Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (theo Quyết định số 4999/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh Nghệ An) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 11:03:00 đến ngày 2021-07-02 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,285,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | CẢI TẠO CÁC KHU VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ các khu vệ sinh | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 60,57 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt tường | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 52,494 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 17,4618 | m3 |
| 10 | Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng sikalatex hoặc tương đương | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 13,3896 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 18,0492 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 40x80cm2, vữa XM M75 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 99,316 | m2 |
| 13 | Lắp đặt vách ngăn compact phụ kiện Inox 304 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 10,5198 | m2 |
| 14 | Thi công lắp dựng trần nhựa khung sắt | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 18,7928 | m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300 -20w | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR - D20 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D20 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Cút D20 - ren trong đồng | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Cút D25 - ren trong đồng | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - D110 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - D90 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - D60 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - D42 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê chéo D110x110, D110x90, D110x60 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê chéo D90x90, D90x60 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê chéo D60x60, D60x42 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa 135 D110 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 135 D60 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa 135 D42 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa 90 - D110 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa 90 - D90 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa 90 - D60 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa 90 - D42 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Sen tắm loại viglacera VG519 hoặc tương đương | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xí bệt loại két liền viglacera V38 hoặc tương đương | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt Viglacera hoặc tương đương | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu + chân chậu treo tường loại V50 viglacera hoặc tương đương | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt tiểu nam treo tường TV5, TT5 viglacera hoặc tương đương | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Bộ xả cảm ứng bồn tiểu nam | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,194 | m3 | |
| 49 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 24,912 | m2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 400x800, vữa XM M75 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 24,912 | m2 |
| C | CẢI TẠO PHÒNG LÃNH ĐẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ các phòng | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lanh tô tận dụng sẵn có của Chủ đầu tư | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,4928 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 5,712 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,2401 | 100m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 173,868 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu + chân chậu treo tường loại V50 viglacera hoặc tương đương | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xí bệt loại két liền viglacera V38 hoặc tương đương | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Sen tắm loại viglacera VG519 hoặc tương đương | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 26 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 54 | m |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| D | NÂNG CẤP SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1,7931 | m3 |
| 2 | Dọn dẹp chuẩn bị mặt bằng (bao gồm: chặt cây, đào gốc, vận chuyển cành cây ra bãi thãi) | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 3 | Di chuyển cây trồng sang nơi khác (bao gồm cô lập rễ cây tạo bầu, trồng và chăm sóc cây ở vị trí mới) | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 5 | gốc cây |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ phần sân đất trồng cây chiều dày trung bình 20cm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,2764 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,2764 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,2764 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,2764 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 13,82 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 13,82 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ phần sân đất trồng cây chiều dày trung bình 20cm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,3662 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,3662 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,3662 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,3662 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 18,31 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 18,31 | m3 |
| 16 | Lát gạch terrazo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 183,1 | m2 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,869 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,869 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,869 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,869 | 100m3 |
| 21 | Lu lèn toàn bộ nền sân | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1,637 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 5,982 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 5,982 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 5,982 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,8614 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,8614 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,8614 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,8614 | 100tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 5,0154 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 35,8616 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào bồn hoa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1,404 | m2 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 46,6858 | m3 |
| 33 | Đắp đất chân mương | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 15,5619 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,3112 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1,5562 | 100m3/1km |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4,502 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4,502 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 8,151 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 51,7 | m2 |
| 41 | Láng đáy mương, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,2089 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,5422 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4,446 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 49 | cấu kiện |
| 46 | Đục lỗ đấu nối mương thoát nước khu vực | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| E | CẢI TẠO NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,5163 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép xà gồ thép hộp bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 107,888 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 7,2732 | m3 |
| 5 | Vận chuyển toàn bộ phế thải tập kết tại bãi thải theo quy định | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 11,1087 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 24,7558 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,1741 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,2103 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1,9153 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 120,361 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 172,042 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 20,1842 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 28,08 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 58,04 | m |
| 21 | Công tác ốp gạch giả đá vào tường, tiết diện gạch 200x500, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 24,686 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào tường, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 25,272 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 312,5872 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 120,361 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 192,2262 | m2 |
| 26 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm hoặc tương đương | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 12,69 | m2 |
| 27 | Cửa sổ mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm hoặc tương đương | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 61,088 | m2 |
| 28 | SXLD ke tôn chân tường | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 58,04 | md |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2,3216 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2,2512 | 100m2 |
| 31 | Chi phí biện pháp đảm bảo vệ sinh nền nhà hiện trạng trong quá trình thi công | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| F | GARA XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,4685 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,1069 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 5,556 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 6 | SXLD bu lông thép chôn sẵn vào móng cột | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,1638 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,1638 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,0856 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,0856 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,3506 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,3506 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,7688 | 100m2 |
| 14 | Máng tôn thu nước mưa | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 16 | md |
| G | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CỔNG XẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng thép | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 5,715 | m2 |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cổng xếp Inox SUS 304 cao 1,6m, khoảng cách giữa 2 cột chính 400mm, khoảng cách 2 bánh xe 640mm, ống chính D51x50x0,5mm, nan chéo hộp 36x48x0,42mm; Đầu kéo dẫn hướng từ không ray. | Theo thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi