Gói thầu: Gói 1: Cung cấp trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói 1: Cung cấp trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637252 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Trung tâm nghiên cứu y học, Trường Đại học quốc gia Seoul năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 14:45:00 đến ngày 2021-07-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 230,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy PCR | 1 | Cái | Yêu cầu chung - Sản xuất từ năm 2020. Mới 100% - Nguồn điện: 220V/50Hz - Nhà sản xuất phải đạt một trong các chứng chỉ sau: ISO 9001 hoặc tương đương. - Môi trường hoạt động: Nhiệt độ tối đa ≥ 30oC Độ ẩm tối đa: ≥ 80% Cấu hình - Máy chính: 01 chiếc - Dây nguồn: 01 chiếc - Các phụ kiện chuẩn kèm theo: 01 bộ - Sách hướng dẫn sử dụng tiếng anh và tiếng việt: 01 bộ Chỉ tiêu kỹ thuật - Sử dụng trong khuếch đại PCR, tạo dòng gen, nghiên cứu biểu hiện gen, phát hiện các đột biến, giải trình tự theo chu kỳ - Kích thước (R x D X C): ≤ 28 x 50 x 25 cm - Trọng lượng: ≤10 kg - Cầu chì: hai cái 6.3A, 250V± 5%, ≤ 5x20mm - Màn hình hiển thị: VGA màu, ≥ 5.7 inch, cảm ứng - Cổng: ≥ 1 USB A - Công suất mẫu: ≥ 96 x ống 0.2 ml, strip ống 0.2ml, hoặc ≥ 1 đĩa 96 giếng - Bộ nhớ: ≥ 500 chương trình tiêu chuẩn trong máy và không giới hạn với ổ USB bên ngoài - Các tùy chọn thiết lập chương trình: bằng hình ảnh từng bước hoặc tự động - Xuất báo cáo: nhật ký lần chạy, nhật ký hệ thống - Chế độ điều chỉnh nhiệt độ: Tính toán theo phản ứng và block nhiệt - Tốc độ gia/giảm nhiệt tối đa: ≥ 4°C/giây, cho phép điều chỉnh từ ≤0.1 đến ≥ 4°C/giây - Tốc độ gia/giảm nhiệt trung bình: ≥ 2.5°C/giây - Phương pháp gia nhiệt và làm mát: Peltier - Nắp nhiệt: gia nhiệt lên đến ≥105°C, cho phép điều chỉnh từ ≤40 đến ≥110°C - Khoảng nhiệt độ hoạt động: ≤4 – ≥100°C - độ chính xác nhiệt độ: ≤ ±0.5°C tại nhiệt độ mục tiêu - Độ đồng nhất nhiệt độ: ≤ ±0.5°C giữa các giếng, trong vòng ≤ 30 giây khi đạt nhiệt độ mục tiêu - Chức năng gradient nhiệt độ: + độ chính xác gradient: ≤ ±0.5°C tại nhiệt độ mục tiêu + Độ đồng nhất nhiệt độ hàng: ≤ ±0.5°C giữa các giếng (trong 1 hàng), trong vòng ≤ 30 giây khi đạt nhiệt độ mục tiêu + Khoảng hoạt động: ≤ 30 – ≥100°C + Khoảng cho phép lập trình: ≤ 1– ≥25°C | ||
| 2 | Máy vortex | 1 | Cái | Yêu cầu chung - Sản xuất từ năm 2020. Mới 100% Cấu hình - Máy chính: 01 chiếc - Phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ - Sách hướng dẫn sử dụng tiếng anh và tiếng việt: 01 bộ Chỉ tiêu kỹ thuật - Tốc độ: ≤200 - ≥3200 vòng/phút - Biên độ: ≥ 3mm - Chế độ: Cảm ứng hoặc liên tục - Kích thước: ≤ 15x16x18 (cm) - Nhiệt độ hoạt động: ≤ 4 đến ≥45°C - Khối lượng: ≤ 4.0 kg - Nguồn điện: 230V, 50Hz ± 5%, ≥180W | ||
| 3 | Máy Spindown | 1 | Cái | Yêu cầu chung - Sản xuất từ năm 2020. Mới 100% - Nguồn điện: 230 V, 50 – 60 Hz - Nhà sản xuất đạt một trong số chứng chỉ sau: ISO 9001 hoặc tương đương Cấu hình - Máy chính: 01 chiếc - Phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ - Sách hướng dẫn sử dụng tiếng anh và tiếng việt: 01 bộ Chỉ tiêu kỹ thuật - Sử dụng rotor kết hợp duy nhất cho tube và strip - Công suất gấp 2 lần máy ly tâm mini truyền thống - Chạy và dừng khi đóng hoặc mở nắp - Thiết kế với mẫu mã nhỏ gọn, chắc chắn - Thời gian tăng tốc và giảm tốc ngắn - Độ ồn | ||
| 4 | Máy ủ nhiệt khô | 1 | Cái | Yêu cầu chung - Sản xuất từ năm 2020. Mới 100% - Nguồn điện: 230V 50-60Hz - Nhà sản xuất đạt một trong số chứng chỉ sau: ISO 9001 hoặc tương đương Cấu hình - Máy chính: 01 chiếc - Phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ - Sách hướng dẫn sử dụng tiếng anh và tiếng việt: 01 bộ Chỉ tiêu kỹ thuật - Dải nhiệt độ: ≤5 đến ≥105°C - Gia tăng nhiệt độ: ≤0.1°C - Kích thước: ≤18 x 25 x 15 cm - Nguồn điện: 230V 50-60Hz± 5% - Hẹn giờ: ≤1 phút đến ≥48 giờ/ liên tục - Màn hình: LED Cung cấp bao gồm: - Máy chính cho 01 block - 01 block cho ống 0.2 đến 2ml | ||
| 5 | Bộ Micropipette (3 chiếc + giá đỡ) | 1 | Bộ | Yêu cầu chung - Sản xuất từ năm 2020. Mới 100% - Nhà sản xuất đạt một trong số chứng chỉ sau: ISO 9001 hoặc tương đương Cấu hình - Pipette đơn kênh, 1-10 μL: 1 chiếc - Pipette đơn kênh, 20-200 µl: 1 chiếc - Pipette đơn kênh, 100-1000 µl: 1 chiếc - Giá đỡ pipette chữ T, 6 vị trí: 1 chiếc Chỉ tiêu kỹ thuật - Khóa thể tích thông minh có thể điều chỉnh và Khóa thể tích dễ dàng bằng một tay và không thể thay đổi thể tích ngoài ý muốn - Vị trí tựa ngón tay có thể điều chỉnh xoay ≥120o thuận tiện cho người sử dụng - Lực đẩy piston cực nhẹ, giảm mệt mỏi thao tác và cho kết quả chính xác hơn với khả năng siêu xả được cấp bằng sáng chế khi nhấn nấc 2. Nút nhả đầu tip nhẹ nhàng và thoải mái được cấp bằng sáng chế. - Màn hình lớn và rõ ràng giúp thiết lập thể tích chính xác hơn. Vị trí hiển thị Màn hình nằm ở phía ngoài lòng bàn tay giúp người Sử dụng dễ dàng kiểm tra thể tích điều chỉnh khi thực hiện thao tác. - Bề mặt Micropipette trơn láng giúp vệ sinh tốt nhất và dễ dàng nhất. Thân pipette có chỉ thị màu giúp dễ dàng phân biệt thể tích chỉ bằng mắt thường. - Đầu gắn tips dễ dàng tháo lắp giúp vệ sinh thuận tiện và có khả năng hấp tiệt trùng ở 120oC trong 20 phút giúp làm sạch pipette hiệu quả. - Pipette đơn kênh, 1-10 μL Bước tăng thể tích: ≤0.02 μL Độ không chính xác (Inaccuracy) (%): ≤±2.50 / ±1.00 - Pipette đơn kênh, 20-200 µl Bước tăng thể tích: ≤0.2 μL Độ không chính xác (Inaccuracy) (%): ≤±1.80/ ±0.60 - Pipette đơn kênh, 100-1000 µl Bước tăng thể tích: ≤1 μL Độ không chính xác (Inaccuracy) (%): ≤±1.00/ ±0.60 - Giá đỡ pipette chữ T, 6 vị trí | ||
| 6 | Tủ lạnh thường | 1 | Cái | Yêu cầu chung - Sản xuất từ năm 2020. Mới 100% - Nguồn điện: 220V/50Hz Cấu hình - Máy chính: 01 chiếc - Phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ Chỉ tiêu kỹ thuật - Dung tích sử dụng: ≥105 lít - Loại: ≥1 ngăn, 1 chế độ (Đông) - Cánh: ≥1 cánh mở lên trên, có khóa - Công suất: ≥88 W - Môi chất làm lạnh: Gas: R600a - Nhiệt độ ngăn đông | ||
| 7 | Tủ sạch PCR cabinet | 1 | Cái | Yêu cầu chung - Sản xuất từ năm 2020. Mới 100% - Nguồn điện 230V/50Hz - Nhà sản xuất phải đạt một trong các chứng chỉ sau: ISO 9001 hoặc tương đương. Cấu hình - Máy chính: 01 chiếc - Phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ - Sách hướng dẫn sử dụng tiếng anh và tiếng việt: 01 bộ Chỉ tiêu kỹ thuật - Tủ chứa Máy PCR dùng trong kiểm nghiệm - Cửa mở trượt bằng đối trọng, kính cường lực dài ≥5 mm Kích thước phần tủ: - Kích thước ngoài: 900x670x1100mm ± 5% (WxDxH) - Kích thước trong: 830x540x550mm ± 5% (WxDxH) Thông số kỹ thuật tủ: - Phần bao tủ bằng sắt tấm dày ≥1.2mm sơn tĩnh điện - Tủ nghiêng 10o cho phép thoải mái khi vận hành - Công tắc điều khiển đèn đôi bố trí phía trước Tủ - Mặt làm việc bằng inox 304 dày ≥1.2mm - Tủ có 01 đèn UV tiệt trùng bố trí trước - Chiếu sáng bằng đèn huỳnh quang được bố trí mặt trước Tủ giúp không bị lóa mắt khi thao tác - Công tắc điều khiển đèn chiếu sáng, đèn UV - Nguồn điện 230V/50Hz ±5% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng kinh tế về cung cấp thiết bị cho ngành y tế (tính đến thời điểm đóng thầu) bằng 01 hợp đồng hoặc khác 01 hợp đồng, trong đó có ít nhất (01) một hợp đồng cung cấp thiết bị cho đơn vị ngành Y tế có giá trị tối thiểu 165.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 165.000.000 đồng.
- Chứng minh bằng bản sao công chứng Hợp đồng và Thanh lý hợp đồng; Bản chụp biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 165.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Bảo dưỡng thiết bị trong thời gian bảo hành 06 tháng/lần. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi