Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668859-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210668382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (theo Quyết định số 4999/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh Nghệ An)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 11:03:00 đến ngày 2021-07-02 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,285,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B CẢI TẠO CÁC KHU VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 2 bộ
4 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ các khu vệ sinh Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 2 công
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 4 bộ
6 Tháo dỡ gạch ốp tường cũ Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 60,57 m2
7 Đục nhám mặt tường Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 52,494 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 5,52 m2
9 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 17,4618 m3
10 Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng sikalatex hoặc tương đương Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 13,3896 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cm, vữa XM M75 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 18,0492 m2
12 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 40x80cm2, vữa XM M75 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 99,316 m2
13 Lắp đặt vách ngăn compact phụ kiện Inox 304 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 10,5198 m2
14 Thi công lắp dựng trần nhựa khung sắt Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 18,7928 m2
15 Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300 -20w Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 8 bộ
16 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 4 hộp
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 30 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 50 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 80 m
21 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR - D20 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,2 100m
22 Lắp đặt cút nhựa PPR - D20 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 10 cái
23 Cút D20 - ren trong đồng Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 14 cái
24 Cút D25 - ren trong đồng Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 14 cái
25 Lắp đặt ống nhựa UPVC - D110 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,3 100m
26 Lắp đặt ống nhựa UPVC - D90 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,4 100m
27 Lắp đặt ống nhựa UPVC - D60 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,25 100m
28 Lắp đặt ống nhựa UPVC - D42 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,07 100m
29 Lắp đặt tê chéo D110x110, D110x90, D110x60 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 14 cái
30 Lắp đặt tê chéo D90x90, D90x60 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 12 cái
31 Lắp đặt tê chéo D60x60, D60x42 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 15 cái
32 Lắp đặt cút nhựa 135 D110 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 5 cái
33 Lắp đặt cút nhựa 135 D60 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 8 cái
34 Lắp đặt cút nhựa 135 D42 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 5 cái
35 Lắp đặt cút nhựa 90 - D110 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 4 cái
36 Lắp đặt cút nhựa 90 - D90 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 10 cái
37 Lắp đặt cút nhựa 90 - D60 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 8 cái
38 Lắp đặt cút nhựa 90 - D42 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 10 cái
39 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 4 cái
40 Sen tắm loại viglacera VG519 hoặc tương đương Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 4 bộ
41 Lắp đặt xí bệt loại két liền viglacera V38 hoặc tương đương Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 4 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt Viglacera hoặc tương đương Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 4 cái
43 Lắp đặt hộp đựng Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 4 cái
44 Lắp đặt chậu + chân chậu treo tường loại V50 viglacera hoặc tương đương Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 2 bộ
45 Lắp đặt tiểu nam treo tường TV5, TT5 viglacera hoặc tương đương Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 2 bộ
46 Bộ xả cảm ứng bồn tiểu nam Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 2 bộ
47 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 2 chuyến
48 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,194 m3
49 Đục nhám mặt bê tông Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 24,912 m2
50 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 400x800, vữa XM M75 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 24,912 m2
C CẢI TẠO PHÒNG LÃNH ĐẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 1 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 1 bộ
3 Tháo dỡ hệ thống điện cũ các phòng Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 1 công
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 2,88 m2
5 Lắp dựng lanh tô tận dụng sẵn có của Chủ đầu tư Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 1 cái
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,4928 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 5,712 m2
8 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,2401 100m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 173,868 m2
10 Lắp đặt chậu + chân chậu treo tường loại V50 viglacera hoặc tương đương Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt xí bệt loại két liền viglacera V38 hoặc tương đương Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 1 bộ
12 Sen tắm loại viglacera VG519 hoặc tương đương Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 26 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 54 m
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 8 cái
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 4 bộ
17 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 2 cái
D NÂNG CẤP SÂN VƯỜN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 1,7931 m3
2 Dọn dẹp chuẩn bị mặt bằng (bao gồm: chặt cây, đào gốc, vận chuyển cành cây ra bãi thãi) Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 1 trọn gói
3 Di chuyển cây trồng sang nơi khác (bao gồm cô lập rễ cây tạo bầu, trồng và chăm sóc cây ở vị trí mới) Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 5 gốc cây
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ phần sân đất trồng cây chiều dày trung bình 20cm Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,2764 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,2764 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,2764 100m3/1km
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,2764 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 13,82 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 13,82 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ phần sân đất trồng cây chiều dày trung bình 20cm Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,3662 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,3662 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,3662 100m3/1km
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,3662 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 18,31 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 18,31 m3
16 Lát gạch terrazo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 183,1 m2
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,869 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,869 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,869 100m3/1km
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,869 100m3
21 Lu lèn toàn bộ nền sân Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 1,637 100m2
22 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 5,982 100m2
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 5,982 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 5,982 100m2
25 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,8614 100tấn
26 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,8614 100tấn
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,8614 100tấn
28 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,8614 100tấn
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 5,0154 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 35,8616 m2
31 Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào bồn hoa, vữa XM PCB40 mác 75 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 1,404 m2
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 46,6858 m3
33 Đắp đất chân mương Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 15,5619 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,3112 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 1,5562 100m3/1km
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 4,502 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 4,502 m3
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,196 100m2
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 8,151 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 51,7 m2
41 Láng đáy mương, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 19,6 m2
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,2089 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,5422 tấn
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 4,446 m3
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 49 cấu kiện
46 Đục lỗ đấu nối mương thoát nước khu vực Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 1 công
E CẢI TẠO NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1 Tháo tấm lợp tôn Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,5163 100m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép xà gồ thép hộp bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,139 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 107,888 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 7,2732 m3
5 Vận chuyển toàn bộ phế thải tập kết tại bãi thải theo quy định Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 3 chuyến
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 11,1087 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 24,7558 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,1741 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,0444 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,2103 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 1,9153 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,05 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,0099 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,0394 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,486 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 120,361 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 172,042 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 20,1842 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 28,08 m
20 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 58,04 m
21 Công tác ốp gạch giả đá vào tường, tiết diện gạch 200x500, vữa XM mác 75 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 24,686 m2
22 Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào tường, vữa XM PCB40 mác 75 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 25,272 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 312,5872 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 120,361 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 192,2262 m2
26 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm hoặc tương đương Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 12,69 m2
27 Cửa sổ mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm hoặc tương đương Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 61,088 m2
28 SXLD ke tôn chân tường Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 58,04 md
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 2,3216 100m2
30 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 2,2512 100m2
31 Chi phí biện pháp đảm bảo vệ sinh nền nhà hiện trạng trong quá trình thi công Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 1 trọn gói
F GARA XE 2 BÁNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,4685 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,1069 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 5,556 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 6 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,072 100m2
6 SXLD bu lông thép chôn sẵn vào móng cột Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 24 cái
7 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,1638 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,1638 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,0856 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,0856 tấn
11 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,3506 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,3506 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,7688 100m2
14 Máng tôn thu nước mưa Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 16 md
G CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CỔNG XẾP
1 Tháo dỡ cửa cổng thép Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 5,715 m2
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 1 hộp
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 7 m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 0,06 100m
6 Cung cấp lắp đặt cổng xếp Inox SUS 304 cao 1,6m, khoảng cách giữa 2 cột chính 400mm, khoảng cách 2 bánh xe 640mm, ống chính D51x50x0,5mm, nan chéo hộp 36x48x0,42mm; Đầu kéo dẫn hướng từ không ray. Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.85E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->