Gói thầu: Gói số 2: Mua nguyên vật liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678617-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Mua nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210560695 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp khoa học và công nghệ của Sở Khoa học và Công nghệ (Cấp kinh phí thực hiện theo hợp đồng nghiên cứu khoa học số 234/HĐ-SKHCN ngày 27/11/2020). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 16:48:00 đến ngày 2021-07-01 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 215,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Meo giống gốc (Nguồn giống nấm Linh chi đỏ Ganoderma lucidum) | 50 | Ống | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 2 | Gỗ khúc keo lai cắt khúc dài 20cm (đường kính khúc gỗ từ 12cm đến 15cm) | 99 | M3 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bột rau câu | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 4 | Chai nước biển thủy tinh 500 ml | 500 | Chai | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 5 | Đường glucose C6H12O6.H2O tinh khiết | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Khoai tây | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 7 | Đũa cấy nấm vi sinh inox 25cm | 2 | Cây | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 8 | Đèn cồn thủy tinh 150ml | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 9 | Bình đựng cồn Chất liệu: Nhựa PP Dung tích: 250ml | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 10 | Quẹt lửa (bật lửa thống nhất) | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 11 | Cồn đốt đèn 90 độ | 100 | Lít | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 12 | Cồn y tế 70 độ | 170 | Lít | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 13 | Găng tay cao su y tế có bột VGlove hộp 100 cái | 1 | Hộp | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 14 | Khẩu trang y tế than hoạt tính 4 lớp (hộp 50 cái) | 1 | Hộp | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 15 | Muỗng cà phê bằng thép không gỉ cán dài | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 16 | Kéo cắt giấy nhỏ Kích thước: 128mm | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 17 | Kéo cắt cành thép SK5 siêu bền, dài 21cm | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 18 | Nước cất | 50 | Lít | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 19 | Màng bọc thực phẩm PE 30cm | 1 | Cuộn | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 20 | Ống nghiệm thủy tinh đường kính 20mm | 100 | Ống | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 21 | Mùn cưa keo lai | 400 | Kg | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 22 | Gạo lứt (giống lúa 504) | 265 | Kg | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 23 | Thóc (giống lúa 504) | 265 | Kg | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 24 | Bông mỡ không thấm nước loại 1 | 4 | Kg | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 25 | Dây thun (loại cọng nhỏ) | 6 | Kg | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 26 | Giấy báo | 7 | Kg | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 27 | Vôi | 100 | Kg | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 28 | Túi PP chịu nhiệt số 34 | 250 | Kg | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 29 | Dao thái inox cán nhựa dài 30cm | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 30 | Giấy vuông thấm dầu chiên, rán 100% bột giấy Kích thước: 24 x 24.5cm | 1 | Hộp | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 31 | Băng keo trong 5cm, lõi nhựa | 10 | Cuộn | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 32 | Thùng carton Kích thước: 10x10x80cm ;bộ 100 hộp carton | 2 | Thùng | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 33 | Bao PP dệt (để chứa 25-30 khúc gỗ/bao) | 490 | Cái | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 34 | Nút bông Chất liệu: Được làm từ 100% bông tự nhiên | 20 | Kg | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 35 | Lưỡi cưa Kích thước: 34x6cm Chất liệu: Thép đàn hồi | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 36 | Lưỡi khoan 13mm Chất liệu: thép | 20 | Cái | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 37 | Khay inox Kích thước: 30x40cm | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 38 | Cổ nút nhựa đường kính 34 cm | 50 | Kg | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 39 | Xẻng đào đất (lưỡi dài 28cm, cán bằng ống kẻm dài 115cm) | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 40 | Dao sắt chặt dài 50cm | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 41 | Dây nilon cột miệng bao | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 42 | Dao rọc giấy | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 43 | Rổ nhựa lớn | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 44 | Bọc hút chân không | 20 | Kg | Chi tiết theo chương V của EHSMT | ||
| 45 | Lưới mùng trắng che chắn côn trùng | 220 | m | Chi tiết theo chương V của EHSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.23925E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 151.165.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 453.495.000 VNĐ. Trong đó 453.495.000 = 3 x 151.165.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 151.165.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
453.495.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi