Gói thầu: Gói thầu số 03: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210681370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 12:37:00 đến ngày 2021-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,264,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| C | KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1,911 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,165 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 8,512 | m3 |
| 4 | Lót bạt đổ bê tông lót đáy móng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 85,12 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,742 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1,954 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,045 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 34,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,244 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 2,286 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,235 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 4,706 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1,412 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,392 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 2,711 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 20,255 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1,565 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,441 | 100m3 |
| D | KẾT CẤU TẦNG 1 | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,797 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,183 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1,265 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 7,394 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1,22 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,713 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1,282 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 10,78 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1,545 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 2,066 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 18,54 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,168 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,055 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,88 | m3 |
| E | KẾT CẤU TẦNG 2 | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,797 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,183 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1,027 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 7,394 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1,198 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,712 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1,282 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 10,595 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1,942 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 2,066 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 23,304 | m3 |
| F | KẾT CẤU TẦNG MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,144 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,128 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,02 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1,954 | m3 |
| G | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| H | KIẾN TRÚC TẦNG 1 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 27,968 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 254,255 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 254,255 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 66,528 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 66,528 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 124,022 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 163,98 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 288,002 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 16,398 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 178,98 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 15,848 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1,513 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 14,57 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 6,105 | m2 |
| I | KIẾN TRÚC TẦNG 2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 27,968 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 254,255 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 254,255 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 66,528 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 66,528 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 146,288 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 191,964 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 338,252 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 174,38 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 15,848 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,26 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 2,36 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 5,384 | 100m2 |
| J | HOÀN THIỆN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 14,234 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 69,891 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,627 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,627 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1,844 | 100m2 |
| 6 | Ke chống bão | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1.000 | cái |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 43,168 | m2 |
| K | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,299 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 48,64 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 48,64 | 1m2 |
| 4 | Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 48,64 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 25,92 | m2 |
| L | PHẦN HOA SẮT VÀ LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,646 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 39,754 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 59,704 | 1m2 |
| M | PHẦN SÀN THÉP ĐI LẠI GIỮA HAI NHÀ | |||
| 1 | Gia công dầm mái thép | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,143 | tấn |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,34 | tấn |
| 3 | Lắp sàn thao tác | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,34 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,143 | tấn |
| 5 | Khoan cấy ramset vào dầm để gắn bulong sàn thao tác | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 24 | lỗ |
| 6 | Bulong khoan cấy mạ kẽm M16x150 cấp độ bền 5.6 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 24 | cái |
| N | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 20,304 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 2,617 | m3 |
| 3 | Lớp nilong lót nền | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 27,479 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 3,825 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 34,641 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,171 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1,653 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,105 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 47 | cái |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,068 | 100m3 |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1.200 | m |
| 10 | Ông ruột gà đàn hồi luồn dây điện SP32 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1.450 | m |
| 11 | Tủ điện | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,64 | 100m |
| 13 | Cút 90 độ đường kính D125 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 16 | cái |
| 14 | Đai giữ ống | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 48 | cái |
| P | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 30 | m |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 3 | cọc |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Nội quy Phòng cháy chữa cháy | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 4 | cái |
| 2 | Tiêu lệnh Phòng cháy chữa cháy | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 4 | cái |
| 3 | Tủ hộp tổ hợp báo cháy | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 4 | cái |
| R | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 2,404 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 2,404 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 22,5 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 22,5 | m2 |
| S | NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ | |||
| T | PHẦN KẾT CẤU: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1,363 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 17,66 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 36,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1,008 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1,779 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,324 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,004 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,095 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,998 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1,514 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 41,739 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1,514 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 6,427 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1,168 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,283 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1,18 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 66,449 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 7,419 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1,608 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 6,986 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 65,457 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 5,455 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 6,206 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 2,362 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,215 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,029 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,189 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1,146 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,333 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,077 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 3,823 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 3,823 | tấn |
| U | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 107,077 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 6,181 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 703,936 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 462,5 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 116,8 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 741,9 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 545,5 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 703,936 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1.866,7 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 458,016 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 5,095 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 800 | cái |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 104,64 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 47,04 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,202 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 2,294 | m2 |
| 17 | Gia công lan can | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,13 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 3,824 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay pano kính trắng 6,38mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 15,12 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay pano kính trắng 6,38mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 7,48 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ nhôm hệ kính trắng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 58,52 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ thép vuông sơn trắng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 58,52 | m2 |
| V | Bậc tam cấp: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 2,04 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 2,04 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 3,9 | m3 |
| 4 | Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 25,4 | m2 |
| 5 | Láng granitô tam cấp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 25,4 | m2 |
| W | Bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,31 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,31 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,605 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 11 | m2 |
| X | Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 26,353 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 5,856 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,205 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 6,103 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 25,685 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 148,973 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 3,892 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,414 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,252 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 115 | cái |
| 11 | Đắp đất rãnh nước, độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,088 | 100m3 |
| Y | Hố ga: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 7,011 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,615 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 3,672 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1,96 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 12,586 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,259 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,018 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 4 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,023 | 100m3 |
| Z | Sân nền: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,642 | 100m3 |
| 2 | Ni long lót đáy | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 269,703 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 25,686 | m3 |
| AA | Phần chống sét: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 3 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 3 | cọc |
| 4 | Bulong đai ốc | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 3 | bộ |
| 5 | Dây thu sét thép D10 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 50 | m |
| 6 | Dây tiếp địa D12 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 30 | m |
| 7 | Thép dẹt D40x4mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 12 | m |
| AB | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn lốp D200 bóng compac | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 6 | cái |
| 8 | Tủ điện | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 795 | m |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 384 | m |
| 13 | Ông ruột gà đàn hồi luồn dây điện SP32 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1.152 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,88 | 100m |
| 15 | Cút 90 độ đường kính D125 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 40 | cái |
| 16 | Đai giữ ống | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 60 | cái |
| AC | Phần phòng cháy chữa cháy: | |||
| 1 | Nội quy Phòng cháy chữa cháy | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 4 | cái |
| 2 | Tiêu lệnh Phòng cháy chữa cháy | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 4 | cái |
| 3 | Tủ hộp tổ hợp báo cháy | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 4 | cái |
| AD | PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 133,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 133,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,316 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 2,088 | tấn |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 0,871 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 3,3 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 10 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng xe 7 tấn đến nơi quy định | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1 | ca |
| AE | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 2,404 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 2,404 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 22,5 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 22,5 | m2 |
| AF | THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| AG | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC VĂN HÓA | |||
| 1 | Bảng từ gắn tường | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 4 | cái |
| 2 | Android Tivi TCL 4K 65 inch L65P8:Hệ điều hành: Android P (9.0);Âm thanh: Dolby Digital;Công nghệ sử lý hình anh: HDR, Micro Dimming, Wide Color Gamut | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 4 | cái |
| 3 | Giá trượt đa năng treo ti vi trên tường, loại ti vi 65 inch | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 4 | bộ |
| 4 | Dây HDMI dài 10m, hỗ trợ 3D, 4K x 2K Unitek Y-C142, kết nối ti vi với máy tính, đi trong ghen hộp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tủ sắt đựng đồ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 4 | tủ |
| 6 | Bộ bàn liền ghế học sinh cấp 1 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 80 | bộ |
| 7 | Bàn, ghế giáo viên:Bàn có hộc liền cánh mở, có ngăn kéo bàn phím máy tính, có hộc khoá để cây máy tính và lỗ luồn dây lên màn hình | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 4 | bộ |
| 8 | Cây máy tính đẻ bàn Sing PC và phụ kiện:CPU: Intel Celeron G4900 Processor: 3.1 GHz, 2MB cache, Socket 1151;Ram 4GB, DDR4, tốc độ bus RAM 2400MHz;Ô cứng: SSD 240GB;Card đồ hoạ: Intel UHD Graphics | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 4 | cái |
| 9 | Màn hình máy tính Dell 18,5 inch và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 4 | cái |
| 10 | Bộ bàn phím và Chuột quang có dây Fuhlen | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 4 | bộ |
| AH | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC TIN HỌC | |||
| 1 | Bộ bàn máy vi tính học sinh | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 20 | bộ |
| 2 | Ghế học sinh ghế rời phòng học máy tính | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 40 | bộ |
| 3 | Bàn, ghế giáo viên:Bàn có hộc liền cánh mở, có ngăn kéo bàn phím máy tính, có hộc khoá để cây máy tính và lỗ luồn dây lên màn hình | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cây máy tính giáo viên (máy chủ):Cây máy tính đẻ bàn PC Dell OptiPlex 3080 MT (42OT380005)(Intel Core i5-10500/8GB/1TBHDD/Fedora/DVD/CD RW/;CPU: Intel Core i5-10500 (3.10 GHz - 4.50 Ghz/12MB/6 nhân, 12 luồng);RAM: 1 x 8GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 64GB);Đồ họa: Intel UHD Graphics 630;Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1 | cái |
| 5 | Cây máy tính học sinh (máy con):Cây máy tính đẻ bàn Sing PC và phụ kiện:CPU: Intel Celeron G4900 Processor: 3.1 GHz, 2MB cache, Socket 1151;Ram 4GB, DDR4, tốc độ bus RAM 2400MHz;Ô cứng: SSD 240GB;Card đồ hoạ: Intel UHD Graphics | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 20 | cái |
| 6 | Màn hình máy tính Dell 18,5 inch và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 21 | cái |
| 7 | Bộ bàn phím và Chuột quang có dây Fuhlen | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 21 | bộ |
| 8 | Tai nghe On-ear Logitech H111 (Bạc):Thiết Kế: On Ear (trùm kín trên tai);Kết Nối: Jack 3.5mm (audio & mic);Chức Năng: Microphone xoay 180 độ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 21 | bộ |
| 9 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống phòng học máy tính | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cài đặt hệ thống phòng học máy tính | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 1 | gói |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 4 | bộ |
| AI | THIẾT BỊ NHÀ BÁN TRÚ | |||
| AJ | THIẾT BỊ NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Giường gỗ không đầu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 56 | cái |
| 2 | Giường gỗ không đầu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 8 | cái |
| 3 | Android Tivi TCL 4K 65 inch L65P8:Hệ điều hành: Android P (9.0);Âm thanh: Dolby Digital;Công nghệ sử lý hình anh: HDR, Micro Dimming, Wide Color Gamut | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 2 | cái |
| 4 | Giá trượt đa năng treo ti vi trên tường, loại ti vi 65 inch | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tủ sắt đựng đồ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 16 | bộ |
| 6 | Rèm cửa sổ, cả khung | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 14 | bộ |
| 7 | Rèm cửa chính, cả khung | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt điều hoà DAIKIN imverter 2.5HP FTKC60UVMV (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bình bột chữa cháy MFZ4-ABC | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 8 | bộ |
| 10 | Bình bột chữa cháy CO2-MT3 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.398E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.879E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.012.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi