Gói thầu: Xây dựng các hạng mục Trường THCS Mai Đình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục Trường THCS Mai Đình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210206755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ mục tiêu ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 14:23:00 đến ngày 2021-07-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,897,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9346E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 9 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 20 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250l) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy trộn vữa (tối thiểu 150l) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy vận thăng (tối thiểu 0,8T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng phát năng lượng điện, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các hạng mục Trường THCS Mai Đình Xây dựng cơ sở vật chất một số trường Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở thuộc các xã Thanh Vân, Mai Trung, Quang Minh, Mai Đình, Hoàng Thanh, Hoàng Vân, huyện Hiệp Hòa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ mục tiêu ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm là bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất (3) và tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; SĐT: (0204) 3872 202/Bên mời thầu:Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: tầng 04, Tòa nhà liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 02043.606.919 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: (0204) 3872 202 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (2 tháng) | Theo HSMT | 9,523 | 100m2 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo HSMT | 16,331 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (4PL 200x130x6=4,9kg) | Theo HSMT | 204 | 1 mối nối |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I - Ép âm NC, M x1,05 | Theo HSMT | 0,55 | 100m |
| 5 | Cọc dẫn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo HSMT | 2,65 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 1,392 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 16,47 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,655 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 5,861 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 1,301 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 2,113 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,583 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 62,511 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 8,231 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 26,417 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 35,393 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 2,386 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,942 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,1 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 4,938 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 3,445 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 24,932 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 2,277 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 6,31 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 4,558 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 74,571 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 6,147 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,532 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 10,431 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 105,565 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 10,812 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,309 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,655 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 8,198 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 1,107 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 0,218 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,76 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,564 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSMT | 0,961 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 9,824 | m3 |
| 43 | Bu lông neo M20x700 | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSMT | 0,875 | tấn |
| 45 | Lắp cột thép các loại | Theo HSMT | 0,875 | tấn |
| 46 | Gia công thang sắt | Theo HSMT | 0,485 | tấn |
| 47 | Gia công thang sắt | Theo HSMT | 1,153 | tấn |
| 48 | Gia công thang sắt | Theo HSMT | 1,366 | tấn |
| 49 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo HSMT | 3,003 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 148,596 | 1m2 |
| 51 | Gia công lan can | Theo HSMT | 0,16 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT | 18,81 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 205,08 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 21,283 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 454,065 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 138,888 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 560,175 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 1.300,76 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 53,22 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 1.081,171 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.153,128 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 2.435,151 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 222,88 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 102,88 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 89,96 | m |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT500x500mm2, XM PCB40 | Theo HSMT | 1.080,317 | m2 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 2,376 | m3 |
| 68 | Láng granitô | Theo HSMT | 70,716 | m2 |
| 69 | Gia công lan can | Theo HSMT | 0,202 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT | 15,611 | m2 |
| 71 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo HSMT | 1 | trụ |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 24,618 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSMT | 19,694 | m2 |
| 74 | Láng tạo dốc về ga thu sàn sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 9,847 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 1,919 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 209,36 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 1,919 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo HSMT | 4,331 | 100m2 |
| 79 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. Nhôm Việt Pháp | Theo HSMT | 64,8 | m2 |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 81 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. Nhôm Việt Pháp | Theo HSMT | 87,48 | m2 |
| 82 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài) | Theo HSMT | 72 | bộ |
| 83 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 6,38mm. | Theo HSMT | 70,512 | m2 |
| 84 | Gia công lan can | Theo HSMT | 0,73 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT | 78,964 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 71,068 | 1m2 |
| 87 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo HSMT | 122,58 | m2 |
| 88 | Láng granitô nền sàn | Theo HSMT | 26,911 | m2 |
| 89 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Theo HSMT | 3 | hộp |
| 90 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Theo HSMT | 12 | hộp |
| 91 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-100A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-60A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-32A | Theo HSMT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Theo HSMT | 36 | cái |
| 95 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A | Theo HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn FS-40/ 2x36W | Theo HSMT | 72 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ốp trần dạng tròn 1x22W | Theo HSMT | 29 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Theo HSMT | 27 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc ba-10A | Theo HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Theo HSMT | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 72 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT | 48 | cái |
| 104 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Theo HSMT | 120 | m |
| 105 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Theo HSMT | 12 | m |
| 106 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo HSMT | 190 | m |
| 107 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo HSMT | 950 | m |
| 108 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo HSMT | 1.050 | m |
| 109 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSMT | 9 | cọc |
| 110 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSMT | 5 | cái |
| 112 | Thanh tiếp địa 25x4 | Theo HSMT | 6,28 | kg |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo HSMT | 40 | m |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSMT | 66 | m |
| 115 | Cáp đồng M50 | Theo HSMT | 15 | m |
| 116 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Theo HSMT | 1.500 | m |
| 117 | Con sứ đón điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo HSMT | 12 | hộp |
| 119 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 121 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Theo HSMT | 5 | cái |
| 122 | Mũ tôn chống dột | Theo HSMT | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo HSMT | 0,9 | 100m |
| 124 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo HSMT | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 127 | Đai neo ống inox D90 | Theo HSMT | 32 | cái |
| 128 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Theo HSMT | 8 | cái |
| B | NHÀ HIỆU BỘ 03 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (2 tháng) | Theo HSMT | 6,538 | 100m2 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo HSMT | 13,451 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (4PL 200x130x6=4,9kg) | Theo HSMT | 168 | 1 mối nối |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I - Ép âm NC, M x1,05 | Theo HSMT | 0,451 | 100m |
| 5 | Cọc dẫn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo HSMT | 2,2 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 1,208 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 11,489 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,427 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 4,601 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 0,73 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 1,274 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 1,346 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 45,794 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 6,903 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 16,081 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 18,412 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 1,499 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,472 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,84 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 3,495 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,732 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 19,737 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,321 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 6,605 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 43,457 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 3,41 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,367 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 7,653 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 37,639 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 3,905 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,166 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,392 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 6,184 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,917 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,508 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,112 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSMT | 0,439 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 7,449 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 1,782 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 126,182 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSMT | 17,454 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 10,702 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 0,871 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,871 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 69,888 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 1,399 | 100m² |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - KT300x600mm2, XM PCB40 | Theo HSMT | 127,554 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ KT: 240x60mm, XM PCB40 | Theo HSMT | 1,76 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSMT | 906,515 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSMT | 438,88 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo HSMT | 186,574 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo HSMT | 120,737 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 390,474 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 341,007 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 93,304 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.686,887 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 790,604 | m2 |
| 59 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trình, nhôm Việt Pháp | Theo HSMT | 127,06 | m2 |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo HSMT | 7 | bộ |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo HSMT | 60 | bộ |
| 63 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình, nhôm Việt Pháp | Theo HSMT | 30,78 | m2 |
| 64 | Gia công lan can | Theo HSMT | 0,142 | tấn |
| 65 | Gia công lan can | Theo HSMT | 1,109 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 75,312 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT | 75,312 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. | Theo HSMT | 91,944 | m2 |
| 69 | Lan can cầu thang thép đặc 16x16 (Tham khảo CBG | Theo HSMT | 20,592 | m2 |
| 70 | Trụ cầu thang gỗ Nam Phi | Theo HSMT | 1 | cái |
| 71 | Tay vịn lan can cầu thang gỗ Nam Phi | Theo HSMT | 10,53 | m |
| 72 | Đai giữ ống + vít nở | Theo HSMT | 20 | cái |
| 73 | Thang lên mái thép D =18 trơn | Theo HSMT | 12 | cái |
| 74 | Sắt bật liên kết | Theo HSMT | 64,68 | kg |
| 75 | Sản xuất tôn bịt dày 0,5mm thang lên mái KT 0,8X0,8 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 76 | Khoá cửa mái | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 108,192 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSMT | 161,56 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 161,56 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 159,68 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 33,62 | m |
| 82 | Láng granitô cầu thang | Theo HSMT | 46,892 | m2 |
| 83 | Láng granitô nền sàn | Theo HSMT | 15,926 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 500x500mm, XM PCB40 | Theo HSMT | 430,505 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 300x300mm, XM PCB40 | Theo HSMT | 33,963 | m2 |
| 86 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Theo HSMT | 3 | hộp |
| 87 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Theo HSMT | 11 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-100A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-60A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-50A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-32A | Theo HSMT | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Theo HSMT | 29 | cái |
| 93 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A | Theo HSMT | 14 | cái |
| 94 | Bộ đèn chiếu sáng LED tube đôi 2x18W | Theo HSMT | 42 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn compact ốp trần dạng tròn 1x22W | Theo HSMT | 25 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Theo HSMT | 19 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Theo HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 61 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Theo HSMT | 12 | m |
| 103 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo HSMT | 200 | m |
| 104 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo HSMT | 600 | m |
| 105 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo HSMT | 550 | m |
| 106 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSMT | 9 | cọc |
| 107 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSMT | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSMT | 7 | cái |
| 109 | Thanh tiếp địa 25x4 | Theo HSMT | 6,28 | kg |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo HSMT | 30 | m |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSMT | 56 | m |
| 112 | Cáp đồng M50 | Theo HSMT | 10 | m |
| 113 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Theo HSMT | 850 | m |
| 114 | Con sứ đón điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo HSMT | 13 | hộp |
| 116 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 118 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Theo HSMT | 7 | cái |
| 119 | Mũ tôn chống dột | Theo HSMT | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 32 | Theo HSMT | 0,32 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 PN10 | Theo HSMT | 0,7 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 PN20 | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút PPR, D32 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút PPR, D25 | Theo HSMT | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê đều PPR, D32 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê đều PPR, D25 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn thu PPR, D32/25 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt van khóa PPR, D32 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt van khóa PPR, D25 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút ren PPR, D25 | Theo HSMT | 21 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê ren PPR, D25 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp nút bịt nhựa, D14 | Theo HSMT | 21 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông PPR, D32 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông PPR, D25 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt phao điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt rắc co PPR, D32 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 137 | Giếng khoan (giá hoàn thiện) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 138 | Máy bơm lưu lượng, Q=6-2,7m3/h; H=22,3-36,4m | Theo HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Theo HSMT | 13 | cái |
| 141 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi gạt | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt móc treo khăn | Theo HSMT | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Theo HSMT | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSMT | 5 | cái |
| 151 | Giá để cốc | Theo HSMT | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSMT | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo HSMT | 0,48 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo HSMT | 1,85 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| 158 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo HSMT | 15 | cái |
| 159 | Lắp đặt Cút PVC, D42 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y PVC, D90 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn thu PVC, D90-42 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Theo HSMT | 15 | cái |
| 164 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Theo HSMT | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt Măng sông PVC, D110 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Theo HSMT | 25 | cái |
| 167 | Lắp Bịt PVC, D110 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 168 | Lắp Bịt PVC, D90 | Theo HSMT | 18 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút sành | Theo HSMT | 3 | cái |
| 170 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 0,861 | m3 |
| 171 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,764 | m3 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,194 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,103 | tấn |
| 174 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 175 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 4,631 | m3 |
| 176 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 30,285 | m2 |
| 177 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT | 30,285 | m2 |
| 178 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 5,192 | m2 |
| 179 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 8 | m2 |
| 180 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 0,8 | m3 |
| 181 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 182 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,099 | tấn |
| 183 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 185 | Chi tiết nắp bể phốt | Theo HSMT | 1 | cái |
| 186 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 0,359 | 100m3 |
| C | CỔNG CHỈNH, CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSMT | 1,1968 | 100m2 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo HSMT | 0,499 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo HSMT | 6 | 1 mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSMT | 0,048 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSMT | 3,75 | 100m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,1668 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 1,6294 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0591 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,3896 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,1727 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,1394 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 4,6329 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 4,0494 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,0637 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,1031 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0325 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,163 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,4666 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,1055 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0485 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0307 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,2316 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,2091 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,196 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,2823 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 12,5191 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 10,5821 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 35,7537 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 34,56 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 21,0631 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 15,5 | m |
| 34 | Ốp đá Granit tự nhiên kim sa màu xanh (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo HSMT | 18,55 | m2 |
| 35 | Cắt chữ nổi inox 304 trắng xước mặt dày 0,7mm font chữ VNAVANTH cao 200mm, dày 20mm | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Cắt chữ nổi inox 304 trắng xước mặt dày 0,7mm font chữ VNAVANTH cao 235mm, dày 20mm | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 91,3767 | m2 |
| 38 | Gia công cổng sắt | Theo HSMT | 0,393 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 23,49 | m2 |
| 40 | Thép tấm mạ kẽm dày 0,75mm làm cánh cổng chính | Theo HSMT | 20,6063 | kg |
| 41 | Sơn tĩnh điện | Theo HSMT | 413,6128 | kg |
| 42 | Bản lề cổng | Theo HSMT | 8 | cái |
| 43 | Khóa cổng | Theo HSMT | 2 | cái |
| 44 | Bánh lăn | Theo HSMT | 3 | cái |
| 45 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSMT | 68,125 | 100m |
| 46 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 3,1962 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 44,1266 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 3,7494 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 4,0401 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,788 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 8,1168 | tấn |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 96,0828 | m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 1,7941 | 100m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,354 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 2,7627 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 2,6331 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 10,8227 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,5461 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 2,5716 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 3,1746 | 100m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 29,1051 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 43,5259 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 46,5152 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 21,3722 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 1.681,7431 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 415,208 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 191,52 | m |
| 68 | Đắp vữa đầu trụ | Theo HSMT | 28 | cái |
| 69 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSMT | 2.096,9511 | m2 |
| 70 | Mũi mác: | Theo HSMT | 3.570 | cái |
| 71 | Gia công hàng rào sắt | Theo HSMT | 0,6424 | tấn |
| 72 | Gia công hàng rào sắt | Theo HSMT | 0,8248 | tấn |
| 73 | Sơn tĩnh điện | Theo HSMT | 824,7511 | kg |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT | 75,33 | m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 3,783 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,172 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,612 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 6,974 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 13,22 | m3 |
| 9 | Khoét rãnh tạo sần đường dốc | Theo HSMT | 60 | m |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 11 | Bu lông neo M20x500 (Cả vật liệu - lắp dựng) | Theo HSMT | 72 | bộ |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSMT | 0,549 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại (lại bỏ vật liêu bulong) | Theo HSMT | 0,549 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSMT | 0,165 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSMT | 0,165 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 24,98 | 1m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 0,774 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,774 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 1,239 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300 | Theo HSMT | 40 | md |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo HSMT | 0,158 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút PVC D60 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox | Theo HSMT | 3 | cái |
| 24 | Đai inox giữ ống | Theo HSMT | 30 | cái |
| 25 | Mua, lắp dựng máng thu nước khổ 300 dày 0,45mm | Theo HSMT | 20 | m |
| 26 | Bu long neo máng nước | Theo HSMT | 20 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,536 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 9,48 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,419 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 1,618 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,872 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,562 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 17,293 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 34,386 | m3 |
| 9 | Khoét rãnh tạo sần đường dốc | Theo HSMT | 156 | m |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo HSMT | 0,268 | 100m3 |
| 11 | Bu lông neo M20x500 (Cả vật liệu - lắp dựng) | Theo HSMT | 168 | bộ |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSMT | 1,281 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại (lại bỏ vật liệu bu lông) | Theo HSMT | 1,281 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSMT | 0,384 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSMT | 0,384 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 58,287 | 1m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 2,013 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 2,013 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 3,222 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300 | Theo HSMT | 104 | md |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo HSMT | 0,525 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút PVC D60 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox | Theo HSMT | 10 | cái |
| 24 | Đai inox giữ ống | Theo HSMT | 100 | cái |
| 25 | Mua, lắp dựng máng thu nước khổ 300 dày 0,45mm | Theo HSMT | 52 | m |
| 26 | Bu long neo máng nước | Theo HSMT | 50 | cái |
| F | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 4,529 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,206 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,764 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 8,458 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 16,528 | m3 |
| 9 | Khoét rãnh tạo sần đường dốc | Theo HSMT | 75 | m |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 11 | Bu lông neo M20x500 (Cả vật liệu - lắp dựng) | Theo HSMT | 84 | bộ |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSMT | 0,641 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại (loại bỏ vật liệu bulong) | Theo HSMT | 0,641 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSMT | 0,192 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSMT | 0,192 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 29,144 | 1m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 0,968 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,968 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 1,549 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300 | Theo HSMT | 50 | md |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo HSMT | 0,368 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút PVC D60 | Theo HSMT | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox | Theo HSMT | 7 | cái |
| 24 | Đai inox giữ ống | Theo HSMT | 70 | cái |
| 25 | Mua, lắp dựng máng thu nước khổ 300 dày 0,45mm | Theo HSMT | 25 | m |
| 26 | Bu long neo máng nước | Theo HSMT | 24 | cái |
| G | NHÀ VÊ SINH SỐ 01 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSMT | 1,125 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình hiện có bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 3,35 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,283 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,715 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,547 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 10,549 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 0,663 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 5,931 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 4,815 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,032 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,245 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,198 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,131 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,487 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 3,743 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,372 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 7,64 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 0,725 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,008 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,034 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,301 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSMT | 5,285 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 24,515 | m3 |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 19,44 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSMT | 32,4 | m2 |
| 34 | Láng tạo dốc sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 32,4 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 32,4 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 135,68 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 52,548 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 41,284 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 28,5 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 2,596 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo HSMT | 48,15 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo HSMT | 19,44 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 117,934 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 207,668 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT300x300mm2, XM PCB40 | Theo HSMT | 52,236 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - KT300x600mm2, XM PCB40 | Theo HSMT | 70,416 | m2 |
| 47 | Láng granitô nền sàn | Theo HSMT | 3 | m2 |
| 48 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo HSMT | 4,5 | m2 |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem) (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSMT | 47,4 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 0,212 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,212 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 19,238 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-32A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn compact ốp trần dạng tròn 1x22W | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo HSMT | 5 | m |
| 64 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo HSMT | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Theo HSMT | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 40 PN10 | Theo HSMT | 0,8 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 PN10 | Theo HSMT | 0,5 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút PPR, D40 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút PPR, D25 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê đều PPR, D40 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê đều PPR, D25 | Theo HSMT | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu PPR, D40/25 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa PPR, D40 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa PPR, D25 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút ren PPR, D25 | Theo HSMT | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê ren PPR, D25 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa, D14 | Theo HSMT | 26 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông PPR, D40 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông PPR, D25 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co PPR, D40 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi gạt | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt móc treo khăn | Theo HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Theo HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSMT | 4 | cái |
| 93 | Giá để cốc | Theo HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 95 | Van xả tiểu nam | Theo HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt xí xổm | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Van xả | Theo HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo HSMT | 0,16 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo HSMT | 0,16 | 100m |
| 102 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cút PVC, D42 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y PVC, D90 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn thu PVC, D110-75 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn thu PVC, D75-42 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt Măng sông PVC, D110 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp Bịt PVC, D110 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 114 | Lắp Bịt PVC, D90 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút sành | Theo HSMT | 3 | cái |
| 116 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 0,861 | m3 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,764 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,194 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,103 | tấn |
| 122 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 123 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 4,631 | m3 |
| 124 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 30,285 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT | 30,285 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 5,192 | m2 |
| 127 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 8 | m2 |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 0,8 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 130 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,099 | tấn |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 133 | Chi tiết nắp bể phốt | Theo HSMT | 1 | cái |
| H | NHÀ VỆ SINH SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSMT | 1,125 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,247 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 3,025 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,135 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,757 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 6,731 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 0,663 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 4,815 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,032 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,245 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,198 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,131 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,487 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 3,743 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,569 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 7,927 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 0,725 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,008 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,034 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,301 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 5,285 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 24,515 | m3 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 19,44 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSMT | 32,4 | m2 |
| 32 | Láng tạo dốc sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 32,4 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 135,68 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 52,548 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 41,284 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 28,5 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 2,596 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo HSMT | 48,15 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo HSMT | 19,44 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 117,934 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 207,668 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT300x300mm2, XM PCB40 | Theo HSMT | 52,236 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - KT300x600mm2, XM PCB40 | Theo HSMT | 70,416 | m2 |
| 44 | Láng granitô nền sàn | Theo HSMT | 3 | m2 |
| 45 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo HSMT | 4,5 | m2 |
| 46 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem) (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSMT | 47,4 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 0,212 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,212 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 19,238 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-32A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn compact ốp trần dạng tròn 1x22W | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo HSMT | 5 | m |
| 61 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo HSMT | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Theo HSMT | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 40 PN10 | Theo HSMT | 0,8 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 PN10 | Theo HSMT | 0,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút PPR, D40 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút PPR, D25 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê đều PPR, D40 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê đều PPR, D25 | Theo HSMT | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu PPR, D40/25 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa PPR, D40 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa PPR, D25 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút ren PPR, D25 | Theo HSMT | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê ren PPR, D25 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa, D14 | Theo HSMT | 26 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông PPR, D40 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông PPR, D25 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt rắc co PPR, D40 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi gạt | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt móc treo khăn | Theo HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Theo HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSMT | 4 | cái |
| 90 | Giá để cốc | Theo HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Van xả tiểu nam | Theo HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt xí xổm | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 94 | Van xả | Theo HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo HSMT | 0,16 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo HSMT | 0,16 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt Cút PVC, D42 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt Y PVC, D90 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn thu PVC, D110-75 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn thu PVC, D75-42 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt Măng sông PVC, D110 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp Bịt PVC, D110 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 111 | Lắp Bịt PVC, D90 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút sành | Theo HSMT | 3 | cái |
| 113 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 0,861 | m3 |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,764 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,194 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,103 | tấn |
| 119 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 120 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 4,631 | m3 |
| 121 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 30,285 | m2 |
| 122 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT | 30,285 | m2 |
| 123 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 5,192 | m2 |
| 124 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 8 | m2 |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 0,8 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 127 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,099 | tấn |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 130 | Chi tiết nắp bể phốt | Theo HSMT | 1 | cái |
| I | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh (control panel) bao gồm cả ác quy | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Hệ thống tiếp địa tủ trung tâm | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Theo HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông báo cháy, đèn báo cháy và nút ấn báo cháy khẩn cấp KT300x400, hộp âm tường | Theo HSMT | 6 | hộp |
| 8 | Điện trở cuối kênh Zone | Theo HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo HSMT | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSMT | 450 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSMT | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2 | Theo HSMT | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo HSMT | 3,4 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt thiết bị đóng ngắt đèn sự cố, đèn thoát hiểm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSMT | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2 | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo HSMT | 18 | bình |
| 21 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo HSMT | 9 | bình |
| 22 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 23 | Giá đựng bình KT 600x350x180mm | Theo HSMT | 9 | cái |
| 24 | Biển cấm thuốc, cấm lửa | Theo HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSMT | 0,85 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 28 | Mặt bích thép D100 | Theo HSMT | 26 | cái |
| 29 | Mặt bích thép đặc D100 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 30 | Bích thép rỗng D50 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo HSMT | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 39 | Vòi D50x20cm | Theo HSMT | 9 | cuộn |
| 40 | Lăng phun D50/13 | Theo HSMT | 9 | cái |
| 41 | Van góc D50 | Theo HSMT | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt trụ chữa cháy D100 ba cửa D65 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100/65 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 100x60x20cm, dầy 1mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 47 | Vòi chữa cháy nilông tráng cao su D65, dài (20m/cuộn) | Theo HSMT | 2 | cuộn |
| 48 | Đầu nối nhanh lăng vòi D65-Việt Nam | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lăng phun nước chữa cháy D65/17 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 60x50x18cm | Theo HSMT | 9 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 100x60x18cm, dầy 1mm | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo HSMT | 0,91 | 100m |
| 53 | Lắp đặt máy bơm điện CM40-200B, công suất 7,5HP/5,5kW/380V; Q= 9- 39 m3/h; H= 47,0-33,4m | Theo HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy bơm Diezen D4BB-15, công suất 20HP/15kW; Q= 15- 34 m3/h; H= 60- 40m | Theo HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van mặt bích một chiều - Đường kính 100mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y lọc thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nối chống rung nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 59 | Rọ gang D100 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10K | Theo HSMT | 1 | cái |
| 61 | Zoăng cao su D100 | Theo HSMT | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 63 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 64 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng đất thừa đào móng) | Theo HSMT | 7,2 | m3 |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10mm2) | Theo HSMT | 12 | m |
| 66 | Buloong M16x12 | Theo HSMT | 208 | bộ |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 26,69 | 1m2 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo HSMT | 4,339 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 1,47 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 8,784 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 21,912 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,205 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 1,151 | tấn |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 49,287 | m3 |
| 76 | Ván khuôn bể | Theo HSMT | 3,41 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,301 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 6,873 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 0,933 | tấn |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 146,25 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT | 146,25 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 73,375 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 84 | m2 |
| 84 | Trát thành bể ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 129,2 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT | 129,2 | m2 |
| 86 | Nắp bể phòng cháy | Theo HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9346E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 9 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | 01 người, Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ khác | 5 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 20 | Số lượng: ≥ 20 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 2 | Máy ép cọc | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 4 | Đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 5 | Đầm dùi | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 6 | Khoan cầm tay | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 8 | Máy cắt thép | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 9 | Máy uốn cắt thép | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 10 | Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 12 | Máy hàn | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 13 | Máy trộn bê tông (tối thiểu 250l) | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 14 | Máy trộn vữa (tối thiểu 150l) | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 15 | Máy vận thăng (tối thiểu 0,8T) | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Máy chuyên dùng phát năng lượng điện, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi