt tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 917 cấu kiện
12 Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 219,82 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.467,2 m2
C Cống thoát nước ngang đường - THÔN BÀI
1 Đào móng cống, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 m3
2 Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 100m3
3 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,435 m3
4 Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,152 m3
5 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,966 m3
6 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 tấn
7 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 tấn
8 Ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,117 100m2
9 Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,056 m3
10 Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,219 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 100m2
12 Lắp đặt tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cấu kiện
13 Xây cống gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,013 m3
14 Trát cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,584 m2
15 Đào móng sân cống, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,345 m3
16 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,204 m3
17 Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,306 m3
18 Ván khuôn sân cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 100m2
19 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 m3
20 Ván khuôn gờ chắn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m2
21 Xây tường cánh cống, gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,424 m3
22 Trát tường cánh cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,078 m2
D An toàn giao thông - THÔN BÀI
1 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,32 m3
2 Đắp đất hoàn trả móng cọc tiêu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,7 m3
3 Bê tông móng cọc tiêu, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,62 m3
4 Ván khuôn móng cọc tiêu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,493 100m2
5 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,54 m3
6 Cốt thép cọc tiêu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,184 tấn
7 Ván khuôn cọc tiêu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,508 100m2
8 Sơn cọc tiêu (sơn trắng và đỏ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,34 m2
9 Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77 cái
10 Lắp đặt tấm phản quang cọc tiêu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77 tấm
11 Biển báo tam giác cạnh 87cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Biển báo biển tròn D87cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Cột biển báo D80, cao 3.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
E Vận chuyển đất thừa, bê tông đường cũ đổ đi - THÔN BÀI
1 Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,838 100m3
2 Vận chuyển đất cấp III, cự ly 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,174 100m3
F Nền, mặt đường THÔN MÍT MÁI
1 Đào nền đường, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,052 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63,683 m3
3 Đánh cấp, đào khuôn đường, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.008,001 m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày xới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,719 100m2
6 Lớp nilon đổ bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,236 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,785 100m3
8 Cát đệm đầm chặt, dày 3cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 135,71 m3
9 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 904,73 m3
10 Ván khuôn mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,103 100m2
G Thoát nước dọc - Rãnh bê tông -THÔN MÍT MÁI
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 909,896 m3
2 Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,509 100m3
3 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 97,67 m3
4 Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 146,51 m3
5 Ván khuôn đáy rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,021 100m2
6 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77,73 m3
7 Ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,264 100m2
8 Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,5 m3
9 Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,65 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,867 100m2
11 Lắp đặt tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.007 cấu kiện
12 Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 224,37 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.611,07 m2
H Cống thoát nước ngang đường - THÔN MÍT MÁI
1 Đào móng cống, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,159 m3
2 Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 100m3
3 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,03 m3
4 Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,54 m3
5 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,04 m3
6 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 tấn
7 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,164 tấn
8 Ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,247 100m2
9 Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,22 m3
10 Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 100m2
12 Lắp đặt tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31 cấu kiện
13 Xây cống gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,07 m3
14 Trát cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,84 m2
I An toàn giao thông - THÔN MÍT MÁI
1 Biển báo tam giác cạnh 87cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
2 Biển báo biển tròn D87cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 Cột biển báo D80, cao 3.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
J Vận chuyển đất thừa, bê tông đường cũ đổ đi - THÔN MÍT MÁI
1 Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,59 100m3
2 Vận chuyển đất cấp III, cự ly 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,756 100m3
K Nền, mặt đường THÔN QUẢNG PHÚC
1 Cắt đường bê tông, chiều dày mặt đường 20cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,482 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,257 m3
3 Đào nền đường, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,631 m3
4 Đào nền đường, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 192,423 m3
5 Đánh cấp, đào khuôn đường, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 795,37 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 100m3
7 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày xới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,789 100m2
8 Lớp nilon đổ bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,017 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,652 100m3
10 Cát đệm đầm chặt, dày 3cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 93,08 m3
11 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.439,353 m3
12 Ván khuôn mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,251 100m2
13 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 534,83 m
L Thoát nước dọc - Rãnh bê tông - THÔN QUẢNG PHÚC
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.689,159 m3
2 Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,077 100m3
3 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 167,65 m3
4 Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 242,16 m3
5 Ván khuôn đáy rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,588 100m2
6 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 143,81 m3
7 Ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,137 100m2
8 Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 134,12 m3
9 Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,702 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,153 100m2
11 Lắp đặt tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.863 cấu kiện
12 Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 420,43 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.980,43 m2
M Cống thoát nước ngang đường - THÔN QUẢNG PHÚC
1 Đào móng cống, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,263 m3
2 Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 100m3
3 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,23 m3
4 Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,84 m3
5 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,18 m3
6 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 tấn
7 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,176 tấn
8 Ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 100m2
9 Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,38 m3
10 Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,496 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 100m2
12 Lắp đặt tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 cấu kiện
13 Xây cống gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,15 m3
14 Trát cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,82 m2
N An toàn giao thông - THÔN QUẢNG PHÚC
1 Biển báo tam giác cạnh 87cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
2 Biển báo biển tròn D87cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
3 Cột biển báo D80, cao 3.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
O Vận chuyển đất thừa, bê tông đường cũ đổ đi - THÔN QUẢNG PHÚC
1 Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,386 100m3
2 Vận chuyển đất cấp III, cự ly 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,041 100m3
3 Vận chuyển phế thải bê tông đường cũ, cự ly 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 100m3
P ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Nhân công điều tiết giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 ca
2 Quần áo bảo hộ lao động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Đèn báo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (0,6x0,8) m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Biển báo chữ nhật (0,6x0,8)m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m2
8 Cột biển báo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,9 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.944E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.88E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình (đối với công trình cấp III trở lên); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->