Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210681362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 12:46:00 đến ngày 2021-07-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,194,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.230.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 01 người Kỹ sư Xây dựng dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn hồ quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà hội trường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 1,4976 | 100m³ |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 31,4386 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK | 45 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,3052 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,5068 | 100m³ |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 12,0368 | m³ |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 10,7662 | m³ |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,5888 | 100m² |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,4483 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 12,6676 | m³ |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,1516 | 100m² |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5019 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1459 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 1,3627 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 84,873 | m³ |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 6,1543 | m³ |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,9548 | 100m² |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2675 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 1,6256 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,2478 | 100m³ |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK | 17,2416 | m³ |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 12,344 | m³ |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,969 | 100m² |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2457 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,9302 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 1,1204 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 19,4424 | m³ |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 2,341 | 100m² |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,6525 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,9782 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 0,6514 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 24,5745 | m³ |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 2,1194 | 100m² |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 3,3667 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,536 | m³ |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0896 | 100m² |
| 37 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0069 | tấn |
| 38 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK | 0,0288 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,0715 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 114,8 | 1m² |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,0715 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 92,9616 | m³ |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 3,7919 | m³ |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,7149 | m³ |
| 45 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,5607 | m³ |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,3127 | m³ |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 377,2303 | m² |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 568,1318 | m² |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 167,972 | m² |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 233,9692 | m² |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 211,94 | m² |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 129,0148 | m² |
| 53 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 17,666 | m² |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.030,3354 | m² |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 506,2451 | m² |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 31,0323 | m² |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 31,4532 | m² |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 81,2042 | m² |
| 59 | Lát đá granit, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 24,4558 | m² |
| 60 | Lát gạch đỏ | Theo HSTK | 6,5765 | m² |
| 61 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 | Theo HSTK | 177,8202 | m² |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT 600x120 | Theo HSTK | 11,4 | m² |
| 63 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường màu đỏ | Theo HSTK | 22,701 | m² |
| 64 | Trần thạch cao thả 600x600 | Theo HSTK | 135,2426 | m² |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 135,2426 | m² |
| 66 | Bê tông trang trí cột | Theo HSTK | 12 | cái |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 66,5 | m |
| 68 | Lợp mái tôn dày 0.45ly màu đỏ | Theo HSTK | 2,3046 | 100m² |
| 69 | Tấm úp nóc, úp sườn khổ rộng B300 | Theo HSTK | 19,56 | m |
| 70 | Đắp chữnhà văn hóa thôn | Theo HSTK | 1 | toàn bộ |
| 71 | Hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK | 23,04 | m² |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 46,08 | 1m² |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 23,04 | m² |
| 74 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm việt pháp tiêu chuẩn loại 3 bản lề, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo HSTK | 12,48 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm việt pháp tiêu chuẩn loại 3 bản lề, kính mờ an toàn 6.38mm | Theo HSTK | 4,94 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sổ nhôm tiêu chuẩn kính dày 6.38mm | Theo HSTK | 23,04 | m2 |
| 77 | Khóa cửa đi | Theo HSTK | 5 | cái |
| 78 | Khóa cửa sổ | Theo HSTK | 8 | cái |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 40,46 | m² |
| B | Hạng mục 2: Phần điện, nước | |||
| 1 | Hộp Aptomat tổng chứa 8-12 Module | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Hộp đấu dây 235x235x80 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 3 | Đèn mâm ốp trần Led đổi màu 600x600 gồm 1 bóng vòng 65W và 4 bóng Led 1w | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Đèn Led âm trần máng đôi, công suất 2x7W, KT 250x145x20mm | Theo HSTK | 30 | bộ |
| 5 | Đèn Tuyp Led M0.6M, 18W | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Quạt trần D1400, 80W | Theo HSTK | 6 | cái |
| 7 | Chiết áp quạt trần | Theo HSTK | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V âm tường (Mặt, hạt, đế, âm) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V âm tường (Mặt, hạt, đế, âm) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba 10A-250V âm tường (Mặt, hạt, đế, âm) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-250V, lắp âm tường | Theo HSTK | 13 | cái |
| 12 | MCP-2P-50-10KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | MCP-1P-20-6KA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 14 | MCP-1P-16-6KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 15 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10 | Theo HSTK | 100 | m |
| 16 | Ống luồn dây HDPE 40/32 đi ngầm | Theo HSTK | 100 | m |
| 17 | Dây Cu/PVC 1x1.5 | Theo HSTK | 420 | m |
| 18 | Dây Cu/PVC 1x2.5 | Theo HSTK | 270 | m |
| 19 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo HSTK | 195 | m |
| 20 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK | 70 | m |
| 21 | Kim thu sét thép D16 cao 1,5m | Theo HSTK | 2 | cái |
| 22 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 23 | Dây dẫn sét D10, trên mái và cột | Theo HSTK | 98 | m |
| 24 | Băng đồng dẹp 25x3 | Theo HSTK | 6 | m |
| 25 | Vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 26 | Cầu chắn rác D125 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 28 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 29 | Ống nhựa U.PVC D75 | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 30 | Tê đều nhựa U.PVC 45 độ D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 31 | Tê đều nhựa U.PVC 45 độ D75 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 32 | Côn thu nhựa U.PVC D125x110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 33 | Côn thu nhựa U.PVC D90x75 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 34 | Cút nhựa U.PVC 45 độ D110 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 35 | Cút nhựa U.PVC 45 độ D75 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 36 | Cút nhựa U.PVC 90 độ D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 37 | Măng sông nhựa U.PVC D110 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 38 | Măng sông nhựa U.PVC D75 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 39 | Ven cáp thông hơi D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 40 | Ven cáp thông hơi D75 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 41 | Vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | lô |
| C | Hạng mục 3: Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào san đất, đất hữu cơ | Theo HSTK | 8,0782 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi rong phạm vi | Theo HSTK | 8,0782 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,5068 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 19,6738 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,845 | 100m³ |
| 6 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Theo HSTK | 845 | m2 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 126,75 | m³ |
| 8 | Đánh bóng mặt sân bằng máy chuyên dụng | Theo HSTK | 845 | m² |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo HSTK | 1,5528 | 100m³ |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 11,376 | m³ |
| 11 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 14,904 | m³ |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,2981 | 100m² |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 50,4 | m² |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 14,036 | m³ |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 129,6 | m² |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 5,76 | m³ |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,72 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 5,2567 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 9,72 | m³ |
| 20 | Ván khuôn pa nen | Theo HSTK | 2,736 | 100m² |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 0,8964 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HSTK | 72 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,6098 | 100m³ |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 31,6222 | m³ |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 6,1254 | m³ |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1754 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2436 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,757 | 100m² |
| 29 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 15,9212 | m³ |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2583 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,7208 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,9794 | 100m² |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 18,1279 | m³ |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 21,8623 | m³ |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 41,118 | m³ |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 21,109 | m³ |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,689 | m³ |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 696,2006 | m² |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 696,2006 | m² |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 6,985 | m³ |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,532 | 100m² |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,4856 | tấn |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 331,64 | m |
| 44 | Sản xuất hàng rào | Theo HSTK | 68,8 | m² |
| 45 | Cổng sắt nhà văn hóa | Theo HSTK | 8,82 | m² |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 155,24 | 1m² |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 77,62 | m² |
| 48 | Biển tên cổng nhà văn hóa thôn | Theo HSTK | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.230.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: 01 người Kỹ sư Xây dựng dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 3-5T | Chở hàng hóa | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy uốn cắt thép | uốn cắt thép | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 9 | Máy hàn hồ quang | hàn sắt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi