Gói thầu: Gói thầu số 24: Sửa chữa TĐT Hệ thống điện 6,6kV tổ máy số 2 NMNĐ Na Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406882-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 24: Sửa chữa TĐT Hệ thống điện 6,6kV tổ máy số 2 NMNĐ Na Dương
Số hiệu KHLCNT 20210403669
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 13:39:00 đến ngày 2021-07-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,615,132,607 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Rơ le Micom P121 Rơ le bảo vệ tủ cấp nguồn máy biến áp: Aux. voltge: 220VDC Current: 5A Functions: 50/51, 50N/51N, 64N, LATCHING RELAYS, FAULT RECORDS, EVEN RECORDS. Communication: RS232, RS485. Language: English. Cái 6
2 Rơ le Micom P220 Rơ le bảo vệ tủ cấp nguồn động cơ: Aux. voltge: 220VDC Current: 5A Functions: 49, 50/51, 50N/51N, 46, 48, 51LR-51S, 37, 66, TRIPSTATISTIC, LATCHING RELAYS, AND LOGIC EQUATIONS, FAULT RECORDS, EVEN RECORDS. Communication: RS232, RS485. Language: English. Cái 4
3 Rơ le Undervoltage relay 252-PVXW Rơ le bảo vệ thấp áp: Input: 110VAC, 50Hz Cái 3
4 Rơ le Differential relay MFAC34 Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái: Number Of Elements: 34 - Three; Mounting: V1 - 30TE Case, Flush Panel Mounting; Rated Frequency (for Vn): A - 50 Hz; Hand-Reset Flag: B - 25 - 325 Vac; Variants: 0001 - With Standard 6" Metrosil & Commoned Output Contacts; Design Suffix: A - Model Cái 1
5 Rơ le Check synchronish relay KAVS100 Rơ le kiểm tra đồng bộ: Aux. voltge: 220VDC; Rated voltage: 110/rt3VAC; 50Hz Undervoltage detector: Voltage setting range 22 đến 132 V rms; Voltage setting step 0.5V; operate ±5% của giá trị cài đặt Differential voltage detector: Voltage setting range 0.5 đến 40 V rms; Voltage setting step 0.5V; operate ±5% của giá trị cài đặt Phase angle measurement: Setting Range 5-9 độ; Setting Step 1 độ; operates at 0 - 3 độ. Slip frequency: Setting Range 0.005 - 2.000Hz; Setting Step 0.001Hz; Block at ±10mHZ. Tỷ số cài đặt cho biến dòng: 1:1 đến 9999:1 Comumunication: K - bus Cái 2
6 Rơ le Differential relay MX3DPG3A Rơ le bảo vệ so lệch động cơ: Aux. voltge: 220VDC Bảo vệ so lệch 3 pha: settable rated phase current In: 1 A or 5 A; measurement range: 0 ÷ 20 In; minimum pulse width of end relays timp: 0.02 ÷ 1 s breaker arching time on net side t52: 0.01 ÷ 0.1 s additional timer tX1: 0.02 ÷ 600 s additional timer tX2: 0.02 ÷ 600 s additional timer tX3: 0.02 ÷ 600 s breaker failure delay tBF: 0.02 ÷ 1 s / OFF rated current In first threshold Id>: 0.04÷1 In / OFF by steps of 0.1 In slope of first segment of percent characteristic P1: 20÷ 50% by steps of 1% slope of second segment of percent characteristic P2 with intersection with hold current axis at 2.5InTR: 40 ÷100% by steps of 1% second threshold Id>>: 1÷20 In / OFF by steps of 0.1 In operating time Id> > Cái 3
7 Nhân công lắp đặt sửa chữa Hệ thống điện 6,6kV tổ máy số 2 1. Chuẩn bị vật tư đầy đủ, công cụ dụng cụ cần thiết để thực hiện nội dung công việc 2. Tháo đầu dây đấu nối vào rơ le 3. Tháo Rơ le hiện hữu ra khỏi vị trí 4. Lắp rơ le mới vào vị trí 5. Đấu các đầu dây tín hiệu vào điều khiển 6. Cấp nguồn nuôi cho rơ le, kiểm tra cài đặt thông số 7. Thí nghiệm (kiểm định) tính năng bảo vệ rơ le 8. Vệ sinh các điểm tiếp xúc, tra dầu mỡ các bộ phaannj truyền động dao tiếp địa của 15 tủ Lần 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.615E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.615.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Có 01 hợp đồng từ năm 2018 trở lại đây, tương tự cả về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét: + Tương tự về Quy mô được hiểu là: Giá trị hợp đồng ≥ 1.131.000.000 VND + Hợp đồng tương tự về tính chất được hiểu là: Cung cấp vật tư hoặc lắp đặt sửa chữa thiết bị điện trong nhà máy công nghiệp. Nhà thầu phải nộp hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) và kèm theo một trong các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như sau: Hóa đơn, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.131.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->