Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công, lắp đặt hệ thống giám sát vận hành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210544411-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công, lắp đặt hệ thống giám sát vận hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210544245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 11:35:00 đến ngày 2021-07-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,685,926,758 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP TRẠM CAMERA GIÁM SÁT (02 trạm hồ Liệt Sơn, 01 trạm hồ Diên Trường và 01 trạm hồ Suối Chí) | |||
| 1 | Cột dựng trạm cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 3 | cột |
| 2 | Cột dựng trạm cao 3m (tại nhà tháp cống hồ Liệt Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 1 | cột |
| 3 | Tủ đấu nối và cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 4 | 1 bộ |
| 6 | Giá đỡ camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 4 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt Bộ truyền dữ liệu Wifi (01 bộ tại hồ Liệt Sơn, 01 bộ tại tràn hồ Diên Trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 2 | 1 bộ |
| 9 | Cáp nguồn: Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 2,2 | 100m |
| 10 | Ống TTK DN20 dày 2,1mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 2,2 | 100m |
| 11 | Đào rãnh đặt ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 33 | m3 |
| 12 | Đất đắp K= 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 33 | m3 |
| 13 | Cáp mạng CAT-6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 2,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt thiết bị chống sét cho cổng Ethernet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 2 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa, bằng thép lá, 30x2mm (tại tháp cống hồ Liệt Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 2 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt thiết bị chống sét cho cổng Ethernet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 2 | bộ |
| 17 | Bộ chuyển đổi quang – lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 2 | bộ |
| 18 | Hộp phối quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 2 | bộ |
| 19 | Dây nhảy quang SC-FC Singlemode | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 8 | cái |
| 20 | Cáp quang ADSS 12Fo chuyên thi công treo cột điện ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 450 | m |
| 21 | Bộ treo cáp quang ADSS 12Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 13 | bộ |
| 22 | Bộ néo cáp quang ADSS 12Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 13 | bộ |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 9 | cọc |
| 24 | Thanh nối cọc tiếp địa, thép tấm 40x4mm dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 37,68 | kg |
| 25 | Dây dẫn tiếp địa, thép tròn F10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 3,6 | 10 m |
| 26 | Cờ tiếp địa, thép tấm 40x4x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 0,3 | kg |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 15 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 15 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 0,12 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 0,87 | m3 |
| 31 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 1,74 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 0,75 | m3 |
| 33 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 0,04 | 100m2 |
| B | XÂY LẮP TRẠM GIÁM SÁT TRUNG TÂM TẠI NHÀ QUẢN LÝ (01 trạm tại NQL hồ Liệt Sơn, 01 trạm tại NQL hồ Diên Trường và 01 trạm tại NQL hồ Suối Chí) | |||
| 1 | Tủ đấu nối và cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 3 | bộ |
| 3 | Cáp nguồn cho Camera: Cu/PVC- 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 1,8 | 100m |
| 4 | Cáp mạng CAT-6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 1,8 | 100m |
| 5 | Ống nano bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 1,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Bộ truyền dữ liệu Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 2 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt Switch mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 3 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt đầu ghi hình camera 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 3 | bộ |
| 10 | Ổ cứng cho đầu ghi hình, lưu trữ hình ảnh camera dung lượng 2Tb | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt máy tính vận hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 3 | bộ |
| C | LẮP ĐẶT TRẠM ĐO MƯA LƯU VỰC HỒ CHỨA -Tại đầu mối 20 HCN | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đo mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 20 | bộ |
| 2 | BT móng M250 đá 1x2 (17 móng trạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 4,998 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 4,998 | m3 |
| D | XÂY LẮP THƯỚC THỦY CHÍ ỐP GẠCH MEN | |||
| 1 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 153,17 | m2 |
| 2 | BT lót móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 7,658 | m3 |
| 3 | BT móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 15,317 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 77,623 | m2 |
| 5 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 0,907 | tấn |
| 6 | Ốp gạch men kích thước 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 153,17 | m2 |
| 7 | Khắc số gạch men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 1.396 | viên |
| 8 | Vệ sinh bề mặt trước khi ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 153,17 | m2 |
| 9 | Khắc số gạch men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 275 | viên |
| 10 | Vệ sinh bề mặt trước khi ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 33 | m2 |
| 11 | Ốp gạch men kích thước 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 33 | m2 |
| E | XÂY DỰNG CỘT MỐC BÁO LŨ HẠ DU (23 mốc tại hạ du 23 hồ) | |||
| 1 | Mua mốc cao độ quốc gia (tận dụng các mốc đã mua trong nhiệm vụ khác và mua bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 23 | Mốc |
| 2 | Dẫn thủy chuẩn hạng IV từ mốc quốc gia về mốc cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 23 | km |
| 3 | Đào móng mốc báo lũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 251,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 201,99 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 8,28 | m3 |
| 6 | BTCT M200 móng mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 40,89 | m3 |
| 7 | BTCT M200 thân mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 14,74 | m3 |
| 8 | Thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 1,09 | tấn |
| 9 | Thép trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 0,19 | tấn |
| 10 | Thép trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 0,86 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 1,21 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 1,58 | 100m2 |
| 13 | Trát cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 157,94 | m2 |
| 14 | Sơn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 157,94 | m2 |
| 15 | Ốp gạch men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 8,63 | m2 |
| 16 | Bảng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 10,24 | m2 |
| 17 | Khắc chữ bảng đá số 1 KT 400x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 23 | cái |
| 18 | Khắc chữ bảng đá số 2 KT 350x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 23 | cái |
| 19 | Khắc chữ bảng đá số 3 KT 100x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 46 | cái |
| F | XÂY LẮP ĐIỆN HỒ CHỨA NƯỚC SUỐI CHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 0,6 | km/dây |
| 2 | Khóa treo cáp ABC (2x50-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 17 | cái |
| 3 | Khóa néo cáp ABC (2x50-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 4 | Cái |
| 4 | Giá móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 21 | Bộ |
| 5 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 84 | m |
| 6 | Khóa đai không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 42 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 1 | tủ |
| 8 | Công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Cáp Muller 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 7 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| G | XÂY LẮP TUYẾN CÁP QUANG ĐẾN CÁC HỒ CHỨA NƯỚC: Diên Trường, Liệt Sơn Và Suối Chí | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 6,6 | km |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 6 | bộ |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo vào cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 132 | cột |
| 4 | Lắp nhãn đánh dấu đầu cáp quang tại hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 20 | cột |
| 6 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 20 | cái |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 20 | cột |
| 8 | Đào lỗ cột, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 6,48 | m3 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 1,716 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 1,716 | tấn |
| 11 | Cáp quang treo phi kim loại 12FO Midspan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 6.600 | m |
| 12 | ODF 12FO gắn rack 19" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 3 | bộ |
| H | THIẾT BỊ TRẠM CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Camera IP quay quét zoom hồng ngoại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Thiết bị chống sét nguồn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bộ truyền dữ liệu Wifi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Module cấp nguồn qua mạng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thiết bị chống sét cho cổng Ethernet | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| I | THIẾT BỊ TRẠM GIÁM SÁT TRUNG TÂM TẠI NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Thiết bị chống sét nguồn 220VAC | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Bộ truyền dữ liệu Wifi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Module cấp nguồn qua mạng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Switch mạng công nghiệp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Đầu ghi hình camera IP 4 kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Ổ cứng cho đầu ghi hình, lưu trữ hình ảnh camera dung lượng 2Tb | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Máy tính vận hành (Cây + Màn hình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Bàn ghế máy tính (Gỗ): | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| J | THIẾT BỊ TRẠM ĐO MƯA LƯU VỰC HỒ CHỨA (Tại đầu mối 20 HCN) | |||
| 1 | Cảm biến đo mưa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Bộ thu thập, xử lý, truyền dữ liệu và phần mềm đi kèm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Đối với trạm gắn trên vật kiến trúc, sàn mái nhà quản lý: Cột giá đỡ trạm đo mưa cao 1,2 m+ đai ốc và bộ khung gắn thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 3 | bộ |
| 4 | Đối với trạm lắp đặt trên nền đất tự nhiên: Cột giá đỡ trạm đo mưa cao 3,0 m + chống sét + đai ốc và bộ khung gắn thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ | 17 | bộ |
| 5 | Bộ điều khiển sạc năng lượng mặt trời | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 6 | Ắc quy 12VDC 12 Ah | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 7 | Hệ thống Pin năng lượng mặt trời 15w | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Tủ đựng thiết bị nhựa ABS | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| K | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị từ thành phố Quảng Ngãi đến 23 hồ chứa nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | chuyến |
| L | ĐÀO TẠO VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Hướng dẫn sử dụng quản lý, sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| M | PHẦN MỀM + VẬN HÀNH | |||
| 1 | Dịch vụ sử dụng phần mềm không giới hạn thời gian và 01 năm vận hành, bảo trì, bảo dưỡng cung cấp số liệu đo mưa (năm đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Đồng/trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng vừa có phần xây lắp và thiết bị hoặc gồm 01 hợp đồng có phần xây lắp cộng với 01 hợp đồng có phần thiết bị (được xét đối với từng hạng mục) đáp ứng yêu cầu sau: - Hạng mục/hợp đồng có phần xây lắp: Thi công xây lắp công trình thông tin, liên lạc, viễn thông có giá trị ≥ 650.000.000 đồng. - Hạng mục/hợp đồng có phần thiết bị: 01 hợp đồng vừa có phần cung cấp, vận hành thiết bị đo mưa tự động có giá trị ≥ 850.000.000 đồng và vừa có phần cung cấp, lắp đặt hệ thống camera có giá trị ≥ 450.000.000 đồng hoặc gồm 01 hợp đồng cung cấp, vận hành thiết bị đo mưa tự động có giá trị ≥ 850.000.000 đồng cộng với 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera có giá trị ≥ 450.000.000 đồng. * Kèm theo tài liệu chứng minh: - Hợp đồng kinh tế, kèm theo Biểu giá chi tiết hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Bên giao thầu (để xem xét, đánh giá công việc có tính chất tương tự, thiết bị tương tự); - Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán ký với Bên giao thầu, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.950.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi