Gói thầu: Nhân công thay trụ, tháp đà, thay dây và phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660762-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Nhân công thay trụ, tháp đà, thay dây và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (công trình SCL 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 17:18:00 đến ngày 2021-06-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,508,741,353 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Lành nghề, liệt kê theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu, có tối thiểu 10 công nhân cụ thể (VD : Các đội thi công …) kèm Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí công nhân kỹ thuật tối thiểu là 15 nhân sự cho các gói thầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ tó 3 chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để ép dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng bêtông 1.8x1.2x1.5m (trụ 14m ghép) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 4.440 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 7,15 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 13,2 | m3 |
| 4 | Ván cosfa 15mm | B cấp | 30 | m2 |
| 5 | Đào đất diện tích đáy móng 1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 5 | móng |
| 6 | Đấp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 5 | móng |
| 7 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng | Theo thiết kế | 16,2 | m3 |
| B | Dựng trụ BTLT 14m ghép | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 14m- 650 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 10 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16x450 | A cấp | 5 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x600 | A cấp | 5 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 22x850 + lông đền | A cấp | 5 | bộ |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 20 | cái |
| 6 | Sơn trắng | A cấp | 0,16 | kg |
| 7 | Sơn đen | A cấp | 0,06 | kg |
| 8 | Sơn đỏ | A cấp | 0,06 | kg |
| 9 | Dựng cột bê tông trụ cao | Theo thiết kế | 10 | trụ |
| C | Bộ đà tháp U120 dài 3m (đơn) | |||
| 1 | Đà tháp trụ đơn U120-3000mm | A cấp | 203 | cái |
| 2 | Bu lông 16x300 | A cấp | 406 | cái |
| 3 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 812 | cái |
| 4 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 203 | bộ |
| D | Bộ đà tháp U120 dài 3m (kép) | |||
| 1 | Đà tháp trụ đơn U120-3000mm | A cấp | 94 | cái |
| 2 | Bu lông 16x300 | A cấp | 141 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x350 | A cấp | 141 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 564 | cái |
| 5 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 94 | bộ |
| E | Bộ đà tháp U160 dài 3m (đơn) | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm U160-3000mm | A cấp | 30 | cái |
| 2 | Bu lông 16x300 | A cấp | 90 | cái |
| 3 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 180 | cái |
| 4 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 30 | bộ |
| F | Bộ đà tháp U160 dài 3m (kép) | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm U160-3000mm | A cấp | 84 | cái |
| 2 | Bu lông 16x350 | A cấp | 126 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x350 | A cấp | 126 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 504 | cái |
| 5 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 84 | bộ |
| G | Bộ đà 24K | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Bu lông 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 20 | cái |
| 7 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| H | Bộ chằng xuống trụ 10,5m tháp đà (trụ góc) | |||
| 1 | Thanh nối sắt PL 60X6- 780mm | A cấp | 74 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | A cấp | 37 | cái |
| 3 | Sứ chằng trụ | A cấp | 37 | cái |
| 4 | Yếm cáp 3/8" | A cấp | 74 | cái |
| 5 | Kẹp dây chằng 3/8 | A cấp | 296 | cái |
| 6 | Cáp thép chằng 3/8" | A cấp | 333 | kg |
| 7 | Máng che dây chằng | A cấp | 37 | cái |
| 8 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 74 | cái |
| 9 | Bu lông VRS 16x350 | A cấp | 37 | cái |
| 10 | Bu lông VRS 16x100 | A cấp | 37 | cái |
| 11 | Lắp dây néo cột | Theo thiết kế | 37 | bộ |
| I | Bộ chằng xuống trụ 10,5m tháp đà (trụ néo thẳng, dừng) | |||
| 1 | Bu lông mắt 16x300 | A cấp | 37 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | A cấp | 37 | cái |
| 3 | Sứ chằng trụ | A cấp | 37 | cái |
| 4 | Yếm cáp 3/8" | A cấp | 74 | cái |
| 5 | Kẹp dây chằng 3/8 | A cấp | 296 | cái |
| 6 | Cáp thép chằng 3/8" | A cấp | 318,2 | kg |
| 7 | Máng che dây chằng | A cấp | 37 | cái |
| 8 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 74 | cái |
| 9 | Lắp dây néo cột | Theo thiết kế | 37 | bộ |
| J | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc chống thấm lõi thép 24kV ACXH 50/8mm2 | A cấp | 85,5 | m |
| 2 | Giáp níu dây AV24kV - 50mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Cosse ép đồng - nhôm 50mm2 | A cấp | 3 | cái |
| 4 | Sứ treo polimer 24kV-70kN | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Móc treo chữ U | A cấp | 6 | cái |
| 6 | Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đơn | A cấp | 970 | cái |
| 7 | Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đôi | A cấp | 50 | cái |
| 8 | Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đôi gốc | A cấp | 81 | cái |
| 9 | Nắp chụp FCO | A cấp | 27 | cái |
| 10 | Nắp chụp LA | A cấp | 34 | cái |
| 11 | Nắp chụp lèo 50-120mm2 | A cấp | 116,5 | m |
| 12 | Nắp chụp sứ cao MBA | A cấp | 18 | cái |
| 13 | LBFCO 15/27kV 100A polymer | A cấp | 6 | cái |
| 14 | Nắp chụp LBFCO | A cấp | 12 | cái |
| 15 | Nối ép WR 259 | A cấp | 100 | cái |
| 16 | Nối ép WR 419 | A cấp | 4 | cái |
| 17 | Kẹp Hotline 240-50 | A cấp | 20 | cái |
| 18 | Nối ép WR 835 | A cấp | 16 | cái |
| 19 | Nối ép WR 909 | A cấp | 24 | cái |
| 20 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | A cấp | 196 | m |
| 21 | Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 120mm2 | A cấp | 48 | m |
| 22 | Sứ đứng 24kV và ty sứ | A cấp | 6 | bộ |
| 23 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 70mm2 | A cấp | 49,47 | kg |
| 24 | Kẹp Hotline 70-50 | A cấp | 29 | cái |
| 25 | Bu lông 16x50 | A cấp | 58 | cái |
| 26 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | A cấp | 54 | cái |
| 27 | Đầu cosse ép đồng 120mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 28 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 14,5 | kg |
| 29 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 30 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 31 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo thiết kế | 196 | m |
| 32 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo thiết kế | 48 | m |
| 33 | Lắp kẹp cáp | Theo thiết kế | 253 | cái |
| 34 | Thay cầu chì, FCO cho 1 bộ (1 pha) | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 35 | Lắp nắp chụp cách điện | Theo thiết kế | 1.192 | bộ |
| K | Tháo lắp bộ đà 20Đ | |||
| 1 | Đà L75x75x8 - 2000mm (2ốp) | Sử dụng lại vật tư | 59 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | Sử dụng lại vật tư | 118 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Sử dụng lại vật tư | 118 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | A cấp | 118 | cái |
| 5 | Boulon 16x250 | Thu hồi vật tư | 118 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 236 | cái |
| 7 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 59 | bộ |
| 8 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 59 | bộ |
| L | Tháo lắp bộ đà 20K | |||
| 1 | Đà L75x75x8 - 2000mm (2ốp) | Sử dụng lại vật tư | 6 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | Sử dụng lại vật tư | 12 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Sử dụng lại vật tư | 12 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Bu lông 16x300 | Thu hồi vật tư | 12 | cái |
| 6 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 30 | cái |
| 8 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| M | Tháo lắp bộ đà 24Đ | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) | Sử dụng lại vật tư | 5 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | Sử dụng lại vật tư | 10 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Sử dụng lại vật tư | 10 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | A cấp | 10 | cái |
| 5 | Boulon 16x250 | Thu hồi vật tư | 10 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 20 | cái |
| 7 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| N | Tháo lắp bộ đà 24K | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) | Sử dụng lại vật tư | 38 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | Sử dụng lại vật tư | 76 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Sử dụng lại vật tư | 76 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | A cấp | 76 | cái |
| 5 | Bu lông 16x300 | Thu hồi vật tư | 38 | cái |
| 6 | Bu lông VRS 16x350 | A cấp | 38 | cái |
| 7 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 190 | cái |
| 8 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 38 | bộ |
| 9 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 38 | bộ |
| O | Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh đơn | |||
| 1 | Chân sứ đỉnh | Sử dụng lại vật tư | 273 | cái |
| 2 | Boulon 16x250 | Thu hồi vật tư | 546 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 546 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 546 | cái |
| 5 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 273 | bộ |
| 6 | Lắp xà sắt đỡ | Theo thiết kế | 273 | bộ |
| P | Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh kép | |||
| 1 | Chân sứ đỉnh | Sử dụng lại vật tư | 34 | cái |
| 2 | Boulon 16x250 | Thu hồi vật tư | 34 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 68 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 68 | cái |
| 5 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 34 | bộ |
| 6 | Lắp xà sắt đỡ | Theo thiết kế | 34 | bộ |
| Q | Phần sứ phụ kiện | |||
| 1 | Sứ treo polimer 24kV-70kN | Sử dụng lại vật tư | 119 | cái |
| 2 | Sứ đứng 24kV | Sử dụng lại vật tư | 472 | cái |
| 3 | Khóa néo 50 - 70 | Sử dụng lại vật tư | 110 | cái |
| 4 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | Sử dụng lại vật tư | 30 | m |
| 5 | Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đơn | Sử dụng lại vật tư | 182 | cái |
| 6 | Bu lông mắt 16x300 | A cấp | 47 | cái |
| 7 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 47 | cái |
| 8 | Tháo khóa néo dây dẫn | Theo thiết kế | 110 | bộ |
| 9 | Lắp khóa néo dây dẫn | Theo thiết kế | 110 | bộ |
| 10 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây | Theo thiết kế | 119 | bộ |
| 11 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây | Theo thiết kế | 119 | bộ |
| 12 | Tháo sứ đứng 15 - 22 kV | Theo thiết kế | 472 | bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV | Theo thiết kế | 472 | bộ |
| 14 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo thiết kế | 30 | m |
| 15 | Tháo dây giữa các thiết bị | Theo thiết kế | 30 | m |
| 16 | Tháo nắp chụp cách điện | Theo thiết kế | 182 | bộ |
| 17 | Lắp nắp chụp cách điện | Theo thiết kế | 182 | bộ |
| R | Phần sứ phụ kiện thu hồi | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (75m) | Thu hồi vật tư | 14,63 | kg |
| 2 | Sứ đứng 24kV | Thu hồi vật tư | 9 | cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer | Thu hồi vật tư | 6 | cái |
| 4 | Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đơn | Thu hồi vật tư | 10 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | Thu hồi vật tư | 59 | m |
| 6 | Tháo dây AC 50 bằng TC cao 10-20m | Theo thiết kế | 0,08 | km |
| 7 | Lắp nắp chụp cách điện | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dây giữa các thiết bị | Theo thiết kế | 59 | m |
| 9 | Tháo sứ đứng 15 - 22 kV | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| S | Chằng xuống | |||
| 1 | Sứ chằng trụ | Thu hồi vật tư | 86 | cái |
| 2 | Cáp thép chằng 3/8" | Thu hồi vật tư | 860 | m |
| 3 | Bu lông mắt 16x250 | Thu hồi vật tư | 86 | cái |
| 4 | Tháo dây néo cột | Theo thiết kế | 86 | cái |
| T | Cắt gốc trụ BTLT 14m (còn lại 10m) | |||
| 1 | Đá cắt | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 0,23 | viên |
| 2 | Đá mài | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 0,09 | viên |
| 3 | Cắt trụ BTLT 14 m | Theo thiết kế | 4 | trụ |
| U | Cắt gốc trụ 14m ghép (còn lại 10m) | |||
| 1 | Đá cắt | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 0,06 | viên |
| 2 | Đá mài | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 0,02 | viên |
| 3 | Cắt trụ BTLT 14 m | Theo thiết kế | 2 | trụ |
| V | Bộ Đà 24Đ | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) | Thu hồi vật tư | 3 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | Thu hồi vật tư | 6 | cái |
| 3 | Boulon 16x250 | Thu hồi vật tư | 6 | cái |
| 4 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| W | Bộ đà tháp U120 dài 3m (đơn) | |||
| 1 | Đà tháp trụ đơn U120-3000mm | Thu hồi vật tư | 5 | cái |
| 2 | Bu lông 16x300 | Thu hồi vật tư | 10 | cái |
| 3 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| X | Móng bêtông 0,6x1x0,6m3 | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 2.106 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 2,7 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 5,4 | m3 |
| 4 | Ván cosfa 15mm | B cấp | 34,56 | m2 |
| 5 | Đào đất diện tích đáy móng 1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 18 | móng |
| 6 | Đấp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 18 | móng |
| 7 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng | Theo thiết kế | 6,48 | m3 |
| Y | Móng bêtông 1,45x0,5x1,1m3 (trụ 8,5 ghép ) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 472 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 0,76 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 1,42 | m3 |
| 4 | Ván cosfa 15mm | B cấp | 7,04 | m2 |
| 5 | Đào đất diện tích đáy móng 1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2,12 | m3 |
| 6 | Đấp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 0,37 | m3 |
| 7 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng | Theo thiết kế | 1,45 | m3 |
| Z | Bộ tiếp địa cáp thép 25mm2 trụ 7,5m | |||
| 1 | Cáp thép chằng 3/8" | A cấp | 171,6 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | A cấp | 52 | bộ |
| 3 | Kẹp Boulon U 70-95 | A cấp | 104 | cái |
| 4 | Nối ép WR 279 | A cấp | 52 | cái |
| 5 | Ống nhựa tròn ĐK 21 | A cấp | 208 | m |
| 6 | Dây đai INOX | A cấp | 130 | m |
| 7 | Khóa đai thép | A cấp | 208 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 1 | Theo thiết kế | 52 | cọc |
| 9 | Lắp kẹp cáp | Theo thiết kế | 52 | Cái |
| 10 | Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao | Theo thiết kế | 52 | bộ |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo thiết kế | 13 | m3 |
| 12 | Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,85 | Theo thiết kế | 13 | m3 |
| AA | Móng M7a | |||
| 1 | Đà cản 1,2m | A cấp | 15 | cái |
| 2 | Bu lông 22x550 | A cấp | 15 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 22 | A cấp | 30 | cái |
| 4 | Lắp bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 5 | Đào đất diện tích đáy móng rộng >3m, độ sâu hố đào | Theo thiết kế | 18 | m3 |
| 6 | Đấp đất hố móng, k=0,85 | Theo thiết kế | 22,5 | m3 |
| AB | Bộ chằng xuống trụ 7,5m | |||
| 1 | Bu lông mắt 16x200 | A cấp | 9 | cái |
| 2 | Sứ chằng trụ | A cấp | 9 | cái |
| 3 | Kẹp dây chằng 3/8 | A cấp | 36 | cái |
| 4 | Cáp thép chằng 3/8" | A cấp | 45,9 | kg |
| 5 | Yếm cáp 3/8" | A cấp | 18 | cái |
| 6 | Cọc neo DK 16-2400mm | A cấp | 9 | cái |
| 7 | Đà cản 1,2m | A cấp | 9 | cái |
| 8 | Máng che dây chằng | A cấp | 9 | cái |
| 9 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 9 | cái |
| 10 | Lắp móng néo, thang ngang bằng thủ công | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Lắp dây néo cột | Theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 12 | Đào đất diện tích đáy móng rộng >3m, độ sâu hố đào | Theo thiết kế | 18 | m3 |
| 13 | Đấp đất hố móng, k=0,85 | Theo thiết kế | 18 | m3 |
| AC | Dựng trụ BTLT 7,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 7,5m- 300 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 33 | trụ |
| 2 | Sơn trắng | A cấp | 0,4 | kg |
| 3 | Sơn đen | A cấp | 0,33 | kg |
| 4 | Dựng cột bê tông trụ cao | Theo thiết kế | 33 | trụ |
| AD | Dựng trụ BTLT 7,5m (ghép) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 7,5m- 300 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 4 | trụ |
| 2 | Sơn trắng | A cấp | 0,02 | kg |
| 3 | Sơn đen | A cấp | 0,02 | kg |
| 4 | Bu lông VRS 16x450 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x600 | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Dựng cột bê tông trụ cao | Theo thiết kế | 4 | trụ |
| AE | Lắp Bộ đà tháp U120 dài 3m (đơn) | |||
| 1 | Đà tháp trụ đơn U120-3000mm | A cấp | 7 | cái |
| 2 | Bu lông 16x300 | A cấp | 14 | cái |
| 3 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 14 | cái |
| 4 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 7 | bộ |
| AF | Phần sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ABC ruột nhôm 3x50mm2 | A cấp | 7.998,84 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 4x50mm2 | A cấp | 1.102,42 | m |
| 3 | Cáp nhôm ABC 2x50 | A cấp | 7.116,54 | m |
| 4 | Nối ép WR 259 | A cấp | 500 | cái |
| 5 | Dây đồng Dupllex 2x6mm2 | A cấp | 242,1 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 | A cấp | 28,4 | m |
| 7 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x50mm2 | A cấp | 374 | cái |
| 8 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x50mm2 | A cấp | 78 | cái |
| 9 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 | A cấp | 492 | cái |
| 10 | Khung đỡ 1 sứ | A cấp | 280 | cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | A cấp | 280 | cái |
| 12 | Bù lon móc 16x250 | A cấp | 276 | cái |
| 13 | Bù lon móc 16x300 | A cấp | 90 | cái |
| 14 | Bu lông mắt 16x200 | A cấp | 36 | cái |
| 15 | Bu lông mắt 16x300 | A cấp | 36 | cái |
| 16 | Bu lông 16x50 | A cấp | 18 | cái |
| 17 | Bu lông 16x200 | A cấp | 250 | cái |
| 18 | Ống nối cáp ABC 50mm2 | A cấp | 36 | cái |
| 19 | Bu lông 16x300 | A cấp | 50 | cái |
| 20 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 756 | cái |
| 21 | Lắp kẹp đỡ cáp ABC | Theo thiết kế | 374 | bộ |
| 22 | Lắp kẹp dừng cáp ABC | Theo thiết kế | 78 | bộ |
| 23 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo thiết kế | 280 | bộ |
| 24 | Kéo dây bằng thủ công cáp ABC 4x50 | Theo thiết kế | 1,08 | km |
| 25 | Kéo dây bằng thủ công cáp ABC 3x50 | Theo thiết kế | 14,82 | km |
| 26 | Lắp kẹp cáp | Theo thiết kế | 500 | Cái |
| AG | Tháo và lắp lại dây nhánh khách hàng | |||
| 1 | Tháo nhánh branchment | Theo bản vẽ thiết kế | 729 | nhánh |
| 2 | Lắp lại nhánh branchment | Theo bản vẽ thiết kế | 729 | nhánh |
| AH | Thu hồi sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 | Thu hồi vật tư | 33.324,42 | m |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép 35 mm2 | Thu hồi vật tư | 924,53 | kg |
| 3 | Cáp nhôm bọc 600V - 35mm2 | Thu hồi vật tư | 2.679,54 | m |
| 4 | Rack 2 | Thu hồi vật tư | 112 | bộ |
| 5 | Rack 3 | Thu hồi vật tư | 280 | bộ |
| 6 | Rack 4 | Thu hồi vật tư | 29 | bộ |
| 7 | Bu lông 14x150 | Thu hồi vật tư | 142 | cái |
| 8 | Bu lông 16x200 | Thu hồi vật tư | 462 | cái |
| 9 | Boulon 16x250 | Thu hồi vật tư | 204 | cái |
| 10 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 | Thu hồi vật tư | 33 | cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | Thu hồi vật tư | 1.180 | cái |
| 12 | Tháo Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo thiết kế | 112 | bộ |
| 13 | Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo thiết kế | 280 | bộ |
| 14 | Tháo Rack 4 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo thiết kế | 29 | bộ |
| 15 | Tháo kẹp cáp | Theo thiết kế | 33 | Cái |
| 16 | Tháo dây cũ A 35 bằng TC cao | Theo thiết kế | 2,63 | km |
| 17 | Tháo dây cũ AC 35 bằng TC cao | Theo thiết kế | 6,17 | km |
| 18 | Tháo dây cũ A 50 bằng TC cao | Theo thiết kế | 32,67 | km |
| AI | Cắt gốc trụ BTV 7,5m (còn lại 5m) | |||
| 1 | Đá cắt | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 0,94 | viên |
| 2 | Đá mài | B cấp | 0,48 | viên |
| 3 | Cắt trụ BTV 7,5 m | Thu hồi vật tư | 24 | trụ |
| AJ | Thu hồi trụ nhôm (còn lại 6m) | |||
| 1 | Trụ nhôm | Thu hồi vật tư | 11 | trụ |
| 2 | Hạ cột trụ cao | Theo thiết kế | 11 | trụ |
| 3 | Đào đất diện tích đáy móng rộng >3m, độ sâu hố đào | Theo thiết kế | 2,2 | m3 |
| 4 | Đấp đất hố móng, k=0,85 | Theo thiết kế | 3,3 | m3 |
| AK | ||||
| AL | Ghi chú: Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển, bốc dỡ cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính; Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm các chi phí: Chi phí thử nghiệm mẫu thép, Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 20, Chi phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẫu thử; Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) | 3 | 3 |
| 3 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 1 | Lành nghề, liệt kê theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu, có tối thiểu 10 công nhân cụ thể (VD : Các đội thi công …) kèm Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí công nhân kỹ thuật tối thiểu là 15 nhân sự cho các gói thầu trên) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tó 3 chân | Sử dụng để dựng trụ | 1 |
| 2 | Kích căng dây | Sử dụng để căng dây | 1 |
| 3 | Kềm ép thủy lực | Sử dụng để ép dây | 1 |
| 4 | Máy trộn ≥ 250 lít | Sử dụng để trộn BT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi