Gói thầu: Tăng cường năng lực, chống xuống cấp trang thiết bị phục vụ nghiên cứu khoa học công nghệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201078846-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng thí nghiệm trọng điểm Quốc gia về động lực học sông biển |
| Tên gói thầu | Tăng cường năng lực, chống xuống cấp trang thiết bị phục vụ nghiên cứu khoa học công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201077647 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 16:23:00 đến ngày 2021-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,845,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo sóng và mặt cắt dòng chảy | 1 | máy | 1. Cấu hình: - 01 máy chính - 01 pin đi kèm - 01 máy tính xách tay - 01 Khung lắp máy không rỉ - 01 Phần mềm hiển thị - dữ liệu - Bộ truyền phát số liệu vào máy tính - Bộ Cáp nguồn, cáp kết nối - Bộ sạc ắc quy - Bộ tool kít lắp đặt máy 2. Thông số kỹ thuât - Tần sổ: 600 kHz - Chùm tia: 4 tia có 1 thẳng đứng, 3 tia còn lại lệch 1200 so với tia thẳng đứng; Độ rộng chùm tia: 1.70, Độ rộng chùm tia theo phương dọc: 3.10 - Đo sóng: Dải đo -15+15m; Độ chính xác/Phân dải (Hs): 1% giá trị đã đo/1cm; Độ chính xác/phân giải (Dir): 20/0.10; Chu kỳ 1-50s; Tốc độ lấy mẫu: 2Hz; Số lượng mẫu mỗi đợt 512, 1024 hoặc 2048 - Mặt cắt dòng chảy: Dải đo tối đa: 50m; Độ sâu cell: 0.5÷8m; Số lượng cell: 20÷40, max 128 cell; Vận tốc dòng chảy: Giới hạn đo vận tốc: ±10 m/s phương ngang, ±5 m/s phương thẳng đứng; Độ chính xác: 1% giá trị đo ±0.5 cm/s; Tốc độ lấy mẫu 4Hz - Tích hợp các cảm biến: + Nhiệt độ: Giới hạn đo: “4°c to 40°C; Đô chính xác/ phân giải: 0.10C/0.010C; Dải đo 100m; Độ chính xác 0.5%; Độ phân dải 0.005% + La bàn: Độ chính xác/phân giải: 270.1°cho độ nghiêng | ||
| 2 | Máy đo hướng và tốc độ dòng chảy kiểu điện từ, tự ghi và hiển thị số liệu | 1 | may | 1. Cấu hình: - 01 máy chính (đầu đo: hướng; vận tốc; độ sâu; nhiệt độ; kèm liền theo cáp 50m) - Bộ hiển thị và lưu giữ số liệu - Bộ nhớ nhanh 2MB - 04 pin đi kèm - 01 Khung thả máy hiện trường bằng Inox 304 - Bộ truyền phát số liệu vào máy tính - Phần mềm, sách hướng dẫn - Bộ tool kít lắp đặt máy 2. Thông số kỹ thuật: * Đo tốc độ dòng chảy: - Kiểu đầu đo: 2 trục điện từ - Dải đo: 0±250cm/s - Độ chính xác: ±1cm/s hoặc 2%. * Đo hướng dòng chảy: - Kiểu đầu đo: la bàn - Dải đo tối thiểu: 0-359.9o - Độ chính xác: ± 2o * Đo độ sâu: - Dải đo tối thiểu: 0-50m - Kiểu đầu đo: áp lực - Độ chính xác: ±0.3% toàn thang đo. * Đo nhiệt độ: - Dải đo tối thiểu: -5 đến +400C - Độ chính xác: ±0.020C 3. Chuyển giao công nghệ: - Hướng dẫn sử dụng trong phòng - Hướng dẫn sử dụng ngoài hiện trường | ||
| 3 | Bộ cảm biến vị trí | 3 | bộ | 1. Cấu hình: - 01 bộ cảm biến - Phụ kiện kèm theo lắp đặt 2. Thông số kỹ thuật: - Chiều dài hữu ích của cảm biến (C.E.U.): 1250 - Độ tuyến tính (trong C.E.U.): ± 0,05% - Sai lệch: 0.01 mm - Nhiệt độ làm việc: -30°C +100°C - Tốc độ dịch chuyển: |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.250.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành nếu có bất kỳ trục trặc nào cần bảo hành thiết bị, đơn vị cung cấp thiết bị sẽ sắp xếp và cho mượn thiết bị tương đương để đảm bảo tiến độ công việc cho đơn vị sản xuất; Thời gian bảo hành lớn hơn 12 tháng kể từ khi bàn giao sản phẩm và bảo trì và kiểm định 12 tháng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi