Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210679981-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210679954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 10:55:00 đến ngày 2021-07-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,877,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Cầu đường và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng Cầu đường có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất cát
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy và búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị đục phá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục 2-6T
- Đặc điểm thiết bị nâng hạ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 3-5T
- Đặc điểm thiết bị chở hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất cát
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến đường đấu nối với xã Quang Bình
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,052100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,2032100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK3,794m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,0173100m3
5Cột điện li tâm BTCT đúc sẵn LT8,5BTheo HSTK4cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK4cột
7Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK4bộ
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo HSTK0,410 cọc
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK26m
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo HSTK0,2309100kg
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK0,14km/dây
12Kẹp treo cápTheo HSTK4cái
13Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo HSTK41 bộ
14Khóa đai thépTheo HSTK8cái
15Lắp đặt loại phụ kiện khung định vịTheo HSTK81 bộ
16Khóa đai thépTheo HSTK8cái
17Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạiTheo HSTK81 bộ
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK1,872m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK4m3
20Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,0934100m3
21Bơm nước sông để thi công tường chắn đấtTheo HSTK5ca
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK16,068m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK124,348m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK400,062m2
25Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo HSTK1cây
26Đào gốc cây, đường kính gốc Theo HSTK1gốc cây
27Đào nền đường, đất cấp ITheo HSTK0,072100m3
28Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK10,3766100m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,1621100m3
30Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK4,7609100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK1,7064100m3
32Lót ni lông 1 lớpTheo HSTK932,5m2
33Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo HSTK0,5565100m2
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,205tấn
35Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK139,88m3
36Đánh mặt bằng máy đánh chuyên dụngTheo HSTK932,5m2
37Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,072100m3
38Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK9,098100m3
B Hạng mục 2: Tuyến đường vào nghĩa trang nhân dân Đồng Tiến
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK1,266m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK0,2673100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,9258m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0745100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1833tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK2,5066m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK5,3544m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,048100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0368tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,528m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK39,656m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK21,6m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK10,906m2
14Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0792100m2
15Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,5641tấn
16Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,16m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK12cấu kiện
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,0891100m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,1909100m3
20Cánh phai gỗ chò chỉ dầy 5cmTheo HSTK0,1093m3
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK6,248m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK32,474m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK131,208m2
24Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK8,2011100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,811100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK5,3827100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK2,1473100m3
28Lót ni lông 1 lớpTheo HSTK1.102,5m2
29Ván khuôn mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK0,657100m2
30Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK165,375m3
31Đánh mặt bằng máy đánh chuyên dụngTheo HSTK1.102,5m2
32Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK7,3901100m3
C Hạng mục 3: Tuyến đường vào nghĩa trang nhân dân Tân Tiến
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK10,368m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK53,8877m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK217,728m2
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo HSTK60cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc Theo HSTK60gốc cây
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,26100m3
7Đào nền đường, đất cấp ITheo HSTK0,2431100m3
8Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK6,8562100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,1106100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK6,514100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK0,865100m3
12Lót ni lông 1 lớpTheo HSTK1.876,42m2
13Ván khuôn mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK1,2764100m2
14Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK227,16m3
15Đánh mặt bằng máy đánh chuyên dụngTheo HSTK1.876,42m2
16Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,2431100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK5,7456100m3
D Hạng mục 3: Tuyến đường vào nghĩa trang nhân dân Tân Tiến
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốtTheo HSTK1,3m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK0,1337100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,9629m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0372100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0917tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,2533m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK2,6772m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,024100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0184tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,264m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK19,828m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK10,8m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK5,453m2
14Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,165100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnTheo HSTK1,1752tấn
16Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK4,5m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK25cấu kiện
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,0446100m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,1021100m3
20Cánh phai gỗ chò chỉ dầy 5cmTheo HSTK0,0546m3
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK17,164m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK109,3716m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK429,177m2
24Đào nền đường, đất cấp ITheo HSTK2,4412100m3
25Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK6,4043100m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK2,5343100m3
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK8,3229100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK2,673100m3
29Lót ni lông 1 lớpTheo HSTK1.962,13m2
30Ván khuôn mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK1,1143100m2
31Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK278,6425m3
32Đánh mặt bằng máy đánh chuyên dụngTheo HSTK1.962,13m2
33Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK2,4412100m3
34Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK3,87100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Cầu đường và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Xây dựng Cầu đường có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc đất2
2 Máy đầm cóc Đầm chặt đất cát2
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
4 Máy trộn vữa Trộn vữa2
5 Máy và búa căn khí nén đục phá1
6 Cần trục 2-6T nâng hạ1
7 Ô tô tự đổ 3-5T chở hàng hóa2
8 Máy đầm bàn đầm bê tông2
9 Máy uốn cắt thép uốn cắt thép1
10 Máy hàn hàn sắt thép1
11 Máy lu 8-10T Đầm chặt đất cát2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->