Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680543-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210632170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 10:59:00 đến ngày 2021-07-06 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,982,107,669 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh 5 năm kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đính kèm tài liệu chứng minh 5 năm kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên.Có chứng chỉ quảm lý chất lượng đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tong
- Đặc điểm thiết bị lại máy có dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị loại gàu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Loại lu tĩnh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại xe tự đỗ > 7 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Loại từ 200 - 1000 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại thùng 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Loại khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Loại máy 1 pha 220V
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo sân chơi, bải tập và vệ sinh các trường tiểu học, Lê Văn Tám,Phan Châu Trinh, Chu Văn An, Trần Quốc Tuấn,Bình Giã
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Xuân Thành. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Xuân Sơn, Cù Bị,Bình Trung, Xà Bang, Bình Giã, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III; Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH GIÃ
1Phá dỡ nền bê tông bị hư hỏng dày 10cmTheo bản vẽ thiết kế9,8m3
2Đào hạ nền do gốc cây ùn lênTheo bản vẽ thiết kế19,6m3
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo bản vẽ thiết kế2gốc
4Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế19,6m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,196100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,196100m3/km
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế14,8m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế14,8m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T,Theo bản vẽ thiết kế14,8m3
10Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót nềnTheo bản vẽ thiết kế6,86m3
11Láng lớp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế98m2
12Vệ sinh rêu, đất, cát nền sân hiện hữu trước khi đổ bê tôngTheo bản vẽ thiết kế5.117,7m2
13Đổ bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 200, dày 5cmTheo bản vẽ thiết kế250,985m3
14Lát gạch sân bằng gạch terrazo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế5.117,7m2
15Phá dỡ tường bó vỉa bồn câyTheo bản vẽ thiết kế29,288m3
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế49,826m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T(Mtc*0,907/0,965)Theo bản vẽ thiết kế49,826m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T,Theo bản vẽ thiết kế49,826m3
19Cắt sàn bê tông bằng máyTheo bản vẽ thiết kế6481m
20Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế20,538m3
21Đào đất bó vỉa bồn câyTheo bản vẽ thiết kế79,352m3
22Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế45,677m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,457100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,457100m3/km
25Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế11,122m3
26Láng lớp vữa lót bó vỉa, chiều dày 3 cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế158,885m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,374tấn
28Ván khuôn gỗ bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế5,835100m2
29Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế46,452m3
30Đắp đất bó vỉa bồn câyTheo bản vẽ thiết kế33,678m3
31Công tác ốp đá hoa cương vào tường bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế28,8m2
32Lát đá hoa cương mặt bệ bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế20,16m2
33Quét vôi 3 nước trắngTheo bản vẽ thiết kế119m2
34Cung cấp đất trồng câyTheo bản vẽ thiết kế12,168m3
35Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế576cấu kiện
36Nạo vét mươngTheo bản vẽ thiết kế27,66m3
37Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế5,901m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế165,96m2
39Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,478100m2
40Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,828tấn
41Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế7,36m3
42Lắp đặt tấm đanTheo bản vẽ thiết kế576cấu kiện
43Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế35,02m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế35,02m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T,Theo bản vẽ thiết kế35,02m3
46Vét nền đất hữu cơTheo bản vẽ thiết kế3,606100m3
47Cung cấp đất san lấp (đất tơi xốp vận chuyển đến công trình)Theo bản vẽ thiết kế467,024m3
48Rải lớp đá 0x4 dày 100Theo bản vẽ thiết kế7,96100m2
49Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế4,67100m3
50Rải lớp đá mi sàn dày 5cmTheo bản vẽ thiết kế39,8m3
51Lu lèn lớp đá mi sànTheo bản vẽ thiết kế0,398100m3
52Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế360,6m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế3,606100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế3,606100m3/km
55Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót nềnTheo bản vẽ thiết kế18,578m3
56Láng lớp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế265,4m2
57Lát gạch sân bằng gạch terrazo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế265,4m2
58CCLĐ mặt cỏ nhân tạo (Gồm: Cỏ nhân tạo VFC31 08 sợi/cụm, Chiều cao sợi: 50mm, Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 5/8 Inch, số mũi kim/1m2: 10080, Màu sắc: 02 màu, Số mũi kim/m: 160/m, Dtex 8800 của CC Grass,)Theo bản vẽ thiết kế796m2
59Đắp cát mặt sân cỏ dày 2,5cmTheo bản vẽ thiết kế19,9m3
60Đào móng cột, trụ giăng lướiTheo bản vẽ thiết kế5,491m3
61Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót móng trụ giăng lướiTheo bản vẽ thiết kế0,269m3
62Láng lớp vữa lót móng giăng lưới, chiều dày 3 cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế3,84m2
63Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,192100m2
64CCLĐ bulon 20, L=500 (bộ 4 cái)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
65Bê tông móng trụ giăng lưới đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế3,84m3
66Cung cấp trụ côn cao 8m, D86mm, dày 4mm, mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế6trụ
67Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,014100m3
68CCLD cửa vào sânTheo bản vẽ thiết kế1bộ
69CCLĐ lưới PE cao 8m (đường kính sợi 4,0mm, kích thước mắt lưới 130x130)Theo bản vẽ thiết kế921,6m2
70CCLĐ dây cáp giăng lưới D6, bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế230,4m
71CCLĐ tăng đơ, ốc siết cáp D6Theo bản vẽ thiết kế24cái
72Đào đất bó vỉa nền sânTheo bản vẽ thiết kế20,605m3
73Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót móng bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế2,219m3
74Láng lớp vữa lót bó vỉa, chiều dày 3 cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế31,7m2
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế1,268100m2
76Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế9,51m3
77Đắp đất bó vỉa nền sânTheo bản vẽ thiết kế11,095m3
78Quét vôi trắng bó vỉa mặt ngoàiTheo bản vẽ thiết kế79,25m2
79Kẻ sơn sân bóng chuyềnTheo bản vẽ thiết kế2,7m2
80Đục tạo lỗ sâu 400 trụ lưới chắn bóngTheo bản vẽ thiết kế2lỗ
81CCLD trụ bóng chuyền chôn nòng D90x1,8 tráng kẽm (gồm nòng chôn trụ, trụ D90, tay quay, tăng đơ)Theo bản vẽ thiết kế2trụ
82Kẻ sơn sân cầu lôngTheo bản vẽ thiết kế5,287m2
83Kẻ sơn sân bóng rổTheo bản vẽ thiết kế7,846m2
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN
1Phá dỡ nền bê tông bị hư hỏng dày 10cmTheo bản vẽ thiết kế20m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế20m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965)Theo bản vẽ thiết kế20m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T,Theo bản vẽ thiết kế20m3
5Vét nền đất hữu cơTheo bản vẽ thiết kế5,758100m3
6Cung cấp đất san lấp (đất tơi xốp vận chuyển đến công trình)Theo bản vẽ thiết kế1.353,064m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế14,248100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế5,758100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế5,758100m3/km
10Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót nền sânTheo bản vẽ thiết kế139,16m3
11Láng lớp vữa lót nền sân chiều dày 3 cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế1.988m2
12Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo bản vẽ thiết kế34,21m
13Đục lớp bê tông nền sân tạo dốc, vuốt mí sân cũ và mớiTheo bản vẽ thiết kế3,33m3
14Vệ sinh rêu, đất, cát nền sân hiện hữu trước khi đổ bê tôngTheo bản vẽ thiết kế2.881m2
15Đổ bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 200, dày 5cmTheo bản vẽ thiết kế144,05m3
16Lát gạch sân bằng gạch terrazo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế4.869m2
17Cắt nền sân bê tông để đào mươngTheo bản vẽ thiết kế211m
18Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế0,525m3
19Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế625cấu kiện
20Nạo vét mương hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế30m3
21Đào đất mương xây mớiTheo bản vẽ thiết kế48,75m3
22Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót mươngTheo bản vẽ thiết kế4,375m3
23Láng lớp vữa lót mương, chiều dày 3 cm vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế62,5m2
24Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế14,8m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế285m2
26Láng nền tạo dốc 2%, vữa XM mác 75, có đánh màuTheo bản vẽ thiết kế37,5m2
27Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,844100m2
28Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế1,462tấn
29Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế12,992m3
30Lắp đặt tấm đanTheo bản vẽ thiết kế781cấu kiện
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế38,525m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế38,525m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T,Theo bản vẽ thiết kế38,525m3
34Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế48,75m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,488100m3
36Đào đất hố ga xây mớiTheo bản vẽ thiết kế5,616m3
37Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót hố gaTheo bản vẽ thiết kế0,302m3
38Láng lớp vữa lót hố ga, chiều dày 3 cm vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế4,32m2
39Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,131m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế4,554m2
41Láng nền, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,08m2
42Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,014100m2
43Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,026tấn
44Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,192m3
45Lắp đặt tấm đanTheo bản vẽ thiết kế6cấu kiện
46Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế5,616m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,056100m3
48Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo bản vẽ thiết kế12cây
49Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo bản vẽ thiết kế12gốc cây
50Phá dỡ tường bó vỉa bồn cây xây gạchTheo bản vẽ thiết kế4,704m3
51Cắt sàn bê tông bằng máyTheo bản vẽ thiết kế721m
52Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế5,4m3
53Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế18,203m3
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế18,203m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T,Theo bản vẽ thiết kế18,203m3
56Đào đất bó vỉa bồn câyTheo bản vẽ thiết kế69,888m3
57Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế12,986m3
58Láng lớp vữa lót bó vỉa, chiều dày 3 cm vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế185,52m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế1,495tấn
60Ván khuôn gỗ bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế4,301100m2
61Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế43,008m3
62Đắp đất bó vỉa bồn câyTheo bản vẽ thiết kế35,398m3
63Công tác ốp đá hoa cương vào tường bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế115,2m2
64Lát đá hoa cương mặt bệ bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế80,64m2
65Cung cấp đất trồng câyTheo bản vẽ thiết kế48,672m3
66Cung cấp cây trông mới (cây giáng hương đường kính Theo bản vẽ thiết kế24cây
67Lát gạch sân bằng gạch terrazo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế78,03m2
68Rải lớp đá 0x4 dày 100Theo bản vẽ thiết kế7,96100m2
69Rải lớp đá mi sàn dày 5cmTheo bản vẽ thiết kế39,8m3
70Lu lèn lớp đá mi sànTheo bản vẽ thiết kế0,398100m3
71CCLĐ mặt cỏ nhân tạo (Gồm: Cỏ nhân tạo VFC31 08 sợi/cụm, Chiều cao sợi: 50mm, Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 5/8 Inch, số mũi kim/1m2: 10080, Màu sắc: 02 màu, Số mũi kim/m: 160/m, Dtex 8800 của CC Grass,)Theo bản vẽ thiết kế796m2
72Đắp cát mặt sân cỏ dày 2,5cmTheo bản vẽ thiết kế19,9m3
73Đào móng cột, trụ giăng lướiTheo bản vẽ thiết kế5,491m3
74Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót móng trụ giăng lướiTheo bản vẽ thiết kế0,269m3
75Láng lớp vữa lót móng giăng lưới, chiều dày 3 cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế3,84m2
76Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,192100m2
77CCLĐ bulon 20, L=500 (bộ 4 cái)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
78Bê tông móng trụ giăng lưới đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế3,84m3
79Cung cấp trụ côn cao 8m, D86mm, dày 4mm, mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế6trụ
80Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,014100m3
81CCLD cửa vào sânTheo bản vẽ thiết kế1bộ
82CCLĐ lưới PE cao 8m (đường kính sợi 4,0mm, kích thước mắt lưới 130x130)Theo bản vẽ thiết kế921,6m2
83CCLĐ dây cáp giăng lưới D6, bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế230,4m
84CCLĐ tăng đơ, ốc siết cáp D6Theo bản vẽ thiết kế24cái
85Kẻ sơn sân bóng chuyềnTheo bản vẽ thiết kế2,7m2
86Đục tạo lỗ sâu 400 trụ lưới chắn bóngTheo bản vẽ thiết kế2lỗ
87CCLD trụ bóng chuyền chôn nòng D90x1,8 tráng kẽm (gồm nòng chôn trụ, trụ D90, tay quay, tăng đơ)Theo bản vẽ thiết kế2trụ
88Kẻ sơn sân cầu lôngTheo bản vẽ thiết kế5,287m2
89Kẻ sơn sân bóng rổTheo bản vẽ thiết kế7,846m2
90Tháo dỡ bồn tiểu namTheo bản vẽ thiết kế2bộ
91Tháo dỡ lavaboTheo bản vẽ thiết kế4bộ
92Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ thiết kế19,204m2
93Tháo dỡ phễu thoát sànTheo bản vẽ thiết kế4bộ
94Tháo dỡ gương soiTheo bản vẽ thiết kế4bộ
95Tháo dỡ xí bệtTheo bản vẽ thiết kế4bộ
96Tháo dỡ vòi rửa rumineTheo bản vẽ thiết kế4bộ
97Tháo dỡ trần tôn lạnh + khung treoTheo bản vẽ thiết kế34,639m2
98Tháo dỡ hệ thống điện bị hư hỏngTheo bản vẽ thiết kế1t.bộ
99Tháo dỡ hệ thống cấp - thoát nước bị hư hỏngTheo bản vẽ thiết kế1t.bộ
100Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế76,96m2
101Phá dỡ nền gạch ceramicTheo bản vẽ thiết kế33,407m2
102'Phá lớp vữa tạo dốc dày 3cmTheo bản vẽ thiết kế33,407m2
103Phá dỡ tường xây gạch (tường 100)Theo bản vẽ thiết kế4,037m3
104Phá dỡ tường xây gạch (tường 200)Theo bản vẽ thiết kế1,381m3
105Cắt tường mở rộng cửaTheo bản vẽ thiết kế40,481m
106Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế8,293m3
107Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế8,508m3
108Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế8,508m3
109Đục nhám tường để ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế82,51m2
110Bịt lỗ thoát phân và thoát sàn cũTheo bản vẽ thiết kế2lỗ
111Khoan lỗ sàn đặt ống thoát phân, thoát sànTheo bản vẽ thiết kế3lỗ khoan
112Xử lý lỗ khoan sau khi gắn ống bằng sika latex và sika waterstopTheo bản vẽ thiết kế3lỗ
113Quét sika chống thấm chân tường + nền sàn lầuTheo bản vẽ thiết kế24,177m2
114Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 75 trộn sikaTheo bản vẽ thiết kế34,013m2
115Lát nền sàn bằng gạch granit nhám 600x600, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế34,013m2
116Lát đá granite ngạch cửaTheo bản vẽ thiết kế0,308m2
117Khoan tạo lỗ bê tông để cấy sắt thépTheo bản vẽ thiết kế16lỗ khoan
118Ván khuôn lanh tôTheo bản vẽ thiết kế0,033100m2
119Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,005tấn
120Cốt thép râu tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,014tấn
121Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,266m3
122Xây hộp ghen bằng gạch 4x8x18, dày 10cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,661m3
123Xây chèn cửa bằng gạch 4x8x18, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,71m3
124Căng lưới chống nứt tường cũ và tường mớiTheo bản vẽ thiết kế2,88m2
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế6,116m2
126Trát lanh tô mặt ngoài, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,664m2
127Trát cạnh cửa vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cmTheo bản vẽ thiết kế8,444m2
128Đắp chỉ cửa sổ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế18,8m
129Ốp tường bằng gạch granit 300x600, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế145,644m2
130Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế7,78m2
131Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế7,78m2
132Làm trần nhựa thả 600x600Theo bản vẽ thiết kế34,013m2
133Cung cấp và lắp dựng vách ngăn CompactTheo bản vẽ thiết kế33,075m2
134Lát đá granit mặt bệ lavaboTheo bản vẽ thiết kế3,44m2
135Sản xuất khung đỡ lavabo bằng thép liên kết hànTheo bản vẽ thiết kế0,057tấn
136Lắp dựng khung đỡ lavabo vào tườngTheo bản vẽ thiết kế1,52m2
137CCLD bu long M16Theo bản vẽ thiết kế16bộ
138Sơn sắt thép 3 nước khung đỡ lavaboTheo bản vẽ thiết kế1,52m2
139Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8 lyTheo bản vẽ thiết kế6,068m2
140Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8 lyTheo bản vẽ thiết kế6,068m2
141Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 76, kính cường lực dày 5 lyTheo bản vẽ thiết kế6,2m2
142Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 76, kính cường lực dày 5 lyTheo bản vẽ thiết kế6,2m2
143Dán decal kính cửa điTheo bản vẽ thiết kế2,332m2
144CCLD ổ khóa cửa đi tay nắm gạtTheo bản vẽ thiết kế4bộ
145Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,642100m2
146Cắt tường gạch đi mới đường ốngTheo bản vẽ thiết kế53m
147Hút hầm cầu vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế2hầm
148Lắp đặt ống uPVC D42, PN9Theo bản vẽ thiết kế0,12100m
149Lắp đặt ống uPVC D27, PN12Theo bản vẽ thiết kế0,4100m
150Lắp đặt ống uPVC D21, PN15Theo bản vẽ thiết kế0,13100m
151Lắp đặt T uPVC D42x27Theo bản vẽ thiết kế5cái
152Lắp đặt T uPVC D27x21Theo bản vẽ thiết kế14cái
153Lắp đặt co uPVC D42x27Theo bản vẽ thiết kế1cái
154Lắp đặt co uPVC D42Theo bản vẽ thiết kế3cái
155Lắp đặt co uPVC D27Theo bản vẽ thiết kế6cái
156Lắp đặt co uPVC D27x21Theo bản vẽ thiết kế6cái
157Lắp đặt co uPVC D21, 1 đầu renTheo bản vẽ thiết kế20cái
158Lắp đặt van cửa D42Theo bản vẽ thiết kế1cái
159Lắp đặt van cửa D27Theo bản vẽ thiết kế6cái
160Lắp đặt van phao D27Theo bản vẽ thiết kế1cái
161Lắp đặt nối 1 đầu ren D42Theo bản vẽ thiết kế2cái
162Lắp đặt nối 1 đầu ren D27Theo bản vẽ thiết kế10cái
163Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo bản vẽ thiết kế4cái
164Lắp đặt vòi rửaTheo bản vẽ thiết kế4cái
165Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo bản vẽ thiết kế1bể
166Lắp đặt máy xịt sàn Karcher K3.450Theo bản vẽ thiết kế2bộ
167Lắp đặt phễu thu sàn + siphonTheo bản vẽ thiết kế4cái
168Lắp đặt ống uPVC D34, PN12Theo bản vẽ thiết kế0,04100m
169Lắp đặt ống uPVC D49, PN9Theo bản vẽ thiết kế0,1100m
170Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Theo bản vẽ thiết kế0,28100m
171Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Theo bản vẽ thiết kế0,12100m
172Lắp đặt ống uPVC D114, PN6Theo bản vẽ thiết kế0,22100m
173Lắp đặt co uPVC D34Theo bản vẽ thiết kế4cái
174Lắp đặt co uPVC D49Theo bản vẽ thiết kế6cái
175Lắp đặt co 45° uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế42cái
176Lắp đặt co 45° uPVC D90Theo bản vẽ thiết kế4cái
177Lắp đặt co 45° uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế20cái
178Lắp đặt Y uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế12cái
179Lắp đặt Y uPVC D90x60Theo bản vẽ thiết kế4cái
180Lắp đặt Y uPVC D114x60Theo bản vẽ thiết kế2cái
181Lắp đặt Y uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế6cái
182Lắp đặt tứ thông uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế2cái
183Lắp đặt côn uPVC D60x34Theo bản vẽ thiết kế4cái
184Lắp đặt côn uPVC D60x49Theo bản vẽ thiết kế6cái
185Lắp đặt côn uPVC D90x49Theo bản vẽ thiết kế1cái
186Lắp đặt côn uPVC D114x49Theo bản vẽ thiết kế1cái
187Lắp đặt tiểu nam cảm ứngTheo bản vẽ thiết kế6bộ
188Lắp đặt lavaboTheo bản vẽ thiết kế4bộ
189Lắp đặt bồn cầuTheo bản vẽ thiết kế6bộ
190Lắp đặt van gócTheo bản vẽ thiết kế6cái
191Lắp đặt vòi xịtTheo bản vẽ thiết kế6cái
192Lắp đặt gương soi 1000x800x5Theo bản vẽ thiết kế4cái
193Lắp đặt bít xả thông tắc uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế2cái
194Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC D90Theo bản vẽ thiết kế2cái
195Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế2cái
196Lắp đặt chụp thông hơi D49Theo bản vẽ thiết kế2cái
197Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh loại lớnTheo bản vẽ thiết kế4cái
198Lắp đặt hộp đựng xà phòng rửa tay treo tườngTheo bản vẽ thiết kế4cái
199Phụ kiện treo ốngTheo bản vẽ thiết kế1
200Lắp đặt T đồng D21Theo bản vẽ thiết kế10cái
201Lắp đặt dây cấp nước 45cmTheo bản vẽ thiết kế16cái
202Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế4cái
203Lắp đặt đèn led âm trần 600x600-220VTheo bản vẽ thiết kế4bộ
204Lắp đặt quạt treo tường 46W-230VTheo bản vẽ thiết kế4cái
205Lắp đặt công tắc 2 chấu đơn 10A-220VTheo bản vẽ thiết kế4cái
206Lắp đặt hộp chứa aptomat từ 1 moduleTheo bản vẽ thiết kế2hộp
207Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu chống nước IP45Theo bản vẽ thiết kế4cái
208Lắp đặt RCBO 2 pha 16A, 6kV dòng rò 30mATheo bản vẽ thiết kế2cái
209Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Theo bản vẽ thiết kế80m
210Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế110m
211Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
212Phụ kiện các loạiTheo bản vẽ thiết kế1
C HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN CHU TRINH
1Phá dỡ nền bê tông bị hỏng dày 10cmTheo bản vẽ thiết kế5,2m3
2Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót nền sânTheo bản vẽ thiết kế3,64m3
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế52m2
4Vệ sinh rêu, đất, cát nền sân hiện hữu trước khi đổ bê tôngTheo bản vẽ thiết kế3.452m2
5Đổ bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 200, dày 5cmTheo bản vẽ thiết kế172,6m3
6Lát gạch sân bằng gạch terrazo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế3.452m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế5,2m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế5,2m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T,Theo bản vẽ thiết kế20,8m3
10Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế513cấu kiện
11Nạo vét mươngTheo bản vẽ thiết kế24,6m3
12Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế5,248m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế147,6m2
14Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,426100m2
15Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,738tấn
16Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế6,56m3
17Lắp đặt tấm đanTheo bản vẽ thiết kế513cấu kiện
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế31,16m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế31,16m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T,Theo bản vẽ thiết kế31,16m3
21Phá dỡ tường bó vỉa bồn câyTheo bản vẽ thiết kế11,04m3
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế13,79m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế13,79m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T,Theo bản vẽ thiết kế13,79m3
25Cắt sàn bê tông bằng máyTheo bản vẽ thiết kế1201m
26Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế2,75m3
27Đào đất bó vỉa bồn câyTheo bản vẽ thiết kế23,296m3
28Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế3,136m3
29Láng lớp vữa lót bó vỉa, chiều dày 3 cm vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế44,8m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,623tấn
31Ván khuôn gỗ bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế1,792100m2
32Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế17,92m3
33Đắp đất bó vỉa bồn câyTheo bản vẽ thiết kế9,856m3
34Công tác ốp đá hoa cương vào tường bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế48m2
35Lát đá hoa cương mặt bệ bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế33,6m2
36Cung cấp đất trồng câyTheo bản vẽ thiết kế20,28m3
37Cắt sàn bê tông bằng máyTheo bản vẽ thiết kế433,21m
38Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế2,349m3
39Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế2,349m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế2,349m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T,Theo bản vẽ thiết kế2,349m3
42Rải lớp đá mi sàn 8cmTheo bản vẽ thiết kế42m3
43Lu lèn lớp đá mi sànTheo bản vẽ thiết kế0,42100m3
44CCLĐ mặt cỏ nhân tạo (Gồm: Cỏ nhân tạo VFC31 08 sợi/cụm, Chiều cao sợi: 50mm, Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 5/8 Inch, số mũi kim/1m2: 10080, Màu sắc: 02 màu, Số mũi kim/m: 160/m, Dtex 8800 của CC Grass, )Theo bản vẽ thiết kế525m2
45Đắp cát mặt sân cỏ dày 2,5cmTheo bản vẽ thiết kế13,125m3
46Đào móng cột, trụ giăng lướiTheo bản vẽ thiết kế5,491m3
47Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót móng trụ giăng lướiTheo bản vẽ thiết kế0,269m3
48Láng lớp vữa lót móng giăng lưới, chiều dày 3 cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế3,84m2
49Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,192100m2
50CCLĐ bulon 20, L=500 (bộ 4 cái)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
51Bê tông móng trụ giăng lưới đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế3,84m3
52Cung cấp trụ côn cao 8m, D86mm, dày 4mm, mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế6trụ
53Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,013100m3
54CCLD cửa vào sânTheo bản vẽ thiết kế1bộ
55CCLĐ lưới PE cao 8m (đường kính sợi 4,0mm, kích thước mắt lưới 130x130)Theo bản vẽ thiết kế745,6m2
56CCLĐ dây cáp giăng lưới D6, bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế186,4m
57CCLĐ tăng đơ, ốc siết cáp D6Theo bản vẽ thiết kế24cái
58Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế2,79m3
59Kẻ sơn sân bóng chuyềnTheo bản vẽ thiết kế2,7m2
60Đục tạo lỗ sâu 400 trụ lưới chắn bóngTheo bản vẽ thiết kế2lỗ
61CCLD trụ bóng chuyền chôn nòng D90x1,8 tráng kẽm (gồm nòng chôn trụ, trụ D90, tay quay, tăng đơ)Theo bản vẽ thiết kế2trụ
62Kẻ sơn sân cầu lôngTheo bản vẽ thiết kế10,574m2
63Kẻ sơn sân bóng rổTheo bản vẽ thiết kế7,846m2
D HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM
1Phá dỡ nền gạch bị hư hỏngTheo bản vẽ thiết kế30m2
2Vét nền đất hữu cơTheo bản vẽ thiết kế1,018100m3
3Cung cấp đất san lấp (đất tơi xốp vận chuyển đến công trình)Theo bản vẽ thiết kế241,296m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế2,413100m3
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo bản vẽ thiết kế4cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo bản vẽ thiết kế4gốc cây
7Đắp đất nền sau khi đào gốc câyTheo bản vẽ thiết kế4m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế1,018100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế1,018100m3/km
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế25,5m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế25,5m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T,Theo bản vẽ thiết kế25,5m3
13Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót nềnTheo bản vẽ thiết kế37,73m3
14Láng lớp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế539m2
15Vệ sinh rêu, đất, cát nền sân hiện hữu trước khi đổ bê tôngTheo bản vẽ thiết kế1.060m2
16Đổ bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 200, dày 5cmTheo bản vẽ thiết kế53m3
17Lát gạch sân bằng gạch terrazo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế1.599m2
18Đào đất bó vỉa nền sânTheo bản vẽ thiết kế3,789m3
19Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế1,02m3
20Láng lớp vữa lót bó vỉa, chiều dày 3 cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế14,572m2
21Ván khuôn gỗ bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế0,51100m2
22Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế5,1m3
23Đắp đất bó vỉa nền sânTheo bản vẽ thiết kế0,583m3
24Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế588cấu kiện
25Nạo vét mươngTheo bản vẽ thiết kế28,2m3
26Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế6,016m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế169,2m2
28Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,489100m2
29Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,846tấn
30Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế7,52m3
31Lắp đặt tấm đanTheo bản vẽ thiết kế588cấu kiện
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế35,72m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế35,72m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T,Theo bản vẽ thiết kế35,72m3
35Phá dỡ tường bó vỉa bồn câyTheo bản vẽ thiết kế10,752m3
36Phá dỡ lớp bê tông lótTheo bản vẽ thiết kế2,784m3
37Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế13,536m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế13,536m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T,Theo bản vẽ thiết kế13,536m3
40Đào đất bó vỉa bồn câyTheo bản vẽ thiết kế5,741m3
41Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót móng bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế2,655m3
42Láng lớp vữa lót bó vỉa, chiều dày 3 cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế37,92m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,374tấn
44Ván khuôn gỗ bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế1,241100m2
45Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế12,408m3
46Đắp đất bó vỉa bồn câyTheo bản vẽ thiết kế1,43m3
47Công tác ốp đá granite vào tường bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế29,28m2
48Lát đá granite mặt bệ bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế20,16m2
49Cung cấp đất trồng câyTheo bản vẽ thiết kế18,87m3
50Cắt sàn bê tông bằng máyTheo bản vẽ thiết kế433,21m
51Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế2,349m3
52Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế2,349m3
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế2,349m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T,Theo bản vẽ thiết kế2,349m3
55Rải lớp đá mi sàn 8cmTheo bản vẽ thiết kế42m3
56Lu lèn lớp đá mi sànTheo bản vẽ thiết kế0,42100m3
57CCLĐ mặt cỏ nhân tạo (Gồm: Cỏ nhân tạo VFC31 08 sợi/cụm, Chiều cao sợi: 50mm, Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 5/8 Inch, số mũi kim/1m2: 10080, Màu sắc: 02 màu, Số mũi kim/m: 160/m, Dtex 8800 của CC Grass, )Theo bản vẽ thiết kế525m2
58Đắp cát mặt sân cỏ dày 2,5cmTheo bản vẽ thiết kế13,125m3
59Đào móng cột, trụ giăng lướiTheo bản vẽ thiết kế5,491m3
60Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót móng trụ giăng lướiTheo bản vẽ thiết kế0,269m3
61Láng lớp vữa lót móng giăng lưới, chiều dày 3 cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế3,84m2
62Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,192100m2
63CCLĐ bulon 20, L=500 (bộ 4 cái)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
64Bê tông móng trụ giăng lưới đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế3,84m3
65Cung cấp trụ côn cao 8m, D86mm, dày 4mm, mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế6trụ
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,014100m3
67CCLD cửa vào sânTheo bản vẽ thiết kế1bộ
68CCLĐ lưới PE cao 8m (đường kính sợi 4,0mm, kích thước mắt lưới 130x130)Theo bản vẽ thiết kế745,6m2
69CCLĐ dây cáp giăng lưới D6, bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế186,4m
70CCLĐ tăng đơ, ốc siết cáp D6Theo bản vẽ thiết kế24cái
71Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế2,79m3
72Kẻ sơn sân bóng chuyềnTheo bản vẽ thiết kế2,7m2
73Đục tạo lỗ sâu 400 trụ lưới chắn bóngTheo bản vẽ thiết kế2lỗ
74CCLD trụ bóng chuyền chôn nòng D90x1,8 tráng kẽm (gồm nòng chôn trụ, trụ D90, tay quay, tăng đơ)Theo bản vẽ thiết kế2trụ
75Kẻ sơn sân cầu lôngTheo bản vẽ thiết kế5,287m2
76Kẻ sơn sân đá cầuTheo bản vẽ thiết kế3,926m2
77Kẻ sơn sân bóng rổTheo bản vẽ thiết kế7,846m2
E HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TUẤN
1Vét nền đất hữu cơTheo bản vẽ thiết kế1,736100m3
2Cung cấp đất san lấp (đất tơi xốp vận chuyển đến công trình)Theo bản vẽ thiết kế229,192m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế2,292100m3
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo bản vẽ thiết kế14cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo bản vẽ thiết kế14gốc cây
6Đắp đất nền sau khi đào gốc câyTheo bản vẽ thiết kế14m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế1,736100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi = 5km, đất cấp III,Theo bản vẽ thiết kế1,736100m3/km
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế84m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế84m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T,Theo bản vẽ thiết kế84m3
12Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót nềnTheo bản vẽ thiết kế65,821m3
13Láng lớp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế940,3m2
14Vệ sinh rêu, đất, cát nền sân hiện hữu trước khi đổ bê tôngTheo bản vẽ thiết kế3.614,9m2
15Đổ bê tông nền đá 1 x2 vữa bê tông mác 200, dày 10cmTheo bản vẽ thiết kế361,49m3
16Lát gạch sân bằng gạch terrazo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế4.555,2m2
17Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế625cấu kiện
18Nạo vét mươngTheo bản vẽ thiết kế30m3
19Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế10m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế200m2
21Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,52100m2
22Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,9tấn
23Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế8m3
24Lắp đặt tấm đanTheo bản vẽ thiết kế625cấu kiện
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế38m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế38m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T,Theo bản vẽ thiết kế38m3
28Đào đất mương thoát nướcTheo bản vẽ thiết kế4,914m3
29Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót mươngTheo bản vẽ thiết kế0,378m3
30Láng lớp vữa lót mương, chiều dày 3 cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế5,4m2
31Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,749m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế9,36m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế3,6m2
34Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,023100m2
35Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,058tấn
36Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,432m3
37Lắp dựng tấm đanTheo bản vẽ thiết kế9cấu kiện
38Đắp đất mương (đất tận dụng)Theo bản vẽ thiết kế1,134m3
39Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế3,78m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,038100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi = 5km, đất cấp III,Theo bản vẽ thiết kế0,038100m3/km
42Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế139cấu kiện
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế9,99m3
44Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế5,55m3
45Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế26,648m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế26,648m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T,Theo bản vẽ thiết kế26,648m3
48Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế2,72100m3
49Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót mươngTheo bản vẽ thiết kế14,43m3
50Láng lớp vữa lót mương, chiều dày 3 cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế144,3m2
51Ván khuôn tường mương B1000Theo bản vẽ thiết kế4,995100m2
52Cốt thép mương B1000, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế1,464tấn
53Bê tông đáy mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế21,645m3
54Bê tông tường mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế34,965m3
55Ván khuôn giằng mương B1000Theo bản vẽ thiết kế0,666100m2
56Cốt thép giằng mương đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế1,019tấn
57Bê tông giằng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế3,574m3
58Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,275100m2
59Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế1,166tấn
60Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế5,333m3
61Lắp dựng tấm đanTheo bản vẽ thiết kế101cấu kiện
62Đắp đất mương (đất tận dụng)Theo bản vẽ thiết kế77,122m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế1,949100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế1,949100m3/km
65Đào đất hố ga, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế1,872m3
66Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót hố gaTheo bản vẽ thiết kế0,101m3
67Láng lớp vữa lót hố ga, chiều dày 3 cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế1,44m2
68Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,576m3
69Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế3,2m2
70Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,36m2
71Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,005100m2
72Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,009tấn
73Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,064m3
74Lắp dựng tấm đanTheo bản vẽ thiết kế2cấu kiện
75Đắp đất hố ga (đất tận dụng)Theo bản vẽ thiết kế0,828m3
76Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế1,044m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,01100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi = 5km, đất cấp III,Theo bản vẽ thiết kế0,01100m3/km
79Tháo dỡ tấm đan hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế4cấu kiện
80Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế1,062m3
81Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế0,288m3
82Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế1,478m3
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế1,478m3
84Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T,Theo bản vẽ thiết kế1,478m3
85Đào đất hố ga, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế10,65m3
86Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót hố gaTheo bản vẽ thiết kế0,358m3
87Láng lớp vữa lót hố ga, chiều dày 3 cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế5,12m2
88Bê tông tường, đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế3,08m3
89Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,014100m2
90Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,03tấn
91Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,288m3
92Lắp dựng tấm đanTheo bản vẽ thiết kế4cấu kiện
93Đắp đất hố ga (đất tận dụng)Theo bản vẽ thiết kế6,347m3
94Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo bản vẽ thiết kế4,303m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,043100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,043100m3/km
97Phá dỡ tường bó vỉa bồn câyTheo bản vẽ thiết kế9,544m3
98Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế9,544m3
99Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế9,544m3
100Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T,Theo bản vẽ thiết kế9,544m3
101Cắt sàn bê tông bằng máyTheo bản vẽ thiết kế179,21m
102Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế3,584m3
103Đào đất bó vỉa bồn câyTheo bản vẽ thiết kế52,416m3
104Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót móng bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế5,645m3
105Láng lớp vữa lót bó vỉa, chiều dày 3 cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế80,64m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế1,121tấn
107Ván khuôn gỗ bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế3,226100m2
108Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế32,256m3
109Đắp đất bó vỉa bồn câyTheo bản vẽ thiết kế28,224m3
110Công tác ốp đá hoa cương vào tường bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế86,4m2
111Lát đá hoa cương mặt bệ bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế60,48m2
112Cung cấp đất trồng câyTheo bản vẽ thiết kế36,504m3
113Trồng mới cây giáng hương đk Theo bản vẽ thiết kế1cây
114Vét nền đất hữu cơTheo bản vẽ thiết kế0,128100m3
115Cung cấp đất san lấp (đất tơi xốp vận chuyển đến công trình)Theo bản vẽ thiết kế12,8m3
116Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,128100m3
117Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế13,754m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,138100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,138100m3/km
120Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót nềnTheo bản vẽ thiết kế4,48m3
121Láng lớp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế64m2
122Rải lớp đá mi sàn 8cmTheo bản vẽ thiết kế42m3
123Lu lèn lớp đá mi sànTheo bản vẽ thiết kế0,42100m3
124CCLĐ mặt cỏ nhân tạo (Gồm: Cỏ nhân tạo VFC31 08 sợi/cụm, Chiều cao sợi: 50mm, Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 5/8 Inch, số mũi kim/1m2: 10080, Màu sắc: 02 màu, Số mũi kim/m: 160/m, Dtex 8800 của CC Grass,Theo bản vẽ thiết kế525m2
125Đắp cát mặt sân cỏ dày 2,5cmTheo bản vẽ thiết kế13,125m3
126Cắt sàn bê tông bằng máyTheo bản vẽ thiết kế247,21m
127Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế0,954m3
128Đào móng cột, trụ giăng lướiTheo bản vẽ thiết kế5,491m3
129Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót móng trụ giăng lướiTheo bản vẽ thiết kế0,269m3
130Láng lớp vữa lót móng giăng lưới, chiều dày 3 cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế3,84m2
131Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,192100m2
132CCLĐ bulon 20, L=500 (bộ 4 cái)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
133Bê tông móng trụ giăng lưới đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế3,84m3
134Cung cấp trụ côn cao 8m, D86mm, dày 4mm, mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế6trụ
135Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,013100m3
136CCLD cửa vào sânTheo bản vẽ thiết kế1bộ
137CCLĐ lưới PE cao 8m (đường kính sợi 4,0mm, kích thước mắt lưới 130x130)Theo bản vẽ thiết kế745,6m2
138CCLĐ dây cáp giăng lưới D6, bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế186,4m
139CCLĐ tăng đơ, ốc siết cáp D6Theo bản vẽ thiết kế24cái
140Đào đất bó vỉa nền sânTheo bản vẽ thiết kế4,16m3
141Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế0,448m3
142Láng lớp vữa lót bó vỉa, chiều dày 3 cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế6,4m2
143Ván khuôn gỗ bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế0,256100m2
144Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế1,28m3
145Đắp đất bó vỉa nền sânTheo bản vẽ thiết kế2,24m3
146Quét vôi trắng mặt ngoài bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế16m2
147Kẻ sơn sân bóng chuyềnTheo bản vẽ thiết kế2,7m2
148Đục tạo lỗ sâu 400 trụ lưới chắn bóngTheo bản vẽ thiết kế2lỗ
149CCLD trụ bóng chuyền chôn nòng D90x1,8 tráng kẽm (gồm nòng chôn trụ, trụ D90, tay quay, tăng đơ)Theo bản vẽ thiết kế2trụ
150Kẻ sơn sân cầu lôngTheo bản vẽ thiết kế5,287m2
151CCLD trụ bóng chuyền chôn nòng D90x1,8 tráng kẽm (gồm nòng chôn trụ, trụ D90, tay quay, tăng đơ)Theo bản vẽ thiết kế2trụ
152Kẻ sơn sân bóng rổTheo bản vẽ thiết kế7,846m2
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG TH PHAN CHU TRINH
1Bóng đá (Quy cách: Chất liệu da tốt )Theo bản vẽ thiết kế10quả
2Cầu môn (Quy cách: Cầu môn, khung thành bằng sắt tròn D76x2mm, KT: 3mx2m, thanh đỡ lưới sắt tròn D40x2mm (sơn dầu 2 lớp chống gỉ).)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
3Lưới cầu môn chắn bóng (Quy cách: Lưới chắn bóng cầu môn, KT: 3mx2m, chất liệu PE đường kính sợi 4mm, kích thước mắc lưới 100x100mm.)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Bóng chuyền (Quy cách: Chất liệu da tốt)Theo bản vẽ thiết kế10quả
5Lưới bóng chuyền (Quy cách: Lưới bóng chuyền thi đấu chính hãng được đan bằng tay từ sợi BR-PE 3.0mm, mắt lưới đều và đã qua xử lý UV chống lão hóa.- Lưới được băng trên bằng PVC 50mm, băng dưới bằng PVC 40mm và băng hông bằng PVC 40mm.- Cáp căng lưới sử dụng sợi bằng sắt 5.0mm bọc PVC.- Hai bên hông lưới được đóng khuy 13 kèm dây sỏ PE giúp căng lưới chuẩn.- Màu sắc: đen + trắng.- Ô lưới: 100mm.- Kích thước lưới: 9 x 1m.)Theo bản vẽ thiết kế1cái
6Ghế trọng tài (Quy cách:Ghế trọng tài bóng chuyền - Kích thước 800x1000x2400mm- Khung ghế thép ống D34- Sơn tĩnh điện- Sàn đứng composite- Ghế ngồi bằng gỗ dày 20mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
7Bóng rổ (Quy cách: Chất liệu da tốt.)Theo bản vẽ thiết kế10quả
8Trụ bóng rỗ (Quy cách:+ Thân trụ làm bằng ống thép Ф60mm, dầy 15mm và sơn chống rỉ sét. Thân trụ gồm hai đoạn một đoạn dài 103cm có gân tăng cứng và một đoạn dài 91cm.'+ Đế trụ làm từ sắt hộp vuông, sơn màu xanh và có đối trọng ở phía sau. Đế trụ có kích thước 55 x 100cm. Hòm tôn dùng làm tăng trọng lượng đối trọng ở phía sau có kích thước 50 x 28 x 15cm và sơn chống rỉ.+ Bảng rổ làm từ chất liệu Composite chịu được mọi điều kiện thời tiết và có kích thước 900 x 600 x 5 mm. Bảng có gân trợ lực 1.5cm ở xung quanh.+ Vành rổ có đường kính 32cm và sử dụng lưới đạt tiêu chuẩn tập luyện.+ Trụ bóng rổ có thể dễ dàng di chuyển bằng hệ thống bánh xe.- Chiều cao của vành rổ có thể điều chỉnh dễ dàng từ 170cm đến 200cm.)Theo bản vẽ thiết kế1cái
9Cầu lông (Quy cách: Chất liệu nhựa tổng hợp)Theo bản vẽ thiết kế10hộp
10Vợt cầu lông (Quy cách: Trọng lượng / Cỡ tay cầm: 4U (Ave.83g) G4,5 và 3U (Ave.88g) G4,5.- Lực căng dây cước: 4U 20-28 Lbs (9 - 12.7kg) và 3U 21-29 Lbs (9.5 - 13.2kg).- Màu sắc: đen + đỏ.- Chiều dài vợt: 675 mm.)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
11Trụ cầu lông (Quy cách: Trụ cầu lông thi đấu chính hãng được thiết kế chắc chắn từ sắt hộp vuông 40 x 40mm, sơn tĩnh điện chống rỉ và sử dụng đối trọng có trọng lượng lên đến 50kg.- Bề mặt vật liệu được xử lý bằng công nghệ phun cát và nhúng kẽm nóng trước khi sơn tĩnh điện giúp sản phẩm bền và đẹp hơn với thời gian.- Trụ cầu lông có tích hợp bánh xe giúp di chuyển dễ dàng.- Sản phẩm đạt chuẩn Châu Âu EN 1509.- Màu sắc: xám trắng.)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
12Lưới cầu lông (Quy cách: Lưới cầu lông được làm từ sợi tổng hợp, có mắt lưới đều, không xô và viền chạy đều.- Màu sắc: trắng + đỏ sẫm.- Kích thước lưới: 6.7 x 0.76 m.)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN
1Bóng đá (Quy cách: Chất liệu da tốt )Theo bản vẽ thiết kế10quả
2Cầu môn (Quy cách: Cầu môn, khung thành bằng sắt tròn D76x2mm, KT: 3mx2m, thanh đỡ lưới sắt tròn D40x2mm (sơn dầu 2 lớp chống gỉ).)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
3Lưới cầu môn chắn bóng (Quy cách: Lưới chắn bóng cầu môn, KT: 3mx2m, chất liệu PE đường kính sợi 4mm, kích thước mắc lưới 100x100mm.)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Bóng chuyền (Quy cách: Chất liệu da tốt)Theo bản vẽ thiết kế10quả
5Lưới bóng chuyền (Quy cách: Lưới bóng chuyền thi đấu chính hãng được đan bằng tay từ sợi BR-PE 3.0mm, mắt lưới đều và đã qua xử lý UV chống lão hóa.- Lưới được băng trên bằng PVC 50mm, băng dưới bằng PVC 40mm và băng hông bằng PVC 40mm.- Cáp căng lưới sử dụng sợi bằng sắt 5.0mm bọc PVC.- Hai bên hông lưới được đóng khuy 13 kèm dây sỏ PE giúp căng lưới chuẩn.- Màu sắc: đen + trắng.- Ô lưới: 100mm.- Kích thước lưới: 9 x 1m.)Theo bản vẽ thiết kế1cái
6Ghế trọng tài (Quy cách:Ghế trọng tài bóng chuyền - Kích thước 800x1000x2400mm- Khung ghế thép ống D34- Sơn tĩnh điện- Sàn đứng composite- Ghế ngồi bằng gỗ dày 20mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
7Bóng rổ (Quy cách: Chất liệu da tốt.)Theo bản vẽ thiết kế10quả
8Trụ bóng rỗ (Quy cách:+ Thân trụ làm bằng ống thép Ф60mm, dầy 15mm và sơn chống rỉ sét. Thân trụ gồm hai đoạn một đoạn dài 103cm có gân tăng cứng và một đoạn dài 91cm.'+ Đế trụ làm từ sắt hộp vuông, sơn màu xanh và có đối trọng ở phía sau. Đế trụ có kích thước 55 x 100cm. Hòm tôn dùng làm tăng trọng lượng đối trọng ở phía sau có kích thước 50 x 28 x 15cm và sơn chống rỉ.+ Bảng rổ làm từ chất liệu Composite chịu được mọi điều kiện thời tiết và có kích thước 900 x 600 x 5 mm. Bảng có gân trợ lực 1.5cm ở xung quanh.+ Vành rổ có đường kính 32cm và sử dụng lưới đạt tiêu chuẩn tập luyện.+ Trụ bóng rổ có thể dễ dàng di chuyển bằng hệ thống bánh xe.- Chiều cao của vành rổ có thể điều chỉnh dễ dàng từ 170cm đến 200cm.)Theo bản vẽ thiết kế2cái
9Cầu lông (Quy cách: Chất liệu nhựa tổng hợp)Theo bản vẽ thiết kế10hộp
10Vợt cầu lông (Quy cách: Trọng lượng / Cỡ tay cầm: 4U (Ave.83g) G4,5 và 3U (Ave.88g) G4,5.- Lực căng dây cước: 4U 20-28 Lbs (9 - 12.7kg) và 3U 21-29 Lbs (9.5 - 13.2kg).- Màu sắc: đen + đỏ.- Chiều dài vợt: 675 mm.)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
11Trụ cầu lông (Quy cách: Trụ cầu lông thi đấu chính hãng được thiết kế chắc chắn từ sắt hộp vuông 40 x 40mm, sơn tĩnh điện chống rỉ và sử dụng đối trọng có trọng lượng lên đến 50kg.- Bề mặt vật liệu được xử lý bằng công nghệ phun cát và nhúng kẽm nóng trước khi sơn tĩnh điện giúp sản phẩm bền và đẹp hơn với thời gian.- Trụ cầu lông có tích hợp bánh xe giúp di chuyển dễ dàng.- Sản phẩm đạt chuẩn Châu Âu EN 1509.- Màu sắc: xám trắng.)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Lưới cầu lông (Quy cách: Lưới cầu lông được làm từ sợi tổng hợp, có mắt lưới đều, không xô và viền chạy đều.- Màu sắc: trắng + đỏ sẫm.- Kích thước lưới: 6.7 x 0.76 m.)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM
1Bóng đá (Quy cách: Chất liệu da tốt )Theo bản vẽ thiết kế10quả
2Cầu môn (Quy cách: Cầu môn, khung thành bằng sắt tròn D76x2mm, KT: 3mx2m, thanh đỡ lưới sắt tròn D40x2mm (sơn dầu 2 lớp chống gỉ).)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
3Lưới cầu môn chắn bóng (Quy cách: Lưới chắn bóng cầu môn, KT: 3mx2m, chất liệu PE đường kính sợi 4mm, kích thước mắc lưới 100x100mm.)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Bóng chuyền (Quy cách: Chất liệu da tốt)Theo bản vẽ thiết kế10quả
5Lưới bóng chuyền (Quy cách: Lưới bóng chuyền thi đấu chính hãng được đan bằng tay từ sợi BR-PE 3.0mm, mắt lưới đều và đã qua xử lý UV chống lão hóa.- Lưới được băng trên bằng PVC 50mm, băng dưới bằng PVC 40mm và băng hông bằng PVC 40mm.- Cáp căng lưới sử dụng sợi bằng sắt 5.0mm bọc PVC.- Hai bên hông lưới được đóng khuy 13 kèm dây sỏ PE giúp căng lưới chuẩn.- Màu sắc: đen + trắng.- Ô lưới: 100mm.- Kích thước lưới: 9 x 1m.)Theo bản vẽ thiết kế1cái
6Ghế trọng tài (Quy cách:Ghế trọng tài bóng chuyền - Kích thước 800x1000x2400mm- Khung ghế thép ống D34- Sơn tĩnh điện- Sàn đứng composite- Ghế ngồi bằng gỗ dày 20mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
7Bóng rổ (Quy cách: Chất liệu da tốt.)Theo bản vẽ thiết kế10quả
8Trụ bóng rỗ (Quy cách:+ Thân trụ làm bằng ống thép Ф60mm, dầy 15mm và sơn chống rỉ sét. Thân trụ gồm hai đoạn một đoạn dài 103cm có gân tăng cứng và một đoạn dài 91cm.'+ Đế trụ làm từ sắt hộp vuông, sơn màu xanh và có đối trọng ở phía sau. Đế trụ có kích thước 55 x 100cm. Hòm tôn dùng làm tăng trọng lượng đối trọng ở phía sau có kích thước 50 x 28 x 15cm và sơn chống rỉ.+ Bảng rổ làm từ chất liệu Composite chịu được mọi điều kiện thời tiết và có kích thước 900 x 600 x 5 mm. Bảng có gân trợ lực 1.5cm ở xung quanh.+ Vành rổ có đường kính 32cm và sử dụng lưới đạt tiêu chuẩn tập luyện.+ Trụ bóng rổ có thể dễ dàng di chuyển bằng hệ thống bánh xe.- Chiều cao của vành rổ có thể điều chỉnh dễ dàng từ 170cm đến 200cm.)Theo bản vẽ thiết kế2cái
9Cầu lông (Quy cách: Chất liệu nhựa tổng hợp)Theo bản vẽ thiết kế10hộp
10Vợt cầu lông (Quy cách: Trọng lượng / Cỡ tay cầm: 4U (Ave.83g) G4,5 và 3U (Ave.88g) G4,5.- Lực căng dây cước: 4U 20-28 Lbs (9 - 12.7kg) và 3U 21-29 Lbs (9.5 - 13.2kg).- Màu sắc: đen + đỏ.- Chiều dài vợt: 675 mm.)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
11Trụ cầu lông (Quy cách: Trụ cầu lông thi đấu chính hãng được thiết kế chắc chắn từ sắt hộp vuông 40 x 40mm, sơn tĩnh điện chống rỉ và sử dụng đối trọng có trọng lượng lên đến 50kg.- Bề mặt vật liệu được xử lý bằng công nghệ phun cát và nhúng kẽm nóng trước khi sơn tĩnh điện giúp sản phẩm bền và đẹp hơn với thời gian.- Trụ cầu lông có tích hợp bánh xe giúp di chuyển dễ dàng.- Màu sắc: xám trắng.)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Lưới cầu lông (Quy cách: Lưới cầu lông được làm từ sợi tổng hợp, có mắt lưới đều, không xô và viền chạy đều.- Màu sắc: trắng + đỏ sẫm.- Kích thước lưới: 6.7 x 0.76 m.)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG TH BÌNH GIÃ
1Bóng đá (Quy cách: Chất liệu da tốt )Theo bản vẽ thiết kế10quả
2Cầu môn (Quy cách: Cầu môn, khung thành bằng sắt tròn D76x2mm, KT: 3mx2m, thanh đỡ lưới sắt tròn D40x2mm (sơn dầu 2 lớp chống gỉ).)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
3Lưới cầu môn chắn bóng (Quy cách: Lưới chắn bóng cầu môn, KT: 3mx2m, chất liệu PE đường kính sợi 4mm, kích thước mắc lưới 100x100mm.)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Bóng chuyền (Quy cách: Chất liệu da tốt)Theo bản vẽ thiết kế10quả
5Lưới bóng chuyền (Quy cách: Lưới bóng chuyền thi đấu chính hãng được đan bằng tay từ sợi BR-PE 3.0mm, mắt lưới đều và đã qua xử lý UV chống lão hóa.- Lưới được băng trên bằng PVC 50mm, băng dưới bằng PVC 40mm và băng hông bằng PVC 40mm.- Cáp căng lưới sử dụng sợi bằng sắt 5.0mm bọc PVC.- Hai bên hông lưới được đóng khuy 13 kèm dây sỏ PE giúp căng lưới chuẩn.- Màu sắc: đen + trắng.- Ô lưới: 100mm.- Kích thước lưới: 9 x 1m.)Theo bản vẽ thiết kế1cái
6Ghế trọng tài (Quy cách:Ghế trọng tài bóng chuyền - Kích thước 800x1000x2400mm- Khung ghế thép ống D34- Sơn tĩnh điện- Sàn đứng composite- Ghế ngồi bằng gỗ dày 20mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
7Bóng rổ (Quy cách: Chất liệu da tốt.)Theo bản vẽ thiết kế10quả
8Trụ bóng rỗ (Quy cách:+ Thân trụ làm bằng ống thép Ф60mm, dầy 15mm và sơn chống rỉ sét. Thân trụ gồm hai đoạn một đoạn dài 103cm có gân tăng cứng và một đoạn dài 91cm.'+ Đế trụ làm từ sắt hộp vuông, sơn màu xanh và có đối trọng ở phía sau. Đế trụ có kích thước 55 x 100cm. Hòm tôn dùng làm tăng trọng lượng đối trọng ở phía sau có kích thước 50 x 28 x 15cm và sơn chống rỉ.+ Bảng rổ làm từ chất liệu Composite chịu được mọi điều kiện thời tiết và có kích thước 900 x 600 x 5 mm. Bảng có gân trợ lực 1.5cm ở xung quanh.+ Vành rổ có đường kính 32cm và sử dụng lưới đạt tiêu chuẩn tập luyện.+ Trụ bóng rổ có thể dễ dàng di chuyển bằng hệ thống bánh xe.- Chiều cao của vành rổ có thể điều chỉnh dễ dàng từ 170cm đến 200cm.)Theo bản vẽ thiết kế2cái
9Cầu lông (Quy cách: Chất liệu nhựa tổng hợp)Theo bản vẽ thiết kế10hộp
10Vợt cầu lông (Quy cách: Trọng lượng / Cỡ tay cầm: 4U (Ave.83g) G4,5 và 3U (Ave.88g) G4,5.- Lực căng dây cước: 4U 20-28 Lbs (9 - 12.7kg) và 3U 21-29 Lbs (9.5 - 13.2kg).- Màu sắc: đen + đỏ.- Chiều dài vợt: 675 mm.)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
11Trụ cầu lông (Quy cách: Trụ cầu lông thi đấu chính hãng được thiết kế chắc chắn từ sắt hộp vuông 40 x 40mm, sơn tĩnh điện chống rỉ và sử dụng đối trọng có trọng lượng lên đến 50kg.- Bề mặt vật liệu được xử lý bằng công nghệ phun cát và nhúng kẽm nóng trước khi sơn tĩnh điện giúp sản phẩm bền và đẹp hơn với thời gian.- Trụ cầu lông có tích hợp bánh xe giúp di chuyển dễ dàng.- Sản phẩm đạt chuẩn Châu Âu EN 1509.- Màu sắc: xám trắng.)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Lưới cầu lông (Quy cách: Lưới cầu lông được làm từ sợi tổng hợp, có mắt lưới đều, không xô và viền chạy đều.- Màu sắc: trắng + đỏ sẫm.- Kích thước lưới: 6.7 x 0.76 m.)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TUẤN
1Bóng đá (Quy cách: Chất liệu da tốt )Theo bản vẽ thiết kế10quả
2Cầu môn (Quy cách: Cầu môn, khung thành bằng sắt tròn D76x2mm, KT: 3mx2m, thanh đỡ lưới sắt tròn D40x2mm (sơn dầu 2 lớp chống gỉ).)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
3Lưới cầu môn chắn bóng (Quy cách: Lưới chắn bóng cầu môn, KT: 3mx2m, chất liệu PE đường kính sợi 4mm, kích thước mắc lưới 100x100mm.)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Bóng chuyền (Quy cách: Chất liệu da tốt)Theo bản vẽ thiết kế10quả
5Lưới bóng chuyền (Quy cách: Lưới bóng chuyền thi đấu chính hãng được đan bằng tay từ sợi BR-PE 3.0mm, mắt lưới đều và đã qua xử lý UV chống lão hóa.- Lưới được băng trên bằng PVC 50mm, băng dưới bằng PVC 40mm và băng hông bằng PVC 40mm.- Cáp căng lưới sử dụng sợi bằng sắt 5.0mm bọc PVC.- Hai bên hông lưới được đóng khuy 13 kèm dây sỏ PE giúp căng lưới chuẩn.- Màu sắc: đen + trắng.- Ô lưới: 100mm.- Kích thước lưới: 9 x 1m.)Theo bản vẽ thiết kế1cái
6Ghế trọng tài (Quy cách:Ghế trọng tài bóng chuyền - Kích thước 800x1000x2400mm- Khung ghế thép ống D34- Sơn tĩnh điện- Sàn đứng composite- Ghế ngồi bằng gỗ dày 20mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
7Bóng rổ (Quy cách: Chất liệu da tốt.)Theo bản vẽ thiết kế10quả
8Trụ bóng rỗ (Quy cách:+ Thân trụ làm bằng ống thép Ф60mm, dầy 15mm và sơn chống rỉ sét. Thân trụ gồm hai đoạn một đoạn dài 103cm có gân tăng cứng và một đoạn dài 91cm.'+ Đế trụ làm từ sắt hộp vuông, sơn màu xanh và có đối trọng ở phía sau. Đế trụ có kích thước 55 x 100cm. Hòm tôn dùng làm tăng trọng lượng đối trọng ở phía sau có kích thước 50 x 28 x 15cm và sơn chống rỉ.+ Bảng rổ làm từ chất liệu Composite chịu được mọi điều kiện thời tiết và có kích thước 900 x 600 x 5 mm. Bảng có gân trợ lực 1.5cm ở xung quanh.+ Vành rổ có đường kính 32cm và sử dụng lưới đạt tiêu chuẩn tập luyện.+ Trụ bóng rổ có thể dễ dàng di chuyển bằng hệ thống bánh xe.- Chiều cao của vành rổ có thể điều chỉnh dễ dàng từ 170cm đến 200cm.)Theo bản vẽ thiết kế2cái
9Cầu lông (Quy cách: Chất liệu nhựa tổng hợp)Theo bản vẽ thiết kế10hộp
10Vợt cầu lông (Quy cách: Trọng lượng / Cỡ tay cầm: 4U (Ave.83g) G4,5 và 3U (Ave.88g) G4,5.- Lực căng dây cước: 4U 20-28 Lbs (9 - 12.7kg) và 3U 21-29 Lbs (9.5 - 13.2kg).- Màu sắc: đen + đỏ.- Chiều dài vợt: 675 mm.)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
11Trụ cầu lông (Quy cách: Trụ cầu lông thi đấu chính hãng được thiết kế chắc chắn từ sắt hộp vuông 40 x 40mm, sơn tĩnh điện chống rỉ và sử dụng đối trọng có trọng lượng lên đến 50kg.- Bề mặt vật liệu được xử lý bằng công nghệ phun cát và nhúng kẽm nóng trước khi sơn tĩnh điện giúp sản phẩm bền và đẹp hơn với thời gian.- Trụ cầu lông có tích hợp bánh xe giúp di chuyển dễ dàng.- Màu sắc: xám trắng.)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Lưới cầu lông (Quy cách: Lưới cầu lông được làm từ sợi tổng hợp, có mắt lưới đều, không xô và viền chạy đều.- Màu sắc: trắng + đỏ sẫm.- Kích thước lưới: 6.7 x 0.76 m.)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh 5 năm kinh nghiệm)55
3 Kỹ sư chuyên ngành điện 1 đính kèm tài liệu chứng minh 5 năm kinh nghiệm55
4 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng 1 Có bằng đại học trở lên.Có chứng chỉ quảm lý chất lượng đang còn hiệu lực.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.53
6 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tong lại máy có dung tích 250 lít4
2 Máy đào loại gàu 0,8 m31
3 Máy lu Loại lu tĩnh1
4 Ô tô tải Loại xe tự đỗ > 7 - 10 tấn4
5 Máy tời Loại từ 200 - 1000 kg1
6 Ô tô tải Loại thùng 0,5 tấn1
7 Máy khoan Loại khoan bê tông2
8 Máy đầm Loại đầm bàn2
9 Máy phát điện Loại máy 1 pha 220V1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->