Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659558-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210614490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 14:48:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,519,588,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,700,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cổng, tường rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6,588 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 12,025 m3
3 Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,564 m3
4 Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,405 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 7,696 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,0801 100m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,025 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,1127 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,0358 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,0435 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,886 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,2405 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,1589 tấn
14 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,0892 m3
15 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,1799 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,0233 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,0918 tấn
18 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4,9074 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 33,26 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 69,38 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 48,1 m2
22 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 8,9 m
23 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 33,26 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 117,48 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 150,74 m2
26 Gia công thép L 50x50x5 (lõi trụ C1) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,0161 tấn
27 GCLD Cổng đẩy khung sắt (cả ray cổng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 13,5 m2
28 Gia công tường rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 60,34 m2
29 Lắp dựng tường rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 60,34 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 73,84 m2
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3,905 m2
32 GCLD Khắc chữ âm - Sơn màu vàng Bảng tên trường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
33 Đào đất móng băng rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 62,5 m3
34 Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 12,5 m3
35 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 40 m3
36 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,125 100m3
37 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 10 m3
38 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,5 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,437 tấn
40 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,26 m3
41 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 10,08 m3
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 151,2 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 43,7 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 194,9 m2
45 Gia công thép V 50x50x5 (lõi trụ C1) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,1124 tấn
46 Gia công tường rào lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 343,5 m2
47 Lắp dựng tường rào lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 343,5 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 102,24 m2
B Hạng mục 2: Nhà xe 2 bánh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,882 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,53 m3
3 Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,147 m3
4 Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,051 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,648 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,0432 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,032 tấn
8 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,836 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 13,6 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 13,6 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,597 m3
12 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,1898 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,1898 tấn
14 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,1453 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,1453 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 26,3628 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Mái tôn sóng vuông dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,414 100m2
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3,06 m3
19 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3,06 m3
20 Cắt khe chống nứt rộng 10 sâu 100, a=2000x200 nền nhà xe 2 bánh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,02 10m
C Hạng mục 3: Sân, đường bê tông
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 10 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 10 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 16,8 m3
4 Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,56 m3
5 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 15,12 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 84 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 84 m2
8 Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 113 m3
9 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 90,4 m3
10 Cắt khe chống nứt rộng 10 sâu 100, a=2000x200 nền nhà xe 2 bánh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 56,5 10m
D Hạng mục 4: Thoát nước
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,98 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 2 Dmax=37.5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,256 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 10 đoạn ống
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 10 cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 10 cấu kiện
6 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3,14 10 tấn/km
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 9 mối nối
8 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,7715 100m3
9 Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 11,028 m3
10 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 17,712 m3
11 Trát, láng mương thoát nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 151,68 m2
12 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 9,176 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,3632 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,7799 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 90 cái
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,0574 100m3
E Hạng mục 5: Cấp điện 3 pha
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4,032 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,336 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,896 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,0695 100m2
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,8 100m3
6 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2 cột
7 GCLD Cổ dề, Móc, Bulong (thép mạ kẽm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt Dây cáp điện 3 pha 4x16mm2, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 150 m
9 Bình chữa cháy MFZ8 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 15 bình
10 Bình chữa cháy MT3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 15 bình
11 Kệ đặt bình chữa cháy (đôi) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 30 bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm: Công trình xây dựng mới. Kết cấu tương tự công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->