Gói thầu: XL-01: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc S6; cung cấp lắp đặt điều hòa, doanh cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Phòng không lục quân/Quân chủng Phòng không Không quân |
| Tên gói thầu | XL-01: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc S6; cung cấp lắp đặt điều hòa, doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 11:43:00 đến ngày 2021-07-05 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,357,470,606 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cải tạo cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT; chứng nhận huấn luyện PCCC) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cải tạo cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cải tạo cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện, điện lạnh hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cải tạo cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư nước hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cải tạo cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc điện có CC Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng công nhân kỹ thuật các chuyên ngành (điện, nước, vận hành máy, nề, xây dựng, cơ khí, ...) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Vận thăng 0,8T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc S6 (phá dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 470,0536 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1,723 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 5,7629 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng đáy seno | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 46,4658 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát thành seno | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 185,5728 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa khu WC | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 47,9219 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 255,0788 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 897,6 | m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1.033,9382 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 317,66 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 14 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 70 | bộ |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 42,4435 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 4,6201 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1,1295 | m3 |
| 17 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,8233 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ lan can sắt | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 79,42 | m |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 10,04 | m2 |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 6,48 | m2 |
| 21 | Đục tường để đi đường ống thoát nước mái | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 35,112 | m2 |
| 22 | Diện tích tường ngoài nhà | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 877,53 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát vá tường, cột, trụ ngoài nhà (tính bằng 20%DT tường ngoài nhà) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 175,506 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính bằng 80%DT tường ngoài nhà) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 702,024 | m2 |
| 25 | Diện tích tường trong nhà | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 2.441,0325 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (tính bằng 20%DT tường trong nhà) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 488,2065 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (tính bằng 80%DT tường trong nhà) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1.952,826 | m2 |
| 28 | Diện tích dầm trần | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1.185,0157 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính bằng 20%DT dầm, trần) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 237,0031 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 948,0126 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát hèm cửa cũ | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 112,827 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ hoa sắt cửa để sơn và gia cố lại | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 56,32 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 194,4437 | m2 |
| 34 | Phá lớp granito cầu thang | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 49,7488 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1 | tb |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 192,6649 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 192,6649 | m3 |
| B | SẢNH CHÍNH LÀM MỚI + SẢNH PHỤ CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát cột sảnh | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,44 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông cột sảnh | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,44 | m2 |
| 3 | Khoan lắp đặt đường kính cốt thép dầm D18 đường kính lỗ khoan 20mm, độ sâu khoan 180mm vào cột cũ (cấy thép Hilti) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 8 | lỗ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 6,6248 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,1842 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,6506 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1,3855 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,0517 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,1154 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,0447 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,037 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,4063 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 2,2697 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,0454 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,0454 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,0454 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,3485 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,008 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,0608 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,0634 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,3929 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,0134 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,1045 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,0357 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 2,189 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,1978 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,2323 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1,5715 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1,9819 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ngũ cấp, chiều dày | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 8,4522 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 22,9049 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 3,57 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 23,2309 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 6,5657 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,938 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 13,4424 | m2 |
| 37 | Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 11,4409 | m2 |
| 38 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 45,9684 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18,228 | m2 |
| 40 | Lưới thép chống nứt ô 10x10 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 7,446 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng Sikaproof Membran | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 7,446 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (có phụ gia chống thấm Sika Latex) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 7,446 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 48,7058 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1,4996 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,2829 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,5574 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,1448 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,0103 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,0132 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1,408 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,1656 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,2128 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 42,0413 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 8,5795 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1.394,181 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 175,506 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 237,0031 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 25,2 | m |
| 16 | Phào composite cổ trần rộng 71mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 424,8 | m |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 970,5074 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 95,8638 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng Sikaproof Membran | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 93,3594 | m2 |
| 20 | Trát tường trong phía chân tường các khu vệ sinh cao 300, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có phụ gia chống thấm Sika Latex) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 40,1436 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 53,2158 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch men kính vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 333,1272 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 17,5632 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 61,4858 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 53,2158 | m2 |
| 26 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 183,3942 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 183,3942 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 183,3942 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 877,53 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 4.530,9671 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75 (vận dụng mã hiệu dày 2cm, điều chỉnh hệ số VL*2) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 376,6503 | m2 |
| 32 | Lưới thép chống nứt ô 10x10 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 427,8855 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng Sikaproof Membran | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 427,8855 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (có phụ gia chống thấm Sika Latex) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 376,6503 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm Sika Latex) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 51,2352 | m2 |
| 36 | Chống thấm cổ ống thoát nước | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 14 | vị trí |
| 37 | Gia công xà gồ thép làm mới | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,3446 | tấn |
| 38 | Gia công hoa sắt 12x12 (tận dụng hoa sắt cũ chỉ tính hàn gia cố thêm) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,4365 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 228,9694 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 2,0676 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 111,6 | m2 |
| 42 | Gia công lan can Inox | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1,0755 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 72,964 | m2 |
| 44 | Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 0,45mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 4,8982 | 100m2 |
| 45 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 11,76 | m2 |
| 46 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 130,865 | m2 |
| 47 | Cửa sổ mở quay, nhựa lõi thép kính an toàn6,38mm, PKKK đồng bộ | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 97,44 | m2 |
| 48 | Cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 21,516 | m2 |
| 49 | Vách kính cố định nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, PKKK đồng bộ | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 36,405 | m2 |
| 50 | Vách kính mặt dựng, nhựa lõi thép kính an toàn 8.38mm, PKKK đồng bộ | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 42,852 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 12,084 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 9,5871 | 100m2 |
| D | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 63 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng Led | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 49 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led dowlight 1x9W D110 âm trần | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 72 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 29 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió gắn tường nhà WC KT 300x300 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi khu vệ sinh đường kính 250 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - Công tắc xoay chiều | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 20A-250V | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 127 | cái |
| 11 | Đế âm tường công tắc, ổ cắm... | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 227 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp cầu đấu | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 11 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT600x400x250 khóa bật | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 25 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 40Ampe | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 32Ampe | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 25Ampe | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x4mm2 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1.660 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1.600 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1.200 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1.200 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 2x(1x1,5)mm2 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 3.600 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 3x(1x1,5)mm2 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 2.200 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn báo pha | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 400/5A | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1 | cái |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D20, chiều dài kim 1m | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D12 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 150 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6x2500 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 13 | cọc |
| 4 | Đào đất đặt dây tiếp địa bằng thủ công, rộng | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 48 | m3 |
| 5 | Đắp đất phần rãnh đi dây tiếp địa | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 48 | m3 |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Loại dây thép mạ kẽm D12 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 125 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở chống sét (07 hộp), điện trở tiếp địa tủ điện (01 hộp) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 8 | hộp |
| 8 | Hoá chất giảm điện trở | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1 | Bao |
| F | CẤP NƯỚC LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Vòi chậu+ chậu rửa | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18 | bộ |
| 6 | Ống thải chữ P+ ống xả | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá để xà phòng | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nối mềm đường kính 15mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 54 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,35 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,6 | 100m |
| 16 | Răcco PPR D50 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 17 | Răcco PPR D40 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 18 | Răcco PPR D32 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 19 | Răcco PPR D25 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 28 | cái |
| 20 | Măng sông PPR D50 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 21 | Măng sông PPR D40 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 22 | Măng sông PPR D32 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D25 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 30 | cái |
| 24 | Măng sông PPR D20 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 25 | Cút PPR D50 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 26 | Cút PPR D25 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 36 | cái |
| 27 | Cút PPR D20 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 72 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 31 | Tê PPR D50x50 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 32 | Tê PPR D50x40 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 33 | Tê PPR D40x25 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 34 | Tê PPR D32x25 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 35 | Tê PPR D25x20 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 54 | cái |
| 36 | Côn PPR 50x40 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 37 | Côn PPR 40x32 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 38 | Côn PPR 32x25 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 39 | Côn PPR 25x20 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 36 | cái |
| 40 | Côn PPR 50x25 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 41 | Kép D15 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 150 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 15mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 72 | cái |
| 43 | Van tự động đặt trong két nước D25 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt bình nước nóng lạnh 20l | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18 | bộ |
| 45 | Máy bơm tăng áp 250W | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 2,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,84 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,4 | 100m |
| 6 | Tê 135' D110x110 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 25 | cái |
| 7 | Tê 135' D90x76 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 8 | Côn D90x60 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 9 | Côn D60x34 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 10 | Cút 45' D110 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 54 | cái |
| 11 | Cút 45' D60 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 72 | cái |
| 12 | Cút 90' PVC D90 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 28 | cái |
| 13 | Cút 90' PVC D60 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 14 | Xi phông chữ U ở phễu sàn D76 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox đường kính 76mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox đường kính 90mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 14 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 14 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 21 | Quả cầu chắn rác D90 - inox | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp PCCC âm tường (1 bộ gồm: 01 hộp+ 01 bình bột chữa cháy MFZL4+ 01 bình bọt chữa cháy CO2-MT4+ bảng tiêu lệnh, bảng nội quy PCCC) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 9 | bộ |
| H | CẤP NƯỚC NÓNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 0,8 | 100m |
| 2 | Cút PPR D20 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 90 | cái |
| 3 | Tê PPR 20x20 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 18 | cái |
| I | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tính tháo ra để vệ sinh bảo dưỡng đi lại đường ống) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 32 | máy |
| 2 | Vệ sinh bảo dưỡng lại hệ thống điều hòa cũ | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1,6 | 100m |
| 5 | Cút PVC D25 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 30 | cái |
| 6 | Cút PVC D20 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 90 | cái |
| 7 | Tê PVC D20 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 8 | Tê PVC D25x20 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 2,3 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 2,3 | 100m |
| 11 | Lắp giá treo điều hòa | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 32 | bộ |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tính lắp đặt lại 22 điều hòa cũ+ 10 điều hòa mới) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 32 | máy |
| J | TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu truyền hình | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 320 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp đấu nối chia cáp tín hiệu | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm tín hiệu tivi | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống ghen nhựa D16 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 100 | m |
| K | SÂN TRƯỚC NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 145,2744 | m2 |
| 2 | Lát gạch đỏ kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 145 | m2 |
| L | PHẦN MẠNG ĐIỆN THOẠI + MẠNG LAN (MẠNG ĐIỆN THOẠI) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp cáp tầng loại 20 đôi | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt giá MDF | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0.5 có dầu | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 670 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện thoại 10x2x0.5 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ điện thoại 4 dây RJ11 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối điện thoại âm tường | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 27 | hộp |
| 8 | Rệp nối dây | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 27 | cái |
| 9 | Phiến MDF 10 cặp dây | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 3 | hộp |
| 10 | Dây bó + đầu đánh số | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 54 | cái |
| M | MẠNG LAN. | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1.050 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp đấu nối mạng AMP 1 PORT (nhân + mặt + đế) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 31 | hộp |
| 3 | Dây nhảy từ ổ mạng trên tường đến máy tính loại 5m | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 31 | cái |
| 4 | Dây nhảy vào switch 2m | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 31 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ mạng 42U NETRACK 19'' SYSTEM 42U series 1000 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 1 | hộp |
| 6 | Switch 16 port | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 7 | Switch 12 port | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Switch 16 port | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 3 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Switch 12 port | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 4 | 1 thiết bị |
| 10 | Patch panel 16 port | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 11 | Patch panel 12 port | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt patch panel 16 port | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 3 | 1 thiết bị |
| 13 | Lắp đặt patch panel 12 port | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 4 | 1 thiết bị |
| 14 | Dây bó + đầu đánh số | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 68 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 140 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 200 | m |
| N | DOANH CỤ, NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn làm việc trợ lý | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 2 | Ghế trợ lý | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 90 | cái |
| 3 | Bàn họp, giao ban | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 9 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu gỗ 03 buồng | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu gỗ 04 buồng | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 6 | Điều hòa treo tường 1 chiều-12000BTU | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cải tạo cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT; chứng nhận huấn luyện PCCC) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng | 2 | đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cải tạo cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 4 | Kiến trúc sư | 1 | đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cải tạo cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư điện, điện lạnh hoặc tương đương | 1 | đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cải tạo cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư nước hoặc tương đương | 1 | đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cải tạo cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư giám sát lắp đặt thiết bị | 1 | Kĩ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc điện có CC Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 9 | Tổ trưởng công nhân kỹ thuật các chuyên ngành (điện, nước, vận hành máy, nề, xây dựng, cơ khí, ...) | 5 | Có chứng chỉ nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 7T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 2 | Máy hàn 23KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 3 |
| 3 | Máy mài 2,7KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 3 |
| 5 | Vận thăng 0,8T hoặc tương đương | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 6 | Máy trộn 250l | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 7 | Máy khoan 4,5KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 3 |
| 10 | Máy cắt bê tông 1,5kw | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi