Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường giao thông, nhà văn hóa xóm Tây, khu phố Tam Sơn, phường Tam Sơn, thị xã Từ Sơn (giai đoạn 2); Hạng mục: Nền, mặt đường, hành lang, sân, cổng, tường rào, rãnh thoát nước và các hạng mục phụ trợ khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210667612-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tam Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Đường giao thông, nhà văn hóa xóm Tây, khu phố Tam Sơn, phường Tam Sơn, thị xã Từ Sơn (giai đoạn 2); Hạng mục: Nền, mặt đường, hành lang, sân, cổng, tường rào, rãnh thoát nước và các hạng mục phụ trợ khác
Số hiệu KHLCNT 20210654350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác( nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 13:49:00 đến ngày 2021-07-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,397,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 7,4978 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT 20,22 m3
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V E-HSMT 40 cây
4 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm Chương V E-HSMT 4 bụi
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn Chương V E-HSMT 7,752 100m
6 Ván khuôn lót móng Chương V E-HSMT 0,0182 100m2
7 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 1,5504 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V E-HSMT 25,1347 m3
9 Vận chuyển đá hộc - Cự ly vận chuyển 3km Chương V E-HSMT 2,5135 10m³/1km
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0547 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6 mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,014 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0486 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,9029 m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 63mm Chương V E-HSMT 0,1009 100m
15 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V E-HSMT 0,0098 100m3
16 Thi công tầng lọc đá dăm 2x3 Chương V E-HSMT 0,0197 100m3
17 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 9,8602 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Chương V E-HSMT 0,8086 100m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6;8 mm Chương V E-HSMT 0,2582 tấn
20 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 14; 16mm Chương V E-HSMT 1,1054 tấn
21 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 22mm Chương V E-HSMT 0,0574 tấn
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V E-HSMT 0,1054 tấn
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên Chương V E-HSMT 24 1 cấu kiện
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống Chương V E-HSMT 24 1 cấu kiện
25 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Chương V E-HSMT 1,644 100m
26 Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn Chương V E-HSMT 0,45 m3
27 Vận chuyển bê tông đầu cọc, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V E-HSMT 0,0045 100m3
28 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,842 100m3
29 Ván khuôn lót móng Chương V E-HSMT 0,2271 100m2
30 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 7,8003 m3
31 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 36,0062 m3
32 Ván khuôn đài móng - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,2419 100m2
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,9975 100m2
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,3218 100m2
35 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 4,0186 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 14,1989 m3
37 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 2,655 m3
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6; 8 mm Chương V E-HSMT 0,0647 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Chương V E-HSMT 0,4857 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6; 8 mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,4978 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0272 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,4547 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0536 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0389 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1523 tấn
46 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,842 100m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 19,9186 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 7,3852 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 8,5105 m3
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 179,6212 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 32,648 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 265,6096 m2
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 81,9659 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 818,1738 m
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 445,2308 m2
56 Sản xuât hoa săt, cổng Inox 304 Chương V E-HSMT 1.776,5775 kg
57 Mua mũi mác inox Chương V E-HSMT 1.251 cái
58 Bản lề Goong Inox Chương V E-HSMT 28 bộ
59 Cắt đường bê tông làm rãnh thoát nước Chương V E-HSMT 4,082 10m
60 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E-HSMT 3,184 m3
61 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất II Chương V E-HSMT 1,5545 100m3
62 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,7909 100m2
63 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 32,0279 m3
64 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 33,5215 m3
65 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,8108 100m2
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 23,5417 m3
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,4443 tấn
68 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 287,957 m2
69 Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 94,7974 m2
70 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,9431 tấn
71 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,5686 100m2
72 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 10,3532 m3
73 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 223 1cấu kiện
74 Ván khuôn tấm đan dổ liền khối Chương V E-HSMT 0,151 100m2
75 Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ liên khối ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,1014 tấn
76 Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ liên khối ĐK =12mm Chương V E-HSMT 0,6077 tấn
77 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 5,8906 m3
78 Đắp cát mang cống, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,2572 100m3
79 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,309 100m3
80 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 3 km - Cấp đất IV Chương V E-HSMT 0,309 100m3/1km
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 7,9128 1m3
82 Đào móng giếng nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Chương V E-HSMT 0,0709 100m3
83 Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây, giếng nước Chương V E-HSMT 0,1345 100m2
84 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 2,3475 m3
85 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,4206 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 6,1481 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 1,4882 m3
88 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 3,1124 m3
89 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 92,3649 m2
90 Ốp tường gạch thẻ màu đỏ kích thước 60x240mm, XM PCB30 Chương V E-HSMT 54,957 m2
91 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 1,2266 m2
92 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0836 100m3
93 Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,0836 m3
94 Lát nền, gạch chống trơn KT 500x500 màu đỏ, XM PCB30 Chương V E-HSMT 17,0596 m2
95 Khung inox mặt giếng Chương V E-HSMT 7,117 kg
96 Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính D7-9cm, cao >=2m Chương V E-HSMT 10 Cây
97 Mua đất màu trồng cây Chương V E-HSMT 15 m3
98 Trải nilon chống mất nước nền Chương V E-HSMT 1.000,66 m2
99 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 100,066 m3
100 Lát nền, gạch chống trơn KT 500x500 màu đỏ, XM PCB30 Chương V E-HSMT 1.335,26 m2
101 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB30 Chương V E-HSMT 41,815 m
102 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0796 100m3
103 Trải nilon chống mất nước nền Chương V E-HSMT 66,3 m2
104 Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 3,315 m3
105 Lát nền vỉa hè gạch Terazzo 400x400m gạch xi măng, XM PCB30 Chương V E-HSMT 66,3 m2
106 Chi phí lắp đồng hồ nước sạch từ nhà cung cấp Chương V E-HSMT 1 đồng hồ
107 Máy bơm nước Chương V E-HSMT 1 cái
108 Lắp đặt máy bơm nước các loại Chương V E-HSMT 1 1 máy
109 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V E-HSMT 0,7116 100m
110 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 8 cái
111 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 1 cái
112 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 7,6 1m3
113 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,288 100m2
114 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 0,8 m3
115 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 5,12 m3
116 Khung móng cột điện M24x300x300x675 mm Chương V E-HSMT 8 bộ
117 Ống nhựa PVC D75 Chương V E-HSMT 9,6 m
118 Đào rãnh cáp, rộng Chương V E-HSMT 52,8305 m3
119 Đắp cát móng đường cáp ngầm Chương V E-HSMT 32,4397 m3
120 Mua lưới nilon bảo vệ cáp Chương V E-HSMT 185,37 m
121 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chương V E-HSMT 1,8537 100m2
122 ống nhựa vặn xoắn HDPE - TFP 3A D65/50 luồn cáp Chương V E-HSMT 185,37 m
123 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Chương V E-HSMT 1,8537 100m
124 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,4171 100m3
125 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,1872 100m3
126 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m Chương V E-HSMT 8 1 cột
127 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Chương V E-HSMT 8 bộ
128 Rải cáp ngầm, cáp 2x6mm2 Chương V E-HSMT 1,8537 100m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V E-HSMT 2 m
130 Luồn dây lên đèn, dây 3x1,5mm2 Chương V E-HSMT 0,76 100m
131 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V E-HSMT 8 1 đầu cáp
132 Làm đầu cáp khô Chương V E-HSMT 8 1 đầu cáp
133 Lắp bảng điện cửa cột Chương V E-HSMT 8 bảng
134 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,105 100m3
135 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,105 100m3
136 Mua cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500mm Chương V E-HSMT 12 cái
137 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V E-HSMT 12 cọc
138 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V E-HSMT 5,983 100m3
139 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - phế thải Chương V E-HSMT 5,983 100m³
140 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 3km - phế thải Chương V E-HSMT 5,983 100m³
141 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 4,9234 100m3
142 Mua đế cống D500, Bản 38 Chương V E-HSMT 51 m
143 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 51 1cấu kiện
144 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2.5m - Đường kính D=500mm Chương V E-HSMT 17 1 đoạn ống
145 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 500mm Chương V E-HSMT 17 mối nối
146 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm Chương V E-HSMT 17 mối nối
147 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,0818 100m3
148 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,0202 100m2
149 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 0,8467 m3
150 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 2,6173 m3
151 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0161 100m2
152 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,1774 m3
153 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0125 tấn
154 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 10,7949 m2
155 Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 4,3264 m2
156 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0711 tấn
157 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0212 100m2
158 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,5186 m3
159 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 4 1cấu kiện
160 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Chương V E-HSMT 0,4368 100m3
161 Nilon chống mất nước Chương V E-HSMT 291,2 m2
162 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 58,24 m3
163 Đánh bóng nền bê tông xi măng Chương V E-HSMT 219,2 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.191996E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp thêm tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp có các hạng mục sân, cổng, tường rào, hành lang có giá trị hợp đồng xây lắp tối thiểu là 1,7 tỷ VNĐ (trong vòng 3 năm trở lại đây) ngoài hợp đồng tương tự chính đã yêu cầu. Các hợp đồng xây lắp là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ đi kèm với một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh việc kiểm tra công tác nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. Hợp đồng tương tự chính yêu cầu như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->