Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng 2 (Xây lắp 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650587-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng 2 (Xây lắp 2)
Số hiệu KHLCNT 20210509673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 14:43:00 đến ngày 2021-07-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,699,493,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu về hợp đồng tương tự:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc nâng cấp sửa chữa (Chống thấm sê nô, nâng nền, tháo dỡ thay mới mái tôn, cạo bỏ lớp sơn cũ, sơn mới, tháo dỡ thay mới cửa, thay mới hệ thống điện, thay mới hệ thống thiết bị nước…)- Tương tự về quy mô: Có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.300.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hoặc giám sát điện. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ; Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2000W(có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kW(có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 15KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 2 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng 2 (Xây lắp 2)
Nâng cấp, sửa chữa Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (giai đoạn 2)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long , địa chỉ: Số 48, Nguyễn Trãi, Phường 4, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.870256
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Đơn vị Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn Kiểm định Xây dựng và Môi trường 579;  Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Ngọc Lam; Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá hố sơ dự thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long , địa chỉ: Số 48, Nguyễn Trãi, Phường 4, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.870256


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.870256
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ HÒA MỸ (NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ KHO)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế10,668m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế23,144m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,135tấn
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế177,6m2
5Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế131,2m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế27,18m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,525100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,12m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,192m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,992m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,302m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,67m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,931100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,598100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,33100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,521100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,038tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,148tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,589tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,414tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,053tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,528tấn
23Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,761tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,761tấn
25Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,308m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế17,825m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,972m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế107,83m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế107,83m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,91m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,84m2
32Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,732m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,8m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,25m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,88m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế56,6m
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế161,31m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế164,4m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế87,84m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế325,71m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế103,68m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế264,99m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế164,4m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,24m2
45Quét chống thấm CT-11ATheo hồ sơ thiết kế15,24m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế23,06m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế23,061m2
48SXLD cửa đi 4 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế5,28m2
49SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế3,08m2
50SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính trắng dày 5mm, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế1,4m2
51SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế2,88m2
52SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế0,6m2
53SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế1,75m2
54SXLD ổ khóa, tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế11bộ
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế2,688100m2
56SXLD trần Prima khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế131,2m2
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,117100m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,21m3
59Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế2,888100m
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,118100m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,8m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,092m3
63Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,656m3
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,37m3
65Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,52m3
66Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,029100m2
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,331100m2
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,437100m2
69Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,802m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,794m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,097m3
72Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,18m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế23,46m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,24m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế41,32m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế78,8m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế78,68m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế23,04m2
79Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế157,48m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế23,04m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế180,52m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế78,68m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,4m2
84Quét chống thấm CT-11ATheo hồ sơ thiết kế2,4m2
85SXLD khung sắt V50x50x2,5mm, lưới B40Theo hồ sơ thiết kế4,68m2
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,348100m2
87SXLD trần Prima khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế32m2
88SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn NămTheo hồ sơ thiết kế1bộ
89Quét Sika732Theo hồ sơ thiết kế0,88m2
B HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ HÒA MỸ (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế18cái
4Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế8cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế16cái
7Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế10cái
8Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
9Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36WTheo hồ sơ thiết kế15bộ
10Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
11Lắp đặt đèn pha cao áp 150WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
12Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
13Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế460m
14Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
15Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
16Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
17Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế5hộp
18Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Theo hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế150m
23Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế80m
24Phụ kiện (bulong, ốc, vít…)Theo hồ sơ thiết kế1trọn bộ
C HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ HÒA MỸ (P. CẤP - THOÁT NƯỚC)
1Đào HTH, HG đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế16,5361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,868m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế9,372m3
4Ván khuôn HTH, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,035100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đkTheo hồ sơ thiết kế0,062tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm)Theo hồ sơ thiết kế0,031tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế1,464m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế5cái
9Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,091m3
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,352m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,888m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế68,96m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,65m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
16Làm tầng than củiTheo hồ sơ thiết kế0,001100m3
17Tháo dở ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
18Tháo dở ống PVC D114Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
19Tháo dở xí bệtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
20Tháo dở chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
21Tháo dở phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,07100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,17100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,055100m
29Lắp đặt Nối RT thau D21Theo hồ sơ thiết kế3cái
30Lắp đặt Nối RN thau D21Theo hồ sơ thiết kế4cái
31Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
32Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
33Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
34Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
35Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
38Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
42Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
45Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
46Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
48Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
51Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
52Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộTheo hồ sơ thiết kế1bộ
55Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1bộ
56Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
59Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
61Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt giá treo Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
D HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ HÒA MỸ (CỔNG - HÀNG RÀO)
1Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cột hàng rào có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế0,056m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế1,277m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế15,96m2
4Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế0,08100m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,046tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,532m3
7Ván khuôn đầu cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,048100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,238m3
10Trát giằng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế13,3m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế29,26m2
12SXLD khung hàng rào thép hộp (khung thép hộp 40x40x1,8 + lưới thép B40) sơn phủ chống sét 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế42,56m2
E HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ HÒA MỸ (SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,3151m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,009100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,759m3
4Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,133m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,567m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế0,567m2
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,51100m3
8Rải Cao su làm lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế1,133100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,33m3
F HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ HÒA MỸ (THOÁT NƯỚC NGOẠI VI)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế12,1581m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế8,105m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,952m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,952m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,196100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,043tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,008tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,449m3
9Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,529m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế36,636m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,291m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế131cấu kiện
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế2,475m3
14Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,475m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế7,9411m3
16Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế7,886m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,085100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,605100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
20Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
21Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
24Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
26Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
27Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
29Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng)Theo hồ sơ thiết kế1bể
31Lắp đặt phao điện, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
33Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20)Theo hồ sơ thiết kế5cái
34Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25)Theo hồ sơ thiết kế3cái
37Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32)Theo hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệTheo hồ sơ thiết kế1cái
41Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
42Sản xuất chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
43Lắp dựng chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
G HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ PHƯƠNG BÌNH (NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ KHO)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế1,962m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế8,141m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,041tấn
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế172,86m2
5Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế150,77m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế150,77m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,806m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,536m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,728m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,27m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,328100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,017100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,307100m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,054100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,025tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,049tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,29tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,273tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,638tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,25tấn
21Gia công vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế0,794tấn
22Lắp dựng vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế0,794tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,848m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế128,38m2
25Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế107,22m2
26Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,16m2
27Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,385m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,55m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,06m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,25m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,88m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế26,2m
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế32,868m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế53,28m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế345,16m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế431,3m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế431,3m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,728m2
39Quét chống thấm CT-11ATheo hồ sơ thiết kế1,728m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế28,96m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế28,961m2
42SXLD ổ khóa, tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế13bộ
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,646100m2
44Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế154,9m2
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,029100m3
46Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế3,369100m
47Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,448m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,84m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,612m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,664m3
51Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,022100m2
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,274100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,336m3
54Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,87m2
55Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,68m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế35,576m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế51,496m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế46,576m2
59Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế98,072m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế98,072m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế98,072m2
62SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn NămTheo hồ sơ thiết kế1bộ
63SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế3,08m2
64SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế2,88m2
65SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế0,6m2
66SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế1,75m2
H HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ PHƯƠNG BÌNH (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế3cái
3Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế15cái
4Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế8cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế19cái
7Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế10cái
8Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
9Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36WTheo hồ sơ thiết kế13bộ
10Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
11Lắp đặt đèn pha cao áp 150WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
12Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
13Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế350m
14Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế190m
15Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế70m
16Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
17Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế4hộp
18Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Theo hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế100m
23Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế90m
24Phụ kiện (bulong, ốc, vít…)Theo hồ sơ thiết kế1trọn bộ
I HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ PHƯƠNG BÌNH (P. CẤP - THOÁT NƯỚC)
1Đào HTH, HG đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế16,5361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,868m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế9,372m3
4Ván khuôn HTH, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,035100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đkTheo hồ sơ thiết kế0,062tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm)Theo hồ sơ thiết kế0,031tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế1,464m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế5cái
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,091m3
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,352m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,888m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế68,96m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,65m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
16Làm tầng than củiTheo hồ sơ thiết kế0,001100m3
17Tháo dở ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
18Tháo dở ống PVC D114Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
19Tháo dở xí bệtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
20Tháo dở chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
21Tháo dở phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,09100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,11100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,065100m
29Lắp đặt Nối RT thau D21Theo hồ sơ thiết kế3cái
30Lắp đặt Nối RN thau D21Theo hồ sơ thiết kế4cái
31Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
32Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
33Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
34Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
35Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
38Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
42Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
45Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
46Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
48Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
51Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
52Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộTheo hồ sơ thiết kế1bộ
55Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1bộ
56Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
59Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
61Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt giá treo Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
J HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ PHƯƠNG BÌNH ( CỔNG- HÀNG RÀO)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế90,8m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế90,8m2
K HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ PHƯƠNG BÌNH (SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ)
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,341m3
L HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ PHƯƠNG BÌNH (THOÁT NƯỚC NGOẠI VI)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế17,4111m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế11,2m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,376m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,376m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,286100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,059tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,016tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,713m3
9Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,291m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế52,16m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,32m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế191cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,035100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế2,475m3
15Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,475m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế7,9411m3
17Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế7,886m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,085100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,605100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
21Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
22Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
25Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
27Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
29Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng)Theo hồ sơ thiết kế1bể
32Lắp đặt phao điện, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
34Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20)Theo hồ sơ thiết kế5cái
35Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25)Theo hồ sơ thiết kế3cái
38Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32)Theo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệTheo hồ sơ thiết kế1cái
42Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
43Sản xuất chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
44Lắp dựng chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
M HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ PHƯƠNG PHÚ (NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ KHO)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế1,06m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế9,986m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,861tấn
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế172,86m2
5Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế151,69m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế28,96m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,066100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,992m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,378m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,584m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,21m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,802m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,362100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,317100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,021100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,16100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,052tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,074tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,191tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,294tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,638tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,088tấn
23Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,816tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,816tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,736m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế122,92m2
27Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế102,82m2
28Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,1m2
29Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,695m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,36m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,88m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,31m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế33,3m
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế31,9m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế265,24m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế265,24m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế265,24m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế17,46m2
40Quét chống thấm CT-11ATheo hồ sơ thiết kế17,46m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế28,96m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế28,961m2
43SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế2,88m2
44SXLD ổ khóa, tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế13bộ
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,746100m2
46SXLD trần Prima khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế137,59m2
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,06100m3
48Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế4,572100m
49Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,659m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,659m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,311m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,615m3
53Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,032100m2
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,266100m2
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,455m3
56Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,87m2
57Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,26m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế26,076m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế47,662m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế45,366m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế22,08m2
62Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế93,028m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế22,08m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế115,108m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế115,108m2
66SXLD khung sắt V50x50x2,5mm, lưới B40Theo hồ sơ thiết kế4,68m2
67SXLD trần Prima khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế26,52m2
68SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn NămTheo hồ sơ thiết kế1bộ
69SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế3,08m2
70SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế1,44m2
71SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế1,75m2
N HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ PHƯƠNG PHÚ (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế4cái
3Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế16cái
4Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế8cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế16cái
7Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế10cái
8Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
9Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36WTheo hồ sơ thiết kế16bộ
10Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
11Lắp đặt đèn pha cao áp 150WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
12Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
13Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế290m
14Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế180m
15Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế70m
16Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
17Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế5hộp
18Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Theo hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế170m
23Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế80m
24Phụ kiện (bulong, ốc, vít…)Theo hồ sơ thiết kế1trọn bộ
O HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ PHƯƠNG PHÚ (P. CẤP - THOÁT NƯỚC)
1Đào HTH, HG đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế16,5361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,868m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế9,372m3
4Ván khuôn HTH, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,035100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đkTheo hồ sơ thiết kế0,062tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm)Theo hồ sơ thiết kế0,031tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế1,464m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế5cái
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,091m3
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,352m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,888m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế68,96m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,65m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
16Làm tầng than củiTheo hồ sơ thiết kế0,001100m3
17Tháo dở ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
18Tháo dở ống PVC D114Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
19Tháo dở xí bệtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
20Tháo dở chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
21Tháo dở phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,13100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,17100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,165100m
29Lắp đặt Nối RT thau D21Theo hồ sơ thiết kế3cái
30Lắp đặt Nối RN thau D21Theo hồ sơ thiết kế4cái
31Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
32Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
33Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
34Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
35Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
38Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
42Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
45Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
46Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
48Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
51Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
52Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộTheo hồ sơ thiết kế1bộ
55Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1bộ
56Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế2bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
59Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
61Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt giá treo Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
P HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ PHƯƠNG PHÚ (CỔNG- HÀNG RÀO)
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế97,05m2
2Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế97,05m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế1,074m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1,0741m2
Q HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ PHƯƠNG PHÚ (SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ)
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,43m3
R HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ PHƯƠNG PHÚ (THOÁT NƯỚC NGOẠI VI)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế20,961m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế13,8m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,649m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,649m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,341100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,071tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,016tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,794m3
9Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,728m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế63,08m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,49m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế231cấu kiện
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế2,475m3
14Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,475m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế7,9411m3
16Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế7,886m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,085100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,605100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
20Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
21Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
24Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
26Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
27Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
29Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng)Theo hồ sơ thiết kế1bể
31Lắp đặt phao điện, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
33Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20)Theo hồ sơ thiết kế5cái
34Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25)Theo hồ sơ thiết kế3cái
37Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32)Theo hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệTheo hồ sơ thiết kế1cái
41Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
42Sản xuất chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
43Lắp dựng chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
S HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ TÂN PHƯỚC HƯNG (NHÀ LÀM VIỆC + NHÀ KHO)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế0,588m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế5,172m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế155,95m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,87tấn
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế169,04m2
6Tháo dỡ trần:Theo hồ sơ thiết kế152,2m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế7,04m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,153100m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,182m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế143,66m2
11Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế157,95m2
12Lát nền, sàn gạch Granite( màu khác) - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế23,4m2
13Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,82m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,84m2
15Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế35,1m2
16Lát đá kệ bếp, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,82m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,93m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế42,95m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,6m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế111,78m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế45,28m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế38,14m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế269,605m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế464,805m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế419,525m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế45,28m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,26m2
28Quét chống thấm CT-11ATheo hồ sơ thiết kế19,26m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế26,82m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế26,821m2
31SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế3,08m2
32SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính trắng dày 5mm, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế1,4m2
33SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế4,32m2
34SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế0,6m2
35SXLD khung sắt V50x50x2,5mm, lưới B40Theo hồ sơ thiết kế4,68m2
36SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế1,75m2
37SXLD ổ khóa, tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế10bộ
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,89100m2
39SXLD trần Prima khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế143,37m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,906m3
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,584m3
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,24m3
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,28m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,262100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,245100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,052100m2
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,085100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,038tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,064tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,13tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,436tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,15tấn
54Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,048100m3
55Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,048tấn
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,117100m3
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,21m3
58Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế2,765100m
59Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,6m3
60Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,029100m2
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,072100m2
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,6m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,092m3
64SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn NămTheo hồ sơ thiết kế1bộ
T HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ TÂN PHƯỚC HƯNG (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế20cái
4Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế8cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế17cái
7Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế10cái
8Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
9Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36WTheo hồ sơ thiết kế15bộ
10Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
11Lắp đặt đèn pha cao áp 150WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
12Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
13Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế440m
14Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế210m
15Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
16Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
17Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế5hộp
18Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Theo hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế150m
23Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế80m
24Phụ kiện (bulong, ốc, vít…)Theo hồ sơ thiết kế1trọn bộ
U HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ TÂN PHƯỚC HƯNG (P. CẤP - THOÁT NƯỚC)
1Đào HTH, HG đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế16,5361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,868m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế9,372m3
4Ván khuôn HTH, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,035100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đkTheo hồ sơ thiết kế0,062tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm)Theo hồ sơ thiết kế0,031tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế1,464m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế5cái
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,091m3
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,352m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,888m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế68,96m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,65m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
16Làm tầng than củiTheo hồ sơ thiết kế0,001100m3
17Tháo dở ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
18Tháo dở ống PVC D114Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
19Tháo dở xí bệtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
20Tháo dở chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
21Tháo dở phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,07100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,23100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,035100m
29Lắp đặt Nối RT thau D21Theo hồ sơ thiết kế3cái
30Lắp đặt Nối RN thau D21Theo hồ sơ thiết kế4cái
31Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
32Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
33Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
34Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
35Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
38Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
42Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
45Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
46Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
48Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
51Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
52Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộTheo hồ sơ thiết kế1bộ
55Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1bộ
56Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
59Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
61Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt giá treo Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
V HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ TÂN PHƯỚC HƯNG (CỔNG - HÀNG RÀO)
1Phá dỡ bảng tên hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế3,6m2
2SXLD bảng tên cổng bằng tôn phẳng dày 1 ly (sơn phủ chống sét màu đỏ) + khung thép hộp 40x40x1,8 + thép hộp giằng 20x20x1,5Theo hồ sơ thiết kế3,6m2
3SXLD chữ "BAN CHQS HUYỆN PHỤNG HIỆP" màu vàng cao 180, font : VINI-HELVETheo hồ sơ thiết kế1bộ
4SXLD chữ "BAN CHQS XÃ TÂN PHƯỚC HƯNG" màu vàng cao 220, font : VINI-HELVETheo hồ sơ thiết kế1bộ
W HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ TÂN PHƯỚC HƯNG (THOÁT NƯỚC NGOẠI VI)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế38,2761m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế25,517m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,041m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,041m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,636100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,132tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,04tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,442m3
9Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế5,09m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế114,44m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,09m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế421cấu kiện
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế2,475m3
14Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,475m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế7,9411m3
16Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế7,886m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,085100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,605100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
20Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
21Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
24Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
26Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
27Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
29Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng)Theo hồ sơ thiết kế1bể
31Lắp đặt phao điện, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
33Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20)Theo hồ sơ thiết kế5cái
34Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25)Theo hồ sơ thiết kế3cái
37Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32)Theo hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệTheo hồ sơ thiết kế1cái
41Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
42Sản xuất chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
43Lắp dựng chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
X HẠNG MỤC: BAN CHQS THỊ TRẤN RẠCH GÒI (NHÀ LÀM VIỆC + NHÀ KHO)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế3,308m3
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,95tấn
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế159,24m2
4Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế131,2m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế7,62m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế1,369m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế142,84m2
8Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,541m3
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột( ngoài nhà )Theo hồ sơ thiết kế86,56m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột( trong nhà )Theo hồ sơ thiết kế121,63m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế145,03m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế102,15m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế18,69m2
14Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,82m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế15m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,65m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,32m2
18Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế67,8m
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,26m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,92m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,15m2
22Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế244,31m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế6,15m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế140,83m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế103,48m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,88m2
27Quét chống thấm CT-11ATheo hồ sơ thiết kế14,88m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế18,34m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế18,341m2
30SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính trắng dày 5mm, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế1,4m2
31SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế2,88m2
32SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế0,6m2
33SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế1,75m2
34SXLD ổ khóa, tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế11m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế2,688100m2
36SXLD trần Prima khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế131,2m2
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế18,5641m3
38Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế4,332100m
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,124100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,84m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,236m3
42Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,096m3
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,836m3
44Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,607100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,013100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,056tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,06tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,228tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,007tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,026tấn
51Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,168m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,158100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,173tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,542tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,132m3
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,605m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,485100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,117tấn
59Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,412tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,412tấn
61Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,342m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,222m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,097m3
64Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,08m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế28,92m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,8m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế42,424m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,84m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế137,168m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế49,24m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế25,92m2
72Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế186,41m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế25,92m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế163,09m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế49,24m2
76SXLD khung sắt V50x50x2,5mm, lưới B40Theo hồ sơ thiết kế3,91m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,338100m2
78Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế35,5m2
79SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn NămTheo hồ sơ thiết kế1bộ
Y HẠNG MỤC: BAN CHQS THỊ TRẤN RẠCH GÒI (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế18cái
4Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế8cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế18cái
7Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế10cái
8Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
9Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36WTheo hồ sơ thiết kế13bộ
10Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
11Lắp đặt đèn pha cao áp 150WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
12Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
13Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế420m
14Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế170m
15Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế90m
16Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
17Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế5hộp
18Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Theo hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế150m
23Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế80m
24Phụ kiện (bulong, ốc, vít…)Theo hồ sơ thiết kế1trọn bộ
Z HẠNG MỤC: BAN CHQS TT. RẠCH GÒI (P. CẤP - THOÁT NƯỚC)
1Đào HTH, HG đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế16,5361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,868m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế9,372m3
4Ván khuôn HTH, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,035100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đkTheo hồ sơ thiết kế0,062tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm)Theo hồ sơ thiết kế0,031tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế1,464m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế5cái
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,091m3
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,352m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,888m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế68,96m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,65m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
16Làm tầng than củiTheo hồ sơ thiết kế0,001100m3
17Tháo dở ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
18Tháo dở ống PVC D114Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
19Tháo dở xí bệtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
20Tháo dở chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
21Tháo dở phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,07100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,065100m
29Lắp đặt Nối RT thau D21Theo hồ sơ thiết kế3cái
30Lắp đặt Nối RN thau D21Theo hồ sơ thiết kế4cái
31Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
32Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
33Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
34Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
35Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
38Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
42Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
45Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
46Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
48Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
51Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
52Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộTheo hồ sơ thiết kế1bộ
55Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1bộ
56Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
59Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
61Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt giá treo Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
AA HẠNG MỤC: BAN CHQS THỊ TRẤN RẠCH GÒI (CỔNG - HÀNG RÀO)
1Tháo dỡ bảng tên cổng rào cũ.Theo hồ sơ thiết kế3,52m2
2Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế280,394m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt song sắtTheo hồ sơ thiết kế112,92m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế280,394m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế112,921m2
6SXLD bảng tên cổng bằng tôn phẳng dày 1 ly (sơn phủ chống sét màu đỏ) + khung thép hộp 40x40x1,8 + thép hộp giằng 20x20x1,5Theo hồ sơ thiết kế3,178m2
7SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN CHÂU THÀNH A" màu vàng cao 110, font : VINI-HELVETheo hồ sơ thiết kế1bộ
8SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ THỊ TRẤN RẠCH GÒI" màu vàng cao 160, font : VINI-HELVETheo hồ sơ thiết kế1bộ
AB HẠNG MỤC: BAN CHQS THỊ TRẤN RẠCH GÒI (SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ)
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,07m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,4991m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,499m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,272m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,324m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,017100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,014tấn
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,356m3
9Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế4,145m2
10SXLD cột cờ Inox (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
AC HẠNG MỤC: BAN CHQS RẠCH GÒI (THOÁT NƯỚC NGOẠI VI)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế27,6271m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế18,418m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,202m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,202m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,463100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,127tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,032tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,028m3
9Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,548m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế74,632m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,282m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế301cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,078100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế2,475m3
15Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,475m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế7,9411m3
17Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế7,886m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,085100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,605100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
21Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
22Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
25Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
27Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
29Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng)Theo hồ sơ thiết kế1bể
32Lắp đặt phao điện, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
34Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20)Theo hồ sơ thiết kế5cái
35Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25)Theo hồ sơ thiết kế3cái
38Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32)Theo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệTheo hồ sơ thiết kế1cái
42Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
43Sản xuất chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
44Lắp dựng chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
AD HẠNG MỤC: BAN CHQS THỊ TRẤN MỘT NGÀN (NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ KHO)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế2,703m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế190,525m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,086tấn
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế217,7m2
5Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế137m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế18,28m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột( ngoài nhà )Theo hồ sơ thiết kế159,7m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột( trong nhà )Theo hồ sơ thiết kế131,82m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,031tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,018tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,032tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,113tấn
13Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,702tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,702tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,656m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,346m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế192,205m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế125,02m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế26,6m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,02m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,32m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,53m2
23Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,103m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,946m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế35,44m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,88m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế42,8m
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế47,86m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế37,66m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,96m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế369,48m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế172,12m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế197,36m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế32,64m2
35Quét chống thấm CT-11ATheo hồ sơ thiết kế32,64m2
36SXLD ổ khóa, tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế12bộ
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,676100m2
38SXLD trần Prima khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế160,3m2
39SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế0,6m2
40SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế1,75m2
41SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế3,08m2
42SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính trắng dày 5mm, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế1,4m2
43SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn NămTheo hồ sơ thiết kế1bộ
AE HẠNG MỤC: BAN CHQS THỊ TRẤN MỘT NGÀN (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế6cái
3Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế10cái
4Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế9cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế17cái
7Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế9cái
8Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
9Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36WTheo hồ sơ thiết kế11bộ
10Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
11Lắp đặt đèn pha cao áp 150WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
12Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
13Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế400m
14Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế180m
15Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
16Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
17Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế4hộp
18Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Theo hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế150m
23Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế80m
24Phụ kiện (bulong, ốc, vít…)Theo hồ sơ thiết kế1trọn bộ
AF HẠNG MỤC: BAN CHQS TT. MỘT NGÀN (P. CẤP - THOÁT NƯỚC)
1Đào HTH, HG đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế16,5361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,868m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế9,372m3
4Ván khuôn HTH, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,035100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đkTheo hồ sơ thiết kế0,062tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm)Theo hồ sơ thiết kế0,031tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế1,464m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế5cái
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,091m3
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,352m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,888m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế68,96m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,65m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
16Làm tầng than củiTheo hồ sơ thiết kế0,001100m3
17Tháo dở ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
18Tháo dở ống PVC D114Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
19Tháo dở xí bệtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
20Tháo dở chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
21Tháo dở phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,07100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,17100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,015100m
29Lắp đặt Nối RT thau D21Theo hồ sơ thiết kế3cái
30Lắp đặt Nối RN thau D21Theo hồ sơ thiết kế4cái
31Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
32Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
33Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
34Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
35Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
38Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
42Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
45Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
46Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
48Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
51Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
52Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộTheo hồ sơ thiết kế1bộ
55Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1bộ
56Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
59Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
61Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt giá treo Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
AG HẠNG MỤC: BAN CHQS THỊ TRẤN MỘT NGÀN (SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ)
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,28m3
AH HẠNG MỤC: BAN CHQS THỊ TRẤN MỘT NGÀN (THOÁT NƯỚC NGOẠI VI)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế33,5051m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế22,337m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,654m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,654m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,553100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,153tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,047tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,273m3
9Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,272m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế92,72m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,22m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế371cấu kiện
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế2,475m3
14Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,475m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế7,9411m3
16Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế7,886m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,085100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,605100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
20Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
21Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
24Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
26Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
27Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
29Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng)Theo hồ sơ thiết kế1bể
31Lắp đặt phao điện, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
33Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20)Theo hồ sơ thiết kế5cái
34Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25)Theo hồ sơ thiết kế3cái
37Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32)Theo hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệTheo hồ sơ thiết kế1cái
41Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
42Sản xuất chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
43Lắp dựng chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
AI HẠNG MỤC: BAN CHQS THỊ TRẤN BẢY NGÀN (NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ KHO)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế6,117m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế5,312m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,136tấn
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế66,3m2
5Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế63,24m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế30m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,758m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,193100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,113tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,182tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,618tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,48tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,912tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,207tấn
15Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,901tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,901tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,304m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế107,83m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế107,83m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,91m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,84m2
22Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,732m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,8m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,25m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,88m2
26Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế56,6m
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế239,16m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế164,4m2
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế403,56m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế239,16m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế164,4m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,24m2
33Quét chống thấm CT-11ATheo hồ sơ thiết kế15,24m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế23,06m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế23,061m2
36SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế6,16m2
37SXLD cửa đi 1 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế1,76m2
38SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính trắng dày 5mm, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế1,4m2
39SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế2,88m2
40SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế0,6m2
41SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế1,75m2
42SXLD ổ khóa, tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế11bộ
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,462100m2
44Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế131,2m2
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,351100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế3,61m3
47Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế8,663100m
48Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế21,645m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,47m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,276m3
51Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,004m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,234m3
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,39m3
54Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,086100m2
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,801100m2
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,023100m2
57Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,515m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,994m3
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế174,875m2
60Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế174,875m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế174,875m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế44,1m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,4m2
64Gạch Granite 200x600mm (màu đỏ)Theo hồ sơ thiết kế5,36m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế48,36m2
66SXLD khung sắt V50x50x2,5mm, lưới B40Theo hồ sơ thiết kế7,68m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,569100m2
68Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế58,5m2
69SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn NămTheo hồ sơ thiết kế1bộ
AJ HẠNG MỤC: BAN CHQS THỊ TRẤN BẢY NGÀN (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế9cái
3Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế13cái
4Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế10cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế18cái
7Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế12cái
8Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
9Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36WTheo hồ sơ thiết kế15bộ
10Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
11Lắp đặt đèn pha cao áp 150WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
12Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
13Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế480m
14Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế260m
15Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế140m
16Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
17Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế5hộp
18Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Theo hồ sơ thiết kế5cái
20Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế200m
23Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế80m
24Phụ kiện (bulong, ốc, vít…)Theo hồ sơ thiết kế1trọn bộ
AK HẠNG MỤC: BAN CHQS TT. BẢY NGÀN (P. CẤP - THOÁT NƯỚC)
1Đào HTH, HG đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế16,5361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,868m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế9,372m3
4Ván khuôn HTH, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,035100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đkTheo hồ sơ thiết kế0,062tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm)Theo hồ sơ thiết kế0,031tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế1,464m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế5cái
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,091m3
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,352m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,888m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế68,96m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,65m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
16Làm tầng than củiTheo hồ sơ thiết kế0,001100m3
17Tháo dở ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
18Tháo dở ống PVC D114Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
19Tháo dở xí bệtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
20Tháo dở chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
21Tháo dở phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,09100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,17100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,015100m
29Lắp đặt Nối RT thau D21Theo hồ sơ thiết kế3cái
30Lắp đặt Nối RN thau D21Theo hồ sơ thiết kế4cái
31Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
32Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
33Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
34Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
35Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
38Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
42Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
45Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
46Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
48Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
51Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
52Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộTheo hồ sơ thiết kế1bộ
55Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1bộ
56Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
59Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
61Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt giá treo Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
AL HẠNG MỤC: BAN CHQS THỊ TRẤN BẢY NGÀN (CỔNG - HÀNG RÀO)
1Tháo dỡ bảng tên cổng hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế3,52m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế12,221m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,925100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,081100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,36m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,68m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,568m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,144100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,088tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,04tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,017m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,109100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,024tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,118tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế2,679m3
16Trát tường, cột ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế97,525m2
17Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế137,246m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt song sắtTheo hồ sơ thiết kế68,715m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế234,771m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế68,7151m2
21SXLD bảng tên cổng bằng tôn phẳng dày 1 ly (sơn phủ chống sét màu đỏ) + khung thép hộp 40x40x1,8 + thép hộp giằng 20x20x1,5Theo hồ sơ thiết kế3,52m2
22SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN CHÂU THÀNH A" màu vàng cao 180, font : VINI-HELVETheo hồ sơ thiết kế1bộ
23SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ THỊ TRẤN BẢY NGÀN" màu vàng cao 220, font : VINI-HELVETheo hồ sơ thiết kế1bộ
AM HẠNG MỤC: BAN CHQS THỊ TRẤN BẢY NGÀN (SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ)
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế5,642m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,4991m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,499m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,272m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,324m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,017100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,014tấn
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,356m3
9Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế4,145m2
10SXLD cột cờ Inox (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
AN HẠNG MỤC: BAN CHQS THỊ TRẤN BẢY NGÀN (THOÁT NƯỚC NGOẠI VI)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế45,2441m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế30,163m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,557m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,557m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,759100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,239tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,047tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,693m3
9Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế5,717m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế128,84m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,09m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế491cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,078100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế2,475m3
15Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,475m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế7,9411m3
17Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế7,886m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,085100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,605100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
21Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
22Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
25Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
27Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
29Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng)Theo hồ sơ thiết kế1bể
32Lắp đặt phao điện, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
34Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20)Theo hồ sơ thiết kế5cái
35Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25)Theo hồ sơ thiết kế3cái
38Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32)Theo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệTheo hồ sơ thiết kế1cái
42Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
43Sản xuất chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
44Lắp dựng chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu về hợp đồng tương tự:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc nâng cấp sửa chữa (Chống thấm sê nô, nâng nền, tháo dỡ thay mới mái tôn, cạo bỏ lớp sơn cũ, sơn mới, tháo dỡ thay mới cửa, thay mới hệ thống điện, thay mới hệ thống thiết bị nước…)- Tương tự về quy mô: Có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.300.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.72
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hoặc giám sát điện. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ; Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).2
2 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 2000W(có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)2
3 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5 kW(có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)2
4 Máy cắt gạch Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)2
5 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).2
6 Máy phát điện Công suất tối thiểu 15KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
7 Giàn giáo thép 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).5
8 Máy hàn Công suất tối thiểu 5KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).2
9 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 2 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->