Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210681795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 14:30:00 đến ngày 2021-07-05 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,061,387,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.059208104E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.118416208E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng Cấp III (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.942.971.152 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.828.913.456 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4,6144 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 26,5679 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 90,4386 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,2899 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,8005 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,9214 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,0261 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 7,5135 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,9177 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,1245 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK ≤18mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,4373 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK >18mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,2145 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 88,4756 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 7,2294 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,6571 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,0857 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,5315 | tấn |
| 18 | Lấp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,8771 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,5645 | 100m3 |
| 20 | Mua thêm đất về đắp tại xã Xuân Phú, cự ly L = 15km. Hệ số 1,1 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 137,136 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 13,7136 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 13,7136 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 13,7136 | 10m³/1km |
| 24 | Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 31,455 | m3 |
| 25 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 45,615 | m2 |
| 26 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 14,6837 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,4279 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,3716 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,1629 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,5981 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 34,8409 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,2731 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,1197 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,4493 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4,9815 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 78,3006 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 7,6016 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 11,273 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6,0735 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,7125 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,2909 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,8402 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,2787 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,4413 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,077 | tấn |
| 46 | Xây gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, xây bậc cầu thang, Vữa XM M50 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 8,1853 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 21,7512 | m2 |
| 48 | Trát đáy cầu thang dày 1,5cm, VXM M75# | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 27,87 | m2 |
| 49 | Sơn cầu thang 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 27,87 | m2 |
| 50 | Lan can tay vịn cầu thang, tay vịn Inox D80, trụ đứng inox 20x40mm, nan inox D20, trụ đứng inox 10x40mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 11,1999 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 11,1999 | m2 |
| 52 | Sắt tròn D18 làm bậc thang lên mái | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 21,5784 | kg |
| 53 | Tấm tôn đậy nắp lỗ thăm+ khóa | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | tấm |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 129,0469 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 30,1784 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 31,7648 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây gạch tường lan can VXM mác 50 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 5,9474 | m3 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 489,5059 | m2 |
| 59 | Trát tường thu hồi, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 99,47 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 207,8644 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 855,0158 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 832,314 | m2 |
| 63 | Đắp phào chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 83,04 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 846,1892 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1.421,2899 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, gạch inax | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 54,4416 | m2 |
| 67 | Quét Flinkote chống thấm sàn nhà vệ sinh | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 18,5872 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch WC kích thước 300x300mm, XM PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 37,2876 | m2 |
| 69 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x600mm XM PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 158,259 | m2 |
| 70 | Vách ngăn vệ sinh, tấm compact dày 12mm, phụ kiện inox 304, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 25,68 | m2 |
| 71 | Lắp dựng mặt bệ, thành bệ lavabo, đá kim sa hạt đen, khung thép hộp 40x40x4 liên kết vào tường | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4,086 | m2 |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương treo | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 404,4584 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 594,2377 | m2 |
| 74 | Bọc chữ " VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI" chữ aluminium màu đỏ, cao chữ H = 400mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 5,2 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 9,956 | 100m2 |
| 76 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép màu trắng ngà, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 48,6 | m2 |
| 77 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép màu trắng ngà, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 9,72 | m2 |
| 78 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép màu trắng ngà, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 64,8 | m2 |
| 79 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép màu trắng ngà, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,72 | m2 |
| 80 | Hoa sắt vuông cửa sổ 14x14 (cả sơn và lắp dựng) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 64,8 | m2 |
| 81 | Vách kính cố định, pano nhựa U-PVC, nhựa lõi thép màu trắng ngà, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh (đơn giá kinh 6,38mm cộng thêm so với kinh 5mm) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 16,11 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt hộp 30x30 cách đều 110, tay vịn inox hộp 60x60 sơn tĩnh điện màu đen (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 26,892 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lam chắn nắng sắt hộp 40x40 cách đều 80, sơn tĩnh điện màu đen (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 35,2602 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 191,9548 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 191,9548 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1,5mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,2138 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,2138 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 105,7248 | 1m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,8854 | 100m2 |
| 90 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 49,5 | m |
| 91 | Bê tông lót móng tam cấp M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 5,0569 | m3 |
| 92 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc, VXM M50 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 23,8999 | m3 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 61,8937 | m2 |
| 94 | Bê tông lót nền sảnh M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,0594 | m3 |
| 95 | Xây tường bao bục giảng, tường 110, VXM M50 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,5164 | m3 |
| 96 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4,5719 | m3 |
| 97 | Bê tông lót nền bục giảng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,9878 | m3 |
| 98 | Lát nền bục giảng gạch 600x600mm XM PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 19,878 | m2 |
| 99 | Ốp đá granit tường bao bục giảng, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4,6948 | m2 |
| 100 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,1693 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,589 | m3 |
| 102 | Bê tông đáy bể tự hoại M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,589 | m3 |
| 103 | Ván khuôn đáy bể | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,0379 | tấn |
| 105 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4,3054 | m3 |
| 106 | Láng sàn đáy bể, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,332 | m2 |
| 107 | Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 20,834 | m2 |
| 108 | Bê tông tấm đan sàn nắp bể bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,54 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,0394 | tấn |
| 111 | Lắp dựng tấm đan | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 112 | Đắp đất bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,0451 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II, vận chuyển đến sân tôn nền | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,1242 | 100m3 |
| 114 | Lắp đặt đèn máng 2 bóng 1,2m-36w | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 54 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn ốp trần D240-18W | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 24 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt trần | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 36 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn cầu thang | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Lắp công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 30 | cái |
| 120 | Lắp công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 40 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 2 pha 125A | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 30 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 150 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 30 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 100 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 600 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 600 | m |
| 133 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x25mm2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 75 | m |
| 134 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 20 | m |
| 135 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 50 | m |
| 136 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 500 | m |
| 137 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 300 | m |
| 138 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 139 | Hộp công tơ điện | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x400x250 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 141 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 400x300x250 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | tủ |
| 142 | Bảng điện tầng vỏ sino 6 module | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | |
| 143 | Tủ chứa thiết bị thông tin | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1.300 | m |
| 145 | Switch Wifi 8 ports | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm mạng (mặt, hạt, đế) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 Pairs Cat6 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 200 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 200 | m |
| 149 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 151 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 8 | cọc |
| 152 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 50 | m |
| 153 | Thép tiếp địa D16 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 12 | m |
| 154 | Ống lồng dây dẫn sét D25 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 15 | m |
| 155 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,88 | 1m3 |
| 156 | Đắp đất hố chôn dây tiếp địa | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,88 | m3 |
| 157 | Giá đỡ dây D10, L=150 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 35 | cái |
| 158 | Kẹp kiểm tra | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 159 | Bu lông đai ốc, vành đệm M12x25 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 12 | bộ |
| 160 | Đệm chỉ lá 40x120x3mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 12 | bộ |
| 161 | Lắp đặt xí bệt | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 162 | Lắp đặt tiểu treo nam | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 8 | bộ |
| 164 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 165 | Cầu thu mưa D100 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 19 | cái |
| 166 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D32 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt van một chiều đồng PNB - D25 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van một chiều đồng PNB - D32 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 170 | Bơm cấp nước Q=2.0(m3/h); H=60m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 171 | Crepin ống hút D32 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt van phao D25 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van phao điện | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | bể |
| 175 | Khoan giếng, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 200 đến | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 60 | 1m khoan |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 177 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống lạnh PPR-PN10 D40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,25 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống lạnh PPR-PN10 D32 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống lạnh PPR-PN10 D25 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống lạnh PPR-PN10 D20 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,15 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 25 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 187 | Tê nhựa PPR D40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 188 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 11 | cái |
| 189 | Tê thu nhựa PPR D32x20 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 190 | Tê thu nhựa PPR D25x20 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 195 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 196 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 197 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 202 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 20 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,3 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 206 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 207 | Tê nhựa uPVC D90 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 20 | cái |
| 208 | Tê nhựa uPVC D42 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 209 | Tê nhựa uPVC D110/48 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 210 | Tê nhựa uPVC D90/42 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 40 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/42 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 215 | Xi phông uPVC D60 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 216 | Tủ đựng bình PCCC 1200x600x200 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | tủ |
| 217 | Bình xịt bột ABC 4 Kg | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | bình |
| 218 | Bình xịt khí 3 Kg | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | bình |
| 219 | Bảng nội quy PCCC | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 220 | Phun thuốc phòng chống mối nền móng công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (Pha 1 lít dung dịch Lenfos với 80l nước) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 329,5014 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN SÂN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 5,2662 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 48,852 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 114,7608 | m3 |
| 4 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 579,6 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 44,5464 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 17,0568 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 29,7045 | 100kg |
| 8 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 414 | cái |
| 9 | Lấp đất rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,1245 | 100m3 |
| 10 | Đào móng hố ga, Cấp đất II | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 39,1314 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,94 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 8,2759 | m3 |
| 13 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 50,396 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,0463 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,1322 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,213 | 100kg |
| 17 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 45 | cái |
| 18 | Lấp đất rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,2413 | 100m3 |
| 19 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,2762 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,562 | m3 |
| 21 | Bê tông nền móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,562 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6,4013 | m3 |
| 23 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 32,94 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4,392 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,8564 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,8924 | 100kg |
| 27 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 36 | cái |
| 28 | Lấp đất rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,0537 | 100m3 |
| 29 | Mua đất về đắp tôn nền sân, cự vận chuyển L =15km, hệ số =1,13 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 228,8695 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,2887 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,2887 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,2887 | 100m3/1km |
| 33 | Đắp tôn nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,3915 | 100m3 |
| 34 | Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng sân trước khi lát gạch | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 5 | công |
| 35 | Nilong tái sinh | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1.320,5 | m2 |
| 36 | Bê tông lót nền sân M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 132,05 | m3 |
| 37 | Vữa lót nền dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1.526,5 | m2 |
| 38 | Lát gạch terazo kt 400x400mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2.847 | m2 |
| 39 | Đào móng bó vỉa, Cấp đất II | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,3418 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4,8825 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 20,46 | m3 |
| 42 | Ốp gạch thẻ 60x240mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 144,15 | m2 |
| 43 | Đào gốc cây + đào hốc mới trồng cây + di chuyển bằng máy đào | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,5 | ca |
| 44 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | gốc |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 9,216 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,4608 | 100m2 |
| 4 | Lấp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 12,375 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,1926 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,9119 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,1045 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 78,7436 | 1m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,5828 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,5828 | tấn |
| 12 | Bọ đỡ | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 240 | cái |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,4612 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 20 | m |
| 15 | Máng thu nước khổ rộng 400 dày 0,42mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 20 | m |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,2606 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 15,808 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 130,416 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 8,151 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,2278 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,248 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường bao móng, VXM M50 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 8,151 | m3 |
| 8 | Lấp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,7983 | 100m3 |
| 9 | Bê tông giằng tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 7,26 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,386 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,1325 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,6081 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường rào,VXM M50 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 54,2183 | m3 |
| 14 | Bê tông lam bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6,237 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt lam bê tông | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,0999 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam bê tông | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,693 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm lam bê tông | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 495 | cái |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 886,2925 | m2 |
| 19 | Đắp gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 952,27 | m |
| 20 | Đắp vữa tạo nhám vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 130,6311 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 886,2925 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ + SƠN TƯỜNG MẶT NGOÀI 2 NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 60,2763 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 60,2763 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 60,2763 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 208,41 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗ | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤16m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 178,0844 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 27,78 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 73,2471 | m3 |
| 9 | Phá dỡ sàn sê nô | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,7 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch bát 200x200 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 192,9512 | m2 |
| 11 | Đào xúc phế thải móng nhà | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,6754 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 79,8061 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 79,8061 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 135,05 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cột xà gồ, vì kèo thép | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | công |
| 16 | Phá dỡ nền | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 11,5 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 11,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 11,5 | m3 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (30% diện tích) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 489,5415 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1.631,8049 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (30% diện tích) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 154,7016 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 515,672 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.059208104E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.118416208E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng Cấp III (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.942.971.152 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.828.913.456 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | ≥ 5 kW | 1 |
| 2 | Máy ủi | ≤ 110CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≤ 60 kg | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | ≤ 2 kw | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 10 | Máy đào | ≤ 0,8 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi