Gói thầu: Xây dựng các hạng mục Trường THCS Mai Đình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680312-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục Trường THCS Mai Đình
Số hiệu KHLCNT 20210206755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ mục tiêu ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 14:23:00 đến ngày 2021-07-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,897,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9346E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 9 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 20 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
4-Đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
6-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250l)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy trộn vữa (tối thiểu 150l)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy vận thăng (tối thiểu 0,8T)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng phát năng lượng điện, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục Trường THCS Mai Đình
Xây dựng cơ sở vật chất một số trường Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở thuộc các xã Thanh Vân, Mai Trung, Quang Minh, Mai Đình, Hoàng Thanh, Hoàng Vân, huyện Hiệp Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ mục tiêu ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; SĐT: (0204) 3872 202/Bên mời thầu:Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: tầng 04, Tòa nhà liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 02043.606.919
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: liên danh Công ty TNHH xây dựng Cường Thảo, Công ty cổ phần xây dựng số 10 và Công ty TNHH Đức Phúc BG; Địa chỉ: Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang; Địa chỉ: Thành phố Bắc Giang; Sở xây dựng tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Hùng Vương, P. Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, T. Bắc Giang Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Hiệp Hòa Địa chỉ: Tòa nhà liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Hiệp Hòa Địa chỉ: Tòa nhà liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; SĐT: (0204) 3872 202/Bên mời thầu:Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: tầng 04, Tòa nhà liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 02043.606.919


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm là bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất (3) và tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; SĐT: (0204) 3872 202/Bên mời thầu:Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: tầng 04, Tòa nhà liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 02043.606.919
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: (0204) 3872 202
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (2 tháng)Theo HSMT9,523100m2
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo HSMT16,331100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (4PL 200x130x6=4,9kg)Theo HSMT2041 mối nối
4Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I - Ép âm NC, M x1,05Theo HSMT0,55100m
5Cọc dẫnTheo HSMT1cái
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo HSMT2,65m3
7Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT1,392100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT16,47m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,655tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT5,861tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSMT1,301tấn
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT2,113100m2
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT1,583100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT62,511m3
15Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT8,231m3
16Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT26,417m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSMT35,393m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT2,386100m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,942tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT1,1tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT4,938tấn
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSMT3,445100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT24,932m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT2,277tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT6,31tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT4,558tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT74,571m3
28Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSMT6,147100m2
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,532100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT10,431tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT105,565m3
32Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSMT10,812100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,309tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,655tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT8,198m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT1,107100m2
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT0,01100m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT0,218m3
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,76tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,564tấn
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSMT0,961100m2
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT9,824m3
43Bu lông neo M20x700Theo HSMT16bộ
44Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSMT0,875tấn
45Lắp cột thép các loạiTheo HSMT0,875tấn
46Gia công thang sắtTheo HSMT0,485tấn
47Gia công thang sắtTheo HSMT1,153tấn
48Gia công thang sắtTheo HSMT1,366tấn
49Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo HSMT3,003tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT148,5961m2
51Gia công lan canTheo HSMT0,16tấn
52Lắp dựng lan can sắtTheo HSMT18,81m2
53Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT205,08m3
54Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT21,283m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT454,065m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT138,888m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT560,175m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT1.300,76m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT53,22m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT1.081,171m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT1.153,128m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT2.435,151m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT222,88m
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT102,88m
65Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT89,96m
66Lát nền, sàn gạch ceramic - KT500x500mm2, XM PCB40Theo HSMT1.080,317m2
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT2,376m3
68Láng granitôTheo HSMT70,716m2
69Gia công lan canTheo HSMT0,202tấn
70Lắp dựng lan can sắtTheo HSMT15,611m2
71Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo HSMT1trụ
72Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT24,618m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSMT19,694m2
74Láng tạo dốc về ga thu sàn sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT9,847m2
75Gia công xà gồ thépTheo HSMT1,919tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT209,361m2
77Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT1,919tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mmTheo HSMT4,331100m2
79Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. Nhôm Việt PhápTheo HSMT64,8m2
80Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo HSMT24bộ
81Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. Nhôm Việt PhápTheo HSMT87,48m2
82Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài)Theo HSMT72bộ
83Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 6,38mm.Theo HSMT70,512m2
84Gia công lan canTheo HSMT0,73tấn
85Lắp dựng lan can sắtTheo HSMT78,964m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT71,0681m2
87Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo HSMT122,58m2
88Láng granitô nền sànTheo HSMT26,911m2
89Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150Theo HSMT3hộp
90Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átTheo HSMT12hộp
91Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-100ATheo HSMT1cái
92Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-60ATheo HSMT2cái
93Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-32ATheo HSMT12cái
94Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20ATheo HSMT36cái
95Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16ATheo HSMT12cái
96Lắp đặt đèn FS-40/ 2x36WTheo HSMT72bộ
97Lắp đặt đèn ốp trần dạng tròn 1x22WTheo HSMT29bộ
98Lắp đặt công tắc đôi-10ATheo HSMT27cái
99Lắp đặt công tắc ba-10ATheo HSMT3cái
100Lắp đặt công tắc đơn-10ATheo HSMT5cái
101Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSMT3cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT72cái
103Lắp đặt quạt trầnTheo HSMT48cái
104Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2Theo HSMT120m
105Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Theo HSMT12m
106Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo HSMT190m
107Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo HSMT950m
108Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo HSMT1.050m
109Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSMT9cọc
110Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSMT5cái
111Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSMT5cái
112Thanh tiếp địa 25x4Theo HSMT6,28kg
113Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo HSMT40m
114Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSMT66m
115Cáp đồng M50Theo HSMT15m
116Lắp đặt ống gen luồn dây D20Theo HSMT1.500m
117Con sứ đón điệnTheo HSMT1cái
118Lắp đặt hộp đấu dâyTheo HSMT12hộp
119Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT0,2100m3
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,2100m3
121Quả hồ lô sứ kim thu sétTheo HSMT5cái
122Mũ tôn chống dộtTheo HSMT5cái
123Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo HSMT0,9100m
124Lắp đặt Cút PVC, D90Theo HSMT15cái
125Lắp đặt Chếch PVC, D90Theo HSMT10cái
126Lắp đặt Măng sông PVC, D90Theo HSMT8cái
127Đai neo ống inox D90Theo HSMT32cái
128Quả cầu chắn rác inox D90Theo HSMT8cái
B NHÀ HIỆU BỘ 03 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (2 tháng)Theo HSMT6,538100m2
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo HSMT13,451100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (4PL 200x130x6=4,9kg)Theo HSMT1681 mối nối
4Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I - Ép âm NC, M x1,05Theo HSMT0,451100m
5Cọc dẫnTheo HSMT1cái
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo HSMT2,2m3
7Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT1,208100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT11,489m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,427tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT4,601tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSMT0,73tấn
12Ván khuôn móng dàiTheo HSMT1,274100m2
13Ván khuôn móng cộtTheo HSMT1,346100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT45,794m3
15Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT6,903m3
16Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT16,081m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSMT18,412m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT1,499100m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,472tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,84tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT3,495tấn
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,732100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT19,737m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT1,321tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT6,605tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT43,457m3
27Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSMT3,41100m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,367100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT7,653tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT37,639m3
31Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSMT3,905100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,166tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,392tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT6,184m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,917100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,508tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,112tấn
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSMT0,439100m2
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT7,449m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT1,782m3
41Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT126,182m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSMT17,454m3
43Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT10,702m3
44Gia công xà gồ thépTheo HSMT0,871tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT0,871tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT69,8881m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSMT1,399100m²
48Ốp tường trụ, cột - KT300x600mm2, XM PCB40Theo HSMT127,554m2
49Ốp tường trụ, cột gạch thẻ KT: 240x60mm, XM PCB40Theo HSMT1,76m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo HSMT906,515m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo HSMT438,88m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo HSMT186,574m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo HSMT120,737m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT390,474m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT341,007m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT93,304m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT1.686,887m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT790,604m2
59Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trình, nhôm Việt PhápTheo HSMT127,06m2
60Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo HSMT7bộ
61Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo HSMT18bộ
62Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo HSMT60bộ
63Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình, nhôm Việt PhápTheo HSMT30,78m2
64Gia công lan canTheo HSMT0,142tấn
65Gia công lan canTheo HSMT1,109tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT75,3121m2
67Lắp dựng lan can sắtTheo HSMT75,312m2
68Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước.Theo HSMT91,944m2
69Lan can cầu thang thép đặc 16x16 (Tham khảo CBGTheo HSMT20,592m2
70Trụ cầu thang gỗ Nam PhiTheo HSMT1cái
71Tay vịn lan can cầu thang gỗ Nam PhiTheo HSMT10,53m
72Đai giữ ống + vít nởTheo HSMT20cái
73Thang lên mái thép D =18 trơnTheo HSMT12cái
74Sắt bật liên kếtTheo HSMT64,68kg
75Sản xuất tôn bịt dày 0,5mm thang lên mái KT 0,8X0,8Theo HSMT1cái
76Khoá cửa máiTheo HSMT1bộ
77Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT108,192m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSMT161,56m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT161,56m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT159,68m
81Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT33,62m
82Láng granitô cầu thangTheo HSMT46,892m2
83Láng granitô nền sànTheo HSMT15,926m2
84Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 500x500mm, XM PCB40Theo HSMT430,505m2
85Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 300x300mm, XM PCB40Theo HSMT33,963m2
86Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150Theo HSMT3hộp
87Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átTheo HSMT11hộp
88Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-100ATheo HSMT1cái
89Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-60ATheo HSMT1cái
90Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-50ATheo HSMT1cái
91Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-32ATheo HSMT11cái
92Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20ATheo HSMT29cái
93Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16ATheo HSMT14cái
94Bộ đèn chiếu sáng LED tube đôi 2x18WTheo HSMT42bộ
95Lắp đặt đèn compact ốp trần dạng tròn 1x22WTheo HSMT25bộ
96Lắp đặt công tắc đôi-10ATheo HSMT19cái
97Lắp đặt công tắc đơn-10ATheo HSMT4cái
98Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSMT4cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT61cái
100Lắp đặt quạt trầnTheo HSMT18cái
101Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2Theo HSMT100m
102Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Theo HSMT12m
103Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo HSMT200m
104Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo HSMT600m
105Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo HSMT550m
106Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSMT9cọc
107Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSMT7cái
108Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSMT7cái
109Thanh tiếp địa 25x4Theo HSMT6,28kg
110Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo HSMT30m
111Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSMT56m
112Cáp đồng M50Theo HSMT10m
113Lắp đặt ống gen luồn dây D20Theo HSMT850m
114Con sứ đón điệnTheo HSMT1cái
115Lắp đặt hộp đấu dâyTheo HSMT13hộp
116Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSMT0,15100m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,15100m3
118Quả hồ lô sứ kim thu sétTheo HSMT7cái
119Mũ tôn chống dộtTheo HSMT7cái
120Lắp đặt ống nhựa PPR, D 32Theo HSMT0,32100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 PN10Theo HSMT0,7100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 PN20Theo HSMT0,1100m
123Lắp đặt cút PPR, D32Theo HSMT8cái
124Lắp đặt cút PPR, D25Theo HSMT18cái
125Lắp đặt tê đều PPR, D32Theo HSMT6cái
126Lắp đặt tê đều PPR, D25Theo HSMT8cái
127Lắp đặt côn thu PPR, D32/25Theo HSMT5cái
128Lắp đặt van khóa PPR, D32Theo HSMT4cái
129Lắp đặt van khóa PPR, D25Theo HSMT5cái
130Lắp đặt cút ren PPR, D25Theo HSMT21cái
131Lắp đặt tê ren PPR, D25Theo HSMT6cái
132Lắp nút bịt nhựa, D14Theo HSMT21cái
133Lắp đặt măng sông PPR, D32Theo HSMT5cái
134Lắp đặt măng sông PPR, D25Theo HSMT10cái
135Lắp đặt phao điệnTheo HSMT1cái
136Lắp đặt rắc co PPR, D32Theo HSMT1cái
137Giếng khoan (giá hoàn thiện)Theo HSMT1cái
138Máy bơm lưu lượng, Q=6-2,7m3/h; H=22,3-36,4mTheo HSMT2cái
139Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90Theo HSMT5cái
140Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Theo HSMT13cái
141Lắp đặt xí bệtTheo HSMT5bộ
142Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSMT5cái
143Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSMT5bộ
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSMT5bộ
145Lắp đặt vòi gạtTheo HSMT5bộ
146Lắp đặt gương soiTheo HSMT5cái
147Lắp đặt kệ kínhTheo HSMT5cái
148Lắp đặt móc treo khănTheo HSMT5cái
149Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhTheo HSMT5cái
150Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSMT5cái
151Giá để cốcTheo HSMT5cái
152Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSMT3bộ
153Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSMT1bể
154Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSMT2bộ
155Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo HSMT0,48100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo HSMT1,85100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo HSMT0,24100m
158Lắp đặt Cút PVC, D90Theo HSMT15cái
159Lắp đặt Cút PVC, D42Theo HSMT10cái
160Lắp đặt Y PVC, D110Theo HSMT2cái
161Lắp đặt Y PVC, D90Theo HSMT2cái
162Lắp đặt côn thu PVC, D90-42Theo HSMT5cái
163Lắp đặt Chếch PVC, D110Theo HSMT15cái
164Lắp đặt Chếch PVC, D90Theo HSMT15cái
165Lắp đặt Măng sông PVC, D110Theo HSMT10cái
166Lắp đặt Măng sông PVC, D90Theo HSMT25cái
167Lắp Bịt PVC, D110Theo HSMT5cái
168Lắp Bịt PVC, D90Theo HSMT18cái
169Lắp đặt cút sànhTheo HSMT3cái
170Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT0,861m3
171Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,764m3
172Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,194tấn
173Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,103tấn
174Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,072100m2
175Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT4,631m3
176Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT30,285m2
177Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSMT30,285m2
178Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT5,192m2
179Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT8m2
180Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSMT0,8m3
181Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,04100m2
182Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSMT0,099tấn
183Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo HSMT81cấu kiện
184Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo HSMT0,06100m
185Chi tiết nắp bể phốtTheo HSMT1cái
186Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT0,359100m3
C CỔNG CHỈNH, CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSMT1,1968100m2
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo HSMT0,499100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo HSMT61 mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSMT0,048m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSMT3,75100m
6Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT0,1668100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT1,6294m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,0591tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,3896tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT0,1727100m2
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,1394100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT4,6329m3
13Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT4,0494m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,0637100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSMT0,1031100m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0325tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,163tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,23100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,4666m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo HSMT0,146100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,1055100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0485tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0307tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,2316tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,2091m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,196tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,2823m3
28Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT12,5191m3
29Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT10,5821m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT35,7537m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT34,56m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT21,0631m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT15,5m
34Ốp đá Granit tự nhiên kim sa màu xanh (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo HSMT18,55m2
35Cắt chữ nổi inox 304 trắng xước mặt dày 0,7mm font chữ VNAVANTH cao 200mm, dày 20mmTheo HSMT1bộ
36Cắt chữ nổi inox 304 trắng xước mặt dày 0,7mm font chữ VNAVANTH cao 235mm, dày 20mmTheo HSMT1bộ
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT91,3767m2
38Gia công cổng sắtTheo HSMT0,393tấn
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSMT23,49m2
40Thép tấm mạ kẽm dày 0,75mm làm cánh cổng chínhTheo HSMT20,6063kg
41Sơn tĩnh điệnTheo HSMT413,6128kg
42Bản lề cổngTheo HSMT8cái
43Khóa cổngTheo HSMT2cái
44Bánh lănTheo HSMT3cái
45Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSMT68,125100m
46Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT3,1962100m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT44,1266m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT3,7494100m2
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT4,0401100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,788tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT8,1168tấn
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT96,0828m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT1,7941100m3
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,354tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT2,7627tấn
56Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT2,6331100m2
57Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT10,8227m3
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,5461tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT2,5716tấn
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT3,1746100m2
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT29,1051m3
62Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT43,5259m3
63Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT46,5152m3
64Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT21,3722m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT1.681,7431m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT415,208m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT191,52m
68Đắp vữa đầu trụTheo HSMT28cái
69Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSMT2.096,9511m2
70Mũi mác:Theo HSMT3.570cái
71Gia công hàng rào sắtTheo HSMT0,6424tấn
72Gia công hàng rào sắtTheo HSMT0,8248tấn
73Sơn tĩnh điệnTheo HSMT824,7511kg
74Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT75,33m2
D NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT0,221100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT3,783m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,172tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,612tấn
5Ván khuôn móng dàiTheo HSMT0,332100m2
6Ván khuôn móng cộtTheo HSMT0,243100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT6,974m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSMT13,22m3
9Khoét rãnh tạo sần đường dốcTheo HSMT60m
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Theo HSMT0,113100m3
11Bu lông neo M20x500 (Cả vật liệu - lắp dựng)Theo HSMT72bộ
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSMT0,549tấn
13Lắp cột thép các loại (lại bỏ vật liêu bulong)Theo HSMT0,549tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSMT0,165tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSMT0,165tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT24,981m2
17Gia công xà gồ thépTheo HSMT0,774tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT0,774tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSMT1,239100m2
20Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300Theo HSMT40md
21Lắp đặt ống PVC D60Theo HSMT0,158100m
22Lắp đặt cút PVC D60Theo HSMT3cái
23Lắp đặt quả cầu chắn rác inoxTheo HSMT3cái
24Đai inox giữ ốngTheo HSMT30cái
25Mua, lắp dựng máng thu nước khổ 300 dày 0,45mmTheo HSMT20m
26Bu long neo máng nướcTheo HSMT20cái
E NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH SỐ 1
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT0,536100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT9,48m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,419tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT1,618tấn
5Ván khuôn móng dàiTheo HSMT0,872100m2
6Ván khuôn móng cộtTheo HSMT0,562100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT17,293m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSMT34,386m3
9Khoét rãnh tạo sần đường dốcTheo HSMT156m
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Theo HSMT0,268100m3
11Bu lông neo M20x500 (Cả vật liệu - lắp dựng)Theo HSMT168bộ
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSMT1,281tấn
13Lắp cột thép các loại (lại bỏ vật liệu bu lông)Theo HSMT1,281tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSMT0,384tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSMT0,384tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT58,2871m2
17Gia công xà gồ thépTheo HSMT2,013tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT2,013tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSMT3,222100m2
20Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300Theo HSMT104md
21Lắp đặt ống PVC D60Theo HSMT0,525100m
22Lắp đặt cút PVC D60Theo HSMT10cái
23Lắp đặt quả cầu chắn rác inoxTheo HSMT10cái
24Đai inox giữ ốngTheo HSMT100cái
25Mua, lắp dựng máng thu nước khổ 300 dày 0,45mmTheo HSMT52m
26Bu long neo máng nướcTheo HSMT50cái
F NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH SỐ 2
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT0,256100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT4,529m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,206tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,764tấn
5Ván khuôn móng dàiTheo HSMT0,417100m2
6Ván khuôn móng cộtTheo HSMT0,279100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT8,458m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSMT16,528m3
9Khoét rãnh tạo sần đường dốcTheo HSMT75m
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Theo HSMT0,126100m3
11Bu lông neo M20x500 (Cả vật liệu - lắp dựng)Theo HSMT84bộ
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSMT0,641tấn
13Lắp cột thép các loại (loại bỏ vật liệu bulong)Theo HSMT0,641tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSMT0,192tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSMT0,192tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT29,1441m2
17Gia công xà gồ thépTheo HSMT0,968tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT0,968tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSMT1,549100m2
20Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300Theo HSMT50md
21Lắp đặt ống PVC D60Theo HSMT0,368100m
22Lắp đặt cút PVC D60Theo HSMT7cái
23Lắp đặt quả cầu chắn rác inoxTheo HSMT7cái
24Đai inox giữ ốngTheo HSMT70cái
25Mua, lắp dựng máng thu nước khổ 300 dày 0,45mmTheo HSMT25m
26Bu long neo máng nướcTheo HSMT24cái
G NHÀ VÊ SINH SỐ 01
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSMT1,125100m2
2Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT0,372100m3
3Đắp cát công trình hiện có bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT0,158100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT3,35m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,283tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,715tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo HSMT0,547100m2
8Ván khuôn móng cộtTheo HSMT0,056100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT10,549m3
10Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT0,663m3
11Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT5,931m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSMT4,815m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Theo HSMT0,174100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Theo HSMT0,252100m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,032tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,245tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,205100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,198m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,131tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,487tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT3,743m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,285100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,372tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT7,64m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSMT0,725100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,008tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,034tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,301m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,042100m2
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSMT5,285m3
31Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT24,515m3
32Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT19,44m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSMT32,4m2
34Láng tạo dốc sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT32,4m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT32,4m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT135,68m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT52,548m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT41,284m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT28,5m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT2,596m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo HSMT48,15m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo HSMT19,44m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT117,934m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT207,668m2
45Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT300x300mm2, XM PCB40Theo HSMT52,236m2
46Ốp tường trụ, cột - KT300x600mm2, XM PCB40Theo HSMT70,416m2
47Láng granitô nền sànTheo HSMT3m2
48Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo HSMT4,5m2
49Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo HSMT2bộ
50Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem) (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo HSMT47,4m2
51Gia công xà gồ thépTheo HSMT0,212tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT0,212tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT19,2381m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSMT0,672100m2
55Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átTheo HSMT1hộp
56Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-32ATheo HSMT1cái
57Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20ATheo HSMT2cái
58Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16ATheo HSMT1cái
59Lắp đặt đèn compact ốp trần dạng tròn 1x22WTheo HSMT4bộ
60Lắp đặt công tắc đơn-10ATheo HSMT2cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT2cái
62Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo HSMT50m
63Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo HSMT5m
64Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo HSMT15m
65Lắp đặt ống gen luồn dây D20Theo HSMT20m
66Lắp đặt ống nhựa PPR, D 40 PN10Theo HSMT0,8100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 PN10Theo HSMT0,5100m
68Lắp đặt cút PPR, D40Theo HSMT5cái
69Lắp đặt cút PPR, D25Theo HSMT10cái
70Lắp đặt tê đều PPR, D40Theo HSMT5cái
71Lắp đặt tê đều PPR, D25Theo HSMT20cái
72Lắp đặt côn thu PPR, D40/25Theo HSMT2cái
73Lắp đặt van khóa PPR, D40Theo HSMT2cái
74Lắp đặt van khóa PPR, D25Theo HSMT2cái
75Lắp đặt cút ren PPR, D25Theo HSMT24cái
76Lắp đặt tê ren PPR, D25Theo HSMT5cái
77Lắp nút bịt nhựa, D14Theo HSMT26cái
78Lắp đặt măng sông PPR, D40Theo HSMT5cái
79Lắp đặt măng sông PPR, D25Theo HSMT10cái
80Lắp đặt rắc co PPR, D40Theo HSMT1cái
81Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90Theo HSMT2cái
82Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Theo HSMT2cái
83Lắp đặt xí bệtTheo HSMT8bộ
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSMT8cái
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSMT4bộ
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSMT4bộ
87Lắp đặt vòi gạtTheo HSMT2bộ
88Lắp đặt gương soiTheo HSMT4cái
89Lắp đặt kệ kínhTheo HSMT4cái
90Lắp đặt móc treo khănTheo HSMT2cái
91Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhTheo HSMT8cái
92Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSMT4cái
93Giá để cốcTheo HSMT4cái
94Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSMT4bộ
95Van xả tiểu namTheo HSMT4cái
96Lắp đặt xí xổmTheo HSMT4bộ
97Van xảTheo HSMT4cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo HSMT0,3100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo HSMT0,16100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC, D75Theo HSMT0,2100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo HSMT0,16100m
102Lắp đặt Cút PVC, D110Theo HSMT5cái
103Lắp đặt Cút PVC, D90Theo HSMT5cái
104Lắp đặt Cút PVC, D42Theo HSMT5cái
105Lắp đặt Y PVC, D110Theo HSMT10cái
106Lắp đặt Y PVC, D90Theo HSMT5cái
107Lắp đặt côn thu PVC, D110-75Theo HSMT3cái
108Lắp đặt côn thu PVC, D75-42Theo HSMT5cái
109Lắp đặt Chếch PVC, D110Theo HSMT10cái
110Lắp đặt Chếch PVC, D90Theo HSMT5cái
111Lắp đặt Măng sông PVC, D110Theo HSMT5cái
112Lắp đặt Măng sông PVC, D90Theo HSMT5cái
113Lắp Bịt PVC, D110Theo HSMT8cái
114Lắp Bịt PVC, D90Theo HSMT2cái
115Lắp đặt cút sànhTheo HSMT3cái
116Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT0,246100m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,07100m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT0,861m3
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,764m3
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,194tấn
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,103tấn
122Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,072100m2
123Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT4,631m3
124Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT30,285m2
125Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSMT30,285m2
126Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT5,192m2
127Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT8m2
128Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSMT0,8m3
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,04100m2
130Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSMT0,099tấn
131Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT81cấu kiện
132Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo HSMT0,06100m
133Chi tiết nắp bể phốtTheo HSMT1cái
H NHÀ VỆ SINH SỐ 2
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSMT1,125100m2
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT0,247100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT3,025m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,135tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,757tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo HSMT0,36100m2
7Ván khuôn móng cộtTheo HSMT0,144100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT6,731m3
9Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT0,663m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSMT4,815m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Theo HSMT0,174100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Theo HSMT0,209100m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,032tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,245tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,205100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,198m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,131tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,487tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT3,743m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,285100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,569tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT7,927m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSMT0,725100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,008tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,034tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,301m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,042100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT5,285m3
29Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT24,515m3
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT19,44m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSMT32,4m2
32Láng tạo dốc sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT32,4m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT135,68m2
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT52,548m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT41,284m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT28,5m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT2,596m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo HSMT48,15m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo HSMT19,44m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT117,934m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT207,668m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT300x300mm2, XM PCB40Theo HSMT52,236m2
43Ốp tường trụ, cột - KT300x600mm2, XM PCB40Theo HSMT70,416m2
44Láng granitô nền sànTheo HSMT3m2
45Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo HSMT4,5m2
46Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo HSMT2bộ
47Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem) (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo HSMT47,4m2
48Gia công xà gồ thépTheo HSMT0,212tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT0,212tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT19,2381m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSMT0,672100m2
52Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átTheo HSMT1hộp
53Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-32ATheo HSMT1cái
54Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20ATheo HSMT2cái
55Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16ATheo HSMT1cái
56Lắp đặt đèn compact ốp trần dạng tròn 1x22WTheo HSMT4bộ
57Lắp đặt công tắc đơn-10ATheo HSMT2cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT2cái
59Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo HSMT50m
60Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo HSMT5m
61Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo HSMT15m
62Lắp đặt ống gen luồn dây D20Theo HSMT20m
63Lắp đặt ống nhựa PPR, D 40 PN10Theo HSMT0,8100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 PN10Theo HSMT0,5100m
65Lắp đặt cút PPR, D40Theo HSMT5cái
66Lắp đặt cút PPR, D25Theo HSMT10cái
67Lắp đặt tê đều PPR, D40Theo HSMT5cái
68Lắp đặt tê đều PPR, D25Theo HSMT20cái
69Lắp đặt côn thu PPR, D40/25Theo HSMT2cái
70Lắp đặt van khóa PPR, D40Theo HSMT2cái
71Lắp đặt van khóa PPR, D25Theo HSMT2cái
72Lắp đặt cút ren PPR, D25Theo HSMT24cái
73Lắp đặt tê ren PPR, D25Theo HSMT5cái
74Lắp nút bịt nhựa, D14Theo HSMT26cái
75Lắp đặt măng sông PPR, D40Theo HSMT5cái
76Lắp đặt măng sông PPR, D25Theo HSMT10cái
77Lắp đặt rắc co PPR, D40Theo HSMT1cái
78Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90Theo HSMT2cái
79Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Theo HSMT2cái
80Lắp đặt xí bệtTheo HSMT8bộ
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSMT8cái
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSMT4bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSMT4bộ
84Lắp đặt vòi gạtTheo HSMT2bộ
85Lắp đặt gương soiTheo HSMT4cái
86Lắp đặt kệ kínhTheo HSMT4cái
87Lắp đặt móc treo khănTheo HSMT2cái
88Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhTheo HSMT8cái
89Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSMT4cái
90Giá để cốcTheo HSMT4cái
91Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSMT4bộ
92Van xả tiểu namTheo HSMT4cái
93Lắp đặt xí xổmTheo HSMT4bộ
94Van xảTheo HSMT4cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo HSMT0,3100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo HSMT0,16100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC, D75Theo HSMT0,2100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo HSMT0,16100m
99Lắp đặt Cút PVC, D110Theo HSMT5cái
100Lắp đặt Cút PVC, D90Theo HSMT5cái
101Lắp đặt Cút PVC, D42Theo HSMT5cái
102Lắp đặt Y PVC, D110Theo HSMT10cái
103Lắp đặt Y PVC, D90Theo HSMT5cái
104Lắp đặt côn thu PVC, D110-75Theo HSMT3cái
105Lắp đặt côn thu PVC, D75-42Theo HSMT5cái
106Lắp đặt Chếch PVC, D110Theo HSMT10cái
107Lắp đặt Chếch PVC, D90Theo HSMT5cái
108Lắp đặt Măng sông PVC, D110Theo HSMT5cái
109Lắp đặt Măng sông PVC, D90Theo HSMT5cái
110Lắp Bịt PVC, D110Theo HSMT8cái
111Lắp Bịt PVC, D90Theo HSMT2cái
112Lắp đặt cút sànhTheo HSMT3cái
113Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSMT0,246100m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,07100m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT0,861m3
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,764m3
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,194tấn
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,103tấn
119Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,072100m2
120Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT4,631m3
121Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT30,285m2
122Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSMT30,285m2
123Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT5,192m2
124Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT8m2
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSMT0,8m3
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,04100m2
127Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSMT0,099tấn
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT81cấu kiện
129Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo HSMT0,06100m
130Chi tiết nắp bể phốtTheo HSMT1cái
I PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh (control panel) bao gồm cả ác quyTheo HSMT1hộp
2Hệ thống tiếp địa tủ trung tâmTheo HSMT1bộ
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháyTheo HSMT2,410 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSMT1,25 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSMT1,25 đèn
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSMT1,25 nút
7Lắp đặt hộp tổ hợp chuông báo cháy, đèn báo cháy và nút ấn báo cháy khẩn cấp KT300x400, hộp âm tườngTheo HSMT6hộp
8Điện trở cuối kênh ZoneTheo HSMT3cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo HSMT450m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSMT150m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSMT450m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSMT150m
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2Theo HSMT3hộp
14Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo HSMT1,65 đèn
15Lắp đặt đèn sự cốTheo HSMT3,45 đèn
16Lắp đặt thiết bị đóng ngắt đèn sự cố, đèn thoát hiểmTheo HSMT2cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSMT250m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSMT250m
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2Theo HSMT1hộp
20Bình chữa cháy MFZL4Theo HSMT18bình
21Bình chữa cháy CO2-MT3Theo HSMT9bình
22Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo HSMT9bộ
23Giá đựng bình KT 600x350x180mmTheo HSMT9cái
24Biển cấm thuốc, cấm lửaTheo HSMT9cái
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSMT0,85100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo HSMT0,06100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo HSMT0,3100m
28Mặt bích thép D100Theo HSMT26cái
29Mặt bích thép đặc D100Theo HSMT2cái
30Bích thép rỗng D50Theo HSMT2cái
31Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo HSMT1cái
32Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50Theo HSMT6cái
33Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65Theo HSMT2cái
34Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSMT6cái
35Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo HSMT10cái
36Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmTheo HSMT9cái
37Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50Theo HSMT6cái
38Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65Theo HSMT1cái
39Vòi D50x20cmTheo HSMT9cuộn
40Lăng phun D50/13Theo HSMT9cái
41Van góc D50Theo HSMT9cái
42Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo HSMT4cái
43Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSMT4cái
44Lắp đặt trụ chữa cháy D100 ba cửa D65Theo HSMT1cái
45Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100/65Theo HSMT1cái
46Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 100x60x20cm, dầy 1mmTheo HSMT1cái
47Vòi chữa cháy nilông tráng cao su D65, dài (20m/cuộn)Theo HSMT2cuộn
48Đầu nối nhanh lăng vòi D65-Việt NamTheo HSMT2bộ
49Lăng phun nước chữa cháy D65/17Theo HSMT2cái
50Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 60x50x18cmTheo HSMT9hộp
51Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 100x60x18cm, dầy 1mmTheo HSMT1hộp
52Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo HSMT0,91100m
53Lắp đặt máy bơm điện CM40-200B, công suất 7,5HP/5,5kW/380V; Q= 9- 39 m3/h; H= 47,0-33,4mTheo HSMT1cái
54Lắp đặt máy bơm Diezen D4BB-15, công suất 20HP/15kW; Q= 15- 34 m3/h; H= 60- 40mTheo HSMT1cái
55Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSMT4cái
56Lắp đặt van mặt bích một chiều - Đường kính 100mmTheo HSMT2cái
57Lắp đặt Y lọc thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSMT2cái
58Lắp đặt khớp nối chống rung nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSMT4cái
59Rọ gang D100Theo HSMT2cái
60Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10KTheo HSMT1cái
61Zoăng cao su D100Theo HSMT24cái
62Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơmTheo HSMT1tủ
63Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT0,09100m3
64Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng đất thừa đào móng)Theo HSMT7,2m3
65Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10mm2)Theo HSMT12m
66Buloong M16x12Theo HSMT208bộ
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT26,691m2
68Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo HSMT4,339100m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT1,47100m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT8,784m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT21,912m3
72Ván khuôn móng dàiTheo HSMT0,19100m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,205tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSMT1,151tấn
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT49,287m3
76Ván khuôn bểTheo HSMT3,41100m2
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,301tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT6,873tấn
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSMT0,933tấn
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT146,25m2
81Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSMT146,25m2
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT73,375m2
83Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT84m2
84Trát thành bể ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT129,2m2
85Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSMT129,2m2
86Nắp bể phòng cháyTheo HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9346E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 9 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Đội trưởng thi công 1 01 người, Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ khác 5 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
5 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 20 Số lượng: ≥ 20 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
2 Máy ép cọc Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
3 Đầm bàn Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
4 Đầm đất cầm tay (đầm cóc) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động5
5 Đầm dùi Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
6 Khoan cầm tay Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
7 Máy cắt gạch đá Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
8 Máy cắt thép Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
9 Máy uốn cắt thép Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
10 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động2
11 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
12 Máy hàn Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
13 Máy trộn bê tông (tối thiểu 250l) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
14 Máy trộn vữa (tối thiểu 150l) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
15 Máy vận thăng (tối thiểu 0,8T) Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
16 Máy phát điện Máy chuyên dùng phát năng lượng điện, đảm bảo an toàn lao động3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->