Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng khu tái định cư xã Yên Tập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng khu tái định cư xã Yên Tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 11:18:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,987,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| B | Hạng mục san nền | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,99 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1,3km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,99 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,919 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 12km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,919 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,108 | 100m3 |
| C | Thoát nước | |||
| D | HỐ GA RÃNH XÂY | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,465 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,977 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,988 | m2 |
| 5 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,244 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Đắp đất, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,868 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 1,3km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| E | RÃNH B500 CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,62 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ móng rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,116 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng rãnh, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,384 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,762 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,548 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | 100m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,2 | m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cái |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 1,3km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | 100m3 |
| F | RÃNH B300 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,704 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,194 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,576 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan rãnh, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,409 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,465 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,631 | 100m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1,3km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,707 | 100m3 |
| G | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,103 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 1,3km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m3 |
| H | Cấp nước | |||
| I | ĐIỂM ĐẤU NỐI ( 01 ĐIỂM) | |||
| 1 | Đào đất điểm đấu, hố đồng hồ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,082 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gờ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,339 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m2 |
| 9 | Cốt thép gờ tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối bích dài DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Bích rỗng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y lọc DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nối nhanh EE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cước phí vận chuyển ống + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 20 | Nhân công bốc xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 21 | Nhân công đóng cắt nước, thau rửa, vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 22 | Balie biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| J | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,893 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,25 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | 100m |
| 4 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=160x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | 100m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước, ống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | 100m |
| K | Cấp điện | |||
| 1 | Đào móng cột điện, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,475 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | km/dây |
| 8 | Dây cáp nhôm vặn xoắn al-abc 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp cu/pvc cáp 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | km/dây |
| 10 | Dây cáp đồng cu/pvc 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 11 | Lắp khóa đỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 12 | Kẹp hãm + dây đai + móc treo+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 13 | Ghíp nối dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Chiếc |
| 14 | Dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 15 | Cột điện bê tông ly tâm cl-8,5b | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | 100kg |
| 18 | Thép làm mạ kẽm cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | kg |
| 19 | Thép mạ kẽm làm dây tiếp địa, dây tiếp xà và khuyên tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,16 | kg |
| 20 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Aptomat 1 pha 2 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 23 | Tủ điện composite loại 1 pha lắp 4 công tơ điện( bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chiếc |
| 24 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| L | Thuế tài nguyên, phí môi trường | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.981E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là các hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục san nền; cấp, thoát nước; đường dây tải điện cấp điện áp từ 0,4Kv trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,391 tỷ VND; Các hợp đồng tương tự của nhà thầu nếu đã hoàn thành xong thì phải hoàn thành trong thời điểm 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). Các hợp đồng hoàn thành xong trước ngày 01/01/2018 sẽ không đủ điều kiện xem xét. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Tài liệu kèm theo để chứng minh Hợp đồng tương tự phải có đủ các yêu cầu sau: - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, mức độ hoàn thành công trình: Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc bên giao thầu) để thể hiện đầy đủ các thông tin về nhóm, loại, cấp công trình, quy mô công trình, tính chất tương tự; mức độ hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với Hợp đồng đang thi công: ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp thêm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về giá trị khối lượng nhà thầu hoàn thành tới thời điểm xác nhận; tiến độ và chất lượng thi công công trình của nhà thầu. - Đối với Hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư (Bản chụp chứng thực) và Hợp đồng giữa Nhà thầu chính với nhà thầu phụ và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc cho phép sử dụng nhà thầu phụ, trong đó có thể hiện nội dung, khối lượng, giá trị nhà thầu phụ thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng, giá trị xây lắp hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản chụp chứng thực); Bảng thanh toán khối lượng, giá trị xây lắp hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với Hợp đồng thi công hoàn thành) hoặc xác nhận Chủ đầu tư về giá trị thi công tới thời điểm xác nhận (đối với Hợp đồng đang thực hiện). - Yêu cầu các tài liệu đính kèm theo để chứng minh phải là bản gốc hoặc bản được công chứng, chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.391.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.782.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi