Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ công tác sửa chữa, thay thế thiết bị, bảo trì hệ thống bếp lò hơi cơ khí năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ công tác sửa chữa, thay thế thiết bị, bảo trì hệ thống bếp lò hơi cơ khí năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668689 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 13:39:00 đến ngày 2021-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 226,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thân, đáy ngoài nồi nấu hai vỏ | 1 | Cái | Vật liệu Inox 304, F700 (Đường kính miệng 700mm, cao thành 450mm, bọc bảo ôn bông thủy tinh, vỏ bảo ôn bọc tôn Inox 201). | ||
| 2 | Thân, đáy ngoài chảo xào hai vỏ | 1 | Cái | Vật liệu Inox 304, F700 (Đường kính miệng 700mm, cao thành 350mm, bọc bảo ôn bông thủy tinh, vỏ bảo ôn bọc tôn Inox 201). | ||
| 3 | Ống cấp, dẫn hơi lò hơi DN25 chịu nhiệt, áp suất | 74 | Mét | Đường kính: Ống thép đúc phi 34, Ống chịu áp lực. Ống đúc có độ dày 2.5mm - 3mm. Chiều dài: Ống đúc từ 6m - 12 m, có thể cắt, hàn theo khẩu độ | ||
| 4 | Ống thủy sáng theo dõi nước trong lò | 1 | Bộ | Cấu tạo: Kính thủy + Van + Mặt bích. Kích thước: 220 x 34 x17mm. Nhiệt độ cao nhất: 200°C. Áp suất tối đa: Đến 10 Bar Cách lắp đặt: Mặt bích đứng | ||
| 5 | Van cấp hơi DN50 | 2 | Cái | Kích thước: DN50, Áp lực làm việc tối đa: 16 Bar. Nhiệt độ làm việc: -20 ° C ~ 200° C. Môi trường: Nước, hơi. Vật liệu chế tạo: Gang. Kết nối: Mặt bích. Điều khiển: Tay cầm bánh răng. Van hơi kiểu vô lăng | ||
| 6 | Van cấp hơi DN40 | 3 | Cái | Kích thước: DN40, Áp lực làm việc: 16 Bar. Nhiệt độ làm việc: -20 ° C ~ 200° C. Môi trường: Nước, hơi. Vật liệu chế tạo: Gang. Kết nối: Mặt bích. Điều khiển: Tay cầm bánh răng, Van hơi kiểu vô lăng | ||
| 7 | Van cấp hơi DN32 | 3 | Cái | Kích thước: DN32, Áp lực làm việc: 16 Bar. Nhiệt độ làm việc: -20 ° C ~ 200° C. Môi trường: nước, hơi. Vật liệu chế tạo: Gang. Kết nối lần cuối: Mặt bích. Điều khiển: Tay cầm bánh răng. Van hơi kiểu vô lăng | ||
| 8 | Van xả nhanh hơi DN25 (Van xả đáy nồi hơi) | 2 | Cái | Kích thước: DN25, Áp lực làm việc: 16 Bar. Nhiệt độ làm việc: Cao nhất 200 °C. Môi trường: Nước, hơi. Vật liệu chế tạo: Gang. Kết nối: Mặt bích. Van hơi kiểu cần giật. Điều khiển: Tay cầm cần gạt | ||
| 9 | Van cấp hơi DN20 | 2 | Cái | Kích thước: DN20, Áp lực làm việc: 16 Bar. Nhiệt độ làm việc: -20 ° C ~ 200° C. Môi trường: Nước, hơi. Vật liệu chế tạo: Gang. Kết nối: Mặt bích, Van hơi kiểu vô lăng. Điều khiển: Tay cầm bánh rang. | ||
| 10 | Van cóc xả ngưng tự động DN15 | 9 | Cái | Kích thước: DN15. Áp lực làm việc: 16 Bar. Nhiệt độ làm việc : -20 ° C ~ 200° C. Môi trường: Nước, hơi. Vật liệu chế tạo: Gang. Kết nối: Lắp ren | ||
| 11 | Van an toàn DN25 | 6 | Cái | Van an toàn. Chất liệu Đồng. Kết nối: Lắp ren, Có tay giật. Dùng trong môi trường: hơi nước. Áp suất làm việc: 3 ~ 10 Bar. Nhiệt độ làm việc: -20 độ C đến 180 độ C. Kích thước: DN25. | ||
| 12 | Van an toàn DN25 | 1 | Cái | Van an toàn. Chất liệu Gang. Kết nối: Lắp ren, Có tay giật Dùng trong môi trường: hơi nước. Áp suất làm việc: 0.3 ~ 7 Bar Nhiệt độ làm việc: -20 độ C đến 180 độ C Kích thước: DN25 | ||
| 13 | Áp kế (0 - 16) kg/cm2 | 3 | Cái | Mặt đồng hồ: F100mm. Dải đo: (0 đến 16) Kg/cm2. Vật liệu vỏ đồng hồ: Thép. Kính quan sát: Kính trong suốt, mặt số: nền trắng, chữ đen và đỏ, kim nằm giữa xoay 270° Kết nối: Lắp ren G ¼” chân đứng. | ||
| 14 | Áp kế (0 - 7) kg/cm2 | 5 | Cái | Mặt đồng hồ: F100mm. Dải đo: (0 đến 7) Kg/cm2 Vật liệu vỏ đồng hồ: Thép. Kính quan sát: Kính trong suốt, mặt số: nền trắng, chữ đen và đỏ, kim nằm giữa xoay 270° Kết nối: Lắp ren G ¼” chân đứng. | ||
| 15 | Đồng hồ nhiệt có chân cắm Φ60 | 5 | Cái | Đồng hồ đo nhiệt độ bằng inox. Chất liệu: Inox. Kiểu lắp: nối ren chân sau mặt đồng hồ chất liệu đồng mạ crom. Môi trường áp dụng: nước, hơi nước. Mặt đồng hồ: loại 42mm. Chân cảm ứng (sensor): dài 80mm (loại mặt nhỏ). Kích thước đầu ren: 1/2″ (Phi 21mm). Kính quan sát: Kính trong suốt. Mặt thang đo: nhôm và thang chia độ màu đen. Kim chỉ độ màu đen, bằng hợp kim nhôm – Hoạt động theo dạng cơ học. – Ứng dụng: dùng để đo nhiệt độ lò hơi, nhiệt độ nước nóng, tủ cơm hơi. Dải đo: 0 ~ 200 oC | ||
| 16 | Cút cong đồng hồ thân lò | 4 | Cái | Xi phông inox. Kích thước: DN25. Chất liệu: Inox SUS304 Áp lực bar: 10bar. Nhiệt độ làm việc: 180 độ C Kết nối: Ren trong, ren ngoài Môi trường: Nước, hơi nước | ||
| 17 | Ghi lò hơi gang 4 mảnh (165kg) | 1 | Bộ | Ghi lò đứng 500kg/h. Loại 1. Hình tròn bộ 4 mảnh, Đường kính: 920mm. Ghi lò hơi được chế tạo bằng gang cầu chịu nhiệt chuyên dùng. Có khả năng chịu nhiệt độ cao từ 800 độ C đến 1.500 độ C. Nhiên liệu sử dụng: củi cây, than cục, phế phẩm nông nghiệp… | ||
| 18 | Côn ống khói nồi hơi | 1 | Cái | Cốn ống khói lò đứng loại 500kg/h. Chế tạo bằng thép chịu nhiệt, mới 100%, có cửa thoát khói, vệ sinh mặt sàng trên của thân lò, kèm theo lá gió. ĐK: 920mm, cao 1200mm, sơn chống gỉ | ||
| 19 | Gioăng cao su chịu nhiệt tủ cơm | 104 | Mét | Loại cao su có độ bền cao, chịu nhiệt lên tới 300°C, an toàn trong quy trình nấu cơm của tủ, đảm bảo an toàn vệ sinh tuyệt đối. Màu sắc: Đen, trắng. Đóng cuộn: 50m. | ||
| 20 | Rơle điều khiển thiết bị tủ điện | 1 | Bộ | Rơ le bảo vệ pha, điều khiển máy bơm. Điện áp sử dụng 220V, 50HZ | ||
| 21 | Đai siết Φ40 | 70 | Cái | Đai Inox Φ40 | ||
| 22 | Sơn nhũ | 6 | Hộp | Loại 1 kg | ||
| 23 | Đá cắt F100 | 12 | Viên | Loại F100 | ||
| 24 | Đá mài F100 | 20 | Viên | Loại 'F100 | ||
| 25 | Xịt RP7 | 2 | Hộp | Xịt chống gỉ | ||
| 26 | Que hàn 2,5 | 2 | Kg | Đóng hộp 1kg. | ||
| 27 | Que hàn Inox 2,5 | 1 | Kg | Đóng hộp 1kg. | ||
| 28 | Đinh rút | 2 | Kg | Độ dài 5cm, nhôm | ||
| 29 | Mũi khoan Inox 3,5 | 5 | Cái | Mũi khoan inox | ||
| 30 | Băng tan nước | 20 | Cái | Sử dụng trong môi trường nước | ||
| 31 | Que điện cực | 3 | Cái | Cọc điện cực dài đường kính 5,3mm, chất liệu Inox SUS304 (đai ốc, khớp nối, điện cực). | ||
| 32 | Hóa chất tẩy cáu cặn (TC-01) | 700 | Lít | Hóa chất chuyên dụng tẩy cáu cặn lò hơi TC-01 | ||
| 33 | Ống lửa nồi hơi F57 x 3,5 | 91 | Ống | Ống chịu nhiệt bằng thép đúc: Đường kính F57mm. Độ dày 3,5mm. Chiều dài ống 6-12m, có thể cắt theo khẩu độ lò. | ||
| 34 | Que hàn đen 7018 | 80 | Kg | Que hàn chịu lực Ø2.6 | ||
| 35 | Gioăng đệm, Chịu áp lực hơi | 1 | Bộ | Giăng Amiang, tạo hình các mặt bích cửa lấy tro xỉ, mặt bích các van cấp hơi… | ||
| 36 | Bông thủy tinh cách nhiệt | 2 | Kg | Màu sắc: Vàng nhạt. Dạng cuộn.Cách nhiệt -15độ C - 350 độ C, dày 50mm | ||
| 37 | Tôn inox 201 | 6 | M2 | Màu trắng, phẳng gương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
320.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cửa hàng, văn phòng đại diện tại Hà Nội để đảm bảo khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng nhanh chóng, kịp thời. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi