Gói thầu: XL-01: Sửa chữa tầng 2 nhà số 10 - Bệnh viện Hữu Nghị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668818-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa tầng 2 nhà số 10 - Bệnh viện Hữu Nghị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210560737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 14:46:00 đến ngày 2021-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,557,296,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.567E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự đối với công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VNĐ. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây dựng công trình tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo điều 53 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu kê khai theo mẫu số 15, 16 và 17 kèm theo bản chụp được chứng thực gồm:a. Văn bằng chuyên môn;b. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát;c. Hợp đồng lao động;d. Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chất lượng vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kinh tế xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô chở vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: 2,5-5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Vận thăng chở hàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: >=0.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TẦNG 2 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2376 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 613,68 | m2 |
| 3 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,959 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 953,5573 | m2 |
| 6 | Sàn nhựa vân gỗ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 876,3227 | m2 |
| 7 | Sơn epoxy vào tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.941,008 | m2 |
| 8 | Công tác ốp tấm nhựa PVC vân giả đá vào tường trụ cột | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.685,24 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 584,52 | m2 |
| 10 | Background lam nhôm giả gỗ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5715 | m2 |
| 11 | Chữ inox trắng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | m2 |
| 12 | Quét sika topseal chống thấm khu vệ sinh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,095 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,71 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,404 | m2 |
| 15 | Làm trần nhôm đục lỗ khung xương chìm tương đương loại AUSTRONG CLIP IN 600X600mm hoặc tương đương | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,71 | m2 |
| 16 | Làm trần nhôm khung xương chìm tương đương loại AUSTRONG CLIP IN 600X600mm hoặc tương đương | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.754,82 | m2 |
| 17 | Tay vịn hành lang bệnh viện | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,019 | m |
| 18 | Cửa đi khung nhôm kính 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,8 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 20 | Cửa đi khung nhôm kính 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,32 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,44 | m2 |
| 22 | Vách kính khung nhôm kính | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 24 | Cửa nan sắt hộp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,679 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cửa sắt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,679 | m2 |
| 26 | Vách nhôm kính liền cửa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0445 | m2 |
| 27 | Quầy ốp gỗ MDF An Cường (hoặc tương đương) cao 1m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,35 | md |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bình nóng lạnh 20l | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa đặt âm bàn đá + ống thải chữ P + ống xả chậu có chặn nước + van vặn khóa + dây cấp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu rửa, vòi lạnh INAX (hoặc tương đương) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bàn cầu + nắp đóng êm INAX (hoặc tương đương) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt INAX (hoặc tương đương) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x1200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Phễu thu nước D50 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Đấu nối hệ thống thoát nước tầng 2 với bể phốt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 11 | ống PPR PN10 DN25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 12 | ống PPR PN10 DN20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 13 | ống PPR PN20 DN20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 14 | Van D25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Van D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Cút PPR D25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 17 | Cút PPR D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 18 | CÚT PPR D20 REN TRONG | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 19 | CÔN PPR DN25X20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 20 | Tê PPR DN25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 21 | Tê PPR DN25x20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 22 | MĂNG XÔNG PPR DN25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 23 | MĂNG XÔNG PPR DN20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | ỐNG PVC D42 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 25 | ỐNG PVC D90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 26 | ỐNG PVC D110 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 27 | Y UPVC D110 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 28 | Y UPVC D90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Y U.PVC DN90X75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 30 | Y U.PVC DN90X60 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 31 | Chếch UPVC D110 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 32 | Chếch UPVC D90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 33 | Chếch UPVC D75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 34 | Chếch UPVC D60 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 35 | Chếch UPVC D42 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 36 | CÔN PVC D60/42 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 37 | NÚT BỊ THÔNG TẮC DN110 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | NÚT BỊ THÔNG TẮC DN90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Măng xông PVC D42 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Măng xông UPVC D90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 41 | Măng xông UPVC D110 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| C | ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 1200x600x350 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 18 modul | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 14 modul | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 9 modul | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 5 | MCCB-3P-300A-36KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCB-3P-80A-15KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MCB-3P-63A-15KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | MCB-3P-40A-10KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | MCB-3P-16A-10KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | MCB-2P-80A-10KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | MCB-2P-63A-10KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | MCB-2P-50A-10KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | MCB-2P-40A-10KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | MCB-2P-32A-10KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | MCB-2P-25A-10KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | MCB-1P-16A-6KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 17 | MCB-1P-10A-6KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 18 | CÔNG TẮC 1 - 10A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 19 | CÔNG TẮC 2 - 10A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 20 | CÔNG TẮC 2 CHIỀU 2 CỰC - 10A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | CÔNG TẮC BÌNH NÓNG LẠNH 20A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | ĐÈN LED PANEL 600X600 - 1X36W | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | bộ |
| 23 | ĐÈN LED PANEL 600X1200 - 1X75W | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | bộ |
| 24 | ĐÈN BATTEN 10W | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | ĐÈN LED DOWNLIGHT 1X7W | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | bộ |
| 26 | ĐÈN LED ỐP TRẦN 1X9W - CẢM BIẾN NGƯỜI | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | cái |
| 28 | CU/PVC 1X1,5MM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.375 | m |
| 29 | CU/PVC 1X2,5MM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m |
| 30 | CU/PVC 1X4MM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 31 | CU/PVC 1X6MM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 32 | CU/PVC 1X10MM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 33 | CU/PVC 1X16MM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 34 | CU/XLPE/PVC 2X4MM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 35 | CU/XLPE/PVC 2X6MM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 36 | CU/XLPE/PVC 2X10MM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 37 | CU/XLPE/PVC 2X16MM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 38 | CU/XLPE/PVC 2X25MM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 39 | CU/XLPE/PVC 4X25MM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 40 | CU/XLPE/PVC 4X16MM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 41 | CU/XLPE/PVC 3X2,5MM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 42 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | m |
| 43 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 44 | Ống nhựa luồn dây PVC D40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 45 | MÁNG CÁP 300X100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 46 | MÁNG CÁP 200X100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 47 | MÁNG CÁP 150X100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| D | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | CÁP CAT5E | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | HỘP ĐẤU DÂY 20 ĐÔI | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | HỘP ĐẤU DÂY 40 ĐÔI | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | SWITCH 24 PORT (Chỉ bao gồm lắp đặt) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 5 | TỦ RACK 15U | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Bộ khuyếch đại tivi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chia tivi 1-8 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | ĐẦU GHI NVR 12 KÊNH (Chỉ bao gồm lắp đặt) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 9 | MÀN HÌNH 32 INH | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | SWITCH POE 12 PORT (Chỉ bao gồm lắp đặt) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 11 | Ổ CẮM 2 MẶT RJ45 & RJ11 + ĐẾ ÂM | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | CAMERA IP CỐ ĐỊNH (Chỉ bao gồm lắp đặt) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | thiết bị |
| 13 | BỘ PHÁT WIFI | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 14 | CÁP CAT6 UTP 4P | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | 10 m |
| 15 | CÁP ĐIỆN THOẠI CAT3-2P | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | 10 m |
| 16 | CÁP ĐIỆN THOẠI CAT3-20P | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 10 m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 18 | MÁNG CÁP 100X50 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| E | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | DÀN NÓNG ĐIỀU HOÀ VRV/VRF HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CÔNG SUẤT LẠNH 36.0 HP, 380V/3/50HZ, (ĐÃ BAO GỒM BỘ CHIA GAS DÀN NÓNG) (Chỉ bao gồm lắp đặt) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | DÀN NÓNG ĐIỀU HOÀ VRV/VRF HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CÔNG SUẤT LẠNH 32.0 HP, 380V/3/50HZ, (ĐÃ BAO GỒM BỘ CHIA GAS DÀN NÓNG) (Chỉ bao gồm lắp đặt) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | DÀN LẠNH CASSETTE ÂM TRẦN, HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CSL: 2,8 KW, 220V/1/50HZ (Chỉ bao gồm lắp đặt) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
| 4 | DÀN LẠNH CASSETTE ÂM TRẦN, HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CSL: 3,6 KW, 220V/1/50HZ (Chỉ bao gồm lắp đặt) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 5 | DÀN LẠNH CASSETTE ÂM TRẦN, HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CSL: 4,5 KW, 220V/1/50HZ (Chỉ bao gồm lắp đặt) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | máy |
| 6 | DÀN LẠNH CASSETTE ÂM TRẦN, HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CSL: 5,6 KW, 220V/1/50HZ (Chỉ bao gồm lắp đặt) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
| 7 | DÀN LẠNH CASSETTE ÂM TRẦN, HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CSL: 9,0 KW, 220V/1/50HZ (Chỉ bao gồm lắp đặt) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | máy |
| 8 | QUẠT TRỤC TĂNG ÁP- LƯU LƯỢNG: 2500 (M3/H), - CỘT ÁP: 400 (PA)- ĐIỆN ÁP:380V/3PHA/50HZ (Không bao gồm thiết bị điều hòa) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | QUẠT TRỤC TĂNG ÁP- LƯU LƯỢNG: 4000 (M3/H), - CỘT ÁP: 400 (PA)- ĐIỆN ÁP:380V/3PHA/50HZ (Chỉ bao gồm lắp đặt) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Điều khiển gắn tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | chiếc |
| 11 | Ống đồng D6.4x0.8mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 100m |
| 12 | Ống đồng D9.5x0.8mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m |
| 13 | Ống đồng D12.7x0.8mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m |
| 14 | Ống đồng D15.9x0.8mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 15 | Ống đồng D19.1x0.8mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 16 | Ống đồng D22,2x0.99mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 17 | Ống đồng D28.8x0.99mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 18 | Ống đồng D34,9x1.21mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 19 | Ống đồng D41.3x1,43mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34,9mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 29 | Khí Nitơ (Thử kín 48 giờ, thử bền 72 giờ) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bình |
| 30 | Ống nhựa PVC Class 1 D27 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PVC Class 1 D34 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 32 | Ống nhựa PVC Class 1 D42 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống nước ngưng PVC D27 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống nước ngưng PVC D32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống nước ngưng PVC D42 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 36 | Dây điều khiển CU/PVC 1x1.5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 960 | m |
| 37 | Dây điều khiển CU/PVC 1x0,75mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 38 | Ống đi dây PVC D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 39 | Giá đỡ quạt trục | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Ống gió 1000x250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 41 | Ống gió 800x250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 42 | Ống gió 700x250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 43 | Ống gió 600x250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 44 | Ống gió 500x200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 45 | Ống gió 400x200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 46 | Ống gió 350x200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 47 | Ống gió 250x200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 48 | Ống gió 200x200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 49 | Ống gió 200x150 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 50 | Ống gió D150 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 51 | Van điều chỉnh lưu lượng vd D150 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 52 | Chân rẽ 150x150/D150 - L150 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 53 | Nối mềm D150 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 54 | Phụ kiện lắp đặt ống gió | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 55 | Cửa gió dạng nan 300x300 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 56 | Giá đỡ ống gió | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cái |
| 57 | Hộp gió cửa gió axbxh:250x250x200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 58 | Louver lấy gió tươi 1000x300 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Louver lấy gió tươi 1500x350 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Hộp gió axbxh : 950x500x250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Hộp lọc + phin lọc hepa axbxh : 1000x500x300 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Hộp gió axbxh:1450x500x300 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | PHÁ DỠ TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7279 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính - tháo dỡ vách kính | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8342 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330,2906 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252,839 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch hiện có | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.894,59 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa lát nền | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4189 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tay vịn hành lang | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,019 | md |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276,2706 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.894,59 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các loại đèn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | cái |
| 11 | Tháo dỡ dàn nóng+ dàn lạnh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cái |
| 12 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ổ cắm, công tắc, dây điện hiện trạng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 14 | Tháo dỡ lavabo | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Tháo dỡ vòi xịt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Tháo dỡ gương | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Tháo dỡ kệ kính | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Tháo dỡ lavabo | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển các loại cửa, hoa sắt, vách kính, thiết bị vệ sinh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,3334 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,333 | m3 |
| G | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop (Chỉ bao gồm lắp đặt) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 2 | Nguồn dự phòng 24VDC | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 3 | Đầu báo khói địa chỉ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | đầu |
| 4 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | nút |
| 5 | Chuông, đèn báo cháy kết hợp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 6 | Modun cách ly địa chỉ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ch iếc |
| 7 | Modun giám sát địa chỉ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 8 | Modun đầu vào, đầu ra địa chỉ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 9 | Modun điều khiển địa chỉ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 10 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1.0mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 11 | Dây nguồn chuông 2x1.5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 12 | Atomat 10A | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Ống ghen luồn dây Sp Dn20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 14 | Ống ghen mềm luồn dây Sp Dn20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 15 | Đế chia ngã 1, 2,3, Sp Dn20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 16 | Mang xông nối ống Sp Dn20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 17 | Kẹp ống Sp Dn20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 688 | cái |
| 18 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn loại 2 mặt chỉ hướng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 21 | Ống ghen Sp Dn20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 22 | Ống ghen mềm Sp Dn20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Đế chia ngã 1, 2,3, Sp Dn20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 24 | Kẹp ống Sp Dn20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 25 | Mang xông nối ống Sp Dn20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 26 | Hộp kỹ thuật 200x200x100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| H | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | ĐẦU GHI NVR 12 KÊNH | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | bộ |
| 2 | SWITCH 24 PORT | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | bộ |
| 3 | PATCH PANEL 24 PORT | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | bộ |
| 4 | CAMERA IP CỐ ĐỊNH | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 8 | bộ |
| 5 | SWITCH POE 12 PORT | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | bộ |
| I | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | DÀN NÓNG ĐIỀU HOÀ VRV/VRF HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CÔNG SUẤT LẠNH 36.0 HP, 380V/3/50HZ, (BAO GỒM BỘ CHIA GAS DÀN NÓNG) | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | bộ |
| 2 | DÀN NÓNG ĐIỀU HOÀ VRV/VRF HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CÔNG SUẤT LẠNH 32.0 HP, 380V/3/50HZ, (BAO GỒM BỘ CHIA GAS DÀN NÓNG) | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | bộ |
| 3 | DÀN LẠNH CASSETTE ÂM TRẦN, HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CSL: 2,8 KW, 220V/1/50HZ | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 8 | bộ |
| 4 | DÀN LẠNH CASSETTE ÂM TRẦN, HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CSL: 3,6 KW, 220V/1/50HZ | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | bộ |
| 5 | DÀN LẠNH CASSETTE ÂM TRẦN, HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CSL: 4,5 KW, 220V/1/50HZ | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 11 | bộ |
| 6 | DÀN LẠNH CASSETTE ÂM TRẦN, HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CSL: 5,6 KW, 220V/1/50HZ | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 8 | bộ |
| 7 | DÀN LẠNH CASSETTE ÂM TRẦN, HAI CHIỀU, BIẾN TẦN, CSL: 9,0 KW, 220V/1/50HZ | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 9 | bộ |
| 8 | QUẠT TRỤC TĂNG ÁP- LƯU LƯỢNG: 2500 (M3/H), - CỘT ÁP: 400 (PA)- ĐIỆN ÁP:380V/3PHA/50HZ | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 2 | cái |
| 9 | QUẠT TRỤC TĂNG ÁP- LƯU LƯỢNG: 4000 (M3/H), - CỘT ÁP: 400 (PA)- ĐIỆN ÁP:380V/3PHA/50HZ | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | cái |
| J | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | trung tâm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.567E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự đối với công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VNĐ. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây dựng công trình tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo điều 53 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu kê khai theo mẫu số 15, 16 và 17 kèm theo bản chụp được chứng thực gồm:a. Văn bằng chuyên môn;b. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát;c. Hợp đồng lao động;d. Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng | 2 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện nhẹ | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điều hòa không khí | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chất lượng vật liệu | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ sư kinh tế | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kinh tế xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô chở vật liệu | Tải trọng: 2,5-5T | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7KW | 2 |
| 3 | Vận thăng chở hàng | Tải trọng: >=0.5T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥150L | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 6 | Máy đục bê tông | không | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | không | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | không | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | không | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | không | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi