Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678663-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210678591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 11:05:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,926,535,194 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,0 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng cung cấp thiết bị y tế chuyên dùng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện Phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện Phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô >= 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Xe ủi >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >= 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu >= 25T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >= 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tưới nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời điện
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Xây dựng trạm y tế xã Bình Ba
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP , địa chỉ: 162 -Bình giã - Phường 8 - Thành Phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 Nguyễn Văn Trỗi, Khu phố 3, Thị trấn Ngãi Giao, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Xuân Thành; Địa chỉ: Ấp Bình Đức, xã Bình Ba, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng Hoàn Minh Lâm; Địa chỉ: i06 Tổ 1, ấp Tân Lập, xã Phước Tỉnh, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng Hoàn Minh Lâm; Địa chỉ: i06 Tổ 1, ấp Tân Lập, xã Phước Tỉnh, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP , địa chỉ: 162 -Bình giã - Phường 8 - Thành Phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại: 02543.961753.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Đức; + Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 02543. 882227, Fax: 02543.962933
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế199,78m2
2Phá dỡ nền gạch ceramicTheo bản vẽ thiết kế253,03m2
3Tháo dỡ chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế2bộ
4Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ thiết kế5bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế1bộ
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo bản vẽ thiết kế0,532tấn
7Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế205,282m3
8Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế13,236m3
9Phá dỡ móng đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế23,32m3
10Phá dỡ cột, trụ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế10,126m3
11Phá dỡ đà kiềng bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế19,152m3
12Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế14,244m3
13Phá dỡ sàn, sê nô mái bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế9,686m3
14Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế100,213m3
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế261,253m2
16Tháo dỡ cửa đi, cửa sổTheo bản vẽ thiết kế76,41m2
17Tháo dỡ cổng, khung sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế126,91m2
18Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế2,053100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế10,264100m3/km
20Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo bản vẽ thiết kế4,106100m3/km
21Hút bể tự hoạiTheo bản vẽ thiết kế1bể
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo bản vẽ thiết kế48m3
B KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế2,344100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% đào thủ công)Theo bản vẽ thiết kế58,604m3
3Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế12,88m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,03tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế1,394tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,564100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột (tới đáy đà kiềng)Theo bản vẽ thiết kế0,554100m2
8Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo bản vẽ thiết kế32,689m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế5,247m3
10Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế2,422100m3
11Đào đất móng đà kiềng, đà giằng rộng Theo bản vẽ thiết kế3,401m3
12Lớp lót đà kiềng, đà giằng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế7,813m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,436tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế2,828tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, đà giằngTheo bản vẽ thiết kế2,352100m2
16Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế22,826m3
17Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế1,319100m3
18Cung cấp đất tôn nềnTheo bản vẽ thiết kế178,856m3
19Lớp lót nền nhà đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế37,576m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,55tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế4,496tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế2,582100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế7,992m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế8,52m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế5,198100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế8,094100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,362tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế2,591tấn
29Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế134,934m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,372tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế2,822tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế12,761tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế0,633100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,351tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,141tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế6,757m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,034tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,5tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bổ trụTheo bản vẽ thiết kế0,492100m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bổ trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế1,994m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tườngTheo bản vẽ thiết kế1,358100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,225tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,626tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế8,496m3
45Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8Theo bản vẽ thiết kế519,2md
46Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế2,201tấn
47Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo bản vẽ thiết kế4,203100m2
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế54,924m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế78,977m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế9,399m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế15,815m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế31,039m3
53Công tác ốp gạch Inax vào tường, trụ, cộtTheo bản vẽ thiết kế527,32m2
54Ốp đá bóc đen 100x200 vào chân móngTheo bản vẽ thiết kế37,215m2
55Ốp gạch trang trí 100x200 vào chân tườngTheo bản vẽ thiết kế32,94m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế694,406m2
57Trát trụ cột, lan can, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế193,173m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế673,18m2
59Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế141,42m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế456,28m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế809,4m2
62Lát gạch ram dốc bằng gạch terazzo 400x400Theo bản vẽ thiết kế13,2m2
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế340,8m
64Láng nền sàn trộn sika tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế250,08m2
65Quét sika chống thấm 3 lớp mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế250,08m2
66Biểu tượng y tế "+" mica màu đỏ, kích thước 1,1x1,1m dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế1bộ
67Cung cấp lắp đặt chữ inox "Trạm y tế xã Bình Ba"Theo bản vẽ thiết kế1bộ
68Ốp alu vào trụ trònTheo bản vẽ thiết kế21,038m2
69Bê tông đá mi vữa mác 150Theo bản vẽ thiết kế3,32m3
70Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng mờ 600x600mmTheo bản vẽ thiết kế777,155m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhám 600x600mmTheo bản vẽ thiết kế43,7m2
72Ốp gạch vào tường, cột gạch ceramic 300x600mmTheo bản vẽ thiết kế785,43m2
73Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế624,251m2
74Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế583,98m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế1.634,353m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế2.218,333m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế624,251m2
78Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, ngạch cửa, bồn bôngTheo bản vẽ thiết kế54,585m2
79Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thangTheo bản vẽ thiết kế57,045m2
80Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loạiTheo bản vẽ thiết kế17,163m2
81Gia công, lắp dựng kết cấu thép khung đỡ lavaboTheo bản vẽ thiết kế0,103tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế11,274m2
83Cung cấp lan can, cầu thang bằng thanh Inox 304 thanh ngan D60 thanh đứng 30x30x2mmTheo bản vẽ thiết kế43,946m2
84Lắp dựng lan can, cầu thang Inox sus304Theo bản vẽ thiết kế43,946m2
85Cung cấp, lắp đặt tay vịn lan can bằng ống Inox 304 D60mmTheo bản vẽ thiết kế9,4m
86Cung cấp, lắp dựng khung sắt hộp 50*100*1.8 sơn tỉnh điệnTheo bản vẽ thiết kế1,947100m
87Cung cấp lam nhôm che nắng (chi tiết theo thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế106,907m2
88Lắp dựng lam nhômTheo bản vẽ thiết kế106,907m2
89Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng 8 ly cường lựcTheo bản vẽ thiết kế185,12m2
90Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng 8 ly cường lựcTheo bản vẽ thiết kế185,12m2
91Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 lyTheo bản vẽ thiết kế161,91m2
92Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 188, kính cường lực dày 5 lyTheo bản vẽ thiết kế97,6m2
93Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômTheo bản vẽ thiết kế259,51m2
94Cung cấp khung bảo vệ song nhôm D16 luồn lõi sắt D10Theo bản vẽ thiết kế220,35m2
95Lắp dựng khung bảo vệ song nhôm D16 luồn lõi sắt D10Theo bản vẽ thiết kế220,35m2
96Cung cấp, lắp đặt khoá tròn cửaTheo bản vẽ thiết kế40bộ
97Cung cấp, lắp đặt vách ngăn/ cửa vệ sinh bằng compact dày 12mm khung trụ InoxTheo bản vẽ thiết kế39,36m2
98Làm trần bằng tấm thạch cao khung thép mạ kẽm nổi loại chống ẩm 50x50cmTheo bản vẽ thiết kế81,4m2
99Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế12,689100m2
100Cung cấp, lắp dựng lưới/ bạt bao che đảm bảo vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế12,689100m2
101Lắp đặt đèn đôi Led Tube 1200m, 2x20W-230VTheo bản vẽ thiết kế58bộ
102Lắp đặt đèn Led Dowlight âm trần D138mm, 1x7W-250VTheo bản vẽ thiết kế10bộ
103Lắp đặt đèn led ốp trần 320mm, 1x14W-220V, ánh sáng trắngTheo bản vẽ thiết kế8bộ
104Lắp đặt quạt trần 80W-230VTheo bản vẽ thiết kế6cái
105Lắp đặt quạt đảo trần 55W-230V + hộp sốTheo bản vẽ thiết kế21cái
106Lắp đặt quạt treo tường 46W -230V + hộp sốTheo bản vẽ thiết kế1cái
107Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230VTheo bản vẽ thiết kế64cái
108Lắp đặt công tắc 2 chấu đơn 10A-220VTheo bản vẽ thiết kế11cái
109Lắp đặt công tắc 2 chấu đôi 10A-220VTheo bản vẽ thiết kế19cái
110Lắp đặt công tắc 3 chấu cầu thangTheo bản vẽ thiết kế3cái
111Lắp đặt công tắc 2 chấu ba 10A-220VTheo bản vẽ thiết kế1cái
112Lắp đặt hộp chứa automat 2-8modulTheo bản vẽ thiết kế19hộp
113Lắp đặt MCB 3P-50A,10kATheo bản vẽ thiết kế1cái
114Lắp đặt MCB 3P-32A,10kATheo bản vẽ thiết kế2cái
115Lắp đặt MCB 1P-25A, 6kATheo bản vẽ thiết kế2cái
116Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kATheo bản vẽ thiết kế40cái
117Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
118Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kATheo bản vẽ thiết kế26cái
119Lắp đặt RCBO 2P-16A, 6kA,dòng rò 30mATheo bản vẽ thiết kế17cái
120Lắp đặt ống nhựa PVC D32 bảo vệ dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế6m
121Lắp đặt ống nhựa PVC D25 bảo vệ dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế418m
122Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế1.260m
123Lắp đặt ống mềm D20 bảo vệ dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế26m
124Lắp đặt ống nước ngưng uPVCD21 + cách nhiệt dày 10mmTheo bản vẽ thiết kế0,4100m
125Lắp đặt ống đồng D6.4 dày 0.71mm + cách nhiệt dày 19mmTheo bản vẽ thiết kế0,2100m
126Lắp đặt ống đồng D12.7 dày 1.01mm + cách nhiệt dày 19mmTheo bản vẽ thiết kế0,2100m
127Lắp đặt hộp đế âm tườngTheo bản vẽ thiết kế169hộp
128Lắp đặt mặt nạ đế âm tườngTheo bản vẽ thiết kế169hộp
129Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2Theo bản vẽ thiết kế24m
130Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Theo bản vẽ thiết kế836m
131Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế712m
132Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế1.860m
133Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2, vàng sọc xanhTheo bản vẽ thiết kế6m
134Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2, vàng sọc xanhTheo bản vẽ thiết kế418m
135Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2, vàng sọc xanhTheo bản vẽ thiết kế330m
136Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2, vàng sọc xanhTheo bản vẽ thiết kế930m
137Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện, KT: 600x400x250x1,2mmTheo bản vẽ thiết kế2tủ
138Lắp đặt khung đỡ dàn nóngTheo bản vẽ thiết kế2máy
139Phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế2
140Lắp đặt tủ rack 6UTheo bản vẽ thiết kế1cái
141Lắp đặt switch 2 cổng quang + 6 cổng J45 10/100MbpsTheo bản vẽ thiết kế1bộ
142Lắp đặt switch 8 cổng J45 10/100MbpsTheo bản vẽ thiết kế1bộ
143Lắp đặt switch 16 cổng J45 10/1000MbpsTheo bản vẽ thiết kế1bộ
144Lắp đặt Modem ADSL 4port+WIFITheo bản vẽ thiết kế2bộ
145Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Theo bản vẽ thiết kế12cái
146Lắp đặt đế âm ổ cắm mạng RJ45Theo bản vẽ thiết kế12hộp
147Lắp đặt mặt nạ ổ cắm mạng RJ45Theo bản vẽ thiết kế12hộp
148Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6ETheo bản vẽ thiết kế280m
149Lắp đặt ống luồn cáp PVC D20Theo bản vẽ thiết kế220m
150Lắp đặt ống luồn cáp PVC D32Theo bản vẽ thiết kế10m
151Phụ kiện internetTheo bản vẽ thiết kế1
152Lắp đặt hộp IDF 20 đôiTheo bản vẽ thiết kế1hộp
153Lắp đặt hộp IDF 10 đôiTheo bản vẽ thiết kế1hộp
154Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo bản vẽ thiết kế11cái
155Lắp đặt đế âm ổ cắm điện thoại RJ11Theo bản vẽ thiết kế11hộp
156Lắp đặt mặt nạ ổ cắm điện thoại RJ11Theo bản vẽ thiết kế11hộp
157Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi -2x2x0,5mm2Theo bản vẽ thiết kế220m
158Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi -10x2x0,5mm2Theo bản vẽ thiết kế10m
159Phụ kiện điện thoạiTheo bản vẽ thiết kế1
160Lắp đặt phễu thu sànTheo bản vẽ thiết kế9cái
161Lắp đặt cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế20cái
162Lắp đặt lavabo + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế8bộ
163Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo bản vẽ thiết kế8bộ
164Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, PN6Theo bản vẽ thiết kế0,34100m
165Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, PN9Theo bản vẽ thiết kế2,19100m
166Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, PN9Theo bản vẽ thiết kế1,12100m
167Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm, PN9Theo bản vẽ thiết kế0,15100m
168Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm, PN9Theo bản vẽ thiết kế0,05100m
169Lắp đặt Co uPVC D34Theo bản vẽ thiết kế7cái
170Lắp đặt Co 45 uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế96cái
171Lắp đặt Co 90 uPVC D90Theo bản vẽ thiết kế32cái
172Lắp đặt Co 45 uPVC D90Theo bản vẽ thiết kế4cái
173Lắp đặt Co 45 uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế8cái
174Lắp đặt Y uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế3cái
175Lắp đặt Y uPVC D114x60Theo bản vẽ thiết kế2cái
176Lắp đặt Y uPVC D90x60Theo bản vẽ thiết kế2cái
177Lắp đặt Y uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế3cái
178Lắp đặt côn uPVC D60x34Theo bản vẽ thiết kế7cái
179Lắp đặt côn uPVC D60x49Theo bản vẽ thiết kế10cái
180Lắp đặt côn uPVC D90x49Theo bản vẽ thiết kế2cái
181Lắp đặt côn uPVC D114x49Theo bản vẽ thiết kế2cái
182Lắp đặt côn uPVC D114x60Theo bản vẽ thiết kế1cái
183Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (Chậu +Van)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
184Lắp đặt vòi nước inoxTheo bản vẽ thiết kế5bộ
185Lắp đặt gương soi KT: 500x700x5mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
186Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế7cái
187Lắp đặt giá treoTheo bản vẽ thiết kế7cái
188Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ thiết kế5cái
189Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxTheo bản vẽ thiết kế5cái
190Lắp đặt chậu xí bệt toàn khối + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế5bộ
191Lắp đặt vòi rửa vệ sinh chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế5cái
192Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC D90mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
193Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC D114mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
194Lắp đặt bịt xả thông tắc uPVC D60mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
195Lắp đặt bịt xả thông tắc uPVC D114mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
196Lắp đặt chụp thông hơi D49 InoxTheo bản vẽ thiết kế4cái
197Phụ kiện thoát nướcTheo bản vẽ thiết kế1
198Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm, PN9Theo bản vẽ thiết kế0,24100m
199Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm, PN9Theo bản vẽ thiết kế0,072100m
200Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm, PN9Theo bản vẽ thiết kế0,33100m
201Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm, PN12Theo bản vẽ thiết kế1,3100m
202Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm, PN15Theo bản vẽ thiết kế0,13100m
203Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3Theo bản vẽ thiết kế1bể
204Lắp đặt T uPVC D49x42mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
205Lắp đặt T uPVC D49x27mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
206Lắp đặt T uPVC D42x34mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
207Lắp đặt T uPVC D34x27mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
208Lắp đặt T uPVC D34x21mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
209Lắp đặt T uPVC D27x21mmTheo bản vẽ thiết kế11cái
210Lắp đặt T uPVC D34mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
211Lắp đặt T uPVC D27mmTheo bản vẽ thiết kế10cái
212Lắp đặt co uPVC D49x42mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
213Lắp đặt co uPVC D42x34mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
214Lắp đặt co uPVC D27mmTheo bản vẽ thiết kế11cái
215Lắp đặt co uPVC D27x21mmTheo bản vẽ thiết kế15cái
216Lắp đặt co uPVC D34x21mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
217Lắp đặt co uPVC D21mm, 1 đầu renTheo bản vẽ thiết kế35cái
218Lắp đặt van cửa bằng đồng D49mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
219Lắp đặt van cửa bằng đồng D27mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
220Lắp đặt van phao D27mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
221Lắp đặt nối 1 đầu ren D49mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
222Lắp đặt nối 1 đầu ren D27mmTheo bản vẽ thiết kế10cái
223Lắp đặt vòi rửaTheo bản vẽ thiết kế6bộ
224Lắp đặt vòi tắmTheo bản vẽ thiết kế5bộ
225Lắp đặt ống nhựa mềm rửa sàn D21mmTheo bản vẽ thiết kế0,02100m
226Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 49mmTheo bản vẽ thiết kế0,24100m
227Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 40mmTheo bản vẽ thiết kế0,072100m
228Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 34mmTheo bản vẽ thiết kế0,33100m
229Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 27mmTheo bản vẽ thiết kế1,3100m
230Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 21mmTheo bản vẽ thiết kế0,13100m
231Lắp đặt bồn rửa InoxTheo bản vẽ thiết kế9bộ
232Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế9bộ
C CỔNG – HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tườngTheo bản vẽ thiết kế150,42m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cộtTheo bản vẽ thiết kế33,24m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,577100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II (20% đào thủ công)Theo bản vẽ thiết kế14,423m3
5Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế4,267m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,328100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,314tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế9,316m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế6,263m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế1,231100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,18tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,817tấn
13Đào đất móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kế12,716m3
14Lớp lót đà kiềng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế6,58m3
15Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế5,016m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,647100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,201100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế1,005100m3/km
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềngTheo bản vẽ thiết kế0,843100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,306tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,401tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế9,07m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà giằngTheo bản vẽ thiết kế0,468100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế3,437m3
25Lắp đặt thép V63x63x5 ray cổngTheo bản vẽ thiết kế0,099tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế10,552m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế14,396m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế8,453m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế461,814m2
30Trát trụ cột, giằng tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế278,173m2
31Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế42,9m
32Cung cấp, lắp đặt chữ nổi Inox dày 25 chiều cao 175 màu bạc "TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC"Theo bản vẽ thiết kế23chữ
33Cung cấp, lắp đặt chữ nổi Inox dày 25 chiều cao 175 màu bạc " XÃ BÌNH BA - HUYỆN CHÂU ĐỨC-TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU"Theo bản vẽ thiết kế36chữ
34Cung cấp, lắp đặt chữ nổi Inox dày 40 chiều cao 250 màu bạc " TRẠM Y TẾ"Theo bản vẽ thiết kế7chữ
35Cung cấp, lắp đặt chữ nổi Inox dày 40 chiều cao 220 màu bạc " XÃ BÌNH BA"Theo bản vẽ thiết kế8chữ
36Ốp đá bóc đen 100x200 chân tườngTheo bản vẽ thiết kế19m2
37Công tác ốp gạch inax vào trụTheo bản vẽ thiết kế49,61m2
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo bản vẽ thiết kế4,9m2
39Cung cấp, lắp đặt kính cường lực dày 10ly vào bảng tênTheo bản vẽ thiết kế4,9m2
40Lắp đặt ống sắt STK D21x1.4mmTheo bản vẽ thiết kế2,4m
41Kẻ ron trụ ràoTheo bản vẽ thiết kế55,8m
42Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế572,694m2
43Bả bằng bột bả vào cột, giằngTheo bản vẽ thiết kế276,733m2
44Sơn cột, giằng, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế849,427m2
45Gia công, cung cấp cửa cổng chính (theo thiết kế chỉ định)Theo bản vẽ thiết kế10,535m2
46Gia công, cung cấp hàng rào song sắt thoáng khung thép V40x40 song sắt đặc D16 (chi tiết theo thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế42,75m2
47Gia công, cung cấp chông sắt hàng rào sắt D14 @ 120 cao 41,5cm (chi tiết theo thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế39,035m2
48Lắp dựng cổng sắtTheo bản vẽ thiết kế10,535m2
49Lắp dựng chông sắt, khung sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế81,785m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế92,32m2
D NHÀ XE
1Lớp lót nền đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế5,888m3
2Lát gạch nền nhà xe terrazzo 400x400Theo bản vẽ thiết kế58,875m2
3Xây bó nền bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,113m3
4Trát bó nền, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,125m2
5Cung cấp, lắp dựng bu long neo M18x700Theo bản vẽ thiết kế40cái
6Cung cấp, lắp dựng bu long neo M10x40Theo bản vẽ thiết kế30cái
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế1,134tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế1,134tấn
9Cung cấp xà gồ thép 40x80x1,8Theo bản vẽ thiết kế78,5m
10Gia công xà gồ thép 40x80x1,8Theo bản vẽ thiết kế0,257tấn
11Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,8Theo bản vẽ thiết kế0,257tấn
12Gia công thép V30x30x2Theo bản vẽ thiết kế0,004tấn
13Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo bản vẽ thiết kế0,734100m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế50,322m2
15Cung cấp lắp đặt máng xối tole + giá đỡTheo bản vẽ thiết kế15,7m
16Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo bản vẽ thiết kế2cái
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, PN9Theo bản vẽ thiết kế0,05100m
E NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,081100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% đào thủ công)Theo bản vẽ thiết kế2,022m3
3Đào đất móng đà kiềng, đà giằng rộng Theo bản vẽ thiết kế1,794m3
4Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,102100m3
5Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kếtTheo bản vẽ thiết kế1,716m3
6Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế3,608m3
7Bê tông đổ bằng thủ công nền đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế3,032m3
8Bê tông đổ bằng thủ công móng đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế1,091m3
9Bê tông đổ bằng thủ công cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,25m3
10Bê tông đổ bằng thủ công đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế1,104m3
11Bê tông đổ bằng thủ công cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,528m3
12Bê tông đổ bằng thủ công dầm đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế1,584m3
13Bê tông đổ bằng thủ công sàn mái đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế3,844m3
14Bê tông đổ bằng thủ công lam Z, lanh tô đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế1,874m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo bản vẽ thiết kế0,064100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo bản vẽ thiết kế0,11100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtTheo bản vẽ thiết kế0,106100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lam Z, lanh tôTheo bản vẽ thiết kế0,62100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,036tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,107tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,014tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,102tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,022tấn
24SXLD cốt thép lam Z đk Theo bản vẽ thiết kế0,007tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,041tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,009tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,029tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,131tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,497tấn
30Cung cấp xà gồ thép 40x80x1,8Theo bản vẽ thiết kế68m
31Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,8Theo bản vẽ thiết kế0,222tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế16,32m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế36cái
34Lợp mái bằng tôn giả ngói mạ màu dày 4,5 demTheo bản vẽ thiết kế0,565100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế7,464m3
36Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,543m3
37Trát cột, lam chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo bản vẽ thiết kế62,256m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế41,64m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế61,539m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế41,64m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường trongTheo bản vẽ thiết kế110,223m2
42Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế41,64m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế110,223m2
44Gia công, cung cấp cửa khung sắtTheo bản vẽ thiết kế4,32m2
45Lắp dựng cửa khung sắtTheo bản vẽ thiết kế4,32m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế8,64m2
47Lắp đặt đèn led mica 1,2m, 36W, ánh sáng trắngTheo bản vẽ thiết kế2bộ
48Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230VTheo bản vẽ thiết kế1cái
49Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 10A-230VTheo bản vẽ thiết kế1cái
50Lắp đặt đế âm công tắc/ ổ cắmTheo bản vẽ thiết kế2hộp
51Lắp đặt mặt nạ công tắc/ ổ cắmTheo bản vẽ thiết kế2hộp
52Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế14m
54Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế24m
55Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế4m
56Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2, vàng xanhTheo bản vẽ thiết kế12m
57Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2, vàng xanhTheo bản vẽ thiết kế2m
58Tủ điều khiển máy bơm sinh hoạt KT 250x200x250mmTheo bản vẽ thiết kế1tủ
59Phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế1
F NHÀ ĐỐT RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,067100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (20% đào thủ công)Theo bản vẽ thiết kế1,664m3
3Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế0,4m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,019100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,027tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,133tấn
7Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,504m3
8Bê tông đổ bằng thủ công cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,288m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtTheo bản vẽ thiết kế0,046100m2
10Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,072100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế0,882m3
12Lớp lót đà kiềng, đà giằng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế0,252m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, đà giằngTheo bản vẽ thiết kế0,05100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,01tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,074tấn
16Bê tông đổ bằng thủ công đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,504m3
17Làm lớp nền nhà đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế0,425m3
18Bê tông đổ bằng thủ công nền đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,425m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,096100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,012tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,085tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,015100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,004tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,029tấn
25Bê tông đổ bằng thủ công giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,154m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế3,57m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế18,956m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế18,956m2
29Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế5,36m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế3,08m2
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,012tấn
32Cung cấp xà gồ hộp 40x80x1,4Theo bản vẽ thiết kế21m
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,012tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,054tấn
35Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demTheo bản vẽ thiết kế0,111100m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế18,956m2
37Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế18,956m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế8,44m2
39Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế27,396m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế18,956m2
41Khung lưới thép B40, khung thép V40x40 (gồm phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế7,12m2
42Lắp dựng khung lưới thép B40, khung thép V40x40Theo bản vẽ thiết kế7,12m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế13,344m2
44Lắp đặt đèn led mica 1,2m, 36W-230VTheo bản vẽ thiết kế1bộ
45Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 16A-230VTheo bản vẽ thiết kế1cái
46Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230VTheo bản vẽ thiết kế1cái
47Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo bản vẽ thiết kế2hộp
48Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắmTheo bản vẽ thiết kế2hộp
49Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2Theo bản vẽ thiết kế12m
50Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 vàng xanhTheo bản vẽ thiết kế6m
51Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế14m
52Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2, vàng xanhTheo bản vẽ thiết kế7m
53Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế6m
54Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2, vàng sọc xanhTheo bản vẽ thiết kế3m
55Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế10m
56Lắp đặt ống nhựa PVC D32 bảo vệ dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế6m
57Lắp đặt MCB 2P-63A, 10kVTheo bản vẽ thiết kế1cái
58Lắp đặt MCB 2P-50A, 10kVTheo bản vẽ thiết kế1cái
59Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kVTheo bản vẽ thiết kế1cái
60Phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế1
61Lắp đặt tủ điện KT 300x200x200mmTheo bản vẽ thiết kế1tủ
G BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế1,142100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% đào thủ công)Theo bản vẽ thiết kế28,548m3
3Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế5,4m3
4Bê tông đáy bể đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung)Theo bản vẽ thiết kế6,72m3
5Cung cấp, lắp đặt tấm Water stop ngăn thấm nước giữa đáy và thành bểTheo bản vẽ thiết kế23,6md
6Bê tông tường đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung)Theo bản vẽ thiết kế11,716m3
7Bê tông sàn bể đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung)Theo bản vẽ thiết kế2,88m3
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bểTheo bản vẽ thiết kế0,037100m2
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bểTheo bản vẽ thiết kế1,115100m2
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bểTheo bản vẽ thiết kế0,213100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép bể đường kính Theo bản vẽ thiết kế1,019tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép bể đường kính Theo bản vẽ thiết kế1,904tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép bể đường kính > 18mm h Theo bản vẽ thiết kế0,034tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế1,424m3
15Trát tường bể lần 1 dày 1,5cm vữa M75Theo bản vẽ thiết kế66,84m2
16Láng đáy bể nước dày 2 cm vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế44,96m2
17Quét sika chống thấm bểTheo bản vẽ thiết kế86,44m2
18Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo bản vẽ thiết kế52,416m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,603100m3
20Cung cấp, lắp dựng thang InoxTheo bản vẽ thiết kế1cái
H GIẾNG KHOAN
1Đào móng bệ giếng, rộng Theo bản vẽ thiết kế1,685m3
2Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế0,361m3
3Bê tông đá 1x2 M200 bục chặnTheo bản vẽ thiết kế0,1m3
4GCLD tháo dỡ ván khuôn bục chặnTheo bản vẽ thiết kế0,008100m2
5Trát bệ giếng chiều dày trát 2cm vữa M75Theo bản vẽ thiết kế2,3m2
6Đắp đất móng bệ giếngTheo bản vẽ thiết kế1,224m3
7Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế50m
8Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo bản vẽ thiết kế30m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo bản vẽ thiết kế0,655100m
10Lắp đặt ống lọc PVC D 114mmTheo bản vẽ thiết kế0,09100m
11Lắp đặt ống lắng PVC D 114mmTheo bản vẽ thiết kế0,05100m
12Lắp đặt ống HDPE D50Theo bản vẽ thiết kế0,6100m
13Lắp đặt van đáy PVC D114Theo bản vẽ thiết kế1cái
14Lắp đặt van 2 chiều D49Theo bản vẽ thiết kế2cái
15Lắp đặt van khóa D34Theo bản vẽ thiết kế1cái
16Lắp đặt van 1 chiều D49Theo bản vẽ thiết kế1cái
17Lắp đặt co giảm nhựa PVC D114x49Theo bản vẽ thiết kế1cái
18Lắp đặt co 90 PVC D49Theo bản vẽ thiết kế2cái
19Lắp đặt co lơi PVC D49Theo bản vẽ thiết kế2cái
20Lắp đặt T nhựa PVC D49Theo bản vẽ thiết kế1cái
21Cung cấp sỏi đỏ lọcTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
22Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2Theo bản vẽ thiết kế65m
23Lắp đặt automat 1P-50ATheo bản vẽ thiết kế1cái
24Cung cấp lắp đặt khung thép bảo vệ theo thiết kếTheo bản vẽ thiết kế4,2m2
25Cung cấp ổ khóa khung bảo vệTheo bản vẽ thiết kế1cái
I SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào san đất mặt bằng và bóc lớp đất hữu cơ tạo khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,081100m3
2Lu lèn tạo độ chặt nền đấtTheo bản vẽ thiết kế0,54100m2
3Lớp lót nền đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế5,4m3
4Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung)Theo bản vẽ thiết kế5,4m3
5Xoa mặt nền bê tôngTheo bản vẽ thiết kế54m2
6Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗTheo bản vẽ thiết kế3,3610m
7Lu lèn tạo độ chặt nền đấtTheo bản vẽ thiết kế0,9100m2
8Lớp lót nền đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế9m3
9Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung)Theo bản vẽ thiết kế9m3
10Xoa mặt nền bê tôngTheo bản vẽ thiết kế90m2
11Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗTheo bản vẽ thiết kế7,6610m
12Lu lèn tạo độ chặt nền đấtTheo bản vẽ thiết kế11,7100m2
13Lát gạch terrazzo 400x400x30, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế1.170m2
14Đào đất móng bó vỉa, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế1,36m3
15Lớp lót bó vỉa đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế1,36m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2 M200Theo bản vẽ thiết kế1,36m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế0,272100m2
18Trát bó vỉa, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế34m2
19Bả bằng bột bả vào bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế13,6m2
20Sơn bó vỉa đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế13,6m2
21Đào đất móng bồn cây, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế15,12m3
22Lớp lót bồn cây đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế3,78m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bồn cây đá 1x2 M250Theo bản vẽ thiết kế3,612m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn câyTheo bản vẽ thiết kế0,722100m2
J CÂY XANH
1Đổ đất hữu cơ để trồng câyTheo bản vẽ thiết kế107,49m3
2Trồng cây lộc vừng (đk gốc >=10cm, chiều cao 4m)Theo bản vẽ thiết kế14cây
3Trồng cỏ đậu phộngTheo bản vẽ thiết kế3,83100m2
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnTheo bản vẽ thiết kế14cây/90ngày
5Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điệnTheo bản vẽ thiết kế3,83100m2/tháng
K SAN NỀN
1San ủi, lu lèn lại nền đất tạo độ chặtTheo bản vẽ thiết kế23,834100m2
2Đắp đất nền bằng máy lu 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế3,28100m3
3Cung cấp đất để đắp do xe chuyển đếnTheo bản vẽ thiết kế444,768m3
4Thi công lớp đá 0x4 nền sân lát gạch terazzo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế3,59100m3
L CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, CHỐNG SÉT, CẤP NƯỚC PCCC, THÔNG TIN LIÊN LẠC TỔNG THỂ
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế25,8m3
2Đắp đất đường ống, đường cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,139100m3
3Đắp cát đường ống, đường cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,119100m3
4Đào đất đường ống, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế30,8m3
5Đắp đất đường ống, đường cáp bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,15100m3
6Đắp cát đường ống, đường cáp bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,158100m3
7Đào đất bể tự hoại, giếng thấm, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào máy)Theo bản vẽ thiết kế0,559100m3
8Đào đất bể tự hoại, giếng thấm, hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% đào thủ công)Theo bản vẽ thiết kế14,002m3
9Đắp đất bể tự hoại, giếng thấm, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,233100m3
10Xếp đá khan, đá 4x6 M100Theo bản vẽ thiết kế14,56m3
11Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế1,814m3
12Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,794m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,146tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,01tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính > 10mm h Theo bản vẽ thiết kế0,023tấn
16CCLD thép L50x5 đan hố gaTheo bản vẽ thiết kế0,078tấn
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan, xà dầmTheo bản vẽ thiết kế0,488100m2
18Bê tông tấm đan, xà dầm đá 1x2 vữa mác 200Theo bản vẽ thiết kế1,65m3
19Bê tông hố ga đá 1x2 vữa mác 200Theo bản vẽ thiết kế4,118m3
20Xây giếng thấm, bể tự hoại gạch không nung 4x8x18 chiều dày Theo bản vẽ thiết kế6,307m3
21Xây bể tự hoại gạch không nung 4x8x18 chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,468m3
22Trát bể tự hoại chiều dày trát 2 cm vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế45,7m2
23Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế3,89m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế18cái
25Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,242100m3
26Đắp đất đường ống, đường cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,211100m3
27Đào đất mương B400, hố ga, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế1,075100m3
28Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,439100m3
29Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế10,512m3
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương B400, tấm đan, cấu kiện hố ga đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,385tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương B400, tấm đan, cấu kiện hố ga đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,096tấn
32CCLD thép L50x5 đan mương, hố ga + khuôn hầmTheo bản vẽ thiết kế1,796tấn
33Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,903100m2
34Bê tông tấm đan đá 1x2 vữa mác 200Theo bản vẽ thiết kế5,025m3
35Bê tông hố ga đá 1x2 vữa mác 200Theo bản vẽ thiết kế3,088m3
36Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳngTheo bản vẽ thiết kế0,253100m2
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế88cái
38Xây thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế26,104m3
39Trát thành mương xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế130,52m2
40Láng đáy mương, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế40,16m2
41Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế25,84m3
42Đắp cát đường ống, đường cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,092100m3
43Xếp gạch không nung 40x80x180 bảo vệ ốngTheo bản vẽ thiết kế7,04m2
44Đắp đất đường ống, đường cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,166100m3
45Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế39,95m3
46Đắp cát đường ống, đường cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,147100m3
47Xếp gạch không nung 40x80x180 bảo vệ ốngTheo bản vẽ thiết kế14,4m2
48Đắp đất đường ống, đường cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,253100m3
49Đào móng trụ đèn, rộng 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế1,788m3
50Đắp đất móng trụ đèn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,003100m3
51Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế0,125m3
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn móng trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế1,33m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ đènTheo bản vẽ thiết kế0,108100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn trụ đèn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,021tấn
55Cung cấp bulon móng trụ M22x1200Theo bản vẽ thiết kế20cái
56Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế3,75100m3
57Đắp đất đường ống, đường cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,038100m3
58Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế34,265m3
59Đắp cát đường ống, đường cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,112100m3
60Đắp đất đường ống, đường cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,231100m3
61Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế13,16100m3
62Đắp cát đường ống, đường cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,049100m3
63Xếp gạch không nung 40x80x180 bảo vệ ốngTheo bản vẽ thiết kế3,76m2
64Đắp đất đường ống, đường cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,089100m3
65Lắp đặt MCCB 3P-63A, 18KATheo bản vẽ thiết kế3cái
66Lắp đặt MCB 3P-50A, 10KATheo bản vẽ thiết kế1cái
67Lắp đặt MCB 3P-20A, 10KATheo bản vẽ thiết kế1cái
68Lắp đặt MCB 2P-63A, 10KATheo bản vẽ thiết kế1cái
69Bộ chuyển đổi mạch ATS 3P-63ATheo bản vẽ thiết kế1cái
70Thanh cái 3P+N, 100ATheo bản vẽ thiết kế1bộ
71Thanh nối đấtTheo bản vẽ thiết kế1bộ
72Đèn chỉ thị pha R + cầu chì 3x5ATheo bản vẽ thiết kế3bộ
73Biến dòng đo lường 63/5A CLASS 0.5 10VA (3pha)Theo bản vẽ thiết kế1cái
74Đồng hồ đo cường độ dòng điệnTheo bản vẽ thiết kế1cái
75Đồng hồ đo điện ápTheo bản vẽ thiết kế3cái
76Công tắc chuyển mạch dòng điệnTheo bản vẽ thiết kế1cái
77Công tắc chuyển mạch điện ápTheo bản vẽ thiết kế3cái
78Lắp đặt dây dẫn LV-ABC 4x50mm2Theo bản vẽ thiết kế270m
79Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x35mm2Theo bản vẽ thiết kế68m
80Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x10mm2Theo bản vẽ thiết kế34m
81Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 3x10 mm2Theo bản vẽ thiết kế20m
82Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x4mm2Theo bản vẽ thiết kế20m
83Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2Theo bản vẽ thiết kế20m
84Lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2Theo bản vẽ thiết kế34m
85Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65Theo bản vẽ thiết kế68m
86Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo bản vẽ thiết kế74m
87Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Theo bản vẽ thiết kế30m
88Đóng cọc tiếp địa mạ đồng d16-2400+ kẹp đồngTheo bản vẽ thiết kế8cọc
89Lắp đặt tủ điện phân phối, tôn sơn tĩnh điện, KT 800x600x250x1,2mm (MDB)Theo bản vẽ thiết kế1hộp
90Phụ kiện điện tổng thểTheo bản vẽ thiết kế1
91Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm2Theo bản vẽ thiết kế1,8100m
92Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo bản vẽ thiết kế180m
93Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D21Theo bản vẽ thiết kế0,05m
94Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Theo bản vẽ thiết kế15m
95Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400Theo bản vẽ thiết kế5cọc
96Lắp dựng trụ đèn STK 6mTheo bản vẽ thiết kế5cột
97Lắp cần đèn đơn STK D60 cao 1,0m, vươn 1,2mTheo bản vẽ thiết kế5cần đèn
98Lắp đặt bộ đèn led công suất 120W, cấp bảo vệ IP66, AC90-305VTheo bản vẽ thiết kế5bộ
99Luồn cáp cửa cộtTheo bản vẽ thiết kế5đầu cáp
100Lắp bảng điện Bakelit 120x400mmTheo bản vẽ thiết kế5bảng
101Lắp cửa cộtTheo bản vẽ thiết kế5cửa
102Lắp dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đènTheo bản vẽ thiết kế0,5100m
103Lắp đặt cáp quang 4F0Theo bản vẽ thiết kế55m
104Lắp đặt cáp điện thoại 5 đôiTheo bản vẽ thiết kế55m
105Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo bản vẽ thiết kế55m
106Phụ kiện TTLLTheo bản vẽ thiết kế1
107Đóng cọc chống sét mạ đồng phi 16-2400Theo bản vẽ thiết kế8cọc
108Lắp đặt kim thu sét PITTAS Rp>=65mTheo bản vẽ thiết kế1cái
109Kéo rải dây đồng trần 50mm2Theo bản vẽ thiết kế60m
110Lắp đặt hộp kiển tra nối đất, tôn sơn tĩnh điện 200x200x100x1,2mmTheo bản vẽ thiết kế1hộp
111Lắp đặt khớp nối kim thu sétTheo bản vẽ thiết kế1cái
112Hóa chất điện trở đấtTheo bản vẽ thiết kế8bao
113Lắp đặt thiết bị đếm sétTheo bản vẽ thiết kế1cái
114Hàn hóa nhiệtTheo bản vẽ thiết kế8mối
115Bộ chằng néo kim thu sétTheo bản vẽ thiết kế1bộ
116Lắp đặt ống thép tráng kẽm phi 60x2,8mmTheo bản vẽ thiết kế0,05100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC D32 bảo hộ dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế20m
118Cung cấp, lắp đặt thép tấm 300x300x10mmTheo bản vẽ thiết kế0,021tấn
119Phụ kiện chống sétTheo bản vẽ thiết kế1
120Lắp đặt ống HDPE đk 90mm, PN16Theo bản vẽ thiết kế0,74100m
121Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=76mm, dày 2,8mmTheo bản vẽ thiết kế0,07100m
122Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=60mm, dày 2,8mmTheo bản vẽ thiết kế0,02100m
123Lắp đặt mối nối mềm cao su mặt bít D125mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
124Lắp đặt mối nối mềm cao su mặt bít D80mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
125Lắp đặt tê HDPE D90mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
126Lắp đặt tê HDPE D90x76mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
127Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 76x60mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
128Lắp đặt co HDPE D90mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
129Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 76x60mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
130Lắp đặt van góc đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
131Lắp đặt nối 2 đầu ren trong đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
132Lắp đặt họng tiếp nước cứu hỏa đường kính 114x2x65mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
133Lắp đặt van xả khí đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
134Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo bản vẽ thiết kế4cái
135Bộ chống rung máy bơmTheo bản vẽ thiết kế2cái
136Ruppe hút 100mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
137Lắp đặt van lọc đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
138Lắp đặt van 2 chiều đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
139Lắp đặt van 1 chiều đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
140Lắp đặt van an toàn đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
141Lắp đặt van bi tay gạt đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
142Lắp đặt mặt bích D114Theo bản vẽ thiết kế20cái
143Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
144Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
145Mối nối mềm D114mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
146Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=114mm, dày 3,2mmTheo bản vẽ thiết kế0,2100m
147Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=34mm, dày 2,8mmTheo bản vẽ thiết kế0,06100m
148Thử áp lực đường ống thép tráng kẽm, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,35100m
149Thử áp lực đường ống HDPE, đường kính D90Theo bản vẽ thiết kế0,74100m
150Lắp đặt khung đế đỡ máy bơm PCCCTheo bản vẽ thiết kế2bộ
151Lắp đặt tủ điều khiển tự động 02 máy bơm PCCCTheo bản vẽ thiết kế1tủ
152Ruppe hút 50mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
153Lắp đặt van lọc đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
154Lắp đặt van 2 chiều đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
155Lắp đặt van 1 chiều đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
156Lắp đặt mặt bích D50Theo bản vẽ thiết kế20cái
157Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
158Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
159Mối nối mềm D50mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
160Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=50mm, dày 2,8mmTheo bản vẽ thiết kế0,2100m
161Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo bản vẽ thiết kế4cái
162Lắp đặt van bi tay gạt đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
163Lắp đặt ống nhựa HDPE D32, PN10Theo bản vẽ thiết kế0,2100m
164Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PN10Theo bản vẽ thiết kế0,6100m
165Lắp đặt co HDPE D50Theo bản vẽ thiết kế6cái
166Lắp đặt co HDPE D32Theo bản vẽ thiết kế4cái
167Lắp đặt nối rút HDPE D32x25Theo bản vẽ thiết kế1cái
168Lắp đặt hộp chứa đồng hồ nước 800x400Theo bản vẽ thiết kế1cái
169Lắp đặt đồng hồ nước D50Theo bản vẽ thiết kế1cái
170Lắp đặt van cổng D50, bằng đồngTheo bản vẽ thiết kế2cái
171Lắp đặt van phao cơ D50Theo bản vẽ thiết kế1cái
172Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơmTheo bản vẽ thiết kế1bộ
173Lắp đặt bộ chống rung máy bơmTheo bản vẽ thiết kế2bộ
174Lắp đặt khung chân đế đỡ máy bơmTheo bản vẽ thiết kế2cái
175Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 25mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế80m
177Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo bản vẽ thiết kế80m
178Lắp đặt ống nhựa HDPE D32, PN10Theo bản vẽ thiết kế0,86100m
179Lắp đặt ống nhựa HDPE D20, PN12,5Theo bản vẽ thiết kế0,03100m
180Lắp đặt co HDPE D32Theo bản vẽ thiết kế3cái
181Lắp đặt co HDPE D32x20Theo bản vẽ thiết kế2cái
182Lắp đặt tê HDPE D32Theo bản vẽ thiết kế1cái
183Lắp đặt tê HDPE D32x20Theo bản vẽ thiết kế1cái
184Lắp đặt hộp chứa vòi tướiTheo bản vẽ thiết kế3hộp
185Khung cuộn ống tưới cây có bánh xe +30m, vòi tưới phi 16.Theo bản vẽ thiết kế2cái
186Lắp đặt van khóa D32, bằng đồngTheo bản vẽ thiết kế1cái
187Lắp đặt van bi tay gạt D20, bằng đồngTheo bản vẽ thiết kế3cái
188Nối 1 đầu ren ngoài D20Theo bản vẽ thiết kế3cái
189Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mmTheo bản vẽ thiết kế0,6100m
190Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mmTheo bản vẽ thiết kế1,06100m
191Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 20mmTheo bản vẽ thiết kế0,03100m
192Lắp đặt ống HDPE gân D160Theo bản vẽ thiết kế0,88100m
193Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mmTheo bản vẽ thiết kế4đoạn ống
194Nối ống bê tông bằng joint cống D500mmTheo bản vẽ thiết kế4mối nối
195Lắp đặt gối đỡ cống D500mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
M THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Tủ y tế:
- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.
- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm.
Phòng thanh trùng1Cái
2Bảng tên phòng:Bằng mica màu xanh KT: 200x300mmPhòng thanh trùng1Cái
3Bàn sanh:- Kích thước: 1.300 x 720 x 750 (mm). Khung inox, nệm dày 50mm bọc similiPhòng sinh1bộ
4Tủ y tế:- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm.Phòng sinh1Cái
5Chậu rửa đơn có kệ dưới:- Thân làm bằng inox loại 304, dày 1.0 mm- Chân vuông 40mm, kệ thanh 13x26 mm, có điều chỉnh.- Hộc chậu: 500 x 500 x 300 mm- Bao gồm vòi cấp và bộ xả nước của Tai wan.- Kích thước: 1200 x 750 x 850/950mmPhòng sinh1Cái
6Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304Phòng sinh9,08m2
7Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mmPhòng sinh1Cái
8Bàn làm việc:- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng.Phòng Y Bác sỹ trực1cái
9Ghế làm việc- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnhPhòng Y Bác sỹ trực1cái
10Tủ để thuốc- Kích thước: Rộng 800 – sâu 400 – cao 1700, chất liệu inox.- Tủ Inox được thiết kế chuyên dụng cho để thuốc và các dụng cụ y tế. Tủ chia làm 02 khoang: khoang trên cánh kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ.Phòng Y Bác sỹ trực2cái
11Bảng công tác- Kích thước: 1.200 x 800 ( mm).- Vật liệu: Formex in PP trang trí có nội dung. Bọc khung nhômPhòng Y Bác sỹ trực1bảng
12Bàn khám bệnh- Kích thước: Rộng 1800 – sâu 650 – cao 800.- Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút bọc PVC tạo sự êm ái khi nằm. Đệm chia ra làm 2 phần: phần gối đầu, phần thân + chân. Khung bàn sử dụng ống Inox tròn Ø31.8mm, có nút chân để chống trượt.Phòng Y Bác sỹ trực1bộ
13Tủ đựng hồ sơ - Kích thước: Rộng 1196 – sâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp.- Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate dày 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt.Phòng Y Bác sỹ trực1cái
14Giường nhân viênKích thước: Rộng 2020 – sâu 900 – cao 1700. Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp, có cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục vít me. Chân giường sử dụng bánh xe dễ dàng di chuyển. Bánh xe có hệ thống phanh hãm khi để giường cố định.Phòng Y Bác sỹ trực2bộ
15Chậu rửa đơn có kệ dưới- Thân làm bằng inox loại 304, dày 1.0 mm- Chân vuông 40mm, kệ thanh 13x26 mm, có điều chỉnh.- Hộc chậu: 500 x 500 x 300 mm- Bao gồm vòi cấp và bộ xả nước của Tai wan.- Kích thước: 1200 x 750 x 850/950mmPhòng Y Bác sỹ trực1cái
16Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304Phòng Y Bác sỹ trực9,08m2
17Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mmPhòng Y Bác sỹ trực1Cái
18Tủ để thuốc- Kích thước: Rộng 800 – sâu 400 – cao 1700, chất liệu inox.- Tủ Inox được thiết kế chuyên dụng cho để thuốc và các dụng cụ y tế. Tủ chia làm 02 khoang: khoang trên cánh kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏKho thuốc4cái
19Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304Kho thuốc7,7m2
20Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mmKho thuốc1cái
21Bàn làm việc:- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọngPhòng khám phụ khoa1cái
22Ghế làm việc:- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnhPhòng khám phụ khoa1cái
23Tủ y tế:- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm.Phòng khám phụ khoa1cái
24Bảng công tác- Kích thước: 1.200 x 800 ( mm).- Vật liệu: Formex in pp trang trí có nội dung. Bọc khung nhômPhòng khám phụ khoa1bảng
25Bàn khám bệnh- Kích thước: Rộng 1800 – sâu 650 – cao 800.- Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút bọc PVC tạo sự êm ái khi nằm. Đệm chia ra làm 2 phần: phần gối đầu, phần thân + chân. Khung bàn sử dụng ống Inox tròn Ø31.8mm, có nút chân để chống trượt.Phòng khám phụ khoa1bộ
26Bàn khám phụ khoa- Kích thước: 1.300 x 720 x 750 (mm). Khung inox, nệm dày 50mm bọc similiPhòng khám phụ khoa1bộ
27Chậu rửa đơn có kệ dưới- Thân làm bằng inox loại 304, dày 1.0 mm- Chân vuông 40mm, kệ thanh 13x26 mm, có điều chỉnh.- Hộc chậu: 500 x 500 x 300 mm- Bao gồm vòi cấp và bộ xả nước của Tai wan.- Kích thước: 1200 x 750 x 850/950mmPhòng khám phụ khoa1cái
28Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304Phòng khám phụ khoa16,62m2
29Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mmPhòng khám phụ khoa1Cái
30Bàn làm việc - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọngPhòng thủ thuật (phụ khoa)1cái
31Ghế làm việc- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnhPhòng thủ thuật (phụ khoa)1cái
32Chậu rửa đơn có kệ dưới- Thân làm bằng inox loại 304, dày 1.0 mm- Chân vuông 40mm, kệ thanh 13x26 mm, có điều chỉnh.- Hộc chậu: 500 x 500 x 300 mm- Bao gồm vòi cấp và bộ xả nước của Tai wan.- Kích thước: 1200 x 750 x 850/950mmPhòng thủ thuật (phụ khoa)1cái
33Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304Phòng thủ thuật (phụ khoa)13,98m2
34Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mmPhòng thủ thuật (phụ khoa)1Cái
35Giường y tếKích thước: Rộng 2020 – sâu 900 – cao 1700. Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp, có cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục vít me. Chân giường sử dụng bánh xe dễ dàng di chuyển. Bánh xe có hệ thống phanh hãm khi để giường cố định.Phòng hậu sản2bộ
36Tủ y tế- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm.Phòng hậu sản2cái
37Đệm y tế + ga phủ- Đệm y tế bông ép có kích thước: 90x190x7cm.- Đệm được làm bằng chất liệu bông ép.- Vỏ bọc đệm bằng simili hoặc da cao cấp.- Ga vải màu trắngPhòng hậu sản2bộ
38Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304Phòng hậu sản8,41m2
39Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mmPhòng hậu sản1cái
40Giường y tếKích thước: Rộng 2020 – sâu 900 – cao 1700. Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp, có cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục vít me. Chân giường sử dụng bánh xe dễ dàng di chuyển. Bánh xe có hệ thống phanh hãm khi để giường cố định.Phòng tiền sản2bộ
41Tủ y tế- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm.Phòng tiền sản2cái
42Đệm y tế + ga phủ- Đệm y tế bông ép có kích thước: 90x190x7cm.- Đệm được làm bằng chất liệu bông ép.- Vỏ bọc đệm bằng simili hoặc da cao cấp.- Ga vải màu trắng.Phòng tiền sản2bộ
43Bàn làm việc - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọng.Phòng tiền sản1cái
44Ghế làm việc- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnhPhòng tiền sản1cái
45Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304Phòng tiền sản18,76m2
46Bảng tên phòng:Bằng mica màu xanh KT: 200x300mmPhòng tiền sản1cái
47Băng ca xe đẩy- Kích thước: Rộng 1700 – sâu 710 – cao 1700, bằng inox 304.- Khung sử dụng Ø32 và được liên kết các chi tiết với nhau bằng Bulon inox. Sử dụng thành chắn hai bên có thể gập lên xuống nhanh, thuận tiện.- Chân bánh xe cao su có sử dụng cơ cấu hãm.- Xe có giỏ chứa đồ, 01 cọc truyền tăng chỉnh được chiều cao.- Phần đệm nằm: phía đầu có thể nâng hạ.Phòng sơ cấp cứu2cái
48Tủ y tế- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm.Phòng sơ cấp cứu1cái
49Chậu rửa đơn có kệ dưới- Thân làm bằng inox loại 304, dày 1.0 mm- Chân vuông 40mm, kệ thanh 13x26 mm, có điều chỉnh.- Hộc chậu: 500 x 500 x 300 mm- Bao gồm vòi cấp và bộ xả nước của Tai wan.- Kích thước: 1200 x 750 x 850/950mmPhòng sơ cấp cứu1cái
50Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304Phòng sơ cấp cứu9,08m2
51Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mmPhòng sơ cấp cứu1Cái
52Tay vịn Inox D60Phòng phục hồi chức năng11m
53Máy tập phục hồi chức năng 3 trong 1, khung thép chống gỉ, đệm nỉ, Kích thước: 560 x 440 x 1600 (mm)Phòng phục hồi chức năng1cái
54Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304Phòng phục hồi chức năng20,65m2
55Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mmPhòng phục hồi chức năng1cái
56Giường y tế- Kích thước: Rộng 1800 – sâu 650 – cao 800.- Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút bọc PVC tạo sự êm ái khi nằm. Đệm chia ra làm 2 phần: phần gối đầu, phần thân + chân. Khung bàn sử dụng ống Inox tròn Ø31.8mm, có nút chân để chống trượt.Phòng lưu bệnh2bộ
57Tủ y tế- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mmPhòng lưu bệnh2cái
58Đệm y tế + ga phủ- Đệm y tế bông ép có kích thước: 90x190x7cm.- Đệm được làm bằng chất liệu bông ép.- Vỏ bọc đệm bằng simili hoặc da cao cấp.- Ga vải màu trắng.Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304Phòng lưu bệnh2bộ
59Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304Phòng lưu bệnh9,08m2
60Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mmPhòng lưu bệnh1cái
61Bàn làm việc - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọngPhòng hành chính1cái
62Ghế làm việc- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnhPhòng hành chính1cái
63Bảng công tác- Kích thước: 1.200 x 800 ( mm).- Vật liệu: Formex in pp trang trí có nội dung. Bọc khung nhômPhòng hành chính1bảng
64Tủ đựng hồ sơ - Kích thước: Rộng 1196 – sâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp.- Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate dày 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt.Phòng hành chính1cái
65Bàn họp gỗ Verneer- Kích thước: Rộng 2400 – sâu 1200 – cao 760. Kiểu dáng: bàn chữ nhật, gỗ sơn PU.- Bàn họp mặt liền hình chữ nhật, trang trí giấy Nu. Chân bàn ghép hộp, có các gờ nổi bao quanh, yếm giữa tạo điểm nhấn sang trọng cho bàn.Phòng hành chính1bộ
66Ghế phòng họp- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnhPhòng hành chính12cái
67Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304Phòng hành chính9,08m2
68Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mmPhòng hành chính1cái
69Bàn làm việc - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọngPhòng đa năng1cái
70Ghế làm việc- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnhPhòng đa năng1cái
71Tủ đựng hồ sơ - Kích thước: Rộng 1196 – sâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp.- Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate dày 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt.Phòng đa năng1cái
72Tủ y tế- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm.Phòng đa năng1cái
73Bảng thông báo - Kích thước: 1.200 x 800 (mm).- Vật liệu: Formex in PP trang trí có nội dung. Bọc khung nhômPhòng đa năng1bảng
74Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304Phòng đa năng28,87m2
75Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mmPhòng đa năng1cái
76Bàn làm việc - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọngPhòng Y học cổ truyền1cái
77Ghế làm việc- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnhPhòng Y học cổ truyền1cái
78Tủ y tế- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mmPhòng Y học cổ truyền1cái
79Bảng công tác- Kích thước: 1.200 x 800 ( mm).- Vật liệu: Formex in pp trang trí có nội dung. Bọc khung nhômPhòng Y học cổ truyền1bảng
80Bàn khám bệnh- Kích thước: Rộng 1800 – sâu 650 – cao 800.- Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút bọc PVC tạo sự êm ái khi nằm. Đệm chia ra làm 2 phần: phần gối đầu, phần thân + chân. Khung bàn sử dụng ống Inox tròn Ø31.8mm, có nút chân để chống trượt.Phòng Y học cổ truyền1bộ
81Tủ để thuốc- Kích thước: Rộng 800 – sâu 400 – cao 1700, chất liệu inox.- Tủ Inox được thiết kế chuyên dụng cho để thuốc và các dụng cụ y tế. Tủ chia làm 02 khoang: khoang trên cánh kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ.Phòng Y học cổ truyền1cái
82Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304Phòng Y học cổ truyền15,08m2
83Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mmPhòng Y học cổ truyền1cái
84Bàn làm việc - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọngPhòng tư vấn dinh dưỡng1cái
85Ghế làm việc- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnhPhòng tư vấn dinh dưỡng1cái
86Tủ y tế- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm.Phòng tư vấn dinh dưỡng1cái
87Chậu rửa đơn có kệ dưới- Thân làm bằng inox loại 304, dày 1.0 mm- Chân vuông 40mm, kệ thanh 13x26 mm, có điều chỉnh.- Hộc chậu: 500 x 500 x 300 mm- Bao gồm vòi cấp và bộ xả nước của Tai wan.- Kích thước: 1200 x 750 x 850/950mmPhòng tư vấn dinh dưỡng1cái
88Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304Phòng tư vấn dinh dưỡng10,44m2
89Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mmPhòng tư vấn dinh dưỡng1Cái
90Bàn làm việc - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọngPhòng tây y1cái
91Ghế làm việc- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnhPhòng tây y1cái
92Tủ y tế- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm.Phòng tây y1cái
93Chậu rửa đơn có kệ dưới- Thân làm bằng inox loại 304, dày 1.0 mm- Chân vuông 40mm, kệ thanh 13x26 mm, có điều chỉnh.- Hộc chậu: 500 x 500 x 300 mm- Bao gồm vòi cấp và bộ xả nước của Tai wan.- Kích thước: 1200 x 750 x 850/950mmPhòng tây y1cái
94Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304Phòng tây y9,08m2
95Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mmPhòng tây y1Cái
96Bàn làm việc - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọngPhòng tiêm chủng mở rộng2cái
97Ghế làm việc- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnhPhòng tiêm chủng mở rộng4cái
98Ghế tiêm chủng- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnhPhòng tiêm chủng mở rộng6cái
99Tủ y tế- Kích thước: Rộng 400 – sâu 380 – cao 870, chất liệu Inox 304.- Tủ y tế dùng trong bệnh viện, gồm 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống, 1 cánh mở, có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Sản phẩm được lắp ráp nguyên chiếc, khung tủ ống Inox vuông 25 x 25 mm.Phòng tiêm chủng mở rộng1cái
100Chậu rửa đơn có kệ dưới- Thân làm bằng inox loại 304, dày 1.0 mm- Chân vuông 40mm, kệ thanh 13x26 mm, có điều chỉnh.- Hộc chậu: 500 x 500 x 300 mm- Bao gồm vòi cấp và bộ xả nước của Tai wan.- Kích thước: 1200 x 750 x 850/950mmPhòng tiêm chủng mở rộng1cái
101Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304Phòng tiêm chủng mở rộng18,8m2
102Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mmPhòng tiêm chủng mở rộng1cái
103Bàn làm việc - Kích thước: Rộng 1200 – sâu 900 – cao 760- Kiểu dáng: bàn chữ nhật- Chất liệu: gỗ công nghiệp- Mặt bàn mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm phay hình chữ C.- Bàn liền hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở sát đất sử dụng để lưu trữ file. Yếm bàn, mặt ngăn kéo, cánh hộc gắn nẹp nhôm trang trí sang trọngPhòng dân số1cái
104Ghế làm việc- Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm- Chất liệu: Ghế gỗ tự nhiên, đệm Veneer- Kiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ+ Tựa có 1 nan bản rộng,+ Mặt ngồi gỗ Veneer + Có 4 chân tĩnhPhòng dân số1cái
105Chậu rửa đơn có kệ dưới- Thân làm bằng inox loại 304, dày 1.0 mm- Chân vuông 40mm, kệ thanh 13x26 mm, có điều chỉnh.- Hộc chậu: 500 x 500 x 300 mm- Bao gồm vòi cấp và bộ xả nước của Tai wan.- Kích thước: 1200 x 750 x 850/950mmPhòng dân số1cái
106Bảng thông báo - Kích thước: 1.200 x 800 ( mm).- Vật liệu: Formex in PP trang trí có nội dung. Bọc khung nhômPhòng dân số1bảng
107Rèm cửa vải màu sáng, khung treo inox 304Phòng dân số15,08m2
108Bảng tên phòng: Bằng mica màu xanh KT: 200x300mmPhòng dân số1Cái
109Ghế phòng chờ- Kích thước: Rộng 2380 – sâu 700 – cao (420-810).- Chất liệu: khung thép sơn tĩnh điện, kiểu dáng chắc chắn, hiện đại. Đệm và tựa ghế nổi bật bởi thiết kế phần khung bo viền tạo nên điểm nhấn, sang trọng cho sản phẩm. Chân ghế sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 4 chỗ.Thiết bị chung5cái
110Quạt đứng công nghiệp- Kích thước: cao 1,7m, đường kính lồng 0,7mThiết bị chung3cái
111Ghế nhựa: Kích thước: 45x54x82,5 cmThiết bị chung50cái
112Máy lạnh 1,5 HP (Kho thuốc)- Công suất lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU- Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3)- Công nghệ inverter: Máy lạnh Inverter- Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Tấm lọc kép kháng khuẩnThiết bị chung1cái
113Máy lạnh 1,5 HP (Phòng hành chính)- Công suất lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU- Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3)- Công nghệ inverter: Máy lạnh Inverter- Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Tấm lọc kép kháng khuẩnThiết bị chung2cái
114Tủ lạnh 180L- Kiểu tủ: Ngăn đá trên, 2 cửa- Dung tích: >=180 lít- Công nghệ Inverter: Tủ lạnh Inverter- Công nghệ làm lạnh: Hệ thống khí lạnh đa chiều- Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Khử mùi Nano Carbon.Thiết bị chung1cái
115Bếp gas đôi- Loại bếp: Bếp gas đôi- Mặt bếp: Kính cường lực bóng đẹp dễ vệ sinh- Đầu đốt: Đầu đốt thông thường- Kiềng bếp: Kim loại phủ men chống dính liền với bếpThiết bị chung1cái
116Máy vi tínhCPU Intel Core i3-9100F (6M Cache, up to 4.20GHz)Mainboard Asus Prime H310M-D R2.0 (hoặc tương đường)RAM DDR4 Kingmax 4GB (2400)Ổ cứng SSD Gigabyte 256GB M.2 2280 NVMe Gen3 x4 (GP-GSM2NE3256GNTD)Thùng máy/ Case Sama S1 (No Power)Nguồn máy tính Cooler Master Elite - 350WMàn hình LCD LG (hoặc tương đường) 19.5'' 20MP48A-PBàn phím+Chuột máy tính Logitech MK120Thiết bị chung2bộ
117Laptop- CPU: Intel Core i5 Comet Lake, 10210U, 1.60 GHz- RAM: 8 GB, DDR4 (On board 4GB +1 khe 4GB), 2666 MHz- Ổ cứng: SSD 512 GB M.2 PCIe, Hỗ trợ khe cắm HDD SATA- Màn hình: 15.6 inch, Full HD (1920 x 1080)- Card màn hình: Card đồ họa rời, NVIDIA GeForce MX250 2GB- Cổng kết nối: 2 x USB 2.0, USB 3.1, HDMI, USB Type-C- Hệ điều hành: Windows 10 Home SLThiết bị chung1cái
118Máy in A4 trắng đen (tự động đảo giấy)- In Laser trắng đen, copy, scan, in 2 mặt tự động- Độ phân giải 600x600 dpi- Kết nối USB2.0- Bộ nhớ: 128MB- Tốc độ in, copy : 27 trang/ phút, chỉ copy đơn sắc- Khay giấy 250 tờ- Mực cartridge 337- Tương thích Win 7, Win 8.1, Win 10 (32, 64 bit), Mac OS 10.6 hoặc cao hơnThiết bị chung2cái
119Tivi LCD 49" LED- Loại tivi: Smart Tivi, 49 inch- Độ phân giải: Full HD- Cổng HDMI: 1 cổng- Cổng USB: 1 cổng- Cổng AV: Có cổng Composite và cổngThiết bị chung1cái
120Router Wireless chuẩn b,g,n khoảng cách phát sóng Wifi >150mThiết bị chung2bộ
121Loa thông báo di động + 02 micro không dây– Điện áp sử dụng: 190~240VAC , 50/60Hz– Bình điện: 24V/12Ah– Công suất: 400W– Ngõ ra: HDMI (v1.3 – 1080P) / Video Composite – Stereo Audio L/R– Ngõ vào: Micro, Guitar– Phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo máy: 2 Micro không dây UHF (kèm pin), Túi đựng Micro, Dây nguồn AC, Remote (kèm pin).Thiết bị chung1Cái
122Lò đốt rác y tế mini, công suất 3-5kg/h, sử dụng điện/diesel, công nghệ bảo vệ môi trường.Thiết bị chung1Cái
123Máy phát điện 1 pha chạy xăng 4 thì: - Loại 4 thì, làm mát bằng gió, 2 xi lanh chữ V- Công suất cực đại 24 mã lực/3600 v/p- Kiểu đánh lửa Transitor từ tính (IC)- Kiểu khởi động Điện- Thời gian hoạt động liên tục 6.4 giờ (Tính ở 80% tải)- Độ ồn (các xa 7m) 72 dB +-2- Tần số 50Hz Điện thế xoay chiều 230v- Công suất cực đại 11 KVA- Công suất định mức 9.5 KVA- Kiểu ổn áp AVR- Đồng hồ volt, báo xăng :Có- Công tắc điện AC :Có- Báo nhớt tự động: Có- Bánh xe di chuyển: cóThiết bị chung1Cái
N THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
1Ðèn bàn khám bệnh:
Dùng khám bệnh và chiếu tia hồng ngoại
Thông số kỹ thuật
- Công suất: 250w
- Điện thế: Tùy thuộc vào bóng đèn.
- Dimmer hoặc công tắc
- Dây nguồn: 3mø6
- Điều chỉnh chiều cao từ 1m-1,7m
- Cổ định vị xoay linh động đến gần 360o, khoảng rộng 30cm + 30cm
- Đuôi đèn ceramic E27 sử dụng nhiều loại bóng đèn
- Độ bền cao.
Khám điều trị chung3cái
2Huyết áp kế (huyết áp bắp tay có Adapter):THÔNG SỐ KỸ THUẬT- Giới hạn đo:+ Huyết áp: 0 -299 mmHg+ Nhịp tim: 40- 180 nhịp/phút- Độ chính xác:+ Huyết áp: ± 3 mmHg+ Nhịp tim: ± 5%- Sử dụng 4 pin AA hoặc bộ đổi điện.Khám điều trị chung4cái
3Ống nghe bệnh:- Ống dẫn bằng chất liệu cao su chống oxy hoá.- Bộ phận khuếch đại âm thanh Làm bằng chất liệu Aluminum.- Màng khuếch đại có độ nhạy âm cao.Khám điều trị chung4cái
4Nhiệt kế hồng ngoại đo trán:THÔNG SỐ KỸ THUẬT - Nhiệt độ hiển thị: 3 chữ số, Độ CoF hoặc oC. Hiển thị tăng từ 0,1o.- Độ chính xác: Chế độ đo trán: +/- 0,2 trong khoảng 35 độ tới 42 độ, ngoài phạm vi độ sai số +/- 0,3 ; Ở chế độ đo bề mặt: +/- 0,3 trong khoảng 22 độ tới 42.2 độ C; Ngoài phạm vị sẽ là +/- 0,2 hoặc +/- 4%; Ở chế độ nhiệt độ phòng: +/- 0,2 độ C trong khoảng 10 độ C tới 40 độ C- Phạm vi đo: Chế độ đo trán: 34 đến 42,2 độ C; Chế độ đo bề mặt: -22 độ đến 80 độ C; Chế độ đo nhiệt độ phòng: 10 đến 40 độ C- Điện thế: 3.0V DC, 1 pin loại CR2032Khám điều trị chung6cái
5Máy điện tim 3 kênh:- Màn hình cảm ứng- Bộ nhớ lớn: Trong 200 + USB 5,000/2GB (Resting ECG Records)- Kết nối mạng: LAN- Có thể kết nối trực tiếp với máy in - Kết nối với bàn phím ngoài qua cổng USB- Kiểm tra chứng loạn nhịp tim và tổng hợp đến 15 phút.Khám điều trị chung1cái
6Máy châm cứu 12 kim, 4 đầu:- Năng lượng chạy máy: 6VDC - 10mA.. - Dạng xung: dạng dao động nghẹt sử dụng cả phần âm dương. Tần số: 0.5HZ - 60HZ. Biên độ xung chính: 90 - 120V (+) (-) 10%. Biên độ xung: 100uA max. Thời gian xung chính: 10 - 150uSKhám điều trị chung2cái
7 Máy siêu âm (loại xách tay trắng đen)Khám điều trị chung1cái
8 Máy khí dungKhám điều trị chung1cái
9Máy hút dịch xách tay- Nguồn điện: AC 220V- Áp suất hút tối đa: 530mmHg- Dãy áp suất: 150 - 530mmHg- Tốc độ tối đa: 25 L/phút- Dung tích bình chứa dịch: 800cc- Loại máy bơm: Piston- Chế độ vận hành: 15 phút mở và 45 phút tắt.Khám điều trị chung1cái
10Kính hiển vi sinh học (độ phóng đại: 40x-1.600x, thân cong , khung - thân sắt sơn tĩnh điện)Khám điều trị chung1cái
11Búa thử phản xạ (thân Inox, đầu búa cao su)Khám điều trị chung1cái
12Bóp bóng người lớnKhám điều trị chung2cái
13Bóp bóng trẻ emKhám điều trị chung2cái
14Bộ dụng cụ tiểu phẫuKhám điều trị chung2bộ
15Cân có thước đo chiều caoKhám điều trị chung1cái
16Cáng tay cứu thương:- Kích thước khi chưa gấp: 220 x 50 x 17.5 (cm) - Kích thước khi gấp: 110 x 25 x 10 (cm)- Chất liệu: Nhôm sơn tĩnh điện- Giằng đỡ bằng sắt xi mạ dày- Mặt vải bạt ngoài- Được xếp làm 2 gọn gàng- Tải trọng: 135 KgKhám điều trị chung1cái
17Khay quả đậu 825ml thép không gỉKhám điều trị chung2cái
18Khay quả đậu 475ml thép không gỉKhám điều trị chung2cái
19Khay đựng dụng cụ nôngKhám điều trị chung4cái
20Khay đựng dụng cụ sâuKhám điều trị chung4cái
21Hộp hấp bông gạc hình trống 24cmKhám điều trị chung4cái
22Hộp hấp dụng cụ có nắpKhám điều trị chung4cái
23Cốc đựng dung dịch 500ml có chia độKhám điều trị chung2cái
24Bơm tiêm dùng một lần 3 ml (cơ số ban đầu) - Ðủ dùng theo nhu cầuKhám điều trị chung100cái
25Bơm tiêm dùng một lần 5 ml (cơ số ban đầu) - Ðủ dùng theo nhu cầuKhám điều trị chung100cái
26Bơm tiêm dùng một lần 10 ml(cơ số ban đầu) - Ðủ dùng theo nhu cầuKhám điều trị chung100cái
27Bơm tiêm dùng một lần 20 ml(cơ số ban đầu) - Ðủ dùng theo nhu cầuKhám điều trị chung100cái
28Kẹp phẫu tích 1x2 răng, dài 200mmKhám điều trị chung2cái
29Kẹp phẫu tích không mấu, 140mmKhám điều trị chung4cái
30Kẹp Korcher có mấu và khoá hãmKhám điều trị chung2cái
31Kẹp phẫu tích thẳng kiểu MayoKhám điều trị chung4cái
32Kéo thẳng, nhọn 145mmKhám điều trị chung5cái
33Kéo thẳng, tù 145mmKhám điều trị chung5cái
34Kéo cong, nhọn 145mmKhám điều trị chung5cái
35Kéo thẳng nhọn/tù 145mmKhám điều trị chung3cái
36Kéo cong, tù 145mmKhám điều trị chung5cái
37Kéo tù 145mmKhám điều trị chung5cái
38Kéo cắt bông gạcKhám điều trị chung6cái
39Kẹp kim Mayo 200mmKhám điều trị chung2cái
40Cán dao số 4Khám điều trị chung2cái
41Lưỡi dao mổ số 21 - hộp 5 lưỡiKhám điều trị chung2cái
42Ðèn ClarKhám điều trị chung1bộ
43Giá treo dịch truyềnKhám điều trị chung3cái
44Đèn pinKhám điều trị chung2cái
45Bô trònKhám điều trị chung2cái
46Vịt đái nữKhám điều trị chung2cái
47Vịt đái namKhám điều trị chung2cái
48Thông tiểu nam, nữ các loạiKhám điều trị chung20cái
49Bốc tháo thụt, dây dẫnKhám điều trị chung1cái
50Túi chờm nóng lạnhKhám điều trị chung2cái
51Cốc thuỷ tinh chia độKhám điều trị chung2cái
52Các bộ nẹp chân, tayKhám điều trị chung5bộ
53Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu ...Khám điều trị chung10cái
54Bông y tếKhám điều trị chung10gói
55Băng vết thương y tếKhám điều trị chung10cuộn
56Xoong luộc dụng cụKhám điều trị chung4cái
57Dụng cụ sơ chế thuốc đông yY học cổ truyền1bộ
58Bàn cân thuốc thangY học cổ truyền2cái
59Dao cầuY học cổ truyền1Bộ
60Thuyền tánY học cổ truyền1Bộ
61Kim châm cứu và hộp đựng kimY học cổ truyền50Bộ
62Tranh hướng dẫn huyệt châm cứuY học cổ truyền2Bộ
63Ðèn hồng ngoại:- Công suất bóng đèn 200W.- Nguồn điện: 220V, tần số: 50Hz.- Bóng đèn trị liệu công nghệ mới có tuổi thọ 500 giờY học cổ truyền4cái
64Khay đựng dụng cụ inox (30 x 45 cm)Y học cổ truyền4cái
65Khay quả đậu inoxY học cổ truyền5cái
66Pen có mấu dài 140 mmY học cổ truyền5cái
67Pen không mấu dài 140 mmY học cổ truyền5cái
68Kẹp phẫu tíchY học cổ truyền5cái
69Hộp chống sốc phản vệY học cổ truyền1hộp
70Hộp đựng bông, cồnY học cổ truyền2hộp
71Bộ khám ngũ quan + đèn treo tránKhoa TMH-RHM- Mắt1cái
72Kẹp lấy dị vật taiKhoa TMH-RHM- Mắt1cái
73Loa soi taiKhoa TMH-RHM- Mắt1bộ
74Kẹp lấy dị vật mũiKhoa TMH-RHM- Mắt2cái
75Kìm khám mũiKhoa TMH-RHM- Mắt1cái
76Bộ khám (khay quả đậu, gương, gắp)Khoa TMH-RHM- Mắt2bộ
77Bảng thử thị lựcKhoa TMH-RHM- Mắt1cái
78Kính lúp 2 mắtKhoa TMH-RHM- Mắt1cái
79Kẹp lấy dị vật trong mắtKhoa TMH-RHM- Mắt2cái
80Máy phân tích đường huyếtXét nghiệm1cái
81Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động: - Bước sóng: 340nm-800nm - Bóng đèn Halogen 12V-20W với tính năng bảo vệ bóng đèn giúp kéo dài tuổi thọ - Thanh nhiệt Peltier đặt bên trong máy, nhiệt độ biến đổi có thể lập trình trước với nhiệt độ ở 25°C, 30°C, 37°C. - Tích hợp máy bơm nhu động điều khiển bằng động cơ bước, kiểm soát thể tích hút bằng tia hồng ngoại - Thể tích hút mẫu: Tối thiểu 250 µl, đặc biệt từ 500 µl lên đến 2000 µl - Cài đặt riêng biệt thể tích hút và thể tích rửa - Màn hình chạm Touch Screen - Lên đến 1000 kết quả có thể được lưu trong bộ nhớ tự động - Nguồn điện: 100 VAC-240 VAC, 50/60 HzXét nghiệm1cái
82Máy phân tích huyết học tự động:- Lấy mẫu trong ống đậy kín- 4 vị trí giữ ống mẫu- Thể tích lấy mẫu 13µl- 3 thành phần khác nhau, 19 thông số máu + 3 biểu đồ.- Tốc độ: 60 mẫu/ giờ.- Lưu giữ được hơn 35,000 kết quả (bao gồm cả biểu đồ).- Màn hình LCD màu khổ lớn.Xét nghiệm1cái
83Máy phân tích nước tiểu:- Tốc độ xét nghiệm: 60 mẫu/giờ- Các thông số đo được: Albumin, Bilirubin, Cretinine, đường, Ketone, Bạch cầu, nitrite, pH, Protein, tỉ trọng, Hồng cầu, Urobilinogen.- Ngoài ra thiết bị đo được: tỷ lệ Albumin/Creatinine (phát hiện biến chứng tổn thương thận trên bệnh nhân có nguy cơ Đái tháo đường).- Phát hiện hCG : Phát hiện thai sớm.- Màn hình Cảm ứng- Kết quả được lưu trữ vào máy tính cá nhân hoặc nối mạng với máy tính trung tâm qua kết nối cổng RS 232. - Nhập dữ liệu trực tiêp từ màn hình cảm ứng.- Đọc mã barcode- In kết quả tự độngXét nghiệm1cái
84Máy ly tâm nước tiểu:- Tốc độ ly tâm tối đa: 6000 vòng/phút- Khả năng ly tâm tối đa: 8 ống x 15ml- Lực ly tâm tối đa: 3421 RCF- Tốc độ thay đổi mỗi bước 100 vòng/phút- Thời gian ly tâm từ 1 - 99 phút, hoạt động liên tục hoặc hoạt động chu kỳ ngắn- Nguồn điện: 220vXét nghiệm1cái
85Mỏ vịt cỡ nhỏ, thép không gỉKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ2cái
86Mỏ vịt cỡ vừa, thép không gỉKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ2cái
87Van âm đạo các cỡKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ2cái
88Kẹp gắp bông gạc thẳng 200mmKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ2cái
89Kẹp cầm máu thẳng, thép không gỉKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ2cái
90Kéo cong 160mm thép không gỉKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ2cái
91Khay quả đậu, thép không gỉKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ1cái
92Thước đo tử cungKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ1cái
93Thước đo khung chậuKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ1cái
94Kim khâu 3 cạnh, 3/7 vòngKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ2cái
95Găng tay mổ cỡ 6,5 và 7Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ30cái
96Thùng nhôm có vòi, 20 lítKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ1cái
97Bơm tiêm dùng một lần 3 mlKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ20cái
98Bơm tiêm dùng một lần 5 mlKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ50cái
99Kẹp lấy vòngKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ2cái
100Kẹp cổ tử cung 2 răng, 280mm, thép không gỉKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ2cái
101Bộ dụng cụ hút thai 1 van + ống hút số 4, 5, 6Khám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ5cái
102Chậu tắm trẻ em 25 lítKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ1cái
103Băng huyết áp kế trẻ emKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ2cái
104Quả bóp tháo thụtKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ1cái
105Bầu nhỏ giọtKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ1cái
106Bóng hút nhớt mũi trẻ sơ sinh + ống hút nhớtKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ2cái
107Kẹp cầm máu thẳng loại Korcher-Ochner, thép không gỉ 160mmKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ4cái
108Thước dây 1,5 métKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ1cái
109Ống nghe tim thaiKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ1cái
110Dopller tim thaiKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ1cái
111Bơm hút sữa bằng tayKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ1cái
112Kéo cắt tầng sinh môn 200mmKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ2cái
113Kim khâu cổ tử cungKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ2cái
114Chỉ khâu loại không tiêuKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ10gói
115Bình ô xy xách tay (4 lít) có đồng hồKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ3cái
116Cân trẻ sơ sinhKhám điều trị sản phụ khoa - Đỡ đẻ1cái
117Đèn khử trùng cực tím- Máng phản xạ để tập trung ánh sáng vào vùng mong muốn.- Bảo hành 24 tháng ( không bao gồm bóng đèn). - Dây nguồn 3m, bọc trong 2 lớp, bóng 90(cm)- Nguồn điện: 160VAC, tần số: 50Hz – 60Hz - Công suất tiêu thụ: 16-20W- Trọng lượng: 1.3 kgDụng cụ diệt khuẩn1cái
118Nồi hấp tiệt trùng 18 lít điện- Khoang chứa được làm bằng thép không rỉ;- Nhiệt độ tiệt trùng tối đa: 126oC;- Thể tích khoang chứa:18 lít;- Áp suất tiệt trùng: 0,14MPa;- Sử dụng trong phòng ở nhiệt độ 10-40°C, độ ẩm 30% - 70%, áp suất không khí 700-1060hPa;- Dụng cụ an toàn: bảo vệ quá nhiệt, cầu dao ngắt điện khi mực nước thấp, van an toàn, van xả, cầu dao điều khiển áp suất.Dụng cụ diệt khuẩn1cái
119Nồi luộc dụng cụ điệnDụng cụ diệt khuẩn1cái
120Xoong luộc dụng cụDụng cụ diệt khuẩn4cái
121Nồi luộc dụng cụ đun dầuDụng cụ diệt khuẩn1cái
122Tủ sấy điện (20 lít)Dụng cụ diệt khuẩn1cái
123Kẹp dụng cụ sấy hấpDụng cụ diệt khuẩn2cái
124Chậu thép không gỉ - dung tích 6 lítDụng cụ diệt khuẩn1cái
125Chậu nhựa 10 đến 20 lítDụng cụ diệt khuẩn4cái
126Xô đựng 12 đến 15 lítDụng cụ diệt khuẩn4Cái
O THIẾT BỊ PCCC
1Tủ cứu hỏa KT: 600x450x220x1,5mmTủ cứu hỏa KT: 600x450x220x1,5mm2Tủ
2Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 L=30MCuộn vòi mềm chữa cháy D50 L=30M4Cuộn
3Lăng phun D13 có khóaLăng phun D13 có khóa2Cái
4Bảng tiêu lệnh PCCCBảng tiêu lệnh PCCC2Cái
5Bình CO2 - 5kgBình CO2 - 5kg4Cái
6Bình bột khô ABC - 8kgBình bột khô ABC - 8kg4Cái
7Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Huyndai - Korea, đầu bơm Sear - Italy; Q=60m3/h, H=60m (Lắp rắp tại Việt Nam)Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Huyndai - Korea, đầu bơm Sear - Italy; Q=60m3/h, H=60m (Lắp rắp tại Việt Nam)2Máy
8Thùng nước mồi 300lThùng nước mồi 300l1Thùng
9Máy bơm hỏa tiễn 3HPMáy bơm hỏa tiễn 3HP2Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,0 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng cung cấp thiết bị y tế chuyên dùng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện Phòng cháy chữa cháy53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT: 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện: 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện Phòng cháy chữa cháy33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô >= 10T Cần trục ô tô >= 10T1
2 Máy đào >= 0,8m3 Máy đào >= 0,8m31
3 Ô tô >= 10T Ô tô >= 10T2
4 Xe ủi >= 110CV Xe ủi >= 110CV1
5 Xe lu >= 10T Xe lu >= 10T1
6 Xe lu >= 16T Xe lu >= 16T1
7 Xe lu >= 25T Xe lu >= 25T1
8 Xe tưới nước >= 5m3 Xe tưới nước >= 5m31
9 Tời điện Tời điện2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->