Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 11:07:00 đến ngày 2021-07-05 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,956,365,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường - THÔN BÀI | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,789 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.846,002 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.068,002 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,499 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày xới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,487 | 100m2 |
| 6 | Lớp nilon đổ bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,978 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,097 | 100m3 |
| 8 | Cát đệm đầm chặt, dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,935 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 679,567 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,854 | 100m2 |
| B | Thoát nước dọc - Rãnh bê tông - THÔN BÀI | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 866,632 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m3 |
| 3 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,949 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,564 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,751 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,736 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,436 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,124 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,699 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,521 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 917 | cấu kiện |
| 12 | Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,82 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.467,2 | m2 |
| C | Cống thoát nước ngang đường - THÔN BÀI | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,435 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,152 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,966 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 7 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 13 | Xây cống gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,013 | m3 |
| 14 | Trát cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,584 | m2 |
| 15 | Đào móng sân cống, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,345 | m3 |
| 16 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | m3 |
| 17 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sân cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 19 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 21 | Xây tường cánh cống, gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | m3 |
| 22 | Trát tường cánh cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,078 | m2 |
| D | An toàn giao thông - THÔN BÀI | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,493 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | 100m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu (sơn trắng và đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,34 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 10 | Lắp đặt tấm phản quang cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | tấm |
| 11 | Biển báo tam giác cạnh 87cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Biển báo biển tròn D87cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Cột biển báo D80, cao 3.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | Vận chuyển đất thừa, bê tông đường cũ đổ đi - THÔN BÀI | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,838 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,174 | 100m3 |
| F | Nền, mặt đường THÔN MÍT MÁI | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,052 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,683 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.008,001 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày xới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,719 | 100m2 |
| 6 | Lớp nilon đổ bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,236 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,785 | 100m3 |
| 8 | Cát đệm đầm chặt, dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,71 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 904,73 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,103 | 100m2 |
| G | Thoát nước dọc - Rãnh bê tông -THÔN MÍT MÁI | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 909,896 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,509 | 100m3 |
| 3 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,67 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,021 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,73 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,264 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,5 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,65 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,867 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.007 | cấu kiện |
| 12 | Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224,37 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.611,07 | m2 |
| H | Cống thoát nước ngang đường - THÔN MÍT MÁI | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,159 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,03 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,54 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 7 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cấu kiện |
| 13 | Xây cống gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,07 | m3 |
| 14 | Trát cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,84 | m2 |
| I | An toàn giao thông - THÔN MÍT MÁI | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh 87cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Biển báo biển tròn D87cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Cột biển báo D80, cao 3.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| J | Vận chuyển đất thừa, bê tông đường cũ đổ đi - THÔN MÍT MÁI | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,756 | 100m3 |
| K | Nền, mặt đường THÔN QUẢNG PHÚC | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, chiều dày mặt đường 20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,482 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,257 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,631 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,423 | m3 |
| 5 | Đánh cấp, đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 795,37 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày xới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,789 | 100m2 |
| 8 | Lớp nilon đổ bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,017 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,652 | 100m3 |
| 10 | Cát đệm đầm chặt, dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,08 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.439,353 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 100m2 |
| 13 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 534,83 | m |
| L | Thoát nước dọc - Rãnh bê tông - THÔN QUẢNG PHÚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.689,159 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,077 | 100m3 |
| 3 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,65 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,588 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,81 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,137 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,12 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,702 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,153 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.863 | cấu kiện |
| 12 | Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420,43 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.980,43 | m2 |
| M | Cống thoát nước ngang đường - THÔN QUẢNG PHÚC | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,263 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 7 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cấu kiện |
| 13 | Xây cống gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,15 | m3 |
| 14 | Trát cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,82 | m2 |
| N | An toàn giao thông - THÔN QUẢNG PHÚC | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh 87cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Biển báo biển tròn D87cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Cột biển báo D80, cao 3.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| O | Vận chuyển đất thừa, bê tông đường cũ đổ đi - THÔN QUẢNG PHÚC | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,386 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,041 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bê tông đường cũ, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| P | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | ca |
| 2 | Quần áo bảo hộ lao động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Đèn báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (0,6x0,8) m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật (0,6x0,8)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 8 | Cột biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.944E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.88E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình (đối với công trình cấp III trở lên); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi