Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210673345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND huyện Hà Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ khoảng 7,5 tỷ đồng, ngân sách huyện huy động phần còn lại để hoàn thành dự án. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 14:42:00 đến ngày 2021-07-05 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,430,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4145592E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8291185E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng (công trình cải tạo, sửa chữa), cấp II trở lên, có giá trị ≥ 6.601.277.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.601.277.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- 01 kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật môi trường.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có chứng chỉ đào tạo nghề trong đó có 05 thợ nề, 02 thợ ván khuôn, 02 thợ bê tông, 02 thợ cốt thép, 03 thợ hàn, 02 thợ cấp thoát nước, 03 thợ điện, 02 thợ mộc, 02 thợ sơn, 02 thợ vận hành máy xây dựng.- Có thẻ an toàn lao động (Hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Giàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 8-Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Loại thiết bị: Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Loại thiết bị: Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND huyện Hà Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND huyện Hà Trung 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ khoảng 7,5 tỷ đồng, ngân sách huyện huy động phần còn lại để hoàn thành dự án. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV/2020. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. Đối với các công trình Chủ đầu tư là cá nhân hoặc tập thể là tư nhân thì phải nộp kèm theo giấy phép xây dựng. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND huyện Hà Trung.
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung.
Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hà Trung; địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 02373836402. - Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. - Báo đấu thầu. Địa chỉ: Tầng 11, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 0243768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà làm việc 4 tầng | |||
| 1 | Cắt sân bê tông để thi công hào ngoài phòng chống mối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 138,811 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48,296 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,244 | m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,07 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 377,32 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,874 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.550,31 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,422 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,422 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.456,47 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,382 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,735 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,4615 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 359 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 272,379 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 352,832 | m2 |
| 17 | Phá Granito cầu thang và tam cấp cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 139,4168 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 139,4168 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,646 | m |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,5854 | m2 |
| 21 | Sản xuất lan can Inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,5854 | m2 |
| 22 | Trụ cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 139,6022 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 139,6022 | m3 |
| 25 | Lắp dựng giàn giáo thi công phía ngoài dự kiến thi công 03 tháng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,5793 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng giàn giáo thi công phía trong dự kiến thi công 02 tháng tại tầng 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,1058 | 100m2 |
| 27 | Nhân công chuyển đồ (Mỗi phòng trung bình 2 công) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58 | công |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, trần bằng 85% diện tích sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.237,9995 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bằng 85% diện tích sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.439,6395 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, trần bằng 15% khối lượng do bong tróc và đi lắp đặt thiết bị điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 825,4657 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước trước khi trát lại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 825,4657 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 825,4657 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 940,836 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.562,2687 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 273,27 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng mặt bàn đá chậu rửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 37 | Sản xuất vách Compac khu vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,84 | m2 |
| 38 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Sảnh chính hệ số giật cấp 1,05 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 178,5945 | m2 |
| 39 | Đóng trần gỗ ECOWOOD khu WC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,382 | m2 |
| 40 | Đóng trần gỗ ECOWOOD sành chính loại vân nhỏ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,6564 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 495,931 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.359,857 | m |
| 43 | Phá lớp vữa trát cạnh cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 293,6685 | m2 |
| 44 | Trát cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 293,6685 | m2 |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 389,3 | 1m |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 201,86 | 1m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 559,44 | m2 |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 559,44 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa hư hỏng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cửa kính cường lực dày 9 ly bao gồm cả phụ kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,3396 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38 ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 103,68 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ kính dày 6,38 ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38 ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 111,84 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38 ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,74 | m2 |
| 55 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62,9283 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt hộp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,046 | m2 |
| 57 | Lắp đặt tay co thủy lực tự đóng cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 58 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt hộp 13x26x1,4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 126,752 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 200,0592 | m2 |
| 60 | Thi công màng khò cao su chống thấm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 200,0592 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 200,0592 | m2 |
| 62 | Nút mạng + mặt hạt + đế ấm, lắp cách sàn 0,4m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | cái |
| 63 | SWITCH CORE 24 cổng 10/100/1000 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 64 | ROUTER | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 65 | Bộ lưu điện UPS 3 KVA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 66 | ACCESS SWITCH 8 PORT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 67 | Cáp mạng UTP CAT5E | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 600 | m |
| 68 | ống ghen hộp GA14 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 320 | m |
| 69 | ống ghen hộp GA 60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 180 | m |
| 70 | MODEM | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn Led 220v-1x20w, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn Led phản quang hộp đèn 2 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 114 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng led | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âm có nắp đậy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 93 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âm có nắp đậy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc ba + đế âm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc bốn + đế âm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối âm tường 60x60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64 | hộp |
| 82 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 350x450x200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 83 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 84 | Cầu chì báo pha 2A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 87 | Tủ điện phân phối tầng 1, 2, 3, 4 bằng thép 1,5 ly 300x400x200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | tủ |
| 88 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 93 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4Modul | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | tủ |
| 94 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 6Modul | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | tủ |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68 | cái |
| 99 | Cáp CU/XLPE/PVC 3X95+1X50mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | m |
| 100 | Cáp CU/XLPE/PVC 4X25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | m |
| 101 | Cáp CU/XLPE/PVC 4X16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.290 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.568 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.480 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.640 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 590 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 108 | Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1X35mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35 | m |
| 109 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.890 | m |
| 110 | Cọc tiếp địa mạ đồng D14, L=2,4m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m |
| 111 | Gông bắt cọc đồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 112 | Dây đồng dẹt 24x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | m |
| 113 | Đầu cốt đồng M95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 114 | Đầu cốt đồng M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Đầu cốt đồng M25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 116 | Đầu cốt đồng M16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 117 | Đầu cốt đồng M10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| 118 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 120 | Kéo rải dây nối đẳng thế, mái nhà, D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 84 | m |
| 121 | Kéo rải dây xuống D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52 | m |
| 122 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62 | m |
| 123 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cọc |
| 124 | Mấu đỡ, D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 125 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,784 | 1m3 |
| 126 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,928 | m3 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 132 | Lắp đặt tê cấp nước PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê cấp nước PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê cấp nước PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê cấp nước PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê cấp nước PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63x50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67 | cái |
| 154 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van điều khiển tự động | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 168 | Lắp đặt chếch góc 135 độ D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | cái |
| 169 | Lắp đặt chếch góc 135 độ D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23 | cái |
| 170 | Lắp đặt chếch góc 135 độ D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 171 | Lắp đặt chếch góc 135 độ D34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110x90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110x60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90x60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 60x34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | cái |
| 184 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 185 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt ga thu sàn inox, Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 187 | Lắp đặt Lavabo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 189 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,84 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 195 | Rọ chắn rác Inox 304 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê D110x110x48 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 199 | Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 200 | Khung xương Inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,56 | m2 |
| 201 | Mặt bàn bằng đá Granit dày 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,56 | m2 |
| 202 | Sản xuất lắp dựng chậu rửa Inox 2 chậu 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Nhà làm việc 2 tầng (nhà dân số) | |||
| 1 | Cắt sân bê tông để thi công hào ngoài phòng chống mối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 81,32 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,733 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,796 | m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,396 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 126,35 | m2 |
| 6 | Hoàn trả bê tông đào để đào hào trong và ngoài nền | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,733 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 367,19 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn - Bằng gạch Ceramic 600x600 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 351,24 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - chống trơn 300x300 khu vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,96 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp Granito bậc tam cấp + cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,5299 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,5299 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,88 | m |
| 13 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,992 | m2 |
| 14 | Trụ cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2934 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 136,368 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 153,984 | m2 |
| 18 | Lắp dựng giàn giáo thi công phía ngoài dự kiến thi công 03 tháng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,7557 | 100m2 |
| 19 | Nhân công chuyển đồ (Mỗi phòng trung bình 2 công) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | công |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 336,8129 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.204,8372 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 565,5168 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.248,1892 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, trần bằng 15% khối lượng do bong tróc và đi lắp đặt thiết bị điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 272,0559 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước trước khi trát lại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 272,0559 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 272,0559 | m2 |
| 27 | Sản xuất vách Compac khu vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,76 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,3353 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 103,148 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 290,88 | m |
| 31 | Phá lớp vữa trát cạnh cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,6176 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,714 | m2 |
| 33 | Trát hèm cửa VXM mác 75 dày 1,5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53,4248 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cừa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38 ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,75 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cừa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 6,38 ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,758 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cừa sổ 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38 ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,76 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cừa sổ mở hất hôm hệ kính dày 6,38 ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt hộp 13x26x1,4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,76 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,8806 | m2 |
| 40 | Vệ sinh bề mặt sê nô trước khi chống thấm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,8806 | m2 |
| 41 | Màng khò cao su chống thấm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,8806 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,8806 | m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 89,8223 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 89,8223 | m3 |
| 45 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 220V-25W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng led 25W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường + đế âm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đổi chiều + đế âm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | hộp |
| 53 | Tủ điện bằng thép 1,5 ly 350x450x180mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 54 | Tủ điện tầng 1, 2 bằng thép 1,5 ly 350x250x150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | tủ |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4 modul | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | tủ |
| 62 | Lắp đặt cáp CU/XLPE /PVC 2x25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt dây PVC/CU 1x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt dây PVC/CU 1x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 500 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 900 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.800 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 500 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48x32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tự động | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt chếch góc 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt chếch góc 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt chếch góc 135 độ độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt ga thu nước sàn - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt Lavabo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 118 | Rọ chắn rác inox 304 D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 121 | Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| C | Hạng mục 3: Cổng, tường rào, sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,3127 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 88,2791 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,3127 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,3127 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,995 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4848 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,1498 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,2646 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3712 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,776 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0424 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1566 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2012 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,392 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3121 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2025 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3246 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1924 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,48 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0442 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2279 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1109 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3864 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0766 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1638 | tấn |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,09 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,09 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2124 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5128 | m3 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,24 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,24 | m2 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,3862 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96,102 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 75,24 | m |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5241 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3818 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1999 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0996 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3246 | tấn |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,419 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 114,73 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 130,521 | m2 |
| 44 | Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,946 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76,2955 | m2 |
| 46 | Sản xuất hoa sắt tường rào theo mẫu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76,2955 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cửa Inox xếp điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,5 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0388 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,7379 | m2 |
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0534 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5965 | m2 |
| 52 | Sản xuất chữ mạ đồng UBND HUYỆN HÀ TRUNG kích thước 300x100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | chữ |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1132 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0099 | tấn |
| 56 | Cầu chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 60 | Lắp đặt đèn cầu thủy tinh D300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 160 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 160 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 110 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 110 | m |
| 67 | Đầm đất nền sân hiện trạng bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 68 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 98 | m2 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,8 | m3 |
| 70 | Lát sân bằng đá nhám 300x300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 98 | m2 |
| 71 | Đầm đất nền sân hiện trạng bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 72 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 220 | m2 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33 | m3 |
| 74 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2 | 100m2 |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,158 | 1m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,512 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4848 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,76 | m2 |
| 79 | Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,84 | m2 |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,864 | 1m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,11 | m3 |
| 82 | Lắp dựng bó vỉa đá 15x30x80 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 164,4 | m |
| 83 | Bó vỉa đá 15x30x80 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 206 | cái |
| D | Hạng mục 4: Phòng khánh tiết; khu vệ sinh nhà thường trực | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8333 | m3 |
| 2 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69,828 | m2 |
| 3 | Lắp đặt đèn Led âm trần 300x1200, 48w | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led âm trần D75, 6w | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường + đế âm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4 modul | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42 | m |
| 17 | Dây Led màu cam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8333 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8333 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,4 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,664 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 168,528 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,5771 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,6867 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,6867 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4486 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,424 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 136,23 | m2 |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng tấm compac dày 12mm, chịu nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,18 | m2 |
| 34 | Bàn đá chậu rửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 35 | Khung đỡ Inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 36 | Trần gỗ nhựa Ecowood | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,6417 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 48mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 48/20mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | Cút ren PPR D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | cái |
| 43 | Bịt ngoài D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính 48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt chếch góc 135 độ D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch góc 135 độ D48 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 51 | Nút bịt D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ga thu sàn Inox - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn led âm trần D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| E | Hạng mục 5: Nhà tiếp dân | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4712 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,7202 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 246 | m2 |
| 4 | Sơn tường, cột dầm trần 3 nước 1 nước lót 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 275,7202 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 85,9098 | m2 |
| 6 | Vệ sinh nền trước khi lát lại gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 85,9098 | m2 |
| 7 | Lát gạch kích thước 600x600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 85,9098 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2955 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2955 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Nhà một cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 101,4293 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3433 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3433 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3433 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,7321 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,6252 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt sê nô trước khi chống thấm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,3126 | m2 |
| 8 | Màng khò cao su chống thấm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,3126 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,3126 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 163,3948 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 272,496 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 230,5988 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 205,292 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Cầu chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6275 | 100m2 |
| 19 | Nhân công chuyển đồ (Mỗi phòng trung bình 2 công) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | công |
| G | Hạng mục 7: Phần thiết bị nhà làm việc 4 tầng | |||
| 1 | Bàn ăn KT 1800*900 bằng gỗ tự nhiên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Ghế bàn ăn bằng gỗ có bọc nỉ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng rèm cửa, rèm cầu vồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 104,9753 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Phần thiết bị phòng khánh tiết | |||
| 1 | Ốp tường bằng gỗ vener sồi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 92,592 | m2 |
| 2 | Ốp cột bằng gỗ vener sồi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,808 | m2 |
| 3 | Nẹp chỉ mạ đồng tường T30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 75,96 | md |
| 4 | Nẹp chỉ gỗ chân tường + đỉnh tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,64 | md |
| 5 | Mảng gờ chỉ nổi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cái |
| 6 | Gờ chỉ trục 1,4 bằng gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,52 | md |
| 7 | Sản xuất lắp dựng gờ chỉ cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80,64 | md |
| 8 | Sản xuất nẹp chỉ cửa bằng gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,1 | md |
| 9 | Rèm lật ro man mầu trắng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,95 | m2 |
| 10 | Ghế gỗ Hương Đá: tay dày 3.5cm rộng 12cm, ván dày 1.5cm. Khung mặt và tựa dày 3.5cm.(KT0,8x1x0,4m) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Đệm mặt ngồi và tựa dày 9cm ghế | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 12 | Bàn gỗ Hương Đá: Chân bàn 10x10cm, Khung mặt và vai dày 3.5cm, Ván dày 1.5cm, kính 9mm. (KT: 0.8x1.2x0.6 m.) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | Cái |
| 13 | Đôn giữa 2 ghế: chân 8x8cm, vai và khung mặt dày 3.5cm, Ván dày 1.5cm, kính 9mm.(KT: 0.8x0.8x0.45 m) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 14 | Đôn gỗ 1: chân 8x8cm, vai và khung mặt dày 3.5cm, Ván dày 1.5cm. (KT: 0.6x0.6x0.45 m) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Điều hòa 12.000 BTU | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4145592E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8291185E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng (công trình cải tạo, sửa chữa), cấp II trở lên, có giá trị ≥ 6.601.277.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.601.277.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 2 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- 01 kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phòng chống mối | 1 | Yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật môi trường.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Yêu cầu:- Có chứng chỉ đào tạo nghề trong đó có 05 thợ nề, 02 thợ ván khuôn, 02 thợ bê tông, 02 thợ cốt thép, 03 thợ hàn, 02 thợ cấp thoát nước, 03 thợ điện, 02 thợ mộc, 02 thợ sơn, 02 thợ vận hành máy xây dựng.- Có thẻ an toàn lao động (Hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Giàn giáo thép (bộ) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 150 |
| 8 | Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy cắt sắt | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Loại thiết bị: Máy phát điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi