Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210681795-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210681724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 14:30:00 đến ngày 2021-07-05 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,061,387,360 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.059208104E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.118416208E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng Cấp III (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.942.971.152 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.828.913.456 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4,6144100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT26,5679m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT90,4386m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,2899100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,8005tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,9214tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,0261tấn
8Bê tông cổ cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT7,5135m3
9Ván khuôn cổ móngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,9177100m2
10Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,1245tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK ≤18mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,4373tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK >18mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,2145tấn
13Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT88,4756m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT7,2294m3
15Ván khuôn giằng móngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,6571100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,0857tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,5315tấn
18Lấp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,8771100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,5645100m3
20Mua thêm đất về đắp tại xã Xuân Phú, cự ly L = 15km. Hệ số 1,1Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT137,136m3
21Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT13,713610m³/1km
22Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT13,713610m³/1km
23Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT13,713610m³/1km
24Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT31,455m3
25Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT45,615m2
26Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT14,6837m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,4279100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,3716tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,1629tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm,Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,5981tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT34,8409m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,2731100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,1197tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,4493tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4,9815tấn
36Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT78,3006m3
37Ván khuôn sàn máiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT7,6016100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT11,273tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6,0735m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,7125100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,2909tấn
42Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,8402m3
43Ván khuôn cầu thang thườngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,2787100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,4413tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,077tấn
46Xây gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, xây bậc cầu thang, Vữa XM M50Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT8,1853m3
47Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT21,7512m2
48Trát đáy cầu thang dày 1,5cm, VXM M75#Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT27,87m2
49Sơn cầu thang 1 nước lót + 2 nước phủTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT27,87m2
50Lan can tay vịn cầu thang, tay vịn Inox D80, trụ đứng inox 20x40mm, nan inox D20, trụ đứng inox 10x40mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT11,1999m2
51Lắp dựng lan can tay vịn cầu thangTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT11,1999m2
52Sắt tròn D18 làm bậc thang lên máiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT21,5784kg
53Tấm tôn đậy nắp lỗ thăm+ khóaTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1tấm
54Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT129,0469m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT30,1784m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT31,7648m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây gạch tường lan can VXM mác 50Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT5,9474m3
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT489,5059m2
59Trát tường thu hồi, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT99,47m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT207,8644m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT855,0158m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT832,314m2
63Đắp phào chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT83,04m
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT846,1892m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1.421,2899m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, gạch inaxTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT54,4416m2
67Quét Flinkote chống thấm sàn nhà vệ sinhTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT18,5872m2
68Lát nền, sàn gạch WC kích thước 300x300mm, XM PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT37,2876m2
69Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x600mm XM PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT158,259m2
70Vách ngăn vệ sinh, tấm compact dày 12mm, phụ kiện inox 304, lắp dựng hoàn chỉnhTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT25,68m2
71Lắp dựng mặt bệ, thành bệ lavabo, đá kim sa hạt đen, khung thép hộp 40x40x4 liên kết vào tườngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4,086m2
72Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương treoTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT404,4584m2
73Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, XM PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT594,2377m2
74Bọc chữ " VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI" chữ aluminium màu đỏ, cao chữ H = 400mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT5,2m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT9,956100m2
76Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép màu trắng ngà, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT48,6m2
77Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép màu trắng ngà, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT9,72m2
78Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép màu trắng ngà, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT64,8m2
79Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép màu trắng ngà, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,72m2
80Hoa sắt vuông cửa sổ 14x14 (cả sơn và lắp dựng)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT64,8m2
81Vách kính cố định, pano nhựa U-PVC, nhựa lõi thép màu trắng ngà, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh (đơn giá kinh 6,38mm cộng thêm so với kinh 5mm)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT16,11m2
82Lắp dựng lan can sắt hộp 30x30 cách đều 110, tay vịn inox hộp 60x60 sơn tĩnh điện màu đen (lắp dựng hoàn chỉnh)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT26,892m2
83Lắp dựng lam chắn nắng sắt hộp 40x40 cách đều 80, sơn tĩnh điện màu đen (lắp dựng hoàn chỉnh)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT35,2602m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT191,9548m2
85Láng nền, sàn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT191,9548m2
86Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1,5mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,2138tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,2138tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT105,72481m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,8854100m2
90Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT49,5m
91Bê tông lót móng tam cấp M150, đá 4x6, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT5,0569m3
92Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc, VXM M50Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT23,8999m3
93Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT61,8937m2
94Bê tông lót nền sảnh M150, đá 4x6, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,0594m3
95Xây tường bao bục giảng, tường 110, VXM M50Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,5164m3
96Đắp cát tôn nền bục giảngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4,5719m3
97Bê tông lót nền bục giảng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,9878m3
98Lát nền bục giảng gạch 600x600mm XM PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT19,878m2
99Ốp đá granit tường bao bục giảng, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4,6948m2
100Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,1693100m3
101Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,589m3
102Bê tông đáy bể tự hoại M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,589m3
103Ván khuôn đáy bểTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,01100m2
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,0379tấn
105Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4,3054m3
106Láng sàn đáy bể, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,332m2
107Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT20,834m2
108Bê tông tấm đan sàn nắp bể bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,54m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,0276100m2
110Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,0394tấn
111Lắp dựng tấm đanTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6cái
112Đắp đất bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,0451100m3
113Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II, vận chuyển đến sân tôn nềnTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,1242100m3
114Lắp đặt đèn máng 2 bóng 1,2m-36wTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT54bộ
115Lắp đặt đèn ốp trần D240-18WTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT24bộ
116Lắp đặt quạt trầnTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT36cái
117Lắp đặt đèn cầu thangTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1bộ
118Lắp công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10ATheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT8cái
119Lắp công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10ATheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT30cái
120Lắp công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10ATheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
121Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16ATheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT40cái
122Lắp đặt các automat 2 pha 80ATheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3cái
123Lắp đặt các automat 2 pha 125ATheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1cái
124Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT30cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10cái
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT150m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT30m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT100m
131Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT600m
132Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT600m
133Lắp đặt dây tiếp địa 1x25mm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT75m
134Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT20m
135Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT50m
136Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT500m
137Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT300m
138Lắp đặt công tơ điện 1 phaTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1cái
139Hộp công tơ điệnTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1bộ
140Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x400x250Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1tủ
141Tủ điện tầng vỏ kim loại 400x300x250Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2tủ
142Bảng điện tầng vỏ sino 6 moduleTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6
143Tủ chứa thiết bị thông tinTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1.300m
145Switch Wifi 8 portsTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1bộ
146Lắp đặt ổ cắm mạng (mặt, hạt, đế)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10cái
147Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 Pairs Cat6Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT200m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT200m
149Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT5cái
150Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT5cái
151Gia công, đóng cọc chống sétTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT8cọc
152Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT50m
153Thép tiếp địa D16Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT12m
154Ống lồng dây dẫn sét D25Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT15m
155Đào đất chôn dây tiếp địaTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,881m3
156Đắp đất hố chôn dây tiếp địaTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,88m3
157Giá đỡ dây D10, L=150Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT35cái
158Kẹp kiểm traTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
159Bu lông đai ốc, vành đệm M12x25Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT12bộ
160Đệm chỉ lá 40x120x3mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT12bộ
161Lắp đặt xí bệtTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6bộ
162Lắp đặt tiểu treo namTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6bộ
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT8bộ
164Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4cái
165Cầu thu mưa D100Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT19cái
166Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
167Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D32Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4cái
168Lắp đặt van một chiều đồng PNB - D25Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1cái
169Lắp đặt van một chiều đồng PNB - D32Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1cái
170Bơm cấp nước Q=2.0(m3/h); H=60mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1bộ
171Crepin ống hút D32Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1cái
172Lắp đặt van phao D25Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1cái
173Lắp đặt van phao điệnTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1cái
174Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1bể
175Khoan giếng, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 200 đến Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT601m khoan
176Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 89mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,6100m
177Lắp đặt chụp lọc nhựaTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
178Lắp đặt ống lạnh PPR-PN10 D40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,25100m
179Lắp đặt ống lạnh PPR-PN10 D32Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,2100m
180Lắp đặt ống lạnh PPR-PN10 D25Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,4100m
181Lắp đặt ống lạnh PPR-PN10 D20Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,15100m
182Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6cái
183Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT15cái
184Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT25cái
185Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10cái
186Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT5cái
187Tê nhựa PPR D40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10cái
188Tê nhựa PPR D20Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT11cái
189Tê thu nhựa PPR D32x20Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4cái
190Tê thu nhựa PPR D25x20Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT8cái
191Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3cái
192Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3cái
193Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3cái
194Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6cái
195Rắc co nhựa PPR D40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
196Rắc co nhựa PPR D32Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
197Rắc co nhựa PPR D25Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3cái
198Lắp đặt măng sông PPR D40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3cái
199Lắp đặt măng sông PPR D32Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT8cái
200Lắp đặt măng sông PPR D25Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10cái
201Lắp đặt măng sông PPR D20Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3cái
202Lắp nút bịt nhựa PPR D20Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT20cái
203Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,3100m
204Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1100m
205Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,2100m
206Tê nhựa uPVC D110Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT5cái
207Tê nhựa uPVC D90Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT20cái
208Tê nhựa uPVC D42Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT15cái
209Tê nhựa uPVC D110/48Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4cái
210Tê nhựa uPVC D90/42Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6cái
211Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10cái
212Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT40cái
213Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10cái
214Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/42Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT8cái
215Xi phông uPVC D60Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6cái
216Tủ đựng bình PCCC 1200x600x200Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2tủ
217Bình xịt bột ABC 4 KgTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2bình
218Bình xịt khí 3 KgTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2bình
219Bảng nội quy PCCCTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
220Phun thuốc phòng chống mối nền móng công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (Pha 1 lít dung dịch Lenfos với 80l nước)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT329,5014m2
B HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN SÂN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT5,2662100m3
2Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT48,852m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT114,7608m3
4Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT579,6m2
5Bê tông tấm đan, mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT44,5464m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT17,0568100m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT29,7045100kg
8Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵnTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT414cái
9Lấp đất rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,1245100m3
10Đào móng hố ga, Cấp đất IITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT39,1314100m3
11Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,94m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT8,2759m3
13Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT50,396m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,0463m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan,Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,1322100m2
16Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,213100kg
17Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵnTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT45cái
18Lấp đất rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,2413100m3
19Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,2762100m3
20Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,562m3
21Bê tông nền móng M150, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,562m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6,4013m3
23Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT32,94m2
24Bê tông tấm đan, mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4,392m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan,Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,8564100m2
26Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,8924100kg
27Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵnTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT36cái
28Lấp đất rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,0537100m3
29Mua đất về đắp tôn nền sân, cự vận chuyển L =15km, hệ số =1,13Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT228,8695m3
30Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,2887100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,2887100m3/1km
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,2887100m3/1km
33Đắp tôn nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,3915100m3
34Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng sân trước khi lát gạchTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT5công
35Nilong tái sinhTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1.320,5m2
36Bê tông lót nền sân M150, đá 4x6, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT132,05m3
37Vữa lót nền dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1.526,5m2
38Lát gạch terazo kt 400x400mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2.847m2
39Đào móng bó vỉa, Cấp đất IITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,3418100m3
40Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4,8825m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT20,46m3
42Ốp gạch thẻ 60x240mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT144,15m2
43Đào gốc cây + đào hốc mới trồng cây + di chuyển bằng máy đàoTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,5ca
44Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1gốc
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,198100m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT9,216m3
3Ván khuôn móng cộtTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,4608100m2
4Lấp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,198100m3
5Bê tông nền móng M150, đá 4x6, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT12,375m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,1926tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,9119tấn
8Lắp vì kèo thépTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,1045tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT78,74361m2
10Gia công xà gồ thépTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,5828tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,5828tấn
12Bọ đỡTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT240cái
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,4612100m2
14Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT20m
15Máng thu nước khổ rộng 400 dày 0,42mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT20m
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,2606100m3
2Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT15,808m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT130,416m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT8,151m3
5Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,2278tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,248tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường bao móng, VXM M50Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT8,151m3
8Lấp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,7983100m3
9Bê tông giằng tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT7,26m3
10Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,386100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm,Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,1325tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm,Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,6081tấn
13Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường rào,VXM M50Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT54,2183m3
14Bê tông lam bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6,237m3
15Gia công, lắp đặt lam bê tôngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,0999tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam bê tôngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,693100m2
17Lắp đặt tấm lam bê tôngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT495cái
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT886,2925m2
19Đắp gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT952,27m
20Đắp vữa tạo nhám vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT130,6311m2
21Sơn dầm, trần, tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT886,2925m2
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ + SƠN TƯỜNG MẶT NGOÀI 2 NHÀ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT60,2763m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT60,2763m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT60,2763m3
4Tháo dỡ mái ngóiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT208,41m2
5Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2công
6Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤16mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT178,0844m2
7Tháo dỡ cửaTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT27,78m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT73,2471m3
9Phá dỡ sàn sê nôTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,7m3
10Phá dỡ nền gạch bát 200x200Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT192,9512m2
11Đào xúc phế thải móng nhàTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,6754100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT79,8061m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT79,8061m3
14Tháo dỡ mái tônTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT135,05m2
15Tháo dỡ cột xà gồ, vì kèo thépTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2công
16Phá dỡ nềnTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT11,5m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT11,5m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT11,5m3
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (30% diện tích)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT489,5415m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1.631,8049m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (30% diện tích)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT154,7016m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT515,672m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.059208104E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.118416208E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng Cấp III (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.942.971.152 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.828.913.456 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥ 5 kW1
2 Máy ủi ≤ 110CV1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
5 Máy đầm bàn ≥ 1KW1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW1
7 Máy đầm cóc ≤ 60 kg1
8 Máy bơm nước ≤ 2 kw1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
10 Máy đào ≤ 0,8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->