Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 10:59:00 đến ngày 2021-07-06 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,982,107,669 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh 5 năm kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đính kèm tài liệu chứng minh 5 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên.Có chứng chỉ quảm lý chất lượng đang còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tong | |
| - Đặc điểm thiết bị | lại máy có dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại gàu 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại lu tĩnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xe tự đỗ > 7 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại từ 200 - 1000 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thùng 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy 1 pha 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Cải tạo sân chơi, bải tập và vệ sinh các trường tiểu học, Lê Văn Tám,Phan Châu Trinh, Chu Văn An, Trần Quốc Tuấn,Bình Giã 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III; Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức;
+ Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
+ Điện thoại: 0254.3882877. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH GIÃ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bị hư hỏng dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,8 | m3 |
| 2 | Đào hạ nền do gốc cây ùn lên | Theo bản vẽ thiết kế | 19,6 | m3 |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | gốc |
| 4 | Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | 19,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,196 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,196 | 100m3/km |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 14,8 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 14,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T, | Theo bản vẽ thiết kế | 14,8 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót nền | Theo bản vẽ thiết kế | 6,86 | m3 |
| 11 | Láng lớp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 98 | m2 |
| 12 | Vệ sinh rêu, đất, cát nền sân hiện hữu trước khi đổ bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 5.117,7 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 200, dày 5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 250,985 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân bằng gạch terrazo 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 5.117,7 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường bó vỉa bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 29,288 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 49,826 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T(Mtc*0,907/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 49,826 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T, | Theo bản vẽ thiết kế | 49,826 | m3 |
| 19 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 648 | 1m |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 20,538 | m3 |
| 21 | Đào đất bó vỉa bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 79,352 | m3 |
| 22 | Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | 45,677 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,457 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,457 | 100m3/km |
| 25 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 11,122 | m3 |
| 26 | Láng lớp vữa lót bó vỉa, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 158,885 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,374 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 5,835 | 100m2 |
| 29 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 46,452 | m3 |
| 30 | Đắp đất bó vỉa bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 33,678 | m3 |
| 31 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 32 | Lát đá hoa cương mặt bệ bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 33 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo bản vẽ thiết kế | 119 | m2 |
| 34 | Cung cấp đất trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế | 12,168 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 576 | cấu kiện |
| 36 | Nạo vét mương | Theo bản vẽ thiết kế | 27,66 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,901 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 165,96 | m2 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,478 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,828 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,36 | m3 |
| 42 | Lắp đặt tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 576 | cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 35,02 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 35,02 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T, | Theo bản vẽ thiết kế | 35,02 | m3 |
| 46 | Vét nền đất hữu cơ | Theo bản vẽ thiết kế | 3,606 | 100m3 |
| 47 | Cung cấp đất san lấp (đất tơi xốp vận chuyển đến công trình) | Theo bản vẽ thiết kế | 467,024 | m3 |
| 48 | Rải lớp đá 0x4 dày 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,96 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,67 | 100m3 |
| 50 | Rải lớp đá mi sàn dày 5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 39,8 | m3 |
| 51 | Lu lèn lớp đá mi sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,398 | 100m3 |
| 52 | Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | 360,6 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 3,606 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 3,606 | 100m3/km |
| 55 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót nền | Theo bản vẽ thiết kế | 18,578 | m3 |
| 56 | Láng lớp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 265,4 | m2 |
| 57 | Lát gạch sân bằng gạch terrazo 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 265,4 | m2 |
| 58 | CCLĐ mặt cỏ nhân tạo (Gồm: Cỏ nhân tạo VFC31 08 sợi/cụm, Chiều cao sợi: 50mm, Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 5/8 Inch, số mũi kim/1m2: 10080, Màu sắc: 02 màu, Số mũi kim/m: 160/m, Dtex 8800 của CC Grass,) | Theo bản vẽ thiết kế | 796 | m2 |
| 59 | Đắp cát mặt sân cỏ dày 2,5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 19,9 | m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ giăng lưới | Theo bản vẽ thiết kế | 5,491 | m3 |
| 61 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót móng trụ giăng lưới | Theo bản vẽ thiết kế | 0,269 | m3 |
| 62 | Láng lớp vữa lót móng giăng lưới, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 64 | CCLĐ bulon 20, L=500 (bộ 4 cái) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 65 | Bê tông móng trụ giăng lưới đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 66 | Cung cấp trụ côn cao 8m, D86mm, dày 4mm, mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | trụ |
| 67 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 68 | CCLD cửa vào sân | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 69 | CCLĐ lưới PE cao 8m (đường kính sợi 4,0mm, kích thước mắt lưới 130x130) | Theo bản vẽ thiết kế | 921,6 | m2 |
| 70 | CCLĐ dây cáp giăng lưới D6, bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 230,4 | m |
| 71 | CCLĐ tăng đơ, ốc siết cáp D6 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 72 | Đào đất bó vỉa nền sân | Theo bản vẽ thiết kế | 20,605 | m3 |
| 73 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót móng bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 2,219 | m3 |
| 74 | Láng lớp vữa lót bó vỉa, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 31,7 | m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 1,268 | 100m2 |
| 76 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,51 | m3 |
| 77 | Đắp đất bó vỉa nền sân | Theo bản vẽ thiết kế | 11,095 | m3 |
| 78 | Quét vôi trắng bó vỉa mặt ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 79,25 | m2 |
| 79 | Kẻ sơn sân bóng chuyền | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 80 | Đục tạo lỗ sâu 400 trụ lưới chắn bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | lỗ |
| 81 | CCLD trụ bóng chuyền chôn nòng D90x1,8 tráng kẽm (gồm nòng chôn trụ, trụ D90, tay quay, tăng đơ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| 82 | Kẻ sơn sân cầu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 5,287 | m2 |
| 83 | Kẻ sơn sân bóng rổ | Theo bản vẽ thiết kế | 7,846 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bị hư hỏng dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T, | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m3 |
| 5 | Vét nền đất hữu cơ | Theo bản vẽ thiết kế | 5,758 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất san lấp (đất tơi xốp vận chuyển đến công trình) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.353,064 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,248 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 5,758 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 5,758 | 100m3/km |
| 10 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót nền sân | Theo bản vẽ thiết kế | 139,16 | m3 |
| 11 | Láng lớp vữa lót nền sân chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.988 | m2 |
| 12 | Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 34,2 | 1m |
| 13 | Đục lớp bê tông nền sân tạo dốc, vuốt mí sân cũ và mới | Theo bản vẽ thiết kế | 3,33 | m3 |
| 14 | Vệ sinh rêu, đất, cát nền sân hiện hữu trước khi đổ bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 2.881 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 200, dày 5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 144,05 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân bằng gạch terrazo 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 4.869 | m2 |
| 17 | Cắt nền sân bê tông để đào mương | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | 1m |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,525 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 625 | cấu kiện |
| 20 | Nạo vét mương hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m3 |
| 21 | Đào đất mương xây mới | Theo bản vẽ thiết kế | 48,75 | m3 |
| 22 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót mương | Theo bản vẽ thiết kế | 4,375 | m3 |
| 23 | Láng lớp vữa lót mương, chiều dày 3 cm vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 62,5 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,8 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 285 | m2 |
| 26 | Láng nền tạo dốc 2%, vữa XM mác 75, có đánh màu | Theo bản vẽ thiết kế | 37,5 | m2 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,844 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,462 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,992 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 781 | cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 38,525 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 38,525 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T, | Theo bản vẽ thiết kế | 38,525 | m3 |
| 34 | Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | 48,75 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,488 | 100m3 |
| 36 | Đào đất hố ga xây mới | Theo bản vẽ thiết kế | 5,616 | m3 |
| 37 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 0,302 | m3 |
| 38 | Láng lớp vữa lót hố ga, chiều dày 3 cm vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,131 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,554 | m2 |
| 41 | Láng nền, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | 5,616 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 48 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cây |
| 49 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | gốc cây |
| 50 | Phá dỡ tường bó vỉa bồn cây xây gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 4,704 | m3 |
| 51 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | 1m |
| 52 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 53 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 18,203 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 18,203 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T, | Theo bản vẽ thiết kế | 18,203 | m3 |
| 56 | Đào đất bó vỉa bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 69,888 | m3 |
| 57 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 12,986 | m3 |
| 58 | Láng lớp vữa lót bó vỉa, chiều dày 3 cm vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 185,52 | m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,495 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 4,301 | 100m2 |
| 61 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 43,008 | m3 |
| 62 | Đắp đất bó vỉa bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 35,398 | m3 |
| 63 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 115,2 | m2 |
| 64 | Lát đá hoa cương mặt bệ bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 80,64 | m2 |
| 65 | Cung cấp đất trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế | 48,672 | m3 |
| 66 | Cung cấp cây trông mới (cây giáng hương đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cây |
| 67 | Lát gạch sân bằng gạch terrazo 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 78,03 | m2 |
| 68 | Rải lớp đá 0x4 dày 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,96 | 100m2 |
| 69 | Rải lớp đá mi sàn dày 5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 39,8 | m3 |
| 70 | Lu lèn lớp đá mi sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,398 | 100m3 |
| 71 | CCLĐ mặt cỏ nhân tạo (Gồm: Cỏ nhân tạo VFC31 08 sợi/cụm, Chiều cao sợi: 50mm, Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 5/8 Inch, số mũi kim/1m2: 10080, Màu sắc: 02 màu, Số mũi kim/m: 160/m, Dtex 8800 của CC Grass,) | Theo bản vẽ thiết kế | 796 | m2 |
| 72 | Đắp cát mặt sân cỏ dày 2,5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 19,9 | m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ giăng lưới | Theo bản vẽ thiết kế | 5,491 | m3 |
| 74 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót móng trụ giăng lưới | Theo bản vẽ thiết kế | 0,269 | m3 |
| 75 | Láng lớp vữa lót móng giăng lưới, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 77 | CCLĐ bulon 20, L=500 (bộ 4 cái) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 78 | Bê tông móng trụ giăng lưới đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 79 | Cung cấp trụ côn cao 8m, D86mm, dày 4mm, mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | trụ |
| 80 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 81 | CCLD cửa vào sân | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | CCLĐ lưới PE cao 8m (đường kính sợi 4,0mm, kích thước mắt lưới 130x130) | Theo bản vẽ thiết kế | 921,6 | m2 |
| 83 | CCLĐ dây cáp giăng lưới D6, bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 230,4 | m |
| 84 | CCLĐ tăng đơ, ốc siết cáp D6 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 85 | Kẻ sơn sân bóng chuyền | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 86 | Đục tạo lỗ sâu 400 trụ lưới chắn bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | lỗ |
| 87 | CCLD trụ bóng chuyền chôn nòng D90x1,8 tráng kẽm (gồm nòng chôn trụ, trụ D90, tay quay, tăng đơ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| 88 | Kẻ sơn sân cầu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 5,287 | m2 |
| 89 | Kẻ sơn sân bóng rổ | Theo bản vẽ thiết kế | 7,846 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ bồn tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 91 | Tháo dỡ lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 92 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 19,204 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ phễu thoát sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 96 | Tháo dỡ vòi rửa rumine | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 97 | Tháo dỡ trần tôn lạnh + khung treo | Theo bản vẽ thiết kế | 34,639 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ hệ thống điện bị hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 99 | Tháo dỡ hệ thống cấp - thoát nước bị hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 100 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 76,96 | m2 |
| 101 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo bản vẽ thiết kế | 33,407 | m2 |
| 102 | 'Phá lớp vữa tạo dốc dày 3cm | Theo bản vẽ thiết kế | 33,407 | m2 |
| 103 | Phá dỡ tường xây gạch (tường 100) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,037 | m3 |
| 104 | Phá dỡ tường xây gạch (tường 200) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,381 | m3 |
| 105 | Cắt tường mở rộng cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 40,48 | 1m |
| 106 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 8,293 | m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 8,508 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 8,508 | m3 |
| 109 | Đục nhám tường để ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 82,51 | m2 |
| 110 | Bịt lỗ thoát phân và thoát sàn cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | lỗ |
| 111 | Khoan lỗ sàn đặt ống thoát phân, thoát sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | lỗ khoan |
| 112 | Xử lý lỗ khoan sau khi gắn ống bằng sika latex và sika waterstop | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | lỗ |
| 113 | Quét sika chống thấm chân tường + nền sàn lầu | Theo bản vẽ thiết kế | 24,177 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 75 trộn sika | Theo bản vẽ thiết kế | 34,013 | m2 |
| 115 | Lát nền sàn bằng gạch granit nhám 600x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 34,013 | m2 |
| 116 | Lát đá granite ngạch cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,308 | m2 |
| 117 | Khoan tạo lỗ bê tông để cấy sắt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | lỗ khoan |
| 118 | Ván khuôn lanh tô | Theo bản vẽ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 119 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 120 | Cốt thép râu tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,266 | m3 |
| 122 | Xây hộp ghen bằng gạch 4x8x18, dày 10cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,661 | m3 |
| 123 | Xây chèn cửa bằng gạch 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,71 | m3 |
| 124 | Căng lưới chống nứt tường cũ và tường mới | Theo bản vẽ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,116 | m2 |
| 126 | Trát lanh tô mặt ngoài, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,664 | m2 |
| 127 | Trát cạnh cửa vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,444 | m2 |
| 128 | Đắp chỉ cửa sổ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,8 | m |
| 129 | Ốp tường bằng gạch granit 300x600, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 145,644 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 7,78 | m2 |
| 131 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 7,78 | m2 |
| 132 | Làm trần nhựa thả 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 34,013 | m2 |
| 133 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn Compact | Theo bản vẽ thiết kế | 33,075 | m2 |
| 134 | Lát đá granit mặt bệ lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 3,44 | m2 |
| 135 | Sản xuất khung đỡ lavabo bằng thép liên kết hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 136 | Lắp dựng khung đỡ lavabo vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1,52 | m2 |
| 137 | CCLD bu long M16 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 138 | Sơn sắt thép 3 nước khung đỡ lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 1,52 | m2 |
| 139 | Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 6,068 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 6,068 | m2 |
| 141 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 76, kính cường lực dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 6,2 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 76, kính cường lực dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 6,2 | m2 |
| 143 | Dán decal kính cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 2,332 | m2 |
| 144 | CCLD ổ khóa cửa đi tay nắm gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 145 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,642 | 100m2 |
| 146 | Cắt tường gạch đi mới đường ống | Theo bản vẽ thiết kế | 53 | m |
| 147 | Hút hầm cầu vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hầm |
| 148 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống uPVC D21, PN15 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 151 | Lắp đặt T uPVC D42x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt T uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt co uPVC D42x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt co uPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt co uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt co uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt co uPVC D21, 1 đầu ren | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt van cửa D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van cửa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt van phao D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 166 | Lắp đặt máy xịt sàn Karcher K3.450 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt phễu thu sàn + siphon | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống uPVC D34, PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống uPVC D49, PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 173 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt co uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt co 45° uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 176 | Lắp đặt co 45° uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt co 45° uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 178 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y uPVC D114x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt tứ thông uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn uPVC D60x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn uPVC D60x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn uPVC D90x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn uPVC D114x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt tiểu nam cảm ứng | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 188 | Lắp đặt lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 189 | Lắp đặt bồn cầu | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 190 | Lắp đặt van góc | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt vòi xịt | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt gương soi 1000x800x5 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt bít xả thông tắc uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt chụp thông hơi D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh loại lớn | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng rửa tay treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 199 | Phụ kiện treo ống | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| 200 | Lắp đặt T đồng D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt dây cấp nước 45cm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 202 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt đèn led âm trần 600x600-220V | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 204 | Lắp đặt quạt treo tường 46W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc 2 chấu đơn 10A-220V | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt hộp chứa aptomat từ 1 module | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 207 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu chống nước IP45 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt RCBO 2 pha 16A, 6kV dòng rò 30mA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 212 | Phụ kiện các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN CHU TRINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bị hỏng dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,2 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót nền sân | Theo bản vẽ thiết kế | 3,64 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 52 | m2 |
| 4 | Vệ sinh rêu, đất, cát nền sân hiện hữu trước khi đổ bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 3.452 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 200, dày 5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 172,6 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân bằng gạch terrazo 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 3.452 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 5,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,947/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 5,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T, | Theo bản vẽ thiết kế | 20,8 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 513 | cấu kiện |
| 11 | Nạo vét mương | Theo bản vẽ thiết kế | 24,6 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,248 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 147,6 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,426 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,738 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,56 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 513 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 31,16 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,947/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 31,16 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T, | Theo bản vẽ thiết kế | 31,16 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường bó vỉa bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 11,04 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 13,79 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,947/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 13,79 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T, | Theo bản vẽ thiết kế | 13,79 | m3 |
| 25 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | 1m |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,75 | m3 |
| 27 | Đào đất bó vỉa bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 23,296 | m3 |
| 28 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 3,136 | m3 |
| 29 | Láng lớp vữa lót bó vỉa, chiều dày 3 cm vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 44,8 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,623 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 1,792 | 100m2 |
| 32 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,92 | m3 |
| 33 | Đắp đất bó vỉa bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 9,856 | m3 |
| 34 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m2 |
| 35 | Lát đá hoa cương mặt bệ bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 36 | Cung cấp đất trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế | 20,28 | m3 |
| 37 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 433,2 | 1m |
| 38 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,349 | m3 |
| 39 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 2,349 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 2,349 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T, | Theo bản vẽ thiết kế | 2,349 | m3 |
| 42 | Rải lớp đá mi sàn 8cm | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | m3 |
| 43 | Lu lèn lớp đá mi sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m3 |
| 44 | CCLĐ mặt cỏ nhân tạo (Gồm: Cỏ nhân tạo VFC31 08 sợi/cụm, Chiều cao sợi: 50mm, Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 5/8 Inch, số mũi kim/1m2: 10080, Màu sắc: 02 màu, Số mũi kim/m: 160/m, Dtex 8800 của CC Grass, ) | Theo bản vẽ thiết kế | 525 | m2 |
| 45 | Đắp cát mặt sân cỏ dày 2,5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,125 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ giăng lưới | Theo bản vẽ thiết kế | 5,491 | m3 |
| 47 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót móng trụ giăng lưới | Theo bản vẽ thiết kế | 0,269 | m3 |
| 48 | Láng lớp vữa lót móng giăng lưới, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 50 | CCLĐ bulon 20, L=500 (bộ 4 cái) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 51 | Bê tông móng trụ giăng lưới đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 52 | Cung cấp trụ côn cao 8m, D86mm, dày 4mm, mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | trụ |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 54 | CCLD cửa vào sân | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | CCLĐ lưới PE cao 8m (đường kính sợi 4,0mm, kích thước mắt lưới 130x130) | Theo bản vẽ thiết kế | 745,6 | m2 |
| 56 | CCLĐ dây cáp giăng lưới D6, bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 186,4 | m |
| 57 | CCLĐ tăng đơ, ốc siết cáp D6 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 58 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,79 | m3 |
| 59 | Kẻ sơn sân bóng chuyền | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 60 | Đục tạo lỗ sâu 400 trụ lưới chắn bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | lỗ |
| 61 | CCLD trụ bóng chuyền chôn nòng D90x1,8 tráng kẽm (gồm nòng chôn trụ, trụ D90, tay quay, tăng đơ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| 62 | Kẻ sơn sân cầu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 10,574 | m2 |
| 63 | Kẻ sơn sân bóng rổ | Theo bản vẽ thiết kế | 7,846 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bị hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 2 | Vét nền đất hữu cơ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,018 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất san lấp (đất tơi xốp vận chuyển đến công trình) | Theo bản vẽ thiết kế | 241,296 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,413 | 100m3 |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | gốc cây |
| 7 | Đắp đất nền sau khi đào gốc cây | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 1,018 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 1,018 | 100m3/km |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 25,5 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 25,5 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T, | Theo bản vẽ thiết kế | 25,5 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót nền | Theo bản vẽ thiết kế | 37,73 | m3 |
| 14 | Láng lớp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 539 | m2 |
| 15 | Vệ sinh rêu, đất, cát nền sân hiện hữu trước khi đổ bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 1.060 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 200, dày 5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 53 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân bằng gạch terrazo 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.599 | m2 |
| 18 | Đào đất bó vỉa nền sân | Theo bản vẽ thiết kế | 3,789 | m3 |
| 19 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 20 | Láng lớp vữa lót bó vỉa, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,572 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,51 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,1 | m3 |
| 23 | Đắp đất bó vỉa nền sân | Theo bản vẽ thiết kế | 0,583 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 588 | cấu kiện |
| 25 | Nạo vét mương | Theo bản vẽ thiết kế | 28,2 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,016 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 169,2 | m2 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,489 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,846 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,52 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 588 | cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 35,72 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 35,72 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T, | Theo bản vẽ thiết kế | 35,72 | m3 |
| 35 | Phá dỡ tường bó vỉa bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 10,752 | m3 |
| 36 | Phá dỡ lớp bê tông lót | Theo bản vẽ thiết kế | 2,784 | m3 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 13,536 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 13,536 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T, | Theo bản vẽ thiết kế | 13,536 | m3 |
| 40 | Đào đất bó vỉa bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 5,741 | m3 |
| 41 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót móng bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 2,655 | m3 |
| 42 | Láng lớp vữa lót bó vỉa, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 37,92 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,374 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 1,241 | 100m2 |
| 45 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,408 | m3 |
| 46 | Đắp đất bó vỉa bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 1,43 | m3 |
| 47 | Công tác ốp đá granite vào tường bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 29,28 | m2 |
| 48 | Lát đá granite mặt bệ bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 49 | Cung cấp đất trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế | 18,87 | m3 |
| 50 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 433,2 | 1m |
| 51 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,349 | m3 |
| 52 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 2,349 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 2,349 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T, | Theo bản vẽ thiết kế | 2,349 | m3 |
| 55 | Rải lớp đá mi sàn 8cm | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | m3 |
| 56 | Lu lèn lớp đá mi sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m3 |
| 57 | CCLĐ mặt cỏ nhân tạo (Gồm: Cỏ nhân tạo VFC31 08 sợi/cụm, Chiều cao sợi: 50mm, Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 5/8 Inch, số mũi kim/1m2: 10080, Màu sắc: 02 màu, Số mũi kim/m: 160/m, Dtex 8800 của CC Grass, ) | Theo bản vẽ thiết kế | 525 | m2 |
| 58 | Đắp cát mặt sân cỏ dày 2,5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,125 | m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ giăng lưới | Theo bản vẽ thiết kế | 5,491 | m3 |
| 60 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót móng trụ giăng lưới | Theo bản vẽ thiết kế | 0,269 | m3 |
| 61 | Láng lớp vữa lót móng giăng lưới, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 63 | CCLĐ bulon 20, L=500 (bộ 4 cái) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 64 | Bê tông móng trụ giăng lưới đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 65 | Cung cấp trụ côn cao 8m, D86mm, dày 4mm, mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | trụ |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 67 | CCLD cửa vào sân | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 68 | CCLĐ lưới PE cao 8m (đường kính sợi 4,0mm, kích thước mắt lưới 130x130) | Theo bản vẽ thiết kế | 745,6 | m2 |
| 69 | CCLĐ dây cáp giăng lưới D6, bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 186,4 | m |
| 70 | CCLĐ tăng đơ, ốc siết cáp D6 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 71 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,79 | m3 |
| 72 | Kẻ sơn sân bóng chuyền | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 73 | Đục tạo lỗ sâu 400 trụ lưới chắn bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | lỗ |
| 74 | CCLD trụ bóng chuyền chôn nòng D90x1,8 tráng kẽm (gồm nòng chôn trụ, trụ D90, tay quay, tăng đơ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| 75 | Kẻ sơn sân cầu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 5,287 | m2 |
| 76 | Kẻ sơn sân đá cầu | Theo bản vẽ thiết kế | 3,926 | m2 |
| 77 | Kẻ sơn sân bóng rổ | Theo bản vẽ thiết kế | 7,846 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TUẤN | |||
| 1 | Vét nền đất hữu cơ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,736 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất san lấp (đất tơi xốp vận chuyển đến công trình) | Theo bản vẽ thiết kế | 229,192 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,292 | 100m3 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | gốc cây |
| 6 | Đắp đất nền sau khi đào gốc cây | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 1,736 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi = 5km, đất cấp III, | Theo bản vẽ thiết kế | 1,736 | 100m3/km |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T, | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót nền | Theo bản vẽ thiết kế | 65,821 | m3 |
| 13 | Láng lớp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 940,3 | m2 |
| 14 | Vệ sinh rêu, đất, cát nền sân hiện hữu trước khi đổ bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 3.614,9 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông nền đá 1 x2 vữa bê tông mác 200, dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 361,49 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân bằng gạch terrazo 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 4.555,2 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 625 | cấu kiện |
| 18 | Nạo vét mương | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m2 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 625 | cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T, | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | m3 |
| 28 | Đào đất mương thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế | 4,914 | m3 |
| 29 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót mương | Theo bản vẽ thiết kế | 0,378 | m3 |
| 30 | Láng lớp vữa lót mương, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,749 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 37 | Lắp dựng tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cấu kiện |
| 38 | Đắp đất mương (đất tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 39 | Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi = 5km, đất cấp III, | Theo bản vẽ thiết kế | 0,038 | 100m3/km |
| 42 | Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 139 | cấu kiện |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 9,99 | m3 |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 5,55 | m3 |
| 45 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 26,648 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 26,648 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T, | Theo bản vẽ thiết kế | 26,648 | m3 |
| 48 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,72 | 100m3 |
| 49 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót mương | Theo bản vẽ thiết kế | 14,43 | m3 |
| 50 | Láng lớp vữa lót mương, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 144,3 | m2 |
| 51 | Ván khuôn tường mương B1000 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,995 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép mương B1000, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,464 | tấn |
| 53 | Bê tông đáy mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,645 | m3 |
| 54 | Bê tông tường mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 34,965 | m3 |
| 55 | Ván khuôn giằng mương B1000 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,666 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép giằng mương đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,019 | tấn |
| 57 | Bê tông giằng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,574 | m3 |
| 58 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,275 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,166 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,333 | m3 |
| 61 | Lắp dựng tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 101 | cấu kiện |
| 62 | Đắp đất mương (đất tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 77,122 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 1,949 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 1,949 | 100m3/km |
| 65 | Đào đất hố ga, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 66 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 0,101 | m3 |
| 67 | Láng lớp vữa lót hố ga, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 71 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 74 | Lắp dựng tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 75 | Đắp đất hố ga (đất tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,828 | m3 |
| 76 | Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | 1,044 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi = 5km, đất cấp III, | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m3/km |
| 79 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 80 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1,062 | m3 |
| 81 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 82 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1,478 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 1,478 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T, | Theo bản vẽ thiết kế | 1,478 | m3 |
| 85 | Đào đất hố ga, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 10,65 | m3 |
| 86 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 0,358 | m3 |
| 87 | Láng lớp vữa lót hố ga, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 88 | Bê tông tường, đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,08 | m3 |
| 89 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 92 | Lắp dựng tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 93 | Đắp đất hố ga (đất tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 6,347 | m3 |
| 94 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo bản vẽ thiết kế | 4,303 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,043 | 100m3/km |
| 97 | Phá dỡ tường bó vỉa bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 9,544 | m3 |
| 98 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 9,544 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 9,544 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T, | Theo bản vẽ thiết kế | 9,544 | m3 |
| 101 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 179,2 | 1m |
| 102 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 3,584 | m3 |
| 103 | Đào đất bó vỉa bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 52,416 | m3 |
| 104 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót móng bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 5,645 | m3 |
| 105 | Láng lớp vữa lót bó vỉa, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 80,64 | m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,121 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 3,226 | 100m2 |
| 108 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 32,256 | m3 |
| 109 | Đắp đất bó vỉa bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 28,224 | m3 |
| 110 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 86,4 | m2 |
| 111 | Lát đá hoa cương mặt bệ bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 60,48 | m2 |
| 112 | Cung cấp đất trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế | 36,504 | m3 |
| 113 | Trồng mới cây giáng hương đk | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cây |
| 114 | Vét nền đất hữu cơ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 115 | Cung cấp đất san lấp (đất tơi xốp vận chuyển đến công trình) | Theo bản vẽ thiết kế | 12,8 | m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 117 | Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | 13,754 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,138 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,138 | 100m3/km |
| 120 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót nền | Theo bản vẽ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 121 | Láng lớp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | m2 |
| 122 | Rải lớp đá mi sàn 8cm | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | m3 |
| 123 | Lu lèn lớp đá mi sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m3 |
| 124 | CCLĐ mặt cỏ nhân tạo (Gồm: Cỏ nhân tạo VFC31 08 sợi/cụm, Chiều cao sợi: 50mm, Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 5/8 Inch, số mũi kim/1m2: 10080, Màu sắc: 02 màu, Số mũi kim/m: 160/m, Dtex 8800 của CC Grass, | Theo bản vẽ thiết kế | 525 | m2 |
| 125 | Đắp cát mặt sân cỏ dày 2,5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,125 | m3 |
| 126 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 247,2 | 1m |
| 127 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,954 | m3 |
| 128 | Đào móng cột, trụ giăng lưới | Theo bản vẽ thiết kế | 5,491 | m3 |
| 129 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót móng trụ giăng lưới | Theo bản vẽ thiết kế | 0,269 | m3 |
| 130 | Láng lớp vữa lót móng giăng lưới, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 132 | CCLĐ bulon 20, L=500 (bộ 4 cái) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 133 | Bê tông móng trụ giăng lưới đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 134 | Cung cấp trụ côn cao 8m, D86mm, dày 4mm, mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | trụ |
| 135 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 136 | CCLD cửa vào sân | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 137 | CCLĐ lưới PE cao 8m (đường kính sợi 4,0mm, kích thước mắt lưới 130x130) | Theo bản vẽ thiết kế | 745,6 | m2 |
| 138 | CCLĐ dây cáp giăng lưới D6, bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 186,4 | m |
| 139 | CCLĐ tăng đơ, ốc siết cáp D6 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 140 | Đào đất bó vỉa nền sân | Theo bản vẽ thiết kế | 4,16 | m3 |
| 141 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan lót bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 142 | Láng lớp vữa lót bó vỉa, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 143 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 144 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 145 | Đắp đất bó vỉa nền sân | Theo bản vẽ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 146 | Quét vôi trắng mặt ngoài bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 147 | Kẻ sơn sân bóng chuyền | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 148 | Đục tạo lỗ sâu 400 trụ lưới chắn bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | lỗ |
| 149 | CCLD trụ bóng chuyền chôn nòng D90x1,8 tráng kẽm (gồm nòng chôn trụ, trụ D90, tay quay, tăng đơ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| 150 | Kẻ sơn sân cầu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 5,287 | m2 |
| 151 | CCLD trụ bóng chuyền chôn nòng D90x1,8 tráng kẽm (gồm nòng chôn trụ, trụ D90, tay quay, tăng đơ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| 152 | Kẻ sơn sân bóng rổ | Theo bản vẽ thiết kế | 7,846 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG TH PHAN CHU TRINH | |||
| 1 | Bóng đá (Quy cách: Chất liệu da tốt ) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | quả |
| 2 | Cầu môn (Quy cách: Cầu môn, khung thành bằng sắt tròn D76x2mm, KT: 3mx2m, thanh đỡ lưới sắt tròn D40x2mm (sơn dầu 2 lớp chống gỉ).) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lưới cầu môn chắn bóng (Quy cách: Lưới chắn bóng cầu môn, KT: 3mx2m, chất liệu PE đường kính sợi 4mm, kích thước mắc lưới 100x100mm.) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bóng chuyền (Quy cách: Chất liệu da tốt) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | quả |
| 5 | Lưới bóng chuyền (Quy cách: Lưới bóng chuyền thi đấu chính hãng được đan bằng tay từ sợi BR-PE 3.0mm, mắt lưới đều và đã qua xử lý UV chống lão hóa.- Lưới được băng trên bằng PVC 50mm, băng dưới bằng PVC 40mm và băng hông bằng PVC 40mm.- Cáp căng lưới sử dụng sợi bằng sắt 5.0mm bọc PVC.- Hai bên hông lưới được đóng khuy 13 kèm dây sỏ PE giúp căng lưới chuẩn.- Màu sắc: đen + trắng.- Ô lưới: 100mm.- Kích thước lưới: 9 x 1m.) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Ghế trọng tài (Quy cách:Ghế trọng tài bóng chuyền - Kích thước 800x1000x2400mm- Khung ghế thép ống D34- Sơn tĩnh điện- Sàn đứng composite- Ghế ngồi bằng gỗ dày 20mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Bóng rổ (Quy cách: Chất liệu da tốt.) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | quả |
| 8 | Trụ bóng rỗ (Quy cách:+ Thân trụ làm bằng ống thép Ф60mm, dầy 15mm và sơn chống rỉ sét. Thân trụ gồm hai đoạn một đoạn dài 103cm có gân tăng cứng và một đoạn dài 91cm.'+ Đế trụ làm từ sắt hộp vuông, sơn màu xanh và có đối trọng ở phía sau. Đế trụ có kích thước 55 x 100cm. Hòm tôn dùng làm tăng trọng lượng đối trọng ở phía sau có kích thước 50 x 28 x 15cm và sơn chống rỉ.+ Bảng rổ làm từ chất liệu Composite chịu được mọi điều kiện thời tiết và có kích thước 900 x 600 x 5 mm. Bảng có gân trợ lực 1.5cm ở xung quanh.+ Vành rổ có đường kính 32cm và sử dụng lưới đạt tiêu chuẩn tập luyện.+ Trụ bóng rổ có thể dễ dàng di chuyển bằng hệ thống bánh xe.- Chiều cao của vành rổ có thể điều chỉnh dễ dàng từ 170cm đến 200cm.) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Cầu lông (Quy cách: Chất liệu nhựa tổng hợp) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 10 | Vợt cầu lông (Quy cách: Trọng lượng / Cỡ tay cầm: 4U (Ave.83g) G4,5 và 3U (Ave.88g) G4,5.- Lực căng dây cước: 4U 20-28 Lbs (9 - 12.7kg) và 3U 21-29 Lbs (9.5 - 13.2kg).- Màu sắc: đen + đỏ.- Chiều dài vợt: 675 mm.) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 11 | Trụ cầu lông (Quy cách: Trụ cầu lông thi đấu chính hãng được thiết kế chắc chắn từ sắt hộp vuông 40 x 40mm, sơn tĩnh điện chống rỉ và sử dụng đối trọng có trọng lượng lên đến 50kg.- Bề mặt vật liệu được xử lý bằng công nghệ phun cát và nhúng kẽm nóng trước khi sơn tĩnh điện giúp sản phẩm bền và đẹp hơn với thời gian.- Trụ cầu lông có tích hợp bánh xe giúp di chuyển dễ dàng.- Sản phẩm đạt chuẩn Châu Âu EN 1509.- Màu sắc: xám trắng.) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lưới cầu lông (Quy cách: Lưới cầu lông được làm từ sợi tổng hợp, có mắt lưới đều, không xô và viền chạy đều.- Màu sắc: trắng + đỏ sẫm.- Kích thước lưới: 6.7 x 0.76 m.) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN | |||
| 1 | Bóng đá (Quy cách: Chất liệu da tốt ) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | quả |
| 2 | Cầu môn (Quy cách: Cầu môn, khung thành bằng sắt tròn D76x2mm, KT: 3mx2m, thanh đỡ lưới sắt tròn D40x2mm (sơn dầu 2 lớp chống gỉ).) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lưới cầu môn chắn bóng (Quy cách: Lưới chắn bóng cầu môn, KT: 3mx2m, chất liệu PE đường kính sợi 4mm, kích thước mắc lưới 100x100mm.) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bóng chuyền (Quy cách: Chất liệu da tốt) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | quả |
| 5 | Lưới bóng chuyền (Quy cách: Lưới bóng chuyền thi đấu chính hãng được đan bằng tay từ sợi BR-PE 3.0mm, mắt lưới đều và đã qua xử lý UV chống lão hóa.- Lưới được băng trên bằng PVC 50mm, băng dưới bằng PVC 40mm và băng hông bằng PVC 40mm.- Cáp căng lưới sử dụng sợi bằng sắt 5.0mm bọc PVC.- Hai bên hông lưới được đóng khuy 13 kèm dây sỏ PE giúp căng lưới chuẩn.- Màu sắc: đen + trắng.- Ô lưới: 100mm.- Kích thước lưới: 9 x 1m.) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Ghế trọng tài (Quy cách:Ghế trọng tài bóng chuyền - Kích thước 800x1000x2400mm- Khung ghế thép ống D34- Sơn tĩnh điện- Sàn đứng composite- Ghế ngồi bằng gỗ dày 20mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Bóng rổ (Quy cách: Chất liệu da tốt.) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | quả |
| 8 | Trụ bóng rỗ (Quy cách:+ Thân trụ làm bằng ống thép Ф60mm, dầy 15mm và sơn chống rỉ sét. Thân trụ gồm hai đoạn một đoạn dài 103cm có gân tăng cứng và một đoạn dài 91cm.'+ Đế trụ làm từ sắt hộp vuông, sơn màu xanh và có đối trọng ở phía sau. Đế trụ có kích thước 55 x 100cm. Hòm tôn dùng làm tăng trọng lượng đối trọng ở phía sau có kích thước 50 x 28 x 15cm và sơn chống rỉ.+ Bảng rổ làm từ chất liệu Composite chịu được mọi điều kiện thời tiết và có kích thước 900 x 600 x 5 mm. Bảng có gân trợ lực 1.5cm ở xung quanh.+ Vành rổ có đường kính 32cm và sử dụng lưới đạt tiêu chuẩn tập luyện.+ Trụ bóng rổ có thể dễ dàng di chuyển bằng hệ thống bánh xe.- Chiều cao của vành rổ có thể điều chỉnh dễ dàng từ 170cm đến 200cm.) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Cầu lông (Quy cách: Chất liệu nhựa tổng hợp) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 10 | Vợt cầu lông (Quy cách: Trọng lượng / Cỡ tay cầm: 4U (Ave.83g) G4,5 và 3U (Ave.88g) G4,5.- Lực căng dây cước: 4U 20-28 Lbs (9 - 12.7kg) và 3U 21-29 Lbs (9.5 - 13.2kg).- Màu sắc: đen + đỏ.- Chiều dài vợt: 675 mm.) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 11 | Trụ cầu lông (Quy cách: Trụ cầu lông thi đấu chính hãng được thiết kế chắc chắn từ sắt hộp vuông 40 x 40mm, sơn tĩnh điện chống rỉ và sử dụng đối trọng có trọng lượng lên đến 50kg.- Bề mặt vật liệu được xử lý bằng công nghệ phun cát và nhúng kẽm nóng trước khi sơn tĩnh điện giúp sản phẩm bền và đẹp hơn với thời gian.- Trụ cầu lông có tích hợp bánh xe giúp di chuyển dễ dàng.- Sản phẩm đạt chuẩn Châu Âu EN 1509.- Màu sắc: xám trắng.) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lưới cầu lông (Quy cách: Lưới cầu lông được làm từ sợi tổng hợp, có mắt lưới đều, không xô và viền chạy đều.- Màu sắc: trắng + đỏ sẫm.- Kích thước lưới: 6.7 x 0.76 m.) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM | |||
| 1 | Bóng đá (Quy cách: Chất liệu da tốt ) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | quả |
| 2 | Cầu môn (Quy cách: Cầu môn, khung thành bằng sắt tròn D76x2mm, KT: 3mx2m, thanh đỡ lưới sắt tròn D40x2mm (sơn dầu 2 lớp chống gỉ).) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lưới cầu môn chắn bóng (Quy cách: Lưới chắn bóng cầu môn, KT: 3mx2m, chất liệu PE đường kính sợi 4mm, kích thước mắc lưới 100x100mm.) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bóng chuyền (Quy cách: Chất liệu da tốt) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | quả |
| 5 | Lưới bóng chuyền (Quy cách: Lưới bóng chuyền thi đấu chính hãng được đan bằng tay từ sợi BR-PE 3.0mm, mắt lưới đều và đã qua xử lý UV chống lão hóa.- Lưới được băng trên bằng PVC 50mm, băng dưới bằng PVC 40mm và băng hông bằng PVC 40mm.- Cáp căng lưới sử dụng sợi bằng sắt 5.0mm bọc PVC.- Hai bên hông lưới được đóng khuy 13 kèm dây sỏ PE giúp căng lưới chuẩn.- Màu sắc: đen + trắng.- Ô lưới: 100mm.- Kích thước lưới: 9 x 1m.) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Ghế trọng tài (Quy cách:Ghế trọng tài bóng chuyền - Kích thước 800x1000x2400mm- Khung ghế thép ống D34- Sơn tĩnh điện- Sàn đứng composite- Ghế ngồi bằng gỗ dày 20mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Bóng rổ (Quy cách: Chất liệu da tốt.) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | quả |
| 8 | Trụ bóng rỗ (Quy cách:+ Thân trụ làm bằng ống thép Ф60mm, dầy 15mm và sơn chống rỉ sét. Thân trụ gồm hai đoạn một đoạn dài 103cm có gân tăng cứng và một đoạn dài 91cm.'+ Đế trụ làm từ sắt hộp vuông, sơn màu xanh và có đối trọng ở phía sau. Đế trụ có kích thước 55 x 100cm. Hòm tôn dùng làm tăng trọng lượng đối trọng ở phía sau có kích thước 50 x 28 x 15cm và sơn chống rỉ.+ Bảng rổ làm từ chất liệu Composite chịu được mọi điều kiện thời tiết và có kích thước 900 x 600 x 5 mm. Bảng có gân trợ lực 1.5cm ở xung quanh.+ Vành rổ có đường kính 32cm và sử dụng lưới đạt tiêu chuẩn tập luyện.+ Trụ bóng rổ có thể dễ dàng di chuyển bằng hệ thống bánh xe.- Chiều cao của vành rổ có thể điều chỉnh dễ dàng từ 170cm đến 200cm.) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Cầu lông (Quy cách: Chất liệu nhựa tổng hợp) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 10 | Vợt cầu lông (Quy cách: Trọng lượng / Cỡ tay cầm: 4U (Ave.83g) G4,5 và 3U (Ave.88g) G4,5.- Lực căng dây cước: 4U 20-28 Lbs (9 - 12.7kg) và 3U 21-29 Lbs (9.5 - 13.2kg).- Màu sắc: đen + đỏ.- Chiều dài vợt: 675 mm.) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 11 | Trụ cầu lông (Quy cách: Trụ cầu lông thi đấu chính hãng được thiết kế chắc chắn từ sắt hộp vuông 40 x 40mm, sơn tĩnh điện chống rỉ và sử dụng đối trọng có trọng lượng lên đến 50kg.- Bề mặt vật liệu được xử lý bằng công nghệ phun cát và nhúng kẽm nóng trước khi sơn tĩnh điện giúp sản phẩm bền và đẹp hơn với thời gian.- Trụ cầu lông có tích hợp bánh xe giúp di chuyển dễ dàng.- Màu sắc: xám trắng.) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lưới cầu lông (Quy cách: Lưới cầu lông được làm từ sợi tổng hợp, có mắt lưới đều, không xô và viền chạy đều.- Màu sắc: trắng + đỏ sẫm.- Kích thước lưới: 6.7 x 0.76 m.) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG TH BÌNH GIÃ | |||
| 1 | Bóng đá (Quy cách: Chất liệu da tốt ) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | quả |
| 2 | Cầu môn (Quy cách: Cầu môn, khung thành bằng sắt tròn D76x2mm, KT: 3mx2m, thanh đỡ lưới sắt tròn D40x2mm (sơn dầu 2 lớp chống gỉ).) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lưới cầu môn chắn bóng (Quy cách: Lưới chắn bóng cầu môn, KT: 3mx2m, chất liệu PE đường kính sợi 4mm, kích thước mắc lưới 100x100mm.) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bóng chuyền (Quy cách: Chất liệu da tốt) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | quả |
| 5 | Lưới bóng chuyền (Quy cách: Lưới bóng chuyền thi đấu chính hãng được đan bằng tay từ sợi BR-PE 3.0mm, mắt lưới đều và đã qua xử lý UV chống lão hóa.- Lưới được băng trên bằng PVC 50mm, băng dưới bằng PVC 40mm và băng hông bằng PVC 40mm.- Cáp căng lưới sử dụng sợi bằng sắt 5.0mm bọc PVC.- Hai bên hông lưới được đóng khuy 13 kèm dây sỏ PE giúp căng lưới chuẩn.- Màu sắc: đen + trắng.- Ô lưới: 100mm.- Kích thước lưới: 9 x 1m.) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Ghế trọng tài (Quy cách:Ghế trọng tài bóng chuyền - Kích thước 800x1000x2400mm- Khung ghế thép ống D34- Sơn tĩnh điện- Sàn đứng composite- Ghế ngồi bằng gỗ dày 20mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Bóng rổ (Quy cách: Chất liệu da tốt.) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | quả |
| 8 | Trụ bóng rỗ (Quy cách:+ Thân trụ làm bằng ống thép Ф60mm, dầy 15mm và sơn chống rỉ sét. Thân trụ gồm hai đoạn một đoạn dài 103cm có gân tăng cứng và một đoạn dài 91cm.'+ Đế trụ làm từ sắt hộp vuông, sơn màu xanh và có đối trọng ở phía sau. Đế trụ có kích thước 55 x 100cm. Hòm tôn dùng làm tăng trọng lượng đối trọng ở phía sau có kích thước 50 x 28 x 15cm và sơn chống rỉ.+ Bảng rổ làm từ chất liệu Composite chịu được mọi điều kiện thời tiết và có kích thước 900 x 600 x 5 mm. Bảng có gân trợ lực 1.5cm ở xung quanh.+ Vành rổ có đường kính 32cm và sử dụng lưới đạt tiêu chuẩn tập luyện.+ Trụ bóng rổ có thể dễ dàng di chuyển bằng hệ thống bánh xe.- Chiều cao của vành rổ có thể điều chỉnh dễ dàng từ 170cm đến 200cm.) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Cầu lông (Quy cách: Chất liệu nhựa tổng hợp) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 10 | Vợt cầu lông (Quy cách: Trọng lượng / Cỡ tay cầm: 4U (Ave.83g) G4,5 và 3U (Ave.88g) G4,5.- Lực căng dây cước: 4U 20-28 Lbs (9 - 12.7kg) và 3U 21-29 Lbs (9.5 - 13.2kg).- Màu sắc: đen + đỏ.- Chiều dài vợt: 675 mm.) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 11 | Trụ cầu lông (Quy cách: Trụ cầu lông thi đấu chính hãng được thiết kế chắc chắn từ sắt hộp vuông 40 x 40mm, sơn tĩnh điện chống rỉ và sử dụng đối trọng có trọng lượng lên đến 50kg.- Bề mặt vật liệu được xử lý bằng công nghệ phun cát và nhúng kẽm nóng trước khi sơn tĩnh điện giúp sản phẩm bền và đẹp hơn với thời gian.- Trụ cầu lông có tích hợp bánh xe giúp di chuyển dễ dàng.- Sản phẩm đạt chuẩn Châu Âu EN 1509.- Màu sắc: xám trắng.) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lưới cầu lông (Quy cách: Lưới cầu lông được làm từ sợi tổng hợp, có mắt lưới đều, không xô và viền chạy đều.- Màu sắc: trắng + đỏ sẫm.- Kích thước lưới: 6.7 x 0.76 m.) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TUẤN | |||
| 1 | Bóng đá (Quy cách: Chất liệu da tốt ) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | quả |
| 2 | Cầu môn (Quy cách: Cầu môn, khung thành bằng sắt tròn D76x2mm, KT: 3mx2m, thanh đỡ lưới sắt tròn D40x2mm (sơn dầu 2 lớp chống gỉ).) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lưới cầu môn chắn bóng (Quy cách: Lưới chắn bóng cầu môn, KT: 3mx2m, chất liệu PE đường kính sợi 4mm, kích thước mắc lưới 100x100mm.) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bóng chuyền (Quy cách: Chất liệu da tốt) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | quả |
| 5 | Lưới bóng chuyền (Quy cách: Lưới bóng chuyền thi đấu chính hãng được đan bằng tay từ sợi BR-PE 3.0mm, mắt lưới đều và đã qua xử lý UV chống lão hóa.- Lưới được băng trên bằng PVC 50mm, băng dưới bằng PVC 40mm và băng hông bằng PVC 40mm.- Cáp căng lưới sử dụng sợi bằng sắt 5.0mm bọc PVC.- Hai bên hông lưới được đóng khuy 13 kèm dây sỏ PE giúp căng lưới chuẩn.- Màu sắc: đen + trắng.- Ô lưới: 100mm.- Kích thước lưới: 9 x 1m.) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Ghế trọng tài (Quy cách:Ghế trọng tài bóng chuyền - Kích thước 800x1000x2400mm- Khung ghế thép ống D34- Sơn tĩnh điện- Sàn đứng composite- Ghế ngồi bằng gỗ dày 20mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Bóng rổ (Quy cách: Chất liệu da tốt.) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | quả |
| 8 | Trụ bóng rỗ (Quy cách:+ Thân trụ làm bằng ống thép Ф60mm, dầy 15mm và sơn chống rỉ sét. Thân trụ gồm hai đoạn một đoạn dài 103cm có gân tăng cứng và một đoạn dài 91cm.'+ Đế trụ làm từ sắt hộp vuông, sơn màu xanh và có đối trọng ở phía sau. Đế trụ có kích thước 55 x 100cm. Hòm tôn dùng làm tăng trọng lượng đối trọng ở phía sau có kích thước 50 x 28 x 15cm và sơn chống rỉ.+ Bảng rổ làm từ chất liệu Composite chịu được mọi điều kiện thời tiết và có kích thước 900 x 600 x 5 mm. Bảng có gân trợ lực 1.5cm ở xung quanh.+ Vành rổ có đường kính 32cm và sử dụng lưới đạt tiêu chuẩn tập luyện.+ Trụ bóng rổ có thể dễ dàng di chuyển bằng hệ thống bánh xe.- Chiều cao của vành rổ có thể điều chỉnh dễ dàng từ 170cm đến 200cm.) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Cầu lông (Quy cách: Chất liệu nhựa tổng hợp) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 10 | Vợt cầu lông (Quy cách: Trọng lượng / Cỡ tay cầm: 4U (Ave.83g) G4,5 và 3U (Ave.88g) G4,5.- Lực căng dây cước: 4U 20-28 Lbs (9 - 12.7kg) và 3U 21-29 Lbs (9.5 - 13.2kg).- Màu sắc: đen + đỏ.- Chiều dài vợt: 675 mm.) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 11 | Trụ cầu lông (Quy cách: Trụ cầu lông thi đấu chính hãng được thiết kế chắc chắn từ sắt hộp vuông 40 x 40mm, sơn tĩnh điện chống rỉ và sử dụng đối trọng có trọng lượng lên đến 50kg.- Bề mặt vật liệu được xử lý bằng công nghệ phun cát và nhúng kẽm nóng trước khi sơn tĩnh điện giúp sản phẩm bền và đẹp hơn với thời gian.- Trụ cầu lông có tích hợp bánh xe giúp di chuyển dễ dàng.- Màu sắc: xám trắng.) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lưới cầu lông (Quy cách: Lưới cầu lông được làm từ sợi tổng hợp, có mắt lưới đều, không xô và viền chạy đều.- Màu sắc: trắng + đỏ sẫm.- Kích thước lưới: 6.7 x 0.76 m.) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh 5 năm kinh nghiệm) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | đính kèm tài liệu chứng minh 5 năm kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên.Có chứng chỉ quảm lý chất lượng đang còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tong | lại máy có dung tích 250 lít | 4 |
| 2 | Máy đào | loại gàu 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu | Loại lu tĩnh | 1 |
| 4 | Ô tô tải | Loại xe tự đỗ > 7 - 10 tấn | 4 |
| 5 | Máy tời | Loại từ 200 - 1000 kg | 1 |
| 6 | Ô tô tải | Loại thùng 0,5 tấn | 1 |
| 7 | Máy khoan | Loại khoan bê tông | 2 |
| 8 | Máy đầm | Loại đầm bàn | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Loại máy 1 pha 220V | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi