Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210678591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 11:05:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,926,535,194 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,0 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng cung cấp thiết bị y tế chuyên dùng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện Phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện Phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ủi >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >= 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Xây dựng trạm y tế xã Bình Ba 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại: 02543.961753. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Đức; + Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 02543. 882227, Fax: 02543.962933 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 199,78 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo bản vẽ thiết kế | 253,03 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,532 | tấn |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | 205,282 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 13,236 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 23,32 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 10,126 | m3 |
| 11 | Phá dỡ đà kiềng bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 19,152 | m3 |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 14,244 | m3 |
| 13 | Phá dỡ sàn, sê nô mái bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 9,686 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 100,213 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 261,253 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 76,41 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cổng, khung sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 126,91 | m2 |
| 18 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 2,053 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 10,264 | 100m3/km |
| 20 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo bản vẽ thiết kế | 4,106 | 100m3/km |
| 21 | Hút bể tự hoại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m3 |
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,344 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% đào thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 58,604 | m3 |
| 3 | Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 12,88 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,394 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,564 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột (tới đáy đà kiềng) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,554 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo bản vẽ thiết kế | 32,689 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,247 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,422 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng đà kiềng, đà giằng rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,401 | m3 |
| 12 | Lớp lót đà kiềng, đà giằng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 7,813 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,436 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,828 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, đà giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,352 | 100m2 |
| 16 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,826 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,319 | 100m3 |
| 18 | Cung cấp đất tôn nền | Theo bản vẽ thiết kế | 178,856 | m3 |
| 19 | Lớp lót nền nhà đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 37,576 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,55 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 4,496 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 2,582 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,992 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,52 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 5,198 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 8,094 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,591 | tấn |
| 29 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 134,934 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,372 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,822 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 12,761 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,633 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,351 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,141 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,757 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bổ trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,492 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bổ trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,994 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1,358 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,225 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,626 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,496 | m3 |
| 45 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 519,2 | md |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,201 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo bản vẽ thiết kế | 4,203 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 54,924 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 78,977 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 9,399 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 15,815 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 31,039 | m3 |
| 53 | Công tác ốp gạch Inax vào tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 527,32 | m2 |
| 54 | Ốp đá bóc đen 100x200 vào chân móng | Theo bản vẽ thiết kế | 37,215 | m2 |
| 55 | Ốp gạch trang trí 100x200 vào chân tường | Theo bản vẽ thiết kế | 32,94 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 694,406 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lan can, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 193,173 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 673,18 | m2 |
| 59 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 141,42 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 456,28 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 809,4 | m2 |
| 62 | Lát gạch ram dốc bằng gạch terazzo 400x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 340,8 | m |
| 64 | Láng nền sàn trộn sika tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 250,08 | m2 |
| 65 | Quét sika chống thấm 3 lớp mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 250,08 | m2 |
| 66 | Biểu tượng y tế "+" mica màu đỏ, kích thước 1,1x1,1m dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 67 | Cung cấp lắp đặt chữ inox "Trạm y tế xã Bình Ba" | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 68 | Ốp alu vào trụ tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 21,038 | m2 |
| 69 | Bê tông đá mi vữa mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,32 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng mờ 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 777,155 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhám 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 43,7 | m2 |
| 72 | Ốp gạch vào tường, cột gạch ceramic 300x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 785,43 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 624,251 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 583,98 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 1.634,353 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.218,333 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 624,251 | m2 |
| 78 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, ngạch cửa, bồn bông | Theo bản vẽ thiết kế | 54,585 | m2 |
| 79 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 57,045 | m2 |
| 80 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 17,163 | m2 |
| 81 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép khung đỡ lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 11,274 | m2 |
| 83 | Cung cấp lan can, cầu thang bằng thanh Inox 304 thanh ngan D60 thanh đứng 30x30x2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 43,946 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can, cầu thang Inox sus304 | Theo bản vẽ thiết kế | 43,946 | m2 |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn lan can bằng ống Inox 304 D60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,4 | m |
| 86 | Cung cấp, lắp dựng khung sắt hộp 50*100*1.8 sơn tỉnh điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1,947 | 100m |
| 87 | Cung cấp lam nhôm che nắng (chi tiết theo thiết kế) | Theo bản vẽ thiết kế | 106,907 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lam nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 106,907 | m2 |
| 89 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng 8 ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 185,12 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng 8 ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 185,12 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 161,91 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 188, kính cường lực dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 97,6 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 259,51 | m2 |
| 94 | Cung cấp khung bảo vệ song nhôm D16 luồn lõi sắt D10 | Theo bản vẽ thiết kế | 220,35 | m2 |
| 95 | Lắp dựng khung bảo vệ song nhôm D16 luồn lõi sắt D10 | Theo bản vẽ thiết kế | 220,35 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt khoá tròn cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn/ cửa vệ sinh bằng compact dày 12mm khung trụ Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 39,36 | m2 |
| 98 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung thép mạ kẽm nổi loại chống ẩm 50x50cm | Theo bản vẽ thiết kế | 81,4 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 12,689 | 100m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng lưới/ bạt bao che đảm bảo vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 12,689 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt đèn đôi Led Tube 1200m, 2x20W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn Led Dowlight âm trần D138mm, 1x7W-250V | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn led ốp trần 320mm, 1x14W-220V, ánh sáng trắng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần 80W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt đảo trần 55W-230V + hộp số | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt treo tường 46W -230V + hộp số | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 chấu đơn 10A-220V | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 chấu đôi 10A-220V | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 3 chấu cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 chấu ba 10A-220V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp chứa automat 2-8modul | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | hộp |
| 113 | Lắp đặt MCB 3P-50A,10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 3P-32A,10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 1P-25A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 119 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, 6kA,dòng rò 30mA | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 418 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 1.260 | m |
| 123 | Lắp đặt ống mềm D20 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVCD21 + cách nhiệt dày 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống đồng D6.4 dày 0.71mm + cách nhiệt dày 19mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống đồng D12.7 dày 1.01mm + cách nhiệt dày 19mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Theo bản vẽ thiết kế | 169 | hộp |
| 128 | Lắp đặt mặt nạ đế âm tường | Theo bản vẽ thiết kế | 169 | hộp |
| 129 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 836 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 712 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.860 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2, vàng sọc xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2, vàng sọc xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 418 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2, vàng sọc xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 330 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2, vàng sọc xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 930 | m |
| 137 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện, KT: 600x400x250x1,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 138 | Lắp đặt khung đỡ dàn nóng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 139 | Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | lô |
| 140 | Lắp đặt tủ rack 6U | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt switch 2 cổng quang + 6 cổng J45 10/100Mbps | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt switch 8 cổng J45 10/100Mbps | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt switch 16 cổng J45 10/1000Mbps | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt Modem ADSL 4port+WIFI | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt đế âm ổ cắm mạng RJ45 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 147 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm mạng RJ45 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 148 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6E | Theo bản vẽ thiết kế | 280 | m |
| 149 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 150 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC D32 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 151 | Phụ kiện internet | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 152 | Lắp đặt hộp IDF 20 đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 153 | Lắp đặt hộp IDF 10 đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 155 | Lắp đặt đế âm ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | hộp |
| 156 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | hộp |
| 157 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi -2x2x0,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 158 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi -10x2x0,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 159 | Phụ kiện điện thoại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 160 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, PN6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,19 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,12 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm, PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm, PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 169 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt Co 45 uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| 171 | Lắp đặt Co 90 uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 172 | Lắp đặt Co 45 uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt Co 45 uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt Y uPVC D114x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn uPVC D60x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn uPVC D60x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn uPVC D90x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn uPVC D114x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn uPVC D114x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (Chậu +Van) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi nước inox | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 185 | Lắp đặt gương soi KT: 500x700x5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 186 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 187 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 188 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu xí bệt toàn khối + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt bịt xả thông tắc uPVC D60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt bịt xả thông tắc uPVC D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt chụp thông hơi D49 Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 197 | Phụ kiện thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm, PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm, PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm, PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm, PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm, PN15 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 203 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 204 | Lắp đặt T uPVC D49x42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt T uPVC D49x27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt T uPVC D42x34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt T uPVC D34x27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt T uPVC D34x21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt T uPVC D27x21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 210 | Lắp đặt T uPVC D34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt T uPVC D27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt co uPVC D49x42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt co uPVC D42x34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt co uPVC D27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 215 | Lắp đặt co uPVC D27x21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 216 | Lắp đặt co uPVC D34x21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt co uPVC D21mm, 1 đầu ren | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 218 | Lắp đặt van cửa bằng đồng D49mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt van cửa bằng đồng D27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 220 | Lắp đặt van phao D27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D49mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 223 | Lắp đặt vòi rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa mềm rửa sàn D21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 226 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 49mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 227 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 40mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100m |
| 228 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 229 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 230 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 231 | Lắp đặt bồn rửa Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 232 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| C | CỔNG – HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Theo bản vẽ thiết kế | 150,42 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột | Theo bản vẽ thiết kế | 33,24 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,577 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II (20% đào thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 14,423 | m3 |
| 5 | Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,267 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,328 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,314 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,316 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,263 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 1,231 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,817 | tấn |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 12,716 | m3 |
| 14 | Lớp lót đà kiềng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 6,58 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 5,016 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,647 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,201 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 1,005 | 100m3/km |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,843 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,306 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,401 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,07 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,468 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,437 | m3 |
| 25 | Lắp đặt thép V63x63x5 ray cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 10,552 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 14,396 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 8,453 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 461,814 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, giằng tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 278,173 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 42,9 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt chữ nổi Inox dày 25 chiều cao 175 màu bạc "TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC" | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | chữ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt chữ nổi Inox dày 25 chiều cao 175 màu bạc " XÃ BÌNH BA - HUYỆN CHÂU ĐỨC-TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU" | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | chữ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt chữ nổi Inox dày 40 chiều cao 250 màu bạc " TRẠM Y TẾ" | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | chữ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt chữ nổi Inox dày 40 chiều cao 220 màu bạc " XÃ BÌNH BA" | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | chữ |
| 36 | Ốp đá bóc đen 100x200 chân tường | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch inax vào trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 49,61 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 4,9 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt kính cường lực dày 10ly vào bảng tên | Theo bản vẽ thiết kế | 4,9 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống sắt STK D21x1.4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | m |
| 41 | Kẻ ron trụ rào | Theo bản vẽ thiết kế | 55,8 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 572,694 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 276,733 | m2 |
| 44 | Sơn cột, giằng, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 849,427 | m2 |
| 45 | Gia công, cung cấp cửa cổng chính (theo thiết kế chỉ định) | Theo bản vẽ thiết kế | 10,535 | m2 |
| 46 | Gia công, cung cấp hàng rào song sắt thoáng khung thép V40x40 song sắt đặc D16 (chi tiết theo thiết kế) | Theo bản vẽ thiết kế | 42,75 | m2 |
| 47 | Gia công, cung cấp chông sắt hàng rào sắt D14 @ 120 cao 41,5cm (chi tiết theo thiết kế) | Theo bản vẽ thiết kế | 39,035 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cổng sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 10,535 | m2 |
| 49 | Lắp dựng chông sắt, khung sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 81,785 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 92,32 | m2 |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Lớp lót nền đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 5,888 | m3 |
| 2 | Lát gạch nền nhà xe terrazzo 400x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 58,875 | m2 |
| 3 | Xây bó nền bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,113 | m3 |
| 4 | Trát bó nền, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,125 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng bu long neo M18x700 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng bu long neo M10x40 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,134 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,134 | tấn |
| 9 | Cung cấp xà gồ thép 40x80x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 78,5 | m |
| 10 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,257 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,257 | tấn |
| 12 | Gia công thép V30x30x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,734 | 100m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 50,322 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt máng xối tole + giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 15,7 | m |
| 16 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| E | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% đào thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,022 | m3 |
| 3 | Đào đất móng đà kiềng, đà giằng rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,794 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,102 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết | Theo bản vẽ thiết kế | 1,716 | m3 |
| 6 | Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,608 | m3 |
| 7 | Bê tông đổ bằng thủ công nền đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,032 | m3 |
| 8 | Bê tông đổ bằng thủ công móng đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,091 | m3 |
| 9 | Bê tông đổ bằng thủ công cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 10 | Bê tông đổ bằng thủ công đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,104 | m3 |
| 11 | Bê tông đổ bằng thủ công cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,528 | m3 |
| 12 | Bê tông đổ bằng thủ công dầm đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 13 | Bê tông đổ bằng thủ công sàn mái đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,844 | m3 |
| 14 | Bê tông đổ bằng thủ công lam Z, lanh tô đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,874 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lam Z, lanh tô | Theo bản vẽ thiết kế | 0,62 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép lam Z đk | Theo bản vẽ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,497 | tấn |
| 30 | Cung cấp xà gồ thép 40x80x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 68 | m |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,222 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 16,32 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 34 | Lợp mái bằng tôn giả ngói mạ màu dày 4,5 dem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,565 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 7,464 | m3 |
| 36 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,543 | m3 |
| 37 | Trát cột, lam chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 62,256 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 41,64 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 61,539 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 41,64 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 110,223 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 41,64 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 110,223 | m2 |
| 44 | Gia công, cung cấp cửa khung sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn led mica 1,2m, 36W, ánh sáng trắng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đế âm công tắc/ ổ cắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt mặt nạ công tắc/ ổ cắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2, vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2, vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 58 | Tủ điều khiển máy bơm sinh hoạt KT 250x200x250mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 59 | Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| F | NHÀ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (20% đào thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,664 | m3 |
| 3 | Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 7 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 8 | Bê tông đổ bằng thủ công cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,882 | m3 |
| 12 | Lớp lót đà kiềng, đà giằng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, đà giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 16 | Bê tông đổ bằng thủ công đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 17 | Làm lớp nền nhà đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,425 | m3 |
| 18 | Bê tông đổ bằng thủ công nền đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,425 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 25 | Bê tông đổ bằng thủ công giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 3,57 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,36 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 32 | Cung cấp xà gồ hộp 40x80x1,4 | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,111 | 100m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 8,44 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 27,396 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 41 | Khung lưới thép B40, khung thép V40x40 (gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 7,12 | m2 |
| 42 | Lắp dựng khung lưới thép B40, khung thép V40x40 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,12 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 13,344 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn led mica 1,2m, 36W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 16A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2, vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2, vàng sọc xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P-63A, 10kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 2P-50A, 10kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 61 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,142 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% đào thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 28,548 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung) | Theo bản vẽ thiết kế | 6,72 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tấm Water stop ngăn thấm nước giữa đáy và thành bể | Theo bản vẽ thiết kế | 23,6 | md |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung) | Theo bản vẽ thiết kế | 11,716 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn bể đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bể | Theo bản vẽ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bể | Theo bản vẽ thiết kế | 1,115 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bể | Theo bản vẽ thiết kế | 0,213 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1,019 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1,904 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể đường kính > 18mm h | Theo bản vẽ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,424 | m3 |
| 15 | Trát tường bể lần 1 dày 1,5cm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 66,84 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể nước dày 2 cm vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 44,96 | m2 |
| 17 | Quét sika chống thấm bể | Theo bản vẽ thiết kế | 86,44 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo bản vẽ thiết kế | 52,416 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,603 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng thang Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| H | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng bệ giếng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,685 | m3 |
| 2 | Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,361 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 bục chặn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 4 | GCLD tháo dỡ ván khuôn bục chặn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Trát bệ giếng chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,3 | m2 |
| 6 | Đắp đất móng bệ giếng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,655 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống lọc PVC D 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống lắng PVC D 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van đáy PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D114x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 90 PVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co lơi PVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt T nhựa PVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp sỏi đỏ lọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 22 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 23 | Lắp đặt automat 1P-50A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt khung thép bảo vệ theo thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 25 | Cung cấp ổ khóa khung bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| I | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào san đất mặt bằng và bóc lớp đất hữu cơ tạo khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tạo độ chặt nền đất | Theo bản vẽ thiết kế | 0,54 | 100m2 |
| 3 | Lớp lót nền đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung) | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 5 | Xoa mặt nền bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | m2 |
| 6 | Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 3,36 | 10m |
| 7 | Lu lèn tạo độ chặt nền đất | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m2 |
| 8 | Lớp lót nền đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung) | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | m3 |
| 10 | Xoa mặt nền bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | m2 |
| 11 | Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 7,66 | 10m |
| 12 | Lu lèn tạo độ chặt nền đất | Theo bản vẽ thiết kế | 11,7 | 100m2 |
| 13 | Lát gạch terrazzo 400x400x30, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.170 | m2 |
| 14 | Đào đất móng bó vỉa, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 1,36 | m3 |
| 15 | Lớp lót bó vỉa đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,36 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,36 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,272 | 100m2 |
| 18 | Trát bó vỉa, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 13,6 | m2 |
| 20 | Sơn bó vỉa đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 13,6 | m2 |
| 21 | Đào đất móng bồn cây, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 15,12 | m3 |
| 22 | Lớp lót bồn cây đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bồn cây đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,612 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 0,722 | 100m2 |
| J | CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ đất hữu cơ để trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế | 107,49 | m3 |
| 2 | Trồng cây lộc vừng (đk gốc >=10cm, chiều cao 4m) | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cây |
| 3 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,83 | 100m2 |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cây/90ngày |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | Theo bản vẽ thiết kế | 3,83 | 100m2/tháng |
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | San ủi, lu lèn lại nền đất tạo độ chặt | Theo bản vẽ thiết kế | 23,834 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất nền bằng máy lu 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,28 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất để đắp do xe chuyển đến | Theo bản vẽ thiết kế | 444,768 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá 0x4 nền sân lát gạch terazzo 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,59 | 100m3 |
| L | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, CHỐNG SÉT, CẤP NƯỚC PCCC, THÔNG TIN LIÊN LẠC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 25,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống, đường cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,139 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống, đường cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,119 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đường ống, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 30,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất đường ống, đường cáp bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đường ống, đường cáp bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,158 | 100m3 |
| 7 | Đào đất bể tự hoại, giếng thấm, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào máy) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,559 | 100m3 |
| 8 | Đào đất bể tự hoại, giếng thấm, hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% đào thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 14,002 | m3 |
| 9 | Đắp đất bể tự hoại, giếng thấm, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,233 | 100m3 |
| 10 | Xếp đá khan, đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,56 | m3 |
| 11 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,814 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,794 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính > 10mm h | Theo bản vẽ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 16 | CCLD thép L50x5 đan hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan, xà dầm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,488 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, xà dầm đá 1x2 vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 19 | Bê tông hố ga đá 1x2 vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,118 | m3 |
| 20 | Xây giếng thấm, bể tự hoại gạch không nung 4x8x18 chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 6,307 | m3 |
| 21 | Xây bể tự hoại gạch không nung 4x8x18 chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,468 | m3 |
| 22 | Trát bể tự hoại chiều dày trát 2 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 45,7 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,89 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 25 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,242 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất đường ống, đường cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,211 | 100m3 |
| 27 | Đào đất mương B400, hố ga, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 1,075 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,439 | 100m3 |
| 29 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 10,512 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương B400, tấm đan, cấu kiện hố ga đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,385 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương B400, tấm đan, cấu kiện hố ga đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 32 | CCLD thép L50x5 đan mương, hố ga + khuôn hầm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,796 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,903 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,025 | m3 |
| 35 | Bê tông hố ga đá 1x2 vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,088 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,253 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 88 | cái |
| 38 | Xây thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 26,104 | m3 |
| 39 | Trát thành mương xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 130,52 | m2 |
| 40 | Láng đáy mương, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 40,16 | m2 |
| 41 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 25,84 | m3 |
| 42 | Đắp cát đường ống, đường cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 43 | Xếp gạch không nung 40x80x180 bảo vệ ống | Theo bản vẽ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 44 | Đắp đất đường ống, đường cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,166 | 100m3 |
| 45 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 39,95 | m3 |
| 46 | Đắp cát đường ống, đường cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,147 | 100m3 |
| 47 | Xếp gạch không nung 40x80x180 bảo vệ ống | Theo bản vẽ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 48 | Đắp đất đường ống, đường cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,253 | 100m3 |
| 49 | Đào móng trụ đèn, rộng 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 1,788 | m3 |
| 50 | Đắp đất móng trụ đèn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 51 | Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn móng trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,33 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn trụ đèn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 55 | Cung cấp bulon móng trụ M22x1200 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 56 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 3,75 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất đường ống, đường cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 58 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 34,265 | m3 |
| 59 | Đắp cát đường ống, đường cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,112 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất đường ống, đường cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,231 | 100m3 |
| 61 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 13,16 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát đường ống, đường cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,049 | 100m3 |
| 63 | Xếp gạch không nung 40x80x180 bảo vệ ống | Theo bản vẽ thiết kế | 3,76 | m2 |
| 64 | Đắp đất đường ống, đường cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,089 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt MCCB 3P-63A, 18KA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 3P-50A, 10KA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 3P-20A, 10KA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 2P-63A, 10KA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Bộ chuyển đổi mạch ATS 3P-63A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Thanh cái 3P+N, 100A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 71 | Thanh nối đất | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 72 | Đèn chỉ thị pha R + cầu chì 3x5A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 73 | Biến dòng đo lường 63/5A CLASS 0.5 10VA (3pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Đồng hồ đo cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Đồng hồ đo điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 76 | Công tắc chuyển mạch dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Công tắc chuyển mạch điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn LV-ABC 4x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 270 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x35mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 68 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 3x10 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo bản vẽ thiết kế | 68 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo bản vẽ thiết kế | 74 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 88 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng d16-2400+ kẹp đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cọc |
| 89 | Lắp đặt tủ điện phân phối, tôn sơn tĩnh điện, KT 800x600x250x1,2mm (MDB) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 90 | Phụ kiện điện tổng thể | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 91 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | m |
| 94 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 95 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cọc |
| 96 | Lắp dựng trụ đèn STK 6m | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cột |
| 97 | Lắp cần đèn đơn STK D60 cao 1,0m, vươn 1,2m | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cần đèn |
| 98 | Lắp đặt bộ đèn led công suất 120W, cấp bảo vệ IP66, AC90-305V | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 99 | Luồn cáp cửa cột | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | đầu cáp |
| 100 | Lắp bảng điện Bakelit 120x400mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bảng |
| 101 | Lắp cửa cột | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cửa |
| 102 | Lắp dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cáp quang 4F0 | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 104 | Lắp đặt cáp điện thoại 5 đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 106 | Phụ kiện TTLL | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 107 | Đóng cọc chống sét mạ đồng phi 16-2400 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cọc |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét PITTAS Rp>=65m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 110 | Lắp đặt hộp kiển tra nối đất, tôn sơn tĩnh điện 200x200x100x1,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Hóa chất điện trở đất | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bao |
| 113 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Hàn hóa nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | mối |
| 115 | Bộ chằng néo kim thu sét | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm phi 60x2,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 bảo hộ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm 300x300x10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 119 | Phụ kiện chống sét | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 120 | Lắp đặt ống HDPE đk 90mm, PN16 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,74 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=76mm, dày 2,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=60mm, dày 2,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 123 | Lắp đặt mối nối mềm cao su mặt bít D125mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt mối nối mềm cao su mặt bít D80mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê HDPE D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê HDPE D90x76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 76x60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt co HDPE D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 76x60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van góc đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt nối 2 đầu ren trong đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hỏa đường kính 114x2x65mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 135 | Bộ chống rung máy bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Ruppe hút 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt van lọc đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt van an toàn đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van bi tay gạt đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt mặt bích D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 145 | Mối nối mềm D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=114mm, dày 3,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=34mm, dày 2,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 148 | Thử áp lực đường ống thép tráng kẽm, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 149 | Thử áp lực đường ống HDPE, đường kính D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,74 | 100m |
| 150 | Lắp đặt khung đế đỡ máy bơm PCCC | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động 02 máy bơm PCCC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 152 | Ruppe hút 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt van lọc đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt mặt bích D50 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 159 | Mối nối mềm D50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=50mm, dày 2,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt van bi tay gạt đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32, PN10 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PN10 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 165 | Lắp đặt co HDPE D50 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt co HDPE D32 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt nối rút HDPE D32x25 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp chứa đồng hồ nước 800x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt đồng hồ nước D50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van cổng D50, bằng đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt bộ chống rung máy bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt khung chân đế đỡ máy bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32, PN10 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20, PN12,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 180 | Lắp đặt co HDPE D32 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt co HDPE D32x20 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê HDPE D32 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê HDPE D32x20 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp chứa vòi tưới | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 185 | Khung cuộn ống tưới cây có bánh xe +30m, vòi tưới phi 16. | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt van khóa D32, bằng đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt van bi tay gạt D20, bằng đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 188 | Nối 1 đầu ren ngoài D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 189 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 190 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,06 | 100m |
| 191 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống HDPE gân D160 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 194 | Nối ống bê tông bằng joint cống D500mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | mối nối |
| 195 | Lắp đặt gối đỡ cống D500mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| M | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Tủ y tế: - Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304. - Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm. | Phòng thanh trùng | 1 | Cái |
| 2 | Bảng tên phòng:Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Phòng thanh trùng | 1 | Cái |
| 3 | Bàn sanh:- Kích thước: 1.300 x 720 x 750 (mm). Khung inox, nệm dày 50mm bọc simili | Phòng sinh | 1 | bộ |
| 4 | Tủ y tế:- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm. | Phòng sinh | 1 | Cái |
| 5 | Chậu rửa đơn có kệ dưới:- Thân làm bằng inox loại 304, dày 1.0 mm- Chân vuông 40mm, kệ thanh 13x26 mm, có điều chỉnh.- Hộc chậu: 500 x 500 x 300 mm- Bao gồm vòi cấp và bộ xả nước của Tai wan.- Kích thước: 1200 x 750 x 850/950mm | Phòng sinh | 1 | Cái |
| 6 | Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304 | Phòng sinh | 9,08 | m2 |
| 7 | Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Phòng sinh | 1 | Cái |
| 8 | Bàn làm việc:- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. | Phòng Y Bác sỹ trực | 1 | cái |
| 9 | Ghế làm việc- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Phòng Y Bác sỹ trực | 1 | cái |
| 10 | Tủ để thuốc- Kích thước: Rộng 800 – sâu 400 – cao 1700, chất liệu inox.- Tủ Inox được thiết kế chuyên dụng cho để thuốc và các dụng cụ y tế. Tủ chia làm 02 khoang: khoang trên cánh kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ. | Phòng Y Bác sỹ trực | 2 | cái |
| 11 | Bảng công tác- Kích thước: 1.200 x 800 ( mm).- Vật liệu: Formex in PP trang trí có nội dung. Bọc khung nhôm | Phòng Y Bác sỹ trực | 1 | bảng |
| 12 | Bàn khám bệnh- Kích thước: Rộng 1800 – sâu 650 – cao 800.- Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút bọc PVC tạo sự êm ái khi nằm. Đệm chia ra làm 2 phần: phần gối đầu, phần thân + chân. Khung bàn sử dụng ống Inox tròn Ø31.8mm, có nút chân để chống trượt. | Phòng Y Bác sỹ trực | 1 | bộ |
| 13 | Tủ đựng hồ sơ - Kích thước: Rộng 1196 – sâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp.- Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate dày 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt. | Phòng Y Bác sỹ trực | 1 | cái |
| 14 | Giường nhân viênKích thước: Rộng 2020 – sâu 900 – cao 1700. Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp, có cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục vít me. Chân giường sử dụng bánh xe dễ dàng di chuyển. Bánh xe có hệ thống phanh hãm khi để giường cố định. | Phòng Y Bác sỹ trực | 2 | bộ |
| 15 | Chậu rửa đơn có kệ dưới- Thân làm bằng inox loại 304, dày 1.0 mm- Chân vuông 40mm, kệ thanh 13x26 mm, có điều chỉnh.- Hộc chậu: 500 x 500 x 300 mm- Bao gồm vòi cấp và bộ xả nước của Tai wan.- Kích thước: 1200 x 750 x 850/950mm | Phòng Y Bác sỹ trực | 1 | cái |
| 16 | Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304 | Phòng Y Bác sỹ trực | 9,08 | m2 |
| 17 | Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Phòng Y Bác sỹ trực | 1 | Cái |
| 18 | Tủ để thuốc- Kích thước: Rộng 800 – sâu 400 – cao 1700, chất liệu inox.- Tủ Inox được thiết kế chuyên dụng cho để thuốc và các dụng cụ y tế. Tủ chia làm 02 khoang: khoang trên cánh kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ | Kho thuốc | 4 | cái |
| 19 | Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304 | Kho thuốc | 7,7 | m2 |
| 20 | Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Kho thuốc | 1 | cái |
| 21 | Bàn làm việc:- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng | Phòng khám phụ khoa | 1 | cái |
| 22 | Ghế làm việc:- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Phòng khám phụ khoa | 1 | cái |
| 23 | Tủ y tế:- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm. | Phòng khám phụ khoa | 1 | cái |
| 24 | Bảng công tác- Kích thước: 1.200 x 800 ( mm).- Vật liệu: Formex in pp trang trí có nội dung. Bọc khung nhôm | Phòng khám phụ khoa | 1 | bảng |
| 25 | Bàn khám bệnh- Kích thước: Rộng 1800 – sâu 650 – cao 800.- Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút bọc PVC tạo sự êm ái khi nằm. Đệm chia ra làm 2 phần: phần gối đầu, phần thân + chân. Khung bàn sử dụng ống Inox tròn Ø31.8mm, có nút chân để chống trượt. | Phòng khám phụ khoa | 1 | bộ |
| 26 | Bàn khám phụ khoa- Kích thước: 1.300 x 720 x 750 (mm). Khung inox, nệm dày 50mm bọc simili | Phòng khám phụ khoa | 1 | bộ |
| 27 | Chậu rửa đơn có kệ dưới- Thân làm bằng inox loại 304, dày 1.0 mm- Chân vuông 40mm, kệ thanh 13x26 mm, có điều chỉnh.- Hộc chậu: 500 x 500 x 300 mm- Bao gồm vòi cấp và bộ xả nước của Tai wan.- Kích thước: 1200 x 750 x 850/950mm | Phòng khám phụ khoa | 1 | cái |
| 28 | Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304 | Phòng khám phụ khoa | 16,62 | m2 |
| 29 | Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Phòng khám phụ khoa | 1 | Cái |
| 30 | Bàn làm việc - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng | Phòng thủ thuật (phụ khoa) | 1 | cái |
| 31 | Ghế làm việc- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Phòng thủ thuật (phụ khoa) | 1 | cái |
| 32 | Chậu rửa đơn có kệ dưới- Thân làm bằng inox loại 304, dày 1.0 mm- Chân vuông 40mm, kệ thanh 13x26 mm, có điều chỉnh.- Hộc chậu: 500 x 500 x 300 mm- Bao gồm vòi cấp và bộ xả nước của Tai wan.- Kích thước: 1200 x 750 x 850/950mm | Phòng thủ thuật (phụ khoa) | 1 | cái |
| 33 | Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304 | Phòng thủ thuật (phụ khoa) | 13,98 | m2 |
| 34 | Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Phòng thủ thuật (phụ khoa) | 1 | Cái |
| 35 | Giường y tếKích thước: Rộng 2020 – sâu 900 – cao 1700. Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp, có cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục vít me. Chân giường sử dụng bánh xe dễ dàng di chuyển. Bánh xe có hệ thống phanh hãm khi để giường cố định. | Phòng hậu sản | 2 | bộ |
| 36 | Tủ y tế- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm. | Phòng hậu sản | 2 | cái |
| 37 | Đệm y tế + ga phủ- Đệm y tế bông ép có kích thước: 90x190x7cm.- Đệm được làm bằng chất liệu bông ép.- Vỏ bọc đệm bằng simili hoặc da cao cấp.- Ga vải màu trắng | Phòng hậu sản | 2 | bộ |
| 38 | Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304 | Phòng hậu sản | 8,41 | m2 |
| 39 | Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Phòng hậu sản | 1 | cái |
| 40 | Giường y tếKích thước: Rộng 2020 – sâu 900 – cao 1700. Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp, có cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục vít me. Chân giường sử dụng bánh xe dễ dàng di chuyển. Bánh xe có hệ thống phanh hãm khi để giường cố định. | Phòng tiền sản | 2 | bộ |
| 41 | Tủ y tế- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm. | Phòng tiền sản | 2 | cái |
| 42 | Đệm y tế + ga phủ- Đệm y tế bông ép có kích thước: 90x190x7cm.- Đệm được làm bằng chất liệu bông ép.- Vỏ bọc đệm bằng simili hoặc da cao cấp.- Ga vải màu trắng. | Phòng tiền sản | 2 | bộ |
| 43 | Bàn làm việc - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng. | Phòng tiền sản | 1 | cái |
| 44 | Ghế làm việc- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Phòng tiền sản | 1 | cái |
| 45 | Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304 | Phòng tiền sản | 18,76 | m2 |
| 46 | Bảng tên phòng:Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Phòng tiền sản | 1 | cái |
| 47 | Băng ca xe đẩy- Kích thước: Rộng 1700 – sâu 710 – cao 1700, bằng inox 304.- Khung sử dụng Ø32 và được liên kết các chi tiết với nhau bằng Bulon inox. Sử dụng thành chắn hai bên có thể gập lên xuống nhanh, thuận tiện.- Chân bánh xe cao su có sử dụng cơ cấu hãm.- Xe có giỏ chứa đồ, 01 cọc truyền tăng chỉnh được chiều cao.- Phần đệm nằm: phía đầu có thể nâng hạ. | Phòng sơ cấp cứu | 2 | cái |
| 48 | Tủ y tế- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm. | Phòng sơ cấp cứu | 1 | cái |
| 49 | Chậu rửa đơn có kệ dưới- Thân làm bằng inox loại 304, dày 1.0 mm- Chân vuông 40mm, kệ thanh 13x26 mm, có điều chỉnh.- Hộc chậu: 500 x 500 x 300 mm- Bao gồm vòi cấp và bộ xả nước của Tai wan.- Kích thước: 1200 x 750 x 850/950mm | Phòng sơ cấp cứu | 1 | cái |
| 50 | Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304 | Phòng sơ cấp cứu | 9,08 | m2 |
| 51 | Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Phòng sơ cấp cứu | 1 | Cái |
| 52 | Tay vịn Inox D60 | Phòng phục hồi chức năng | 11 | m |
| 53 | Máy tập phục hồi chức năng 3 trong 1, khung thép chống gỉ, đệm nỉ, Kích thước: 560 x 440 x 1600 (mm) | Phòng phục hồi chức năng | 1 | cái |
| 54 | Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304 | Phòng phục hồi chức năng | 20,65 | m2 |
| 55 | Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Phòng phục hồi chức năng | 1 | cái |
| 56 | Giường y tế- Kích thước: Rộng 1800 – sâu 650 – cao 800.- Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút bọc PVC tạo sự êm ái khi nằm. Đệm chia ra làm 2 phần: phần gối đầu, phần thân + chân. Khung bàn sử dụng ống Inox tròn Ø31.8mm, có nút chân để chống trượt. | Phòng lưu bệnh | 2 | bộ |
| 57 | Tủ y tế- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm | Phòng lưu bệnh | 2 | cái |
| 58 | Đệm y tế + ga phủ- Đệm y tế bông ép có kích thước: 90x190x7cm.- Đệm được làm bằng chất liệu bông ép.- Vỏ bọc đệm bằng simili hoặc da cao cấp.- Ga vải màu trắng.Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304 | Phòng lưu bệnh | 2 | bộ |
| 59 | Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304 | Phòng lưu bệnh | 9,08 | m2 |
| 60 | Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Phòng lưu bệnh | 1 | cái |
| 61 | Bàn làm việc - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng | Phòng hành chính | 1 | cái |
| 62 | Ghế làm việc- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Phòng hành chính | 1 | cái |
| 63 | Bảng công tác- Kích thước: 1.200 x 800 ( mm).- Vật liệu: Formex in pp trang trí có nội dung. Bọc khung nhôm | Phòng hành chính | 1 | bảng |
| 64 | Tủ đựng hồ sơ - Kích thước: Rộng 1196 – sâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp.- Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate dày 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt. | Phòng hành chính | 1 | cái |
| 65 | Bàn họp gỗ Verneer- Kích thước: Rộng 2400 – sâu 1200 – cao 760. Kiểu dáng: bàn chữ nhật, gỗ sơn PU.- Bàn họp mặt liền hình chữ nhật, trang trí giấy Nu. Chân bàn ghép hộp, có các gờ nổi bao quanh, yếm giữa tạo điểm nhấn sang trọng cho bàn. | Phòng hành chính | 1 | bộ |
| 66 | Ghế phòng họp- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Phòng hành chính | 12 | cái |
| 67 | Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304 | Phòng hành chính | 9,08 | m2 |
| 68 | Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Phòng hành chính | 1 | cái |
| 69 | Bàn làm việc - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng | Phòng đa năng | 1 | cái |
| 70 | Ghế làm việc- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Phòng đa năng | 1 | cái |
| 71 | Tủ đựng hồ sơ - Kích thước: Rộng 1196 – sâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp.- Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate dày 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt. | Phòng đa năng | 1 | cái |
| 72 | Tủ y tế- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm. | Phòng đa năng | 1 | cái |
| 73 | Bảng thông báo - Kích thước: 1.200 x 800 (mm).- Vật liệu: Formex in PP trang trí có nội dung. Bọc khung nhôm | Phòng đa năng | 1 | bảng |
| 74 | Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304 | Phòng đa năng | 28,87 | m2 |
| 75 | Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Phòng đa năng | 1 | cái |
| 76 | Bàn làm việc - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng | Phòng Y học cổ truyền | 1 | cái |
| 77 | Ghế làm việc- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Phòng Y học cổ truyền | 1 | cái |
| 78 | Tủ y tế- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm | Phòng Y học cổ truyền | 1 | cái |
| 79 | Bảng công tác- Kích thước: 1.200 x 800 ( mm).- Vật liệu: Formex in pp trang trí có nội dung. Bọc khung nhôm | Phòng Y học cổ truyền | 1 | bảng |
| 80 | Bàn khám bệnh- Kích thước: Rộng 1800 – sâu 650 – cao 800.- Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút bọc PVC tạo sự êm ái khi nằm. Đệm chia ra làm 2 phần: phần gối đầu, phần thân + chân. Khung bàn sử dụng ống Inox tròn Ø31.8mm, có nút chân để chống trượt. | Phòng Y học cổ truyền | 1 | bộ |
| 81 | Tủ để thuốc- Kích thước: Rộng 800 – sâu 400 – cao 1700, chất liệu inox.- Tủ Inox được thiết kế chuyên dụng cho để thuốc và các dụng cụ y tế. Tủ chia làm 02 khoang: khoang trên cánh kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ. | Phòng Y học cổ truyền | 1 | cái |
| 82 | Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304 | Phòng Y học cổ truyền | 15,08 | m2 |
| 83 | Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Phòng Y học cổ truyền | 1 | cái |
| 84 | Bàn làm việc - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng | Phòng tư vấn dinh dưỡng | 1 | cái |
| 85 | Ghế làm việc- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Phòng tư vấn dinh dưỡng | 1 | cái |
| 86 | Tủ y tế- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm. | Phòng tư vấn dinh dưỡng | 1 | cái |
| 87 | Chậu rửa đơn có kệ dưới- Thân làm bằng inox loại 304, dày 1.0 mm- Chân vuông 40mm, kệ thanh 13x26 mm, có điều chỉnh.- Hộc chậu: 500 x 500 x 300 mm- Bao gồm vòi cấp và bộ xả nước của Tai wan.- Kích thước: 1200 x 750 x 850/950mm | Phòng tư vấn dinh dưỡng | 1 | cái |
| 88 | Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304 | Phòng tư vấn dinh dưỡng | 10,44 | m2 |
| 89 | Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Phòng tư vấn dinh dưỡng | 1 | Cái |
| 90 | Bàn làm việc - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng | Phòng tây y | 1 | cái |
| 91 | Ghế làm việc- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Phòng tây y | 1 | cái |
| 92 | Tủ y tế- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm. | Phòng tây y | 1 | cái |
| 93 | Chậu rửa đơn có kệ dưới- Thân làm bằng inox loại 304, dày 1.0 mm- Chân vuông 40mm, kệ thanh 13x26 mm, có điều chỉnh.- Hộc chậu: 500 x 500 x 300 mm- Bao gồm vòi cấp và bộ xả nước của Tai wan.- Kích thước: 1200 x 750 x 850/950mm | Phòng tây y | 1 | cái |
| 94 | Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304 | Phòng tây y | 9,08 | m2 |
| 95 | Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Phòng tây y | 1 | Cái |
| 96 | Bàn làm việc - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng | Phòng tiêm chủng mở rộng | 2 | cái |
| 97 | Ghế làm việc- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Phòng tiêm chủng mở rộng | 4 | cái |
| 98 | Ghế tiêm chủng- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Phòng tiêm chủng mở rộng | 6 | cái |
| 99 | Tủ y tế- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm. | Phòng tiêm chủng mở rộng | 1 | cái |
| 100 | Chậu rửa đơn có kệ dưới- Thân làm bằng inox loại 304, dày 1.0 mm- Chân vuông 40mm, kệ thanh 13x26 mm, có điều chỉnh.- Hộc chậu: 500 x 500 x 300 mm- Bao gồm vòi cấp và bộ xả nước của Tai wan.- Kích thước: 1200 x 750 x 850/950mm | Phòng tiêm chủng mở rộng | 1 | cái |
| 101 | Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304 | Phòng tiêm chủng mở rộng | 18,8 | m2 |
| 102 | Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Phòng tiêm chủng mở rộng | 1 | cái |
| 103 | Bàn làm việc - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng | Phòng dân số | 1 | cái |
| 104 | Ghế làm việc- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnh | Phòng dân số | 1 | cái |
| 105 | Chậu rửa đơn có kệ dưới- Thân làm bằng inox loại 304, dày 1.0 mm- Chân vuông 40mm, kệ thanh 13x26 mm, có điều chỉnh.- Hộc chậu: 500 x 500 x 300 mm- Bao gồm vòi cấp và bộ xả nước của Tai wan.- Kích thước: 1200 x 750 x 850/950mm | Phòng dân số | 1 | cái |
| 106 | Bảng thông báo - Kích thước: 1.200 x 800 ( mm).- Vật liệu: Formex in PP trang trí có nội dung. Bọc khung nhôm | Phòng dân số | 1 | bảng |
| 107 | Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304 | Phòng dân số | 15,08 | m2 |
| 108 | Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mm | Phòng dân số | 1 | Cái |
| 109 | Ghế phòng chờ- Kích thước: Rộng 2380 – sâu 700 – cao (420-810).- Chất liệu: khung thép sơn tĩnh điện, kiểu dáng chắc chắn, hiện đại. Đệm và tựa ghế nổi bật bởi thiết kế phần khung bo viền tạo nên điểm nhấn, sang trọng cho sản phẩm. Chân ghế sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 4 chỗ. | Thiết bị chung | 5 | cái |
| 110 | Quạt đứng công nghiệp- Kích thước: cao 1,7m, đường kính lồng 0,7m | Thiết bị chung | 3 | cái |
| 111 | Ghế nhựa: Kích thước: 45x54x82,5 cm | Thiết bị chung | 50 | cái |
| 112 | Máy lạnh 1,5 HP (Kho thuốc)- Công suất lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU- Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3)- Công nghệ inverter: Máy lạnh Inverter- Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Tấm lọc kép kháng khuẩn | Thiết bị chung | 1 | cái |
| 113 | Máy lạnh 1,5 HP (Phòng hành chính)- Công suất lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU- Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3)- Công nghệ inverter: Máy lạnh Inverter- Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Tấm lọc kép kháng khuẩn | Thiết bị chung | 2 | cái |
| 114 | Tủ lạnh 180L- Kiểu tủ: Ngăn đá trên, 2 cửa- Dung tích: >=180 lít- Công nghệ Inverter: Tủ lạnh Inverter- Công nghệ làm lạnh: Hệ thống khí lạnh đa chiều- Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Khử mùi Nano Carbon. | Thiết bị chung | 1 | cái |
| 115 | Bếp gas đôi- Loại bếp: Bếp gas đôi- Mặt bếp: Kính cường lực bóng đẹp dễ vệ sinh- Đầu đốt: Đầu đốt thông thường- Kiềng bếp: Kim loại phủ men chống dính liền với bếp | Thiết bị chung | 1 | cái |
| 116 | Máy vi tínhCPU Intel Core i3-9100F (6M Cache, up to 4.20GHz)Mainboard Asus Prime H310M-D R2.0 (hoặc tương đường)RAM DDR4 Kingmax 4GB (2400)Ổ cứng SSD Gigabyte 256GB M.2 2280 NVMe Gen3 x4 (GP-GSM2NE3256GNTD)Thùng máy/ Case Sama S1 (No Power)Nguồn máy tính Cooler Master Elite - 350WMàn hình LCD LG (hoặc tương đường) 19.5'' 20MP48A-PBàn phím+Chuột máy tính Logitech MK120 | Thiết bị chung | 2 | bộ |
| 117 | Laptop- CPU: Intel Core i5 Comet Lake, 10210U, 1.60 GHz- RAM: 8 GB, DDR4 (On board 4GB +1 khe 4GB), 2666 MHz- Ổ cứng: SSD 512 GB M.2 PCIe, Hỗ trợ khe cắm HDD SATA- Màn hình: 15.6 inch, Full HD (1920 x 1080)- Card màn hình: Card đồ họa rời, NVIDIA GeForce MX250 2GB- Cổng kết nối: 2 x USB 2.0, USB 3.1, HDMI, USB Type-C- Hệ điều hành: Windows 10 Home SL | Thiết bị chung | 1 | cái |
| 118 | Máy in A4 trắng đen (tự động đảo giấy)- In Laser trắng đen, copy, scan, in 2 mặt tự động- Độ phân giải 600x600 dpi- Kết nối USB2.0- Bộ nhớ: 128MB- Tốc độ in, copy : 27 trang/ phút, chỉ copy đơn sắc- Khay giấy 250 tờ- Mực cartridge 337- Tương thích Win 7, Win 8.1, Win 10 (32, 64 bit), Mac OS 10.6 hoặc cao hơn | Thiết bị chung | 2 | cái |
| 119 | Tivi LCD 49" LED- Loại tivi: Smart Tivi, 49 inch- Độ phân giải: Full HD- Cổng HDMI: 1 cổng- Cổng USB: 1 cổng- Cổng AV: Có cổng Composite và cổng | Thiết bị chung | 1 | cái |
| 120 | Router Wireless chuẩn b,g,n khoảng cách phát sóng Wifi >150m | Thiết bị chung | 2 | bộ |
| 121 | Loa thông báo di động + 02 micro không dây– Điện áp sử dụng: 190~240VAC , 50/60Hz– Bình điện: 24V/12Ah– Công suất: 400W– Ngõ ra: HDMI (v1.3 – 1080P) / Video Composite – Stereo Audio L/R– Ngõ vào: Micro, Guitar– Phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo máy: 2 Micro không dây UHF (kèm pin), Túi đựng Micro, Dây nguồn AC, Remote (kèm pin). | Thiết bị chung | 1 | Cái |
| 122 | Lò đốt rác y tế mini, công suất 3-5kg/h, sử dụng điện/diesel, công nghệ bảo vệ môi trường. | Thiết bị chung | 1 | Cái |
| 123 | Máy phát điện 1 pha chạy xăng 4 thì: - Loại 4 thì, làm mát bằng gió, 2 xi lanh chữ V- Công suất cực đại 24 mã lực/3600 v/p- Kiểu đánh lửa Transitor từ tính (IC)- Kiểu khởi động Điện- Thời gian hoạt động liên tục 6.4 giờ (Tính ở 80% tải)- Độ ồn (các xa 7m) 72 dB +-2- Tần số 50Hz Điện thế xoay chiều 230v- Công suất cực đại 11 KVA- Công suất định mức 9.5 KVA- Kiểu ổn áp AVR- Đồng hồ volt, báo xăng :Có- Công tắc điện AC :Có- Báo nhớt tự động: Có- Bánh xe di chuyển: có | Thiết bị chung | 1 | Cái |
| N | THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG | |||
| 1 | Ðèn bàn khám bệnh: Dùng khám bệnh và chiếu tia hồng ngoại Thông số kỹ thuật - Công suất: 250w - Điện thế: Tùy thuộc vào bóng đèn. - Dimmer hoặc công tắc - Dây nguồn: 3mø6 - Điều chỉnh chiều cao từ 1m-1,7m - Cổ định vị xoay linh động đến gần 360o, khoảng rộng 30cm + 30cm - Đuôi đèn ceramic E27 sử dụng nhiều loại bóng đèn - Độ bền cao. | Khám điều trị chung | 3 | cái |
| 2 | Huyết áp kế (huyết áp bắp tay có Adapter):THÔNG SỐ KỸ THUẬT- Giới hạn đo:+ Huyết áp: 0 -299 mmHg+ Nhịp tim: 40- 180 nhịp/phút- Độ chính xác:+ Huyết áp: ± 3 mmHg+ Nhịp tim: ± 5%- Sử dụng 4 pin AA hoặc bộ đổi điện. | Khám điều trị chung | 4 | cái |
| 3 | Ống nghe bệnh:- Ống dẫn bằng chất liệu cao su chống oxy hoá.- Bộ phận khuếch đại âm thanh Làm bằng chất liệu Aluminum.- Màng khuếch đại có độ nhạy âm cao. | Khám điều trị chung | 4 | cái |
| 4 | Nhiệt kế hồng ngoại đo trán:THÔNG SỐ KỸ THUẬT - Nhiệt độ hiển thị: 3 chữ số, Độ CoF hoặc oC. Hiển thị tăng từ 0,1o.- Độ chính xác: Chế độ đo trán: +/- 0,2 trong khoảng 35 độ tới 42 độ, ngoài phạm vi độ sai số +/- 0,3 ; Ở chế độ đo bề mặt: +/- 0,3 trong khoảng 22 độ tới 42.2 độ C; Ngoài phạm vị sẽ là +/- 0,2 hoặc +/- 4%; Ở chế độ nhiệt độ phòng: +/- 0,2 độ C trong khoảng 10 độ C tới 40 độ C- Phạm vi đo: Chế độ đo trán: 34 đến 42,2 độ C; Chế độ đo bề mặt: -22 độ đến 80 độ C; Chế độ đo nhiệt độ phòng: 10 đến 40 độ C- Điện thế: 3.0V DC, 1 pin loại CR2032 | Khám điều trị chung | 6 | cái |
| 5 | Máy điện tim 3 kênh:- Màn hình cảm ứng- Bộ nhớ lớn: Trong 200 + USB 5,000/2GB (Resting ECG Records)- Kết nối mạng: LAN- Có thể kết nối trực tiếp với máy in - Kết nối với bàn phím ngoài qua cổng USB- Kiểm tra chứng loạn nhịp tim và tổng hợp đến 15 phút. | Khám điều trị chung | 1 | cái |
| 6 | Máy châm cứu 12 kim, 4 đầu:- Năng lượng chạy máy: 6VDC - 10mA.. - Dạng xung: dạng dao động nghẹt sử dụng cả phần âm dương. Tần số: 0.5HZ - 60HZ. Biên độ xung chính: 90 - 120V (+) (-) 10%. Biên độ xung: 100uA max. Thời gian xung chính: 10 - 150uS | Khám điều trị chung | 2 | cái |
| 7 | Máy siêu âm (loại xách tay trắng đen) | Khám điều trị chung | 1 | cái |
| 8 | Máy khí dung | Khám điều trị chung | 1 | cái |
| 9 | Máy hút dịch xách tay- Nguồn điện: AC 220V- Áp suất hút tối đa: 530mmHg- Dãy áp suất: 150 - 530mmHg- Tốc độ tối đa: 25 L/phút- Dung tích bình chứa dịch: 800cc- Loại máy bơm: Piston- Chế độ vận hành: 15 phút mở và 45 phút tắt. | Khám điều trị chung | 1 | cái |
| 10 | Kính hiển vi sinh học (độ phóng đại: 40x-1.600x, thân cong , khung - thân sắt sơn tĩnh điện) | Khám điều trị chung | 1 | cái |
| 11 | Búa thử phản xạ (thân Inox, đầu búa cao su) | Khám điều trị chung | 1 | cái |
| 12 | Bóp bóng người lớn | Khám điều trị chung | 2 | cái |
| 13 | Bóp bóng trẻ em | Khám điều trị chung | 2 | cái |
| 14 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Khám điều trị chung | 2 | bộ |
| 15 | Cân có thước đo chiều cao | Khám điều trị chung | 1 | cái |
| 16 | Cáng tay cứu thương:- Kích thước khi chưa gấp: 220 x 50 x 17.5 (cm) - Kích thước khi gấp: 110 x 25 x 10 (cm)- Chất liệu: Nhôm sơn tĩnh điện- Giằng đỡ bằng sắt xi mạ dày- Mặt vải bạt ngoài- Được xếp làm 2 gọn gàng- Tải trọng: 135 Kg | Khám điều trị chung | 1 | cái |
| 17 | Khay quả đậu 825ml thép không gỉ | Khám điều trị chung | 2 | cái |
| 18 | Khay quả đậu 475ml thép không gỉ | Khám điều trị chung | 2 | cái |
| 19 | Khay đựng dụng cụ nông | Khám điều trị chung | 4 | cái |
| 20 | Khay đựng dụng cụ sâu | Khám điều trị chung | 4 | cái |
| 21 | Hộp hấp bông gạc hình trống 24cm | Khám điều trị chung | 4 | cái |
| 22 | Hộp hấp dụng cụ có nắp | Khám điều trị chung | 4 | cái |
| 23 | Cốc đựng dung dịch 500ml có chia độ | Khám điều trị chung | 2 | cái |
| 24 | Bơm tiêm dùng một lần 3 ml (cơ số ban đầu) - Ðủ dùng theo nhu cầu | Khám điều trị chung | 100 | cái |
| 25 | Bơm tiêm dùng một lần 5 ml (cơ số ban đầu) - Ðủ dùng theo nhu cầu | Khám điều trị chung | 100 | cái |
| 26 | Bơm tiêm dùng một lần 10 ml(cơ số ban đầu) - Ðủ dùng theo nhu cầu | Khám điều trị chung | 100 | cái |
| 27 | Bơm tiêm dùng một lần 20 ml(cơ số ban đầu) - Ðủ dùng theo nhu cầu | Khám điều trị chung | 100 | cái |
| 28 | Kẹp phẫu tích 1x2 răng, dài 200mm | Khám điều trị chung | 2 | cái |
| 29 | Kẹp phẫu tích không mấu, 140mm | Khám điều trị chung | 4 | cái |
| 30 | Kẹp Korcher có mấu và khoá hãm | Khám điều trị chung | 2 | cái |
| 31 | Kẹp phẫu tích thẳng kiểu Mayo | Khám điều trị chung | 4 | cái |
| 32 | Kéo thẳng, nhọn 145mm | Khám điều trị chung | 5 | cái |
| 33 | Kéo thẳng, tù 145mm | Khám điều trị chung | 5 | cái |
| 34 | Kéo cong, nhọn 145mm | Khám điều trị chung | 5 | cái |
| 35 | Kéo thẳng nhọn/tù 145mm | Khám điều trị chung | 3 | cái |
| 36 | Kéo cong, tù 145mm | Khám điều trị chung | 5 | cái |
| 37 | Kéo tù 145mm | Khám điều trị chung | 5 | cái |
| 38 | Kéo cắt bông gạc | Khám điều trị chung | 6 | cái |
| 39 | Kẹp kim Mayo 200mm | Khám điều trị chung | 2 | cái |
| 40 | Cán dao số 4 | Khám điều trị chung | 2 | cái |
| 41 | Lưỡi dao mổ số 21 - hộp 5 lưỡi | Khám điều trị chung | 2 | cái |
| 42 | Ðèn Clar | Khám điều trị chung | 1 | bộ |
| 43 | Giá treo dịch truyền | Khám điều trị chung | 3 | cái |
| 44 | Đèn pin | Khám điều trị chung | 2 | cái |
| 45 | Bô tròn | Khám điều trị chung | 2 | cái |
| 46 | Vịt đái nữ | Khám điều trị chung | 2 | cái |
| 47 | Vịt đái nam | Khám điều trị chung | 2 | cái |
| 48 | Thông tiểu nam, nữ các loại | Khám điều trị chung | 20 | cái |
| 49 | Bốc tháo thụt, dây dẫn | Khám điều trị chung | 1 | cái |
| 50 | Túi chờm nóng lạnh | Khám điều trị chung | 2 | cái |
| 51 | Cốc thuỷ tinh chia độ | Khám điều trị chung | 2 | cái |
| 52 | Các bộ nẹp chân, tay | Khám điều trị chung | 5 | bộ |
| 53 | Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu ... | Khám điều trị chung | 10 | cái |
| 54 | Bông y tế | Khám điều trị chung | 10 | gói |
| 55 | Băng vết thương y tế | Khám điều trị chung | 10 | cuộn |
| 56 | Xoong luộc dụng cụ | Khám điều trị chung | 4 | cái |
| 57 | Dụng cụ sơ chế thuốc đông y | Y học cổ truyền | 1 | bộ |
| 58 | Bàn cân thuốc thang | Y học cổ truyền | 2 | cái |
| 59 | Dao cầu | Y học cổ truyền | 1 | Bộ |
| 60 | Thuyền tán | Y học cổ truyền | 1 | Bộ |
| 61 | Kim châm cứu và hộp đựng kim | Y học cổ truyền | 50 | Bộ |
| 62 | Tranh hướng dẫn huyệt châm cứu | Y học cổ truyền | 2 | Bộ |
| 63 | Ðèn hồng ngoại:- Công suất bóng đèn 200W.- Nguồn điện: 220V, tần số: 50Hz.- Bóng đèn trị liệu công nghệ mới có tuổi thọ 500 giờ | Y học cổ truyền | 4 | cái |
| 64 | Khay đựng dụng cụ inox (30 x 45 cm) | Y học cổ truyền | 4 | cái |
| 65 | Khay quả đậu inox | Y học cổ truyền | 5 | cái |
| 66 | Pen có mấu dài 140 mm | Y học cổ truyền | 5 | cái |
| 67 | Pen không mấu dài 140 mm | Y học cổ truyền | 5 | cái |
| 68 | Kẹp phẫu tích | Y học cổ truyền | 5 | cái |
| 69 | Hộp chống sốc phản vệ | Y học cổ truyền | 1 | hộp |
| 70 | Hộp đựng bông, cồn | Y học cổ truyền | 2 | hộp |
| 71 | Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán | Khoa TMH-RHM- Mắt | 1 | cái |
| 72 | Kẹp lấy dị vật tai | Khoa TMH-RHM- Mắt | 1 | cái |
| 73 | Loa soi tai | Khoa TMH-RHM- Mắt | 1 | bộ |
| 74 | Kẹp lấy dị vật mũi | Khoa TMH-RHM- Mắt | 2 | cái |
| 75 | Kìm khám mũi | Khoa TMH-RHM- Mắt | 1 | cái |
| 76 | Bộ khám (khay quả đậu, gương, gắp) | Khoa TMH-RHM- Mắt | 2 | bộ |
| 77 | Bảng thử thị lực | Khoa TMH-RHM- Mắt | 1 | cái |
| 78 | Kính lúp 2 mắt | Khoa TMH-RHM- Mắt | 1 | cái |
| 79 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | Khoa TMH-RHM- Mắt | 2 | cái |
| 80 | Máy phân tích đường huyết | Xét nghiệm | 1 | cái |
| 81 | Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động: - Bước sóng: 340nm-800nm - Bóng đèn Halogen 12V-20W với tính năng bảo vệ bóng đèn giúp kéo dài tuổi thọ - Thanh nhiệt Peltier đặt bên trong máy, nhiệt độ biến đổi có thể lập trình trước với nhiệt độ ở 25°C, 30°C, 37°C. - Tích hợp máy bơm nhu động điều khiển bằng động cơ bước, kiểm soát thể tích hút bằng tia hồng ngoại - Thể tích hút mẫu: Tối thiểu 250 µl, đặc biệt từ 500 µl lên đến 2000 µl - Cài đặt riêng biệt thể tích hút và thể tích rửa - Màn hình chạm Touch Screen - Lên đến 1000 kết quả có thể được lưu trong bộ nhớ tự động - Nguồn điện: 100 VAC-240 VAC, 50/60 Hz | Xét nghiệm | 1 | cái |
| 82 | Máy phân tích huyết học tự động:- Lấy mẫu trong ống đậy kín- 4 vị trí giữ ống mẫu- Thể tích lấy mẫu 13µl- 3 thành phần khác nhau, 19 thông số máu + 3 biểu đồ.- Tốc độ: 60 mẫu/ giờ.- Lưu giữ được hơn 35,000 kết quả (bao gồm cả biểu đồ).- Màn hình LCD màu khổ lớn. | Xét nghiệm | 1 | cái |
| 83 | Máy phân tích nước tiểu:- Tốc độ xét nghiệm: 60 mẫu/giờ- Các thông số đo được: Albumin, Bilirubin, Cretinine, đường, Ketone, Bạch cầu, nitrite, pH, Protein, tỉ trọng, Hồng cầu, Urobilinogen.- Ngoài ra thiết bị đo được: tỷ lệ Albumin/Creatinine (phát hiện biến chứng tổn thương thận trên bệnh nhân có nguy cơ Đái tháo đường).- Phát hiện hCG : Phát hiện thai sớm.- Màn hình Cảm ứng- Kết quả được lưu trữ vào máy tính cá nhân hoặc nối mạng với máy tính trung tâm qua kết nối cổng RS 232. - Nhập dữ liệu trực tiêp từ màn hình cảm ứng.- Đọc mã barcode- In kết quả tự động | Xét nghiệm | 1 | cái |
| 84 | Máy ly tâm nước tiểu:- Tốc độ ly tâm tối đa: 6000 vòng/phút- Khả năng ly tâm tối đa: 8 ống x 15ml- Lực ly tâm tối đa: 3421 RCF- Tốc độ thay đổi mỗi bước 100 vòng/phút- Thời gian ly tâm từ 1 - 99 phút, hoạt động liên tục hoặc hoạt động chu kỳ ngắn- Nguồn điện: 220v | Xét nghiệm | 1 | cái |
| 85 | Mỏ vịt cỡ nhỏ, thép không gỉ | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 2 | cái |
| 86 | Mỏ vịt cỡ vừa, thép không gỉ | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 2 | cái |
| 87 | Van âm đạo các cỡ | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 2 | cái |
| 88 | Kẹp gắp bông gạc thẳng 200mm | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 2 | cái |
| 89 | Kẹp cầm máu thẳng, thép không gỉ | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 2 | cái |
| 90 | Kéo cong 160mm thép không gỉ | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 2 | cái |
| 91 | Khay quả đậu, thép không gỉ | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 1 | cái |
| 92 | Thước đo tử cung | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 1 | cái |
| 93 | Thước đo khung chậu | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 1 | cái |
| 94 | Kim khâu 3 cạnh, 3/7 vòng | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 2 | cái |
| 95 | Găng tay mổ cỡ 6,5 và 7 | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 30 | cái |
| 96 | Thùng nhôm có vòi, 20 lít | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 1 | cái |
| 97 | Bơm tiêm dùng một lần 3 ml | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 20 | cái |
| 98 | Bơm tiêm dùng một lần 5 ml | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 50 | cái |
| 99 | Kẹp lấy vòng | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 2 | cái |
| 100 | Kẹp cổ tử cung 2 răng, 280mm, thép không gỉ | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 2 | cái |
| 101 | Bộ dụng cụ hút thai 1 van + ống hút số 4, 5, 6 | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 5 | cái |
| 102 | Chậu tắm trẻ em 25 lít | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 1 | cái |
| 103 | Băng huyết áp kế trẻ em | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 2 | cái |
| 104 | Quả bóp tháo thụt | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 1 | cái |
| 105 | Bầu nhỏ giọt | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 1 | cái |
| 106 | Bóng hút nhớt mũi trẻ sơ sinh + ống hút nhớt | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 2 | cái |
| 107 | Kẹp cầm máu thẳng loại Korcher-Ochner, thép không gỉ 160mm | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 4 | cái |
| 108 | Thước dây 1,5 mét | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 1 | cái |
| 109 | Ống nghe tim thai | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 1 | cái |
| 110 | Dopller tim thai | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 1 | cái |
| 111 | Bơm hút sữa bằng tay | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 1 | cái |
| 112 | Kéo cắt tầng sinh môn 200mm | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 2 | cái |
| 113 | Kim khâu cổ tử cung | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 2 | cái |
| 114 | Chỉ khâu loại không tiêu | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 10 | gói |
| 115 | Bình ô xy xách tay (4 lít) có đồng hồ | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 3 | cái |
| 116 | Cân trẻ sơ sinh | Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ | 1 | cái |
| 117 | Đèn khử trùng cực tím- Máng phản xạ để tập trung ánh sáng vào vùng mong muốn.- Bảo hành 24 tháng ( không bao gồm bóng đèn). - Dây nguồn 3m, bọc trong 2 lớp, bóng 90(cm)- Nguồn điện: 160VAC, tần số: 50Hz – 60Hz - Công suất tiêu thụ: 16-20W- Trọng lượng: 1.3 kg | Dụng cụ diệt khuẩn | 1 | cái |
| 118 | Nồi hấp tiệt trùng 18 lít điện- Khoang chứa được làm bằng thép không rỉ;- Nhiệt độ tiệt trùng tối đa: 126oC;- Thể tích khoang chứa:18 lít;- Áp suất tiệt trùng: 0,14MPa;- Sử dụng trong phòng ở nhiệt độ 10-40°C, độ ẩm 30% - 70%, áp suất không khí 700-1060hPa;- Dụng cụ an toàn: bảo vệ quá nhiệt, cầu dao ngắt điện khi mực nước thấp, van an toàn, van xả, cầu dao điều khiển áp suất. | Dụng cụ diệt khuẩn | 1 | cái |
| 119 | Nồi luộc dụng cụ điện | Dụng cụ diệt khuẩn | 1 | cái |
| 120 | Xoong luộc dụng cụ | Dụng cụ diệt khuẩn | 4 | cái |
| 121 | Nồi luộc dụng cụ đun dầu | Dụng cụ diệt khuẩn | 1 | cái |
| 122 | Tủ sấy điện (20 lít) | Dụng cụ diệt khuẩn | 1 | cái |
| 123 | Kẹp dụng cụ sấy hấp | Dụng cụ diệt khuẩn | 2 | cái |
| 124 | Chậu thép không gỉ - dung tích 6 lít | Dụng cụ diệt khuẩn | 1 | cái |
| 125 | Chậu nhựa 10 đến 20 lít | Dụng cụ diệt khuẩn | 4 | cái |
| 126 | Xô đựng 12 đến 15 lít | Dụng cụ diệt khuẩn | 4 | Cái |
| O | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ cứu hỏa KT: 600x450x220x1,5mm | Tủ cứu hỏa KT: 600x450x220x1,5mm | 2 | Tủ |
| 2 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 L=30M | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 L=30M | 4 | Cuộn |
| 3 | Lăng phun D13 có khóa | Lăng phun D13 có khóa | 2 | Cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Bảng tiêu lệnh PCCC | 2 | Cái |
| 5 | Bình CO2 - 5kg | Bình CO2 - 5kg | 4 | Cái |
| 6 | Bình bột khô ABC - 8kg | Bình bột khô ABC - 8kg | 4 | Cái |
| 7 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Huyndai - Korea, đầu bơm Sear - Italy; Q=60m3/h, H=60m (Lắp rắp tại Việt Nam) | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Huyndai - Korea, đầu bơm Sear - Italy; Q=60m3/h, H=60m (Lắp rắp tại Việt Nam) | 2 | Máy |
| 8 | Thùng nước mồi 300l | Thùng nước mồi 300l | 1 | Thùng |
| 9 | Máy bơm hỏa tiễn 3HP | Máy bơm hỏa tiễn 3HP | 2 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,0 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng cung cấp thiết bị y tế chuyên dùng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện Phòng cháy chữa cháy | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện Phòng cháy chữa cháy | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô >= 10T | Cần trục ô tô >= 10T | 1 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Máy đào >= 0,8m3 | 1 |
| 3 | Ô tô >= 10T | Ô tô >= 10T | 2 |
| 4 | Xe ủi >= 110CV | Xe ủi >= 110CV | 1 |
| 5 | Xe lu >= 10T | Xe lu >= 10T | 1 |
| 6 | Xe lu >= 16T | Xe lu >= 16T | 1 |
| 7 | Xe lu >= 25T | Xe lu >= 25T | 1 |
| 8 | Xe tưới nước >= 5m3 | Xe tưới nước >= 5m3 | 1 |
| 9 | Tời điện | Tời điện | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi