Gói thầu: xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở UBND xã Ia Me

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680617-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ IA ME
Tên gói thầu xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở UBND xã Ia Me
Số hiệu KHLCNT 20210647823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 11:07:00 đến ngày 2021-07-02 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 391,224,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V của HSMT 34,92 m2
2 Lợp tôn mái sóng vuông mạ màu dày 4.0 zem Theo chương V của HSMT 0,349 100m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V của HSMT 10,49 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300 Theo chương V của HSMT 2,72 m2
5 Lát bậc cấp bằng đá granite Theo chương V của HSMT 7,77 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 91,731 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của HSMT 91,731 m2
8 Tháo dỡ và lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V của HSMT 67,19 m2
9 Roon cao su giữ kính Theo chương V của HSMT 378,76 m
10 Cạo vệ sinh trên bề mặt bê tông Theo chương V của HSMT 108,288 m2
11 Quét nước xi măng Theo chương V của HSMT 108,288 m2
12 Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng Theo chương V của HSMT 108,288 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 689,989 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo chương V của HSMT 689,989 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 1.114,536 m2
16 Cạo bỏ 50% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tường trong nhà Theo chương V của HSMT 557,268 m2
17 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT 2,419 100m2
18 Lắp đặt quạt đảo trần bao gồm cả công tắc điều khiển Theo chương V của HSMT 15 cái
19 Lắp đặt bộ đèn Led tube 1x1,2m/18W Theo chương V của HSMT 29 bộ
20 Lắp đặt đèn led panel tròn ốp trần 12W Theo chương V của HSMT 9 bộ
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của HSMT 1 cái
22 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của HSMT 3 cái
23 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của HSMT 13 cái
24 Lắp đặt công tắc đơn Theo chương V của HSMT 33 cái
25 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo chương V của HSMT 2 cái
26 Lắp đặt ổ cắm Theo chương V của HSMT 26 cái
27 Lắp đặt cầu chì Theo chương V của HSMT 26 cái
28 Bảng điện 11x18 Theo chương V của HSMT 31 cái
29 Lắp đặt dây đơn,CV 10,0mm2 Theo chương V của HSMT 10 m
30 Lắp đặt dây đơn, CV 6,0mm2 Theo chương V của HSMT 180 m
31 Lắp đặt dây đơn, CV 2,5mm2 Theo chương V của HSMT 480 m
32 Lắp đặt dây đơn, CV 1,5mm2 Theo chương V của HSMT 550 m
33 Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150 Theo chương V của HSMT 2 hộp
34 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo chương V của HSMT 200 m
35 Băng keo điện Theo chương V của HSMT 10 cuộn
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC BỘ PHẬN MỘT CỬA
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 3,437 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 40,68 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của HSMT 40,68 m2
4 Tháo dỡ và lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V của HSMT 28,654 m2
5 Roon cao su giữ kính Theo chương V của HSMT 161,24 m
6 Cạo vệ sinh trên bề mặt bê tông Theo chương V của HSMT 29,256 m2
7 Quét nước xi măng Theo chương V của HSMT 29,256 1m2
8 Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng Theo chương V của HSMT 29,256 1m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 294,517 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo chương V của HSMT 294,517 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 351,7 m2
12 Cạo bỏ 50% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tường trong nhà Theo chương V của HSMT 175,85 m2
13 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT 1,065 100m2
14 Lắp đặt quạt đảo trần bao gồm cả công tắc điều khiển Theo chương V của HSMT 6 cái
15 Lắp đặt bộ đèn Led tube 1x1,2m/18W Theo chương V của HSMT 12 bộ
16 Lắp đặt đèn led panel tròn ốp trần 12W Theo chương V của HSMT 2 bộ
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của HSMT 1 cái
18 Lắp đặt công tắc Theo chương V của HSMT 14 cái
19 Lắp đặt ổ cắm Theo chương V của HSMT 12 cái
20 Lắp đặt cầu chì Theo chương V của HSMT 13 cái
21 Bảng điện 11x18 Theo chương V của HSMT 13 cái
22 Lắp đặt dây đơn, CV 6,0mm2 Theo chương V của HSMT 60 m
23 Lắp đặt dây đơn, CV 2,5mm2 Theo chương V của HSMT 200 m
24 Lắp đặt dây đơn, CV 1,5mm2 Theo chương V của HSMT 200 m
25 Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150 Theo chương V của HSMT 1 hộp
26 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo chương V của HSMT 100 m
27 Băng keo điện Theo chương V của HSMT 5 cuộn
C SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO THOÁNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT 0,304 m3
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 2,95 m2
3 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 4 m
4 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 1,6 m
5 Kẻ roon, đắp VXM đầu trụ Theo chương V của HSMT 1 cái
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 156,675 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của HSMT 153,725 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 72,486 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của HSMT 72,486 m2
10 Thanh đỡ cổng, chốt khóa Theo chương V của HSMT 1 bộ
D SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V của HSMT 2 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V của HSMT 2 bộ
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V của HSMT 8,19 m2
4 Phá dỡ nền các loại, móng bê tông gạch vỡ Theo chương V của HSMT 0,281 m3
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo chương V của HSMT 8,19 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300 Theo chương V của HSMT 8,19 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V của HSMT 24,24 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 Theo chương V của HSMT 24,24 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 7,22 m2
10 Kính mờ dày 5 ly Theo chương V của HSMT 0,73 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của HSMT 7,22 m2
12 Tháo dỡ và lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V của HSMT 4,313 m2
13 Roon cao su giữ kính Theo chương V của HSMT 26,24 m
14 Cạo vệ sinh trên bề mặt bê tông Theo chương V của HSMT 24,058 m2
15 Quét nước xi măng Theo chương V của HSMT 24,058 1m2
16 Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng Theo chương V của HSMT 24,058 1m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 50,494 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo chương V của HSMT 50,494 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 55,25 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tường trong nhà Theo chương V của HSMT 55,25 m2
21 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT 0,243 100m2
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Theo chương V của HSMT 0,03 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm Theo chương V của HSMT 0,03 100m
24 Lắp đặt tê nhựa PVC 27mm Theo chương V của HSMT 4 cái
25 Lắp đặt co nhựa PVC 27/21mm Theo chương V của HSMT 2 cái
26 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V của HSMT 2 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V của HSMT 2 cái
28 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo chương V của HSMT 2 cái
29 Lắp đặt chậu rửa lavabo Theo chương V của HSMT 2 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo chương V của HSMT 2 bộ
31 Lắp đặt gương soi Theo chương V của HSMT 2 cái
32 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 Theo chương V của HSMT 1 bể
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm Theo chương V của HSMT 0,06 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo chương V của HSMT 0,06 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Theo chương V của HSMT 0,012 100m
36 Lắp đặt co 45 độ nhựa PVC D34mm Theo chương V của HSMT 2 cái
37 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D90/34mm Theo chương V của HSMT 2 cái
38 Lắp đặt co nhựa PVC D114mm Theo chương V của HSMT 3 cái
39 Lắp đặt co nhựa PVC D90mm Theo chương V của HSMT 2 cái
40 Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm Theo chương V của HSMT 2 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm Theo chương V của HSMT 1 cái
42 Lắp đặt phễu thu, D90mm Theo chương V của HSMT 2 cái
43 Lắp đặt bóng đèn led buld 5w/220v Theo chương V của HSMT 4 bộ
44 Lắp đặt công tắc đơn Theo chương V của HSMT 4 cái
45 Bảng điện nhựa 11x18 Theo chương V của HSMT 2 cái
46 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo chương V của HSMT 30 m
47 Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 Theo chương V của HSMT 20 m
48 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo chương V của HSMT 12 m
49 Băng keo điện Theo chương V của HSMT 2 cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E8 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.15E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình sửa chữa cấp IV trở lên có giá trị 280 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->