Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường giao thông, nhà văn hóa xóm Tây, khu phố Tam Sơn, phường Tam Sơn, thị xã Từ Sơn (giai đoạn 2); Hạng mục: Nền, mặt đường, hành lang, sân, cổng, tường rào, rãnh thoát nước và các hạng mục phụ trợ khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tam Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Đường giao thông, nhà văn hóa xóm Tây, khu phố Tam Sơn, phường Tam Sơn, thị xã Từ Sơn (giai đoạn 2); Hạng mục: Nền, mặt đường, hành lang, sân, cổng, tường rào, rãnh thoát nước và các hạng mục phụ trợ khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210654350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác( nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 13:49:00 đến ngày 2021-07-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,397,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 7,4978 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 20,22 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V E-HSMT | 40 | cây |
| 4 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm | Chương V E-HSMT | 4 | bụi |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Chương V E-HSMT | 7,752 | 100m |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Chương V E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,5504 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 25,1347 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá hộc - Cự ly vận chuyển 3km | Chương V E-HSMT | 2,5135 | 10m³/1km |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0547 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6 mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,9029 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 63mm | Chương V E-HSMT | 0,1009 | 100m |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x3 | Chương V E-HSMT | 0,0197 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,8602 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT | 0,8086 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6;8 mm | Chương V E-HSMT | 0,2582 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 14; 16mm | Chương V E-HSMT | 1,1054 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 22mm | Chương V E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,1054 | tấn |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 25 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,644 | 100m |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bê tông đầu cọc, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 28 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,842 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn lót móng | Chương V E-HSMT | 0,2271 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,8003 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 36,0062 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đài móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,2419 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,9975 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,3218 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,0186 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,1989 | m3 |
| 37 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,655 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6; 8 mm | Chương V E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V E-HSMT | 0,4857 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6; 8 mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4978 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4547 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0536 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0389 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1523 | tấn |
| 46 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,842 | 100m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,9186 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,3852 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,5105 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 179,6212 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 32,648 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 265,6096 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 81,9659 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 818,1738 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 445,2308 | m2 |
| 56 | Sản xuât hoa săt, cổng Inox 304 | Chương V E-HSMT | 1.776,5775 | kg |
| 57 | Mua mũi mác inox | Chương V E-HSMT | 1.251 | cái |
| 58 | Bản lề Goong Inox | Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 59 | Cắt đường bê tông làm rãnh thoát nước | Chương V E-HSMT | 4,082 | 10m |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,184 | m3 |
| 61 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,5545 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,7909 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 32,0279 | m3 |
| 64 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 33,5215 | m3 |
| 65 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,8108 | 100m2 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,5417 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4443 | tấn |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 287,957 | m2 |
| 69 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 94,7974 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,9431 | tấn |
| 71 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,5686 | 100m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 10,3532 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 223 | 1cấu kiện |
| 74 | Ván khuôn tấm đan dổ liền khối | Chương V E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ liên khối ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1014 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ liên khối ĐK =12mm | Chương V E-HSMT | 0,6077 | tấn |
| 77 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,8906 | m3 |
| 78 | Đắp cát mang cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2572 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,309 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 3 km - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,309 | 100m3/1km |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,9128 | 1m3 |
| 82 | Đào móng giếng nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,0709 | 100m3 |
| 83 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây, giếng nước | Chương V E-HSMT | 0,1345 | 100m2 |
| 84 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,3475 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,4206 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,1481 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,4882 | m3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,1124 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 92,3649 | m2 |
| 90 | Ốp tường gạch thẻ màu đỏ kích thước 60x240mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 54,957 | m2 |
| 91 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,2266 | m2 |
| 92 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0836 | 100m3 |
| 93 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0836 | m3 |
| 94 | Lát nền, gạch chống trơn KT 500x500 màu đỏ, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,0596 | m2 |
| 95 | Khung inox mặt giếng | Chương V E-HSMT | 7,117 | kg |
| 96 | Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính D7-9cm, cao >=2m | Chương V E-HSMT | 10 | Cây |
| 97 | Mua đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 15 | m3 |
| 98 | Trải nilon chống mất nước nền | Chương V E-HSMT | 1.000,66 | m2 |
| 99 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 100,066 | m3 |
| 100 | Lát nền, gạch chống trơn KT 500x500 màu đỏ, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1.335,26 | m2 |
| 101 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB30 | Chương V E-HSMT | 41,815 | m |
| 102 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0796 | 100m3 |
| 103 | Trải nilon chống mất nước nền | Chương V E-HSMT | 66,3 | m2 |
| 104 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,315 | m3 |
| 105 | Lát nền vỉa hè gạch Terazzo 400x400m gạch xi măng, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 66,3 | m2 |
| 106 | Chi phí lắp đồng hồ nước sạch từ nhà cung cấp | Chương V E-HSMT | 1 | đồng hồ |
| 107 | Máy bơm nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,7116 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,6 | 1m3 |
| 113 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 115 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 116 | Khung móng cột điện M24x300x300x675 mm | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 117 | Ống nhựa PVC D75 | Chương V E-HSMT | 9,6 | m |
| 118 | Đào rãnh cáp, rộng | Chương V E-HSMT | 52,8305 | m3 |
| 119 | Đắp cát móng đường cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 32,4397 | m3 |
| 120 | Mua lưới nilon bảo vệ cáp | Chương V E-HSMT | 185,37 | m |
| 121 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V E-HSMT | 1,8537 | 100m2 |
| 122 | ống nhựa vặn xoắn HDPE - TFP 3A D65/50 luồn cáp | Chương V E-HSMT | 185,37 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Chương V E-HSMT | 1,8537 | 100m |
| 124 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4171 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1872 | 100m3 |
| 126 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 127 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 128 | Rải cáp ngầm, cáp 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 1,8537 | 100m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 130 | Luồn dây lên đèn, dây 3x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 131 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 132 | Làm đầu cáp khô | Chương V E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 133 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 8 | bảng |
| 134 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 136 | Mua cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 137 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 138 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,983 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - phế thải | Chương V E-HSMT | 5,983 | 100m³ |
| 140 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 3km - phế thải | Chương V E-HSMT | 5,983 | 100m³ |
| 141 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 4,9234 | 100m3 |
| 142 | Mua đế cống D500, Bản 38 | Chương V E-HSMT | 51 | m |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 51 | 1cấu kiện |
| 144 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2.5m - Đường kính D=500mm | Chương V E-HSMT | 17 | 1 đoạn ống |
| 145 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 500mm | Chương V E-HSMT | 17 | mối nối |
| 146 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Chương V E-HSMT | 17 | mối nối |
| 147 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0818 | 100m3 |
| 148 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 149 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,8467 | m3 |
| 150 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,6173 | m3 |
| 151 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0161 | 100m2 |
| 152 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,1774 | m3 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 154 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,7949 | m2 |
| 155 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,3264 | m2 |
| 156 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0711 | tấn |
| 157 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0212 | 100m2 |
| 158 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,5186 | m3 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 160 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V E-HSMT | 0,4368 | 100m3 |
| 161 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 291,2 | m2 |
| 162 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 58,24 | m3 |
| 163 | Đánh bóng nền bê tông xi măng | Chương V E-HSMT | 219,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.191996E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp thêm tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp có các hạng mục sân, cổng, tường rào, hành lang có giá trị hợp đồng xây lắp tối thiểu là 1,7 tỷ VNĐ (trong vòng 3 năm trở lại đây) ngoài hợp đồng tương tự chính đã yêu cầu. Các hợp đồng xây lắp là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ đi kèm với một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh việc kiểm tra công tác nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. Hợp đồng tương tự chính yêu cầu như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi