Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210675220-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210642854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 10:40:00 đến ngày 2021-07-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,057,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ.
1 Đào móng bằng máy đào. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 3,3016 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II 37,2983 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay. độ chặt Y/C K = 0.85 2,6795 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 28,0385 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 31,7708 m3
6 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. vữa XM M75. PCB40 13,2565 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 57,8973 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 0,549 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD >0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 8,4 m3
10 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 12,39 m3
11 Ván khuôn móng cột 0,596 100m2
12 Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28m 1,0532 100m2
13 Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m 1,3002 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm 0,018 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm 2,4 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,113 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m 0,139 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK >18mm. chiều cao ≤6m 1,303 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,2034 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m 1,5365 tấn
21 Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 127,374 m2
22 Ốp đá tự nhiên 100x200x15mm 68,704 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường 59,4604 m2
24 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 59,4604 m2
25 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 198,4433 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 26,19 m3
27 Lát nền. sàn gạch ceramic 400x400mm. XM PCB40 411,66 m2
28 Lát nền. sàn gạch ceramic 250x250mm. XM PCB40 34,12 m2
29 Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 57,6 m2
30 Lát nền. sàn - Tiết diện gạch 100x200mmm ≤ 0.04m2. XM PCB40 19,8 m2
31 Láng granitô bậc cấp 16,18 m2
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 5,016 m3
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤28m. M200. đá 1x2. PCB40 4,752 m3
34 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 18,594 m3
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 57,34 m3
36 Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 19,4156 m3
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 3,3496 m3
38 Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28m 1,6448 100m2
39 Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m 2,6342 100m2
40 Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28m 5,1766 100m2
41 Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan 4,2587 100m2
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,3459 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,1276 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m 0,131 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK >18mm. chiều cao ≤6m 1,305 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m 0,1103 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m 0,945 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,2614 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m 2,2441 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m 0,3534 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m 2,1405 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,3045 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m 0,571 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m 0,3045 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤28m 0,571 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m 5,687 tấn
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK >10mm. chiều cao ≤28m 0,008 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,1 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m 0,38 tấn
60 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 176,438 m2
61 Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 226,66 m2
62 Trát trần. vữa XM M75. PCB40 482,3 m2
63 Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40 469,26 m2
64 Trát granitô tay vịn lan can. cầu thang dày 2.5cm. vữa XM cát mịn M75. XM PCB40 15,44 m2
65 Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 91,56 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng 185,86 m2
67 Quét nước xi măng 2 nước 91,56 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần 1.285,558 m2
69 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.285,55 m2
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 52,176 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 78,414 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 4,8479 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 4,0779 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 5,598 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 4,8348 m3
76 Ốp chân tường. viền tường viền trụ. cột gạch ceramic 120x400mm 29,82 m2
77 Ốp tường trụ. cột gạch ceramic 250x400mm. XM PCB40 111,04 m2
78 Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 620,26 m2
79 Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 150,56 m2
80 Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 819,4313 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường 1.214,91 m2
82 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 721,81 m2
83 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 493,12 m2
84 Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 315,2 m
85 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 0,7425 m3
86 Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 20,74 m2
87 Láng granitô cầu thang 20,74 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm 110,1 m2
89 Cửa đi khung sắt kính dày 5ly (hoa sắt bảo vệ) 35,42 m2
90 Cửa sổ khung sắt kính dày 5ly (hoa sắt bảo vệ) 42 m2
91 Cửa đi khung nhôm hệ 700. kính dày 5 ly. không chia ô 18,4 M2
92 Cửa sổ khung nhôm hệ 700. kính dày 5 ly. không chia ô 14,28 M2
93 Khóa cửa 11 Cái
94 Vách ngăn nhôm khu vệ sinh 0,96 M2
95 Lan can tay vịn ram dốc inox 44,52 M2
96 Lắp dựng lan can Inox 44,52 m2
97 Gia công xà gồ thép 1,6348 tấn
98 Lắp dựng xà gồ thép 1,6348 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 208,26 1m2
100 Trần tôn lạnh dày 2.7zem + khung sắt hộp 34,46 M2
101 Lợp mái bằng tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.2zem 2,8942 100m2
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16m 6,3232 100m2
103 Trát granitô tường. vữa XM cát mịn M75. XM PCB40 13,76 m2
104 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg 26 cái
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 90mm 1,23 100m
106 Lắp đặt Co nhựa 90o D90 16 cái
107 Lắp đặt Y nhựa D90 4 cái
108 Cầu chắn rác Inox D90 16 Cái
109 Đào móng bằng máy đào. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1927 100m3
110 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay. độ chặt Y/C K = 0.85 0,0642 100m3
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 1,591 m3
112 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 3,0362 m3
113 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 0,502 m3
114 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 0,0005 100m3
115 Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 21,477 m2
116 Quét nước xi măng 2 nước 21,477 m2
117 Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 4,06 m2
118 Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,4711 m3
119 Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp 0,0213 100m2
120 Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn 0,0805 tấn
121 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 1cấu kiện
122 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg 6 cái
123 Lắp đặt Co nhựa D114 7 cái
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 34mm 0,2 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 27mm 0,5 100m
126 Lắp đặt Co nhựa D34 9 cái
127 Lắp đặt Co nhựa D27 19 cái
128 Lắp đặt tê nhựa D34 6 cái
129 Lắp đặt tê nhựa D27 35 cái
130 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm 3 cái
131 Lắp đặt van nhựa D27 6 cái
132 Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x27 6 cái
133 Lắp đặt Co nhựa 90o ren trong Dxd=27x21 42 cái
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 114mm 0,32 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 60mm 0,42 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 42mm 0,12 100m
137 Lắp đặt tê nhựa Dxd=114x60 2 cái
138 Lắp đặt tê nhựa Dxd=60x42 5 cái
139 Lắp đặt tê nhựa D114 4 cái
140 Lắp đặt tê nhựa D60 8 cái
141 Lắp đặt tê nhựa D42 7 cái
142 Lắp đặt Y nhựa D114 3 cái
143 Lắp đặt Co nhựa D114 6 cái
144 Lắp đặt côn nhựa D60 8 cái
145 Lắp đặt côn nhựa D42 15 cái
146 Lắp đặt côn nhựa Dxd=114x60 6 cái
147 Lắp đặt côn nhựa Dxd=60x42 9 cái
148 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm 6 cái
149 Lắp đặt Co nhựa ren trong nhựa D60 3 cái
150 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
151 Lắp đặt Lavabo 6 bộ
152 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện 6 bộ
153 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 1 bể
154 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20 1 cái
155 Lắp đặt van phao D60 1 cái
156 Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất III 4,32 1m3
157 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay. độ chặt Y/C K = 0.90 0,0432 100m3
158 Lót gạch thẻ 4.5x9x19cm 5,13 m2
159 Lắp đặt MCB 2 pha 100A-10.0kA 1 cái
160 Lắp đặt MCB 2 pha 63A-6.0kA 2 cái
161 Lắp đặt MCB 2 pha 10A.16A.32A-6.0kA 9 cái
162 Lắp đèn ống Led dài 1.2m. loại hộp đèn 1 bóng 56 bộ
163 Lắp đặt quạt trần 14 cái
164 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V 36 cái
165 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10 cái
166 Lắp đặt công tắc 2 hạt 19 cái
167 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 cái
168 Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 cái
169 Lắp Dimmer điều khiển quạt trần 14 hộp
170 Lắp đặt đèn Downling hình lon bóng LED 220v-18W 13 bộ
171 Lắp đặt đèn Downling D160 áp trần bóng LED 220v-18W 20 bộ
172 Lắp đặt hộp + mặt công tắc ổ cắm 1.2.3.4 lỗ 68 hộp
173 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ 12 hộp
174 Lắp đặt hộp nối. phân tròn 100 hộp
175 Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây vuông 14 hộp
176 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 858 m
177 Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 700 m
178 Lắp đặt dây đơn 4mm2 34 m
179 Lắp đặt dây đơn 6mm2 10 m
180 Lắp đặt dây đơn 10mm2 58 m
181 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm 58 m
182 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 82 m
183 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 950 m
184 Tủ điện sơn tĩnh điện 400x500x250 1 hộp
185 Băng keo cách điện 10 cuộn
186 Lắp đặt tủ điện 6 modul 2 hộp
187 Lắp ổ cắm mạng 8 cái
188 Lắp đặt tủ đấu dây 1 hộp
189 Swich HUB mạng 16 port 1 Cái
190 Bộ chuyển đổi quang điện 1 Bộ
191 Modem ADSL 1 Cái
192 Lắp ổ cắm điện thoại 1 cái
193 Kéo rải dây mạng máy tính CAT 6 122 m
194 Kéo rải dây điện thoại 10 m
195 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 112 m
196 Lắp đặt hộp nối + mặt 8 hộp
197 Đầu bấm mạng line 16 Cái
198 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 2 cái
199 Bình chữa cháy Co2 3KG MT3 4 bình
200 Bình chữa cháy bọt 4KG MFZ4 4 bình
201 Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC 2 cái
202 Đinh vít + tắc kê 5-7 phân 6 bịch
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5855E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.171E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng (loại công trình giáo dục), cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,2 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2,2 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->