Gói thầu: Gói thầu số 03: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210681370-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210681323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 12:37:00 đến ngày 2021-07-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,264,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
B PHẦN KẾT CẤU
C KẾT CẤU MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1,911 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,165 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 8,512 m3
4 Lót bạt đổ bê tông lót đáy móng Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 85,12 m2
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,742 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1,954 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,045 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 34,58 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,244 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 2,286 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,235 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 4,706 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1,412 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,392 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 2,711 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 20,255 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1,565 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,441 100m3
D KẾT CẤU TẦNG 1
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,797 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,183 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1,265 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 7,394 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1,22 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,713 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1,282 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 10,78 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1,545 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 2,066 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 18,54 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,168 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,055 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,88 m3
E KẾT CẤU TẦNG 2
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,797 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,183 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1,027 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 7,394 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1,198 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,712 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1,282 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 10,595 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1,942 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 2,066 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 23,304 m3
F KẾT CẤU TẦNG MÁI
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,144 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,128 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,02 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1,954 m3
G PHẦN KIẾN TRÚC
H KIẾN TRÚC TẦNG 1
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 27,968 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 254,255 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 254,255 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 66,528 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 66,528 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 124,022 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 163,98 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 288,002 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 16,398 m3
10 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 178,98 m2
11 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 15,848 m2
12 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1,513 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 14,57 m2
14 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 6,105 m2
I KIẾN TRÚC TẦNG 2
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 27,968 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 254,255 m2
3 Sơn dầm, trần, tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 254,255 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 66,528 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 66,528 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 146,288 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 191,964 m2
8 Sơn dầm, trần, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 338,252 m2
9 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 174,38 m2
10 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 15,848 m2
11 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,26 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 2,36 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 5,384 100m2
J HOÀN THIỆN MÁI
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 14,234 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 69,891 m2
3 Gia công xà gồ thép Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,627 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,627 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1,844 100m2
6 Ke chống bão Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1.000 cái
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 43,168 m2
K PHẦN CỬA
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,299 tấn
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 48,64 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 48,64 1m2
4 Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 48,64 m2
5 Lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 25,92 m2
L PHẦN HOA SẮT VÀ LAN CAN
1 Gia công lan can Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,646 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 39,754 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 59,704 1m2
M PHẦN SÀN THÉP ĐI LẠI GIỮA HAI NHÀ
1 Gia công dầm mái thép Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,143 tấn
2 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,34 tấn
3 Lắp sàn thao tác Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,34 tấn
4 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,143 tấn
5 Khoan cấy ramset vào dầm để gắn bulong sàn thao tác Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 24 lỗ
6 Bulong khoan cấy mạ kẽm M16x150 cấp độ bền 5.6 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 24 cái
N PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 20,304 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 2,617 m3
3 Lớp nilong lót nền Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 27,479 m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 3,825 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 34,641 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,171 tấn
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1,653 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,105 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 47 cái
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,068 100m3
O PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt trần Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 16 cái
2 Lắp đặt quạt treo tường Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 4 cái
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 24 bộ
4 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 12 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 8 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 4 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 4 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 250 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1.200 m
10 Ông ruột gà đàn hồi luồn dây điện SP32 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1.450 m
11 Tủ điện Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 2 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,64 100m
13 Cút 90 độ đường kính D125 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 16 cái
14 Đai giữ ống Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 48 cái
P PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 3 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 50 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 30 m
5 Gia công, đóng cọc chống sét Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 3 cọc
Q PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1 Nội quy Phòng cháy chữa cháy Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 4 cái
2 Tiêu lệnh Phòng cháy chữa cháy Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 4 cái
3 Tủ hộp tổ hợp báo cháy Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 4 cái
R PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 2,404 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 2,404 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 22,5 m2
4 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 22,5 m2
S NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ
T PHẦN KẾT CẤU:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1,363 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 17,66 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 36,54 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1,008 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1,779 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,324 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,004 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,095 tấn
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,998 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1,514 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 41,739 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1,514 100m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 6,427 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1,168 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,283 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1,18 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 66,449 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 7,419 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1,608 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 6,986 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 65,457 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 5,455 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 6,206 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 2,362 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,215 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,029 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,189 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1,146 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,333 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,077 tấn
31 Gia công xà gồ thép Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 3,823 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 3,823 tấn
U PHẦN KIẾN TRÚC:
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 107,077 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 6,181 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 703,936 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 462,5 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 116,8 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 741,9 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 545,5 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 703,936 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1.866,7 m2
10 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 458,016 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 5,095 100m2
12 Ke chống bão Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 800 cái
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 104,64 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 47,04 m2
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,202 tấn
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 2,294 m2
17 Gia công lan can Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,13 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 3,824 m2
19 Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay pano kính trắng 6,38mm Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 15,12 m2
20 Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay pano kính trắng 6,38mm Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 7,48 m2
21 Sản xuất lắp đặt cửa sổ nhôm hệ kính trắng Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 58,52 m2
22 Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ thép vuông sơn trắng Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 58,52 m2
V Bậc tam cấp:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 2,04 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 2,04 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 3,9 m3
4 Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 25,4 m2
5 Láng granitô tam cấp Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 25,4 m2
W Bồn hoa:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,31 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,31 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,605 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 11 m2
X Rãnh thoát nước:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 26,353 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 5,856 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,205 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 6,103 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 25,685 m2
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 148,973 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 3,892 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,414 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,252 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 115 cái
11 Đắp đất rãnh nước, độ chặt yêu cầu K=0, 90 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,088 100m3
Y Hố ga:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 7,011 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,615 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,02 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 3,672 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1,96 m2
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 12,586 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,259 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,018 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,012 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 4 cái
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,023 100m3
Z Sân nền:
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,642 100m3
2 Ni long lót đáy Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 269,703 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 25,686 m3
AA Phần chống sét:
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 3 cái
3 Cọc tiếp địa L63x63x6 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 3 cọc
4 Bulong đai ốc Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 3 bộ
5 Dây thu sét thép D10 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 50 m
6 Dây tiếp địa D12 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 30 m
7 Thép dẹt D40x4mm Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 12 m
AB Phần điện:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 13 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 11 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 22 cái
4 Lắp đặt đèn lốp D200 bóng compac Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 6 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 22 cái
6 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 8 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 6 cái
8 Tủ điện Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 795 m
10 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 8 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 2 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 384 m
13 Ông ruột gà đàn hồi luồn dây điện SP32 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1.152 m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,88 100m
15 Cút 90 độ đường kính D125 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 40 cái
16 Đai giữ ống Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 60 cái
AC Phần phòng cháy chữa cháy:
1 Nội quy Phòng cháy chữa cháy Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 4 cái
2 Tiêu lệnh Phòng cháy chữa cháy Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 4 cái
3 Tủ hộp tổ hợp báo cháy Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 4 cái
AD PHÁ DỠ NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 133,2 m2
2 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 133,2 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,316 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 2,088 tấn
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 0,871 m3
6 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 3,3 m3
7 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 10 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng xe 7 tấn đến nơi quy định Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1 ca
AE PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 2,404 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 2,404 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 22,5 m2
4 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 22,5 m2
AF THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
AG THIẾT BỊ PHÒNG HỌC VĂN HÓA
1 Bảng từ gắn tường Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 4 cái
2 Android Tivi TCL 4K 65 inch L65P8:Hệ điều hành: Android P (9.0);Âm thanh: Dolby Digital;Công nghệ sử lý hình anh: HDR, Micro Dimming, Wide Color Gamut Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 4 cái
3 Giá trượt đa năng treo ti vi trên tường, loại ti vi 65 inch Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 4 bộ
4 Dây HDMI dài 10m, hỗ trợ 3D, 4K x 2K Unitek Y-C142, kết nối ti vi với máy tính, đi trong ghen hộp Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 4 bộ
5 Tủ sắt đựng đồ Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 4 tủ
6 Bộ bàn liền ghế học sinh cấp 1 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 80 bộ
7 Bàn, ghế giáo viên:Bàn có hộc liền cánh mở, có ngăn kéo bàn phím máy tính, có hộc khoá để cây máy tính và lỗ luồn dây lên màn hình Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 4 bộ
8 Cây máy tính đẻ bàn Sing PC và phụ kiện:CPU: Intel Celeron G4900 Processor: 3.1 GHz, 2MB cache, Socket 1151;Ram 4GB, DDR4, tốc độ bus RAM 2400MHz;Ô cứng: SSD 240GB;Card đồ hoạ: Intel UHD Graphics Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 4 cái
9 Màn hình máy tính Dell 18,5 inch và phụ kiện Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 4 cái
10 Bộ bàn phím và Chuột quang có dây Fuhlen Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 4 bộ
AH THIẾT BỊ PHÒNG HỌC TIN HỌC
1 Bộ bàn máy vi tính học sinh Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 20 bộ
2 Ghế học sinh ghế rời phòng học máy tính Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 40 bộ
3 Bàn, ghế giáo viên:Bàn có hộc liền cánh mở, có ngăn kéo bàn phím máy tính, có hộc khoá để cây máy tính và lỗ luồn dây lên màn hình Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1 bộ
4 Cây máy tính giáo viên (máy chủ):Cây máy tính đẻ bàn PC Dell OptiPlex 3080 MT (42OT380005)(Intel Core i5-10500/8GB/1TBHDD/Fedora/DVD/CD RW/;CPU: Intel Core i5-10500 (3.10 GHz - 4.50 Ghz/12MB/6 nhân, 12 luồng);RAM: 1 x 8GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 64GB);Đồ họa: Intel UHD Graphics 630;Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1 cái
5 Cây máy tính học sinh (máy con):Cây máy tính đẻ bàn Sing PC và phụ kiện:CPU: Intel Celeron G4900 Processor: 3.1 GHz, 2MB cache, Socket 1151;Ram 4GB, DDR4, tốc độ bus RAM 2400MHz;Ô cứng: SSD 240GB;Card đồ hoạ: Intel UHD Graphics Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 20 cái
6 Màn hình máy tính Dell 18,5 inch và phụ kiện Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 21 cái
7 Bộ bàn phím và Chuột quang có dây Fuhlen Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 21 bộ
8 Tai nghe On-ear Logitech H111 (Bạc):Thiết Kế: On Ear (trùm kín trên tai);Kết Nối: Jack 3.5mm (audio & mic);Chức Năng: Microphone xoay 180 độ Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 21 bộ
9 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống phòng học máy tính Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1 bộ
10 Cài đặt hệ thống phòng học máy tính Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 1 gói
11 Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 8 bộ
12 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 4 bộ
AI THIẾT BỊ NHÀ BÁN TRÚ
AJ THIẾT BỊ NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ
1 Giường gỗ không đầu Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 56 cái
2 Giường gỗ không đầu Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 8 cái
3 Android Tivi TCL 4K 65 inch L65P8:Hệ điều hành: Android P (9.0);Âm thanh: Dolby Digital;Công nghệ sử lý hình anh: HDR, Micro Dimming, Wide Color Gamut Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 2 cái
4 Giá trượt đa năng treo ti vi trên tường, loại ti vi 65 inch Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 2 bộ
5 Tủ sắt đựng đồ Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 16 bộ
6 Rèm cửa sổ, cả khung Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 14 bộ
7 Rèm cửa chính, cả khung Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 4 bộ
8 Lắp đặt điều hoà DAIKIN imverter 2.5HP FTKC60UVMV (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 8 bộ
9 Bình bột chữa cháy MFZ4-ABC Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 8 bộ
10 Bình bột chữa cháy CO2-MT3 Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V 4 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.398E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.879E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.012.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->