Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210675220-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 10:40:00 đến ngày 2021-07-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,057,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 3,3016 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II | 37,2983 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay. độ chặt Y/C K = 0.85 | 2,6795 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 28,0385 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 | 31,7708 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. vữa XM M75. PCB40 | 13,2565 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | 57,8973 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | 0,549 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD >0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | 8,4 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 12,39 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,596 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28m | 1,0532 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | 1,3002 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | 0,018 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm | 2,4 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,113 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 0,139 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK >18mm. chiều cao ≤6m | 1,303 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,2034 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 1,5365 | tấn | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 127,374 | m2 | |
| 22 | Ốp đá tự nhiên 100x200x15mm | 68,704 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | 59,4604 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 59,4604 | m2 | |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 198,4433 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 26,19 | m3 | |
| 27 | Lát nền. sàn gạch ceramic 400x400mm. XM PCB40 | 411,66 | m2 | |
| 28 | Lát nền. sàn gạch ceramic 250x250mm. XM PCB40 | 34,12 | m2 | |
| 29 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | 57,6 | m2 | |
| 30 | Lát nền. sàn - Tiết diện gạch 100x200mmm ≤ 0.04m2. XM PCB40 | 19,8 | m2 | |
| 31 | Láng granitô bậc cấp | 16,18 | m2 | |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | 5,016 | m3 | |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤28m. M200. đá 1x2. PCB40 | 4,752 | m3 | |
| 34 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 18,594 | m3 | |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 57,34 | m3 | |
| 36 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 19,4156 | m3 | |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 3,3496 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28m | 1,6448 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | 2,6342 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28m | 5,1766 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | 4,2587 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3459 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,1276 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 0,131 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK >18mm. chiều cao ≤6m | 1,305 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 0,1103 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m | 0,945 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,2614 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 2,2441 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 0,3534 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m | 2,1405 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,3045 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | 0,571 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 0,3045 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤28m | 0,571 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 5,687 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK >10mm. chiều cao ≤28m | 0,008 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,1 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | 0,38 | tấn | |
| 60 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 176,438 | m2 | |
| 61 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 | 226,66 | m2 | |
| 62 | Trát trần. vữa XM M75. PCB40 | 482,3 | m2 | |
| 63 | Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40 | 469,26 | m2 | |
| 64 | Trát granitô tay vịn lan can. cầu thang dày 2.5cm. vữa XM cát mịn M75. XM PCB40 | 15,44 | m2 | |
| 65 | Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | 91,56 | m2 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng | 185,86 | m2 | |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | 91,56 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | 1.285,558 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.285,55 | m2 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 52,176 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | 78,414 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 4,8479 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | 4,0779 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 5,598 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | 4,8348 | m3 | |
| 76 | Ốp chân tường. viền tường viền trụ. cột gạch ceramic 120x400mm | 29,82 | m2 | |
| 77 | Ốp tường trụ. cột gạch ceramic 250x400mm. XM PCB40 | 111,04 | m2 | |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 620,26 | m2 | |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 150,56 | m2 | |
| 80 | Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 819,4313 | m2 | |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.214,91 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 721,81 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 493,12 | m2 | |
| 84 | Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 | 315,2 | m | |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 0,7425 | m3 | |
| 86 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | 20,74 | m2 | |
| 87 | Láng granitô cầu thang | 20,74 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm | 110,1 | m2 | |
| 89 | Cửa đi khung sắt kính dày 5ly (hoa sắt bảo vệ) | 35,42 | m2 | |
| 90 | Cửa sổ khung sắt kính dày 5ly (hoa sắt bảo vệ) | 42 | m2 | |
| 91 | Cửa đi khung nhôm hệ 700. kính dày 5 ly. không chia ô | 18,4 | M2 | |
| 92 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700. kính dày 5 ly. không chia ô | 14,28 | M2 | |
| 93 | Khóa cửa | 11 | Cái | |
| 94 | Vách ngăn nhôm khu vệ sinh | 0,96 | M2 | |
| 95 | Lan can tay vịn ram dốc inox | 44,52 | M2 | |
| 96 | Lắp dựng lan can Inox | 44,52 | m2 | |
| 97 | Gia công xà gồ thép | 1,6348 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6348 | tấn | |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 208,26 | 1m2 | |
| 100 | Trần tôn lạnh dày 2.7zem + khung sắt hộp | 34,46 | M2 | |
| 101 | Lợp mái bằng tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.2zem | 2,8942 | 100m2 | |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16m | 6,3232 | 100m2 | |
| 103 | Trát granitô tường. vữa XM cát mịn M75. XM PCB40 | 13,76 | m2 | |
| 104 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | 26 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 90mm | 1,23 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt Co nhựa 90o D90 | 16 | cái | |
| 107 | Lắp đặt Y nhựa D90 | 4 | cái | |
| 108 | Cầu chắn rác Inox D90 | 16 | Cái | |
| 109 | Đào móng bằng máy đào. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1927 | 100m3 | |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay. độ chặt Y/C K = 0.85 | 0,0642 | 100m3 | |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 1,591 | m3 | |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 3,0362 | m3 | |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 0,502 | m3 | |
| 114 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,0005 | 100m3 | |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 21,477 | m2 | |
| 116 | Quét nước xi măng 2 nước | 21,477 | m2 | |
| 117 | Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | 4,06 | m2 | |
| 118 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4711 | m3 | |
| 119 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp | 0,0213 | 100m2 | |
| 120 | Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | 0,0805 | tấn | |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 122 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 123 | Lắp đặt Co nhựa D114 | 7 | cái | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 34mm | 0,2 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 27mm | 0,5 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt Co nhựa D34 | 9 | cái | |
| 127 | Lắp đặt Co nhựa D27 | 19 | cái | |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa D34 | 6 | cái | |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa D27 | 35 | cái | |
| 130 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 3 | cái | |
| 131 | Lắp đặt van nhựa D27 | 6 | cái | |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x27 | 6 | cái | |
| 133 | Lắp đặt Co nhựa 90o ren trong Dxd=27x21 | 42 | cái | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 114mm | 0,32 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 60mm | 0,42 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 42mm | 0,12 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=114x60 | 2 | cái | |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=60x42 | 5 | cái | |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa D114 | 4 | cái | |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa D60 | 8 | cái | |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa D42 | 7 | cái | |
| 142 | Lắp đặt Y nhựa D114 | 3 | cái | |
| 143 | Lắp đặt Co nhựa D114 | 6 | cái | |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa D60 | 8 | cái | |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa D42 | 15 | cái | |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=114x60 | 6 | cái | |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=60x42 | 9 | cái | |
| 148 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 149 | Lắp đặt Co nhựa ren trong nhựa D60 | 3 | cái | |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt Lavabo | 6 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | 6 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 154 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20 | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt van phao D60 | 1 | cái | |
| 156 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,32 | 1m3 | |
| 157 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay. độ chặt Y/C K = 0.90 | 0,0432 | 100m3 | |
| 158 | Lót gạch thẻ 4.5x9x19cm | 5,13 | m2 | |
| 159 | Lắp đặt MCB 2 pha 100A-10.0kA | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt MCB 2 pha 63A-6.0kA | 2 | cái | |
| 161 | Lắp đặt MCB 2 pha 10A.16A.32A-6.0kA | 9 | cái | |
| 162 | Lắp đèn ống Led dài 1.2m. loại hộp đèn 1 bóng | 56 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt quạt trần | 14 | cái | |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | 36 | cái | |
| 165 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 10 | cái | |
| 166 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 19 | cái | |
| 167 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 168 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 169 | Lắp Dimmer điều khiển quạt trần | 14 | hộp | |
| 170 | Lắp đặt đèn Downling hình lon bóng LED 220v-18W | 13 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt đèn Downling D160 áp trần bóng LED 220v-18W | 20 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc ổ cắm 1.2.3.4 lỗ | 68 | hộp | |
| 173 | Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ | 12 | hộp | |
| 174 | Lắp đặt hộp nối. phân tròn | 100 | hộp | |
| 175 | Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây vuông | 14 | hộp | |
| 176 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 858 | m | |
| 177 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | 700 | m | |
| 178 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 34 | m | |
| 179 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 10 | m | |
| 180 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 58 | m | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 58 | m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 82 | m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 950 | m | |
| 184 | Tủ điện sơn tĩnh điện 400x500x250 | 1 | hộp | |
| 185 | Băng keo cách điện | 10 | cuộn | |
| 186 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | 2 | hộp | |
| 187 | Lắp ổ cắm mạng | 8 | cái | |
| 188 | Lắp đặt tủ đấu dây | 1 | hộp | |
| 189 | Swich HUB mạng 16 port | 1 | Cái | |
| 190 | Bộ chuyển đổi quang điện | 1 | Bộ | |
| 191 | Modem ADSL | 1 | Cái | |
| 192 | Lắp ổ cắm điện thoại | 1 | cái | |
| 193 | Kéo rải dây mạng máy tính CAT 6 | 122 | m | |
| 194 | Kéo rải dây điện thoại | 10 | m | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 112 | m | |
| 196 | Lắp đặt hộp nối + mặt | 8 | hộp | |
| 197 | Đầu bấm mạng line | 16 | Cái | |
| 198 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 199 | Bình chữa cháy Co2 3KG MT3 | 4 | bình | |
| 200 | Bình chữa cháy bọt 4KG MFZ4 | 4 | bình | |
| 201 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | 2 | cái | |
| 202 | Đinh vít + tắc kê 5-7 phân | 6 | bịch | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5855E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.171E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng (loại công trình giáo dục), cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,2 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2,2 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi