Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210681362-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210681305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 12:46:00 đến ngày 2021-07-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,194,643,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 01 người Kỹ sư Xây dựng dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Chở hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn hồ quang
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà hội trường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,4976100m³
2Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK31,4386
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK45100m
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,3052100m³
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,5068100m³
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK12,0368
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK10,7662
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,5888100m²
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,4483tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK12,6676
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK1,1516100m²
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5019tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1459tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK1,3627tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK84,873
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK6,1543
17Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,9548100m²
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2675tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK1,6256tấn
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,2478100m³
21Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo HSTK17,2416
22Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK12,344
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,969100m²
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2457tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,9302tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK1,1204tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK19,4424
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK2,341100m²
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,6525tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,9782tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK0,6514tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK24,5745
33Ván khuôn sàn máiTheo HSTK2,1194100m²
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK3,3667tấn
35Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,536
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0896100m²
37Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0069tấn
38Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTheo HSTK0,0288tấn
39Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,0715tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK114,81m²
41Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,0715tấn
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK92,9616
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK3,7919
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo HSTK2,7149
45Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,5607
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Theo HSTK9,3127
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK377,2303
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK568,1318
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK167,972
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK233,9692
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK211,94
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK129,0148
53Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK17,666
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.030,3354
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK506,2451
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK31,0323
57Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK31,4532
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK81,2042
59Lát đá granit, vữa XM mác 75Theo HSTK24,4558
60Lát gạch đỏTheo HSTK6,5765
61Lát nền gạch Ceramic 600x600Theo HSTK177,8202
62Công tác ốp gạch vào chân tường KT 600x120Theo HSTK11,4
63Công tác ốp gạch thẻ chân tường màu đỏTheo HSTK22,701
64Trần thạch cao thả 600x600Theo HSTK135,2426
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK135,2426
66Bê tông trang trí cộtTheo HSTK12cái
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK66,5m
68Lợp mái tôn dày 0.45ly màu đỏTheo HSTK2,3046100m²
69Tấm úp nóc, úp sườn khổ rộng B300Theo HSTK19,56m
70Đắp chữnhà văn hóa thônTheo HSTK1toàn bộ
71Hoa sắt cửa sổTheo HSTK23,04
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK46,081m²
73Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK23,04
74Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm việt pháp tiêu chuẩn loại 3 bản lề, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK12,48m2
75Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm việt pháp tiêu chuẩn loại 3 bản lề, kính mờ an toàn 6.38mmTheo HSTK4,94m2
76Sản xuất cửa sổ nhôm tiêu chuẩn kính dày 6.38mmTheo HSTK23,04m2
77Khóa cửa điTheo HSTK5cái
78Khóa cửa sổTheo HSTK8cái
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK40,46
B Hạng mục 2: Phần điện, nước
1Hộp Aptomat tổng chứa 8-12 ModuleTheo HSTK1hộp
2Hộp đấu dây 235x235x80Theo HSTK1hộp
3Đèn mâm ốp trần Led đổi màu 600x600 gồm 1 bóng vòng 65W và 4 bóng Led 1wTheo HSTK2bộ
4Đèn Led âm trần máng đôi, công suất 2x7W, KT 250x145x20mmTheo HSTK30bộ
5Đèn Tuyp Led M0.6M, 18WTheo HSTK1bộ
6Lắp đặt Quạt trần D1400, 80WTheo HSTK6cái
7Chiết áp quạt trầnTheo HSTK6cái
8Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V âm tường (Mặt, hạt, đế, âm)Theo HSTK2cái
9Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V âm tường (Mặt, hạt, đế, âm)Theo HSTK1cái
10Lắp đặt công tắc ba 10A-250V âm tường (Mặt, hạt, đế, âm)Theo HSTK1cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-250V, lắp âm tườngTheo HSTK13cái
12MCP-2P-50-10KATheo HSTK1cái
13MCP-1P-20-6KATheo HSTK3cái
14MCP-1P-16-6KATheo HSTK2cái
15Dây Cu/XLPE/PVC 2x10Theo HSTK100m
16Ống luồn dây HDPE 40/32 đi ngầmTheo HSTK100m
17Dây Cu/PVC 1x1.5Theo HSTK420m
18Dây Cu/PVC 1x2.5Theo HSTK270m
19Ống luồn dây PVC D16Theo HSTK195m
20Ống luồn dây PVC D20Theo HSTK70m
21Kim thu sét thép D16 cao 1,5mTheo HSTK2cái
22Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mTheo HSTK3cọc
23Dây dẫn sét D10, trên mái và cộtTheo HSTK98m
24Băng đồng dẹp 25x3Theo HSTK6m
25Vật tư phụTheo HSTK1
26Cầu chắn rác D125Theo HSTK4cái
27Cầu chắn rác D90Theo HSTK2cái
28Ống nhựa U.PVC D110Theo HSTK0,24100m
29Ống nhựa U.PVC D75Theo HSTK0,1100m
30Tê đều nhựa U.PVC 45 độ D110Theo HSTK4cái
31Tê đều nhựa U.PVC 45 độ D75Theo HSTK2cái
32Côn thu nhựa U.PVC D125x110Theo HSTK4cái
33Côn thu nhựa U.PVC D90x75Theo HSTK2cái
34Cút nhựa U.PVC 45 độ D110Theo HSTK12cái
35Cút nhựa U.PVC 45 độ D75Theo HSTK6cái
36Cút nhựa U.PVC 90 độ D110Theo HSTK4cái
37Măng sông nhựa U.PVC D110Theo HSTK6cái
38Măng sông nhựa U.PVC D75Theo HSTK3cái
39Ven cáp thông hơi D110Theo HSTK4cái
40Ven cáp thông hơi D75Theo HSTK2cái
41Vật tư phụTheo HSTK1
C Hạng mục 3: Hạng mục phụ trợ
1Đào san đất, đất hữu cơTheo HSTK8,0782100m³
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi rong phạm vi Theo HSTK8,0782100m³
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,5068100m³
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK19,6738100m³
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,845100m³
6Lớp nilong chống mất nước xi măngTheo HSTK845m2
7Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK126,75
8Đánh bóng mặt sân bằng máy chuyên dụngTheo HSTK845
9Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo HSTK1,5528100m³
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK11,376
11Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK14,904
12Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,2981100m²
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK50,4
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK14,036
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK129,6
16Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK5,76
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,72100m²
18Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmTheo HSTK5,2567tấn
19Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK9,72
20Ván khuôn pa nenTheo HSTK2,736100m²
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnTheo HSTK0,8964tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo HSTK72cái
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,6098100m³
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK31,6222
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK6,1254
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1754tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2436tấn
28Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,757100m²
29Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK15,9212
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2583tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,7208tấn
32Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,9794100m²
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK18,1279
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK21,8623
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK41,118
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK21,109
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo HSTK1,689
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK696,2006
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK696,2006
40Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK6,985
41Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,532100m²
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,4856tấn
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK331,64m
44Sản xuất hàng ràoTheo HSTK68,8
45Cổng sắt nhà văn hóaTheo HSTK8,82
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK155,241m²
47Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK77,62
48Biển tên cổng nhà văn hóa thônTheo HSTK1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: 01 người Kỹ sư Xây dựng dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc1
2 Ô tô tự đổ 3-5T Chở hàng hóa1
3 Máy đầm cóc Đầm chặt1
4 Máy đầm dùi đầm bê tông2
5 Máy đầm bàn đầm bê tông2
6 Máy uốn cắt thép uốn cắt thép1
7 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa trộn vữa2
9 Máy hàn hồ quang hàn sắt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->