Gói thầu: Gói thầu số 12 (xây lắp): Di dời đường dây trung, hạ thế và xây dựng mới trạm biến áp, Hệ thống chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12 (xây lắp): Di dời đường dây trung, hạ thế và xây dựng mới trạm biến áp, Hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 11:20:00 đến ngày 2021-07-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,816,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 5 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 5 | cột |
| B | Móng bê tông trụ đơn 14m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 6,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 5,76 | m3 |
| C | Mương cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Gạch tàu (30x30x0.2) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 450,78 | viên |
| 2 | Tấm nilông màu cảnh báo | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 68,3 | m2 |
| 3 | Ống sắt tráng kẽm D140 dày 2.8 mm | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 409,8 | m |
| 4 | Lắp ống nhựa PVC D140 dày 2.8 mm bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 409,8 | m |
| 5 | Lắp gạch làm dấu | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 450,78 | viên |
| 6 | Đắp cát nền móng | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 35,3794 | m3 |
| 7 | Đào mương cáp ngầm, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 0,5464 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 6,6934 | m3 |
| D | Hố ga cáp ngầm (1.5mx2mx1.2m) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 0,98 | m3 |
| 2 | Đào hố ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 0,1211 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 0,98 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 6,86 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thépđường kính | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 0,498 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 0,239 | tấn |
| E | Đầu cáp ngầm 24kV và phụ kiện | |||
| 1 | Giá T đỡ cáp ngầm (V63x6) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoor | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 6 | cái |
| 3 | Ống sắt tráng kẽm D140 dày 2.8 mm | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 54 | m |
| 4 | Collier kẹp ống sắt φ 114 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 18 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 18 | cái |
| 7 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Ống co nhiệt D34 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 18 | m |
| 9 | Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Lắp ống sắt bảo vệ cáp d | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 54 | m |
| 11 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 54 | m |
| F | Đầu cáp ngầm 24kV cho TBA và phụ kiện | |||
| 1 | Giá T đỡ cáp ngầm (V63x6) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2 outdoor | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | cái |
| 3 | Ống sắt tráng kẽm D140 dày 2.8 mm. | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 18 | m |
| 4 | Collier kẹp ống sắt φ 114 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 6 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu-Al 185mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 6 | cái |
| 7 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Ống co nhiệt D34 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 6 | m |
| 9 | Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 4 | 1 mối |
| 10 | Lắp ống sắt bảo vệ cáp d | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 18 | m |
| 11 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 18 | m |
| G | Bộ xà kép 2400 trụ Pi tim 1300: X-24KP | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8x2400 4 ốp trụ H (24,17kg/cái) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 12 | cái |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp xà néo ≤ 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 12 | bộ |
| H | Bộ thanh giằng trụ H tim 1300 | |||
| 1 | Thanh giằng trụ H L75x75x8x2150 (19,39kg/cái) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 4 | cái |
| 2 | Collier bắt thanh giằng trụ H (D250-280) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp xà đỡ ≤ 25kg | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Bộ chằng xuống kép cho trụ 14m: CXX14 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Boulon mắt 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Sứ chằng nhỏ | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 8 | cái |
| 8 | Kẹp cáp chằng 3 boulon (B46x130) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 64 | cái |
| 9 | Cáp thép 5/8" | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 61,2 | kg |
| 10 | Yếm cáp dày 2mm | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 16 | cái |
| 11 | Máng che dây chằng dày 1,6x40x2000mm | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp bộ dây néo | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 8 | 1 bộ |
| I | Bộ móng neo cho chằng xuống trung thế: MNX12 | |||
| 1 | Ty neo φ22x2400 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | cái |
| 2 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 0,902 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, k = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 0,902 | m3 |
| J | Bộ dừng dây trung hòa vào trụ | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (5U) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 6 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 12 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 6 | 1 mối |
| K | Chuỗi sứ treo polyme kép lắp vào xà | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 36 | bộ chuỗi cách điện |
| 2 | Móc treo chữ U | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 216 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 185 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 18 | cái |
| 4 | Khánh lớn tam giác (8mm) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 36 | cái |
| L | Bộ dây dẫn pha/trung hòa | |||
| 1 | Cáp 24kV C/SE/DSTA/PVC3x50 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 45 | mét |
| 2 | Cáp 24kV C/SE/DSTA/PVC3x240mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 395,6 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV120 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 395,6 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV50 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 45 | mét |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤6kg/m | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 45 | m |
| 6 | LTD 1P 630/800A-24kV | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 9 | 1 bộ |
| M | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | LA 18kV 10kA | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 18 | 3 pha |
| 2 | LTD 1P 630/800A-24kV | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 9 | 1 bộ |
| N | ĐƯỜNG DÂY CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 24kV | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 54 | sứ |
| 2 | Tháo chuỗi sứ treo Polymer | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 36 | bộ cách điện |
| 3 | Tháo hạ dây AC,ACX(V)120 - H≥10m | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 0,3708 | 1km dây |
| 4 | Tháo hạ dây AC,ACX(V)185 - H≥10m | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1,1124 | 1km dây |
| 5 | Tháo xà M ≤ 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 18 | 1 bộ |
| 6 | Nhổ cột BTLT ≤ 12m | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | 1 cột |
| O | CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo hạ máy biến áp S ≤ 50kVA | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | 1 máy |
| 2 | Tháo xà M ≤ 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn trong ống bảo vệ, tiết diện ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 10 | m |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn trong ống bảo vệ, tiết diện ≤ 70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 27 | m |
| 5 | Tháo hạ aptomat, Iđm ≤ 50A | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | 1 cái |
| 6 | Tháo hạ bộ cầu chì tự rơi (FCO) 1 pha | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | 1 bộ (3pha) |
| 7 | Tháo hạ bộ chống sét van (LA) 1 pha | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| P | CẢI TẠO HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo (lắp) choá đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp, H ≤ 12m | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | Chóa |
| 2 | Nhổ (dựng) cột BTLT | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | 1 cột |
| 3 | Nhổ (dựng) cột sắt | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | 1 cột |
| Q | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Hộp Domino CB32A-220V | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 51 | cái |
| 2 | Lắp trụ thép ≤ 10m bằng cơ giới | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 51 | 1 cột |
| 3 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 51 | 1 cửa |
| 4 | Lắp bảng điện của cột | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 51 | 1 bảng |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 51 | 1 đầu cáp |
| 6 | Đánh số trụ thép | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 51 | cột |
| R | Trụ đèn 25m nâng hạ (D25A) | |||
| 1 | Trụ sắt tráng kẽm hình đa giác - cao 25 mét dày 6mm (Bao gồm giàn đèn nâng hạ, chưa có bóng) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | Trụ |
| 2 | Lắp ráp cột thép ≤30m | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Lắp trụ thép ≤ 35m bằng cơ giới | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | cột |
| 4 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | 1 cửa |
| 5 | Lắp bảng điện của cột | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | 1 bảng |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | 1 đầu cáp |
| 7 | Đánh số trụ thép | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | cột |
| S | Móng trụ đèn cao áp nâng hạ 25m | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 37,8 | 100m2 |
| 2 | Ống PVC D60x2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | m |
| 3 | Co 135 độ PVC 60 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Ống PVC D21x1,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | m |
| 5 | Co 135 độ PVC 21 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Khung móng neo 20xM30x1750 (KM30-20T) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 0,3335 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 15,55 | m3 |
| T | Móng trụ đèn 9m (trung gian) | |||
| 1 | Gỗ ván khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 2 | Ống PVC D60x2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 135 | m |
| 3 | Co 135 độ PVC 60 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 180 | cái |
| 4 | Ống PVC D21x1,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 135 | m |
| 5 | Co 135 độ PVC 21 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 180 | Cái |
| 6 | Boulon neo móng trụ 9m 4xM24 x1,1m (trọn bộ gồm 04 boulon và sắt D10, gia công lắp sẵn) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 180 | Cây |
| 7 | Đào móng cột đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 0,1944 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 21,06 | m3 |
| U | Móng trụ đèn 9m (cuối tuyền) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 4,0678 | 100m2 |
| 2 | Ống PVC D60x2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 9 | m |
| 3 | Co 135 độ PVC 60 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 12 | cái |
| 4 | Ống PVC D21x1,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 9 | m |
| 5 | Co 135 độ PVC 21 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 12 | cái |
| 6 | Boulon neo móng trụ 9m 4xM24 x1,1m (trọn bộ gồm 04 boulon và sắt D10, gia công lắp sẵn) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 24 | cái |
| 7 | Đào móng cột , chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2,808 | m3 |
| V | Móng trụ đèn 9m (nhánh rẽ) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 0,678 | 100m2 |
| 2 | Ống PVC D60x2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 4,5 | m |
| 3 | Co 135 độ PVC 60 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 6 | cái |
| 4 | Ống PVC D21x1,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 4,5 | m |
| 5 | Co 135 độ PVC 21 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 6 | cái |
| 6 | Boulon neo móng trụ 9m 4xM24 x1,1m (trọn bộ gồm 04 boulon và sắt D10, gia công lắp sẵn) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 0,432 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 0,468 | m3 |
| W | Móng tủ điều khiển | |||
| 1 | Gỗ ván khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1,96 | m2 |
| 2 | Boulon neo móng tủ D12x200 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 0,42 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mác M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 0,045 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 0,27 | m3 |
| X | Tiếp địa trụ (CS ngầm) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M11mm2 (0,096kg/m x 3m/móng x móng) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 14,976 | Kg |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 11mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 156 | cái |
| 3 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 156 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa hệ thống chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 52 | 1 bộ |
| 5 | Tiếp địa trụ đèn cao áp 25m | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | HT |
| 6 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 11,424 | Kg |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 51 | m |
| 9 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| Y | Bộ đèn pha ngoài trời (lắp giàn nâng hạ trụ 25m) | |||
| 1 | Bộ đèn pha LED 250W - IP66 ánh sáng trắng | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 8 | cái |
| 2 | Cáp đồng bọc CV50 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 50 | mét |
| 3 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 50 | m |
| 4 | Kéo lèo đèn loại lèo đôi | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 8 | 1 lèo đèn |
| Z | Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV A/XLPE/DSTA/PVC4x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1.680,45 | mét |
| 2 | Cáp 0,6/1kV A/XLPE/DSTA/PVC4x50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 76,5 | mét |
| AA | Cần đèn đơn (2000x1500x2-D49) | |||
| 1 | Boulon 10x20+ 2 long đền vuông D12-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 136 | bộ |
| 2 | Cần đèn đơn STK cao 2m, vươn xa 1.5m, dày 2mm, D60mm + ống nối D49mm | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 34 | cần |
| 3 | Hộp Domino CB32A-220V | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 34 | cái |
| 4 | Cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 408 | mét |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 68 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu-Al 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 272 | cái |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 408 | m |
| 8 | Lắp đặt cần đèn D60, L | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 34 | 1 cần đèn |
| AB | Cần đèn đôi (2-2000x1500x2-D49) | |||
| 1 | Boulon 10x20+ 2 long đền vuông D12-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 68 | bộ |
| 2 | Cần đèn đôi STK cao 2m, vươn xa 1.5m, dày 2mm, D60mm + ống nối D49mm | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 17 | cần |
| 3 | Hộp Domino CB32A-220V | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 17 | cái |
| 4 | Cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 408 | mét |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 68 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu-Al 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 136 | cái |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 408 | m |
| 8 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 17 | 1 cần đèn |
| AC | Bộ đèn LED D60 | |||
| 1 | Bộ đèn LED 120W (120x1), ánh sáng trắng, IP66, D60 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 68 | Bộ |
| 2 | Lắp chóa đèn chiếu sáng độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 68 | 1 choá |
| AD | Mương cáp ngầm trên vỉa hè | |||
| 1 | Gạch thẻ 4x8x19 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 11.616 | viên |
| 2 | Lắp rải cáp ngầm chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1.452 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm (D ≤ 67) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1.452 | m |
| 4 | Đào mương cáp chiếu sáng ,chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1,9863 | 100m3 |
| 5 | Đắp mương cáp chiếu sáng , chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1,7423 | 100m3 |
| AE | Mương cáp ngầm băng đường | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 174 | m |
| 2 | Lắp rải cáp ngầm chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 174 | m |
| 3 | Đắp cát mương cáp chiếu sáng (đất cấp 3) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 23,8032 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 0,6996 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm (D ≤ 67) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 174 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp ngầm (D ≤ 100) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 174 | 1m |
| 7 | Ống sắt tráng kẽm D76x3,96mm | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 174 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp ngầm (D ≤ 100) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 176 | m |
| AF | Tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV25 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 14 | mét |
| 2 | Cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 8 | mét |
| 3 | Hộp đomino đấu nối 50A-220V: 3bộ/tủ | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Công tắc chuyển Auto-Manual = 02 cái/Tủ | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Đèn báo pha: 03 cái/Tủ | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Băng keo cách điện (5m/cuộn) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 4 | cuộn |
| 7 | Phụ kiện tủ điều khiển = 01 bộ/tủ | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Vỏ tủ điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | Cái |
| AG | THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400V-100A - 30KA | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | 1 cái |
| 2 | PLC Logo 230RC : 01 cái/tủ | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 3 | CB 10A-220V bảo vệ Logo 230RC | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | Cái |
| AH | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 25 KVA - Amorphous | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | máy |
| 2 | FCO 24kV - 100A | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | cái |
| 3 | Dây chảy 6K | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | sợi |
| 4 | LA 18kV 10kA | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 400V -200A - 35KA | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Biến dòng 600V - 100/5A | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | cái |
| 7 | Điện năng kế 3 pha 380V-5A | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tủ tụ bù hạ thế 40kVAr + bộ điều khiển 8 cấp LCD | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | tủ |
| AI | Bộ đà composie đỡ FCO, LA 3 pha | |||
| 1 | Chụp đầu LA | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 9 | cái |
| 2 | Chụp đầu cực MBA | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | cái |
| 3 | Chụp đầu FCO | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | bộ |
| AJ | Bộ tiếp địa trạm | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 10,976 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọc | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | 1 mối |
| 4 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | 1 mối |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa trong TBA | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 9 | cọc |
| 7 | Kéo dây tiếp địa trong TBA | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 49 | m |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2,16 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3, k=0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2,16 | m3 |
| AK | Tủ tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV70 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 9 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV50 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | mét |
| 3 | Ống PVC D114x4,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | m |
| 4 | Co 90 độ PVC 114 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Keo dán ống PVC (500gr) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | lon |
| 6 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 12 | 1 m |
| AL | Tủ điện năng kế và CB 3P | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Collier bắt tủ | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cáp CVV 6x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 4 | mét |
| 4 | Bakelit 500x400 dầy 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 4 | bộ |
| AM | Bộ dây dẫn trung thế 3 pha | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 18 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | cái |
| 4 | Chụp kẹp quai, hotline | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 18 | 1 m |
| AN | Bộ dây cáp xuất 3P từ máy xuống MCCB | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV50 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 27 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV35 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 10 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Chụp đầu cosse 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | cái |
| 6 | Chụp đầu cosse 35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ống PVC D114x4,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 8 | m |
| 8 | Collier kẹp ống PVC φ 114 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Co 90 độ PVC 114 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | cái |
| 10 | Co 135 độ PVC 114 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Nối ống PVC 114 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Keo dán ống PVC (100gr) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | tuýp |
| 13 | Keo silicon bít miệng ống | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | ống |
| 14 | Băng keo cách điện (5m/cuộn) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 5 | cuộn |
| 15 | Lắp ống nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 8 | 10 m |
| 16 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 37 | 1 m |
| 17 | Bảng tên trạm, bảng báo nguy hiểm | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| AO | THỬ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | LA 18kV 10kA | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 18 | cái |
| 2 | Sứ treo Polyme 24kV | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 36 | cái |
| AP | THỬ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 25kVA | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | máy |
| 2 | Cáp đồng bọc CV50 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | sợi |
| 3 | Cáp đồng bọc CV70 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | sợi |
| 4 | FCO 24kV - 100A | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 5 | LA 18kV 10kA | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 6 | MCCB 3 cực 400V -200A - 35KA | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | cái |
| AQ | THỬ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | PLC Logo 230RC : 01 cái/tủ | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | cái |
| 2 | Contactor 50A - 3P -380V : 02 cái/tủ | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3 cực 400V-100A - 30KA | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | cái |
| 4 | CB 10A-220V bảo vệ Logo 230RC | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | DI DỜI TBA 3 x15 KVA | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | |
| 6 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | trụ |
| 7 | Vật liệu dựng trụ | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | trụ |
| AR | Móng bê tông trụ đơn 14m | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | trụ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1,152 | m3 |
| AS | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8x2200 4 ốp (22,37kg/cái) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 4 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 (2,47kg/cái) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 8 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp xà néo ≤ 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 4 | bộ |
| AT | Bộ dừng dây trung hòa vào trụ | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (5U) | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 4 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | cái |
| AU | Chuỗi sứ treo polyme lắp vào xà | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 6 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 12 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 70 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 6 | cái |
| AV | Bộ dây dẫn pha/trung hòa | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1,3923 | kg |
| 2 | Cáp 24KV AC/XLPE 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 21,42 | mét |
| 3 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 0,0214 | km |
| 4 | Kéo dây nhôm bọc 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 0,0214 | km |
| AW | CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Tháo xà M ≤ 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | bộ |
| AX | CẢI TẠO MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo hạ máy biến áp S ≤ 50kVA | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | máy |
| 2 | Tháo xà M ≤ 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn trong ống bảo vệ, tiết diện ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 10 | m |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn trong ống bảo vệ, tiết diện ≤ 70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 27 | m |
| 5 | Tháo hạ aptomat, Iđm ≤ 50A | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | 1 cái |
| 6 | Tháo hạ tủ điện hạ thế 3 pha | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Tháo hạ bộ cầu chì tự rơi (FCO) 1 pha | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | 1 bộ (3pha) |
| 8 | Tháo hạ bộ chống sét van (LA) 1 pha | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | 1 bộ (3pha) |
| 9 | Lắp lại máy biến áp S ≤ 50kVA | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | máy |
| 10 | Lắp lại dây dẫn trong ống bảo vệ, tiết diện ≤ 70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 27 | m |
| 11 | Lắp lại aptomat, Iđm ≤ 50A | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | 1 cái |
| 12 | Lắp lại tủ điện hạ thế 3 pha | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp lại bộ cầu chì tự rơi (FCO) 1 pha | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | 1 cái |
| 14 | Tháo hạ bộ chống sét van (LA) 1 pha | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 3 | công/bộ |
| AY | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Sứ treo Polyme 24kV | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 6 | cái |
| 2 | Cáp AC50 | Theo yêu cầu tại Chương V HSMT | 1 | mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 4,35 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.350.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi