Gói thầu: Gói thầu số 1 (thi công xây lắp): Cải tạo tuyến ống thoát nước thải đường 7A (đoạn từ nút giao đường 7B đến đường Trần Phú)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210681604-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói thầu số 1 (thi công xây lắp): Cải tạo tuyến ống thoát nước thải đường 7A (đoạn từ nút giao đường 7B đến đường Trần Phú)
Số hiệu KHLCNT 20210681592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 12:58:00 đến ngày 2021-07-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,687,694,537 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
1 Tháo dỡ gạch con sâu vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 3.052,6 m2
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế 0,316 100m
3 Cắt mặt đường BTXT chiều dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 2,143 100m
4 Đào móng chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 40,335 100m3
5 Đào đất móng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 1.008,372 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga, đường vào cổng nhà máy có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế 117,502 m3
7 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Theo hồ sơ thiết kế 1,175 100m3
8 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 1,175 100m3
9 Vận chuyển tiếp xà bần 1km trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 1,175 100m3/km
10 Tháo dỡ ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế 140 đoạn ống
11 Tháo dỡ ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm Theo hồ sơ thiết kế 83 đoạn ống
12 Bốc xếp ống cống bê tông Þ400 trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế 140 cấu kiện
13 Vận chuyển ống cống bê tông Þ400 bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế 9,891 10 tấn
14 Bốc xếp ống cống bê tông Þ400 trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế 140 cấu kiện
15 Bốc xếp ống cống bê tông Þ800 trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế 83 cấu kiện
16 Vận chuyển ống cống bê tông Þ800 bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế 18,348 10 tấn
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế 83 cấu kiện
18 Bê tông bê tông lót móng hố ga rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 6,908 m3
19 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 68,216 m3
20 Cung cấp phụ gia cống thấm B6 cho beton Theo hồ sơ thiết kế 68,216 m3
21 Ván khuôn gỗ hố ga Theo hồ sơ thiết kế 5,652 100m2
22 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 7,605 tấn
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm Theo hồ sơ thiết kế 1,747 100m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm Theo hồ sơ thiết kế 1,521 100m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 800mm chiều dày 30,6mm Theo hồ sơ thiết kế 5,85 100m
26 Bê tông khuôn hầm ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,367 m3
27 Cung cấp phụ gia cống thấm B6 cho beton Theo hồ sơ thiết kế 3,367 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ khuôn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,736 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,438 tấn
30 Gia công thép hình gia cường cạnh hố ga, khối lượng Theo hồ sơ thiết kế 0,319 tấn
31 Lắp đặt thép hình gia cường cạnh hố ga, khối lượng Theo hồ sơ thiết kế 0,319 tấn
32 Sản xuất tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,49 m3
33 Cung cấp phụ gia cống thấm B6 cho beton Theo hồ sơ thiết kế 1,49 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,066 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,236 tấn
36 Gia công thép hình gia cường cạnh tấm đan hố ga, khối lượng Theo hồ sơ thiết kế 0,293 tấn
37 Lắp đặt khuôn hầm ga đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 23 cấu kiện
38 Lắp đặt tấm đan hố ga trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
39 Đắp đất lưng ống theo từng lớp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 46,009 100m3
40 Đắp cát lưng ống tại vị trí giao cắt đường 7A bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,175 100m3
41 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,066 100m3
42 Cung cấp sỏi đỏ đắp nền đường Theo hồ sơ thiết kế 106,6 m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 4,41 100m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế 0,71 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế 0,439 100m3
46 Trải tấm nylon chống mất nước phục vụ công tác thi công tái lập mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 346,709 m2
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tái lập mặt đường vào cổng các doanh nghiệp, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 16,743 tấn
48 Bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa bê tông mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 69,342 m3
49 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 304,684 m3
50 Lớp vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 3.156,748 m2
51 Lát gạch con sâu vỉa hè, chiều dày 5,5cm (tận dụng 60% gạch cũ) Theo hồ sơ thiết kế 1.828,104 m2
52 Lát gạch con sâu vỉa hè, chiều dày 5,5cm (cung cấp 40% gạch mới) Theo hồ sơ thiết kế 1.218,736 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.153E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng tuyến ống/cống thoát nước thải có đường kính ống D630mm trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.300.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước). - Cấp công trình: Cấp 3 trở lên (cải tạo). Tài liệu chứng minh: + Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; hóa đơn VAT đầy đủ giá trị; + Bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). + Tài liệu chứng minh quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->