Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Trụ sở Đảng ủy - UBND xã Phú Tâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674852-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Trụ sở Đảng ủy - UBND xã Phú Tâm
Số hiệu KHLCNT 20210670927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 14:41:00 đến ngày 2021-07-02 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,481,464,630 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 372,12 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2331 tấn
3 Gia công xà gồ thép C50x100x1.5mm mạ kẽm (Phần làm mới) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0259 tấn
4 Gia công xà gồ thép C50x100x1.5mm mạ kẽm (Phần tận dụng thép cũ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2072 tấn
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 234,4804 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 255,2604 1m2
7 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2331 tấn
8 Lợp mái tol màu sóng vuông dày 4,5dem (Thay 20%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7442 100m2
9 Lợp mái tol màu sóng vuông (Tận dụng tol cũ 80%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,977 100m2
10 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90,207 m2
11 GCLD trần tấm prima khung nổi KT600x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 334,207 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,97 m2
13 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,24 m2
14 Tháo dỡ lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,2 m
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,026 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,6895 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,288 m3
18 Phá dỡ nền gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,76 m2
19 Phá dỡ 20% nền gạch còn lại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 132,855 m2
20 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 183,615 m2
21 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,72 m
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,722 m3
23 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,7 m
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59,18 m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2056 100m2
26 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 454 1 lỗ khoan
27 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 1 lỗ khoan
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1455 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Trộn thêm phụ gia Sikagrout 25kg/m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,056 m3
30 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4925 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1656 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0365 tấn
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,2889 m3
34 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,0883 m3
35 Trải tấm nilong chống mất nước ximăng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3287 100m2
36 Ván khuôn thép mặt nền bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0335 100m2
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4157 m3
38 Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,01 m2
39 Lắp dựng cửa đi pano nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,96 m2
40 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính 5li Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
41 Lắp ổ khoá cửa đi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29 1 bộ
42 Gia công vách kính khung nhôm mặt tiền (Tận dụng khung cũ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,992 m2
43 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (Tận dụng khung cũ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,992 m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
45 Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,34 m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,0502 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8322 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5484 m3
49 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,728 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,9524 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,32 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,56 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 326,024 m
54 Ốp đá chẻ chân tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,66 m2
55 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,1717 m2
56 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT600x600, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,52 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám- Tiết diện gạch KT300x300, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,0568 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám- Tiết diện gạch KT400x400, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,5344 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch KT400x400, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 183,615 m2
60 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, đà, tường ngoài, sênô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 784,9056 m2
61 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, dầm, trần tường trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.805,605 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, đà, tường ngoài, sênô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 886,938 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tường trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.856,693 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 886,938 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.856,693 m2
66 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
67 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
68 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
69 Lắp đặt xí bệt + Phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
70 Lắp đặt chậu Lavabo + Phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
71 Lắp đặt bồn tiểu đứng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
72 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,235 100m
74 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
75 Lắp đặt quạt trần đảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
76 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
77 Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57 bộ
78 Lắp đặt đèn led đôi dài 0,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
79 Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 270 m
80 Lắp đặt dây dẫn điện đơn 2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
81 Lắp đặt dây dẫn điện đơn 4.0mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 130 m
82 Lắp đặt dây dẫn điện đơn 6.0mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
83 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
84 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
85 Lắp đặt MCB 1 pha 20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
86 Lắp đặt MCB 1 pha 32A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
87 Lắp đặt MCB 1 pha 63A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
88 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT20x40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 320 m
89 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
90 Lắp đặt tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
91 Cung cấp bình chữa cháy CO2 T5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 Bình
92 Cung cấp bình chữa cháy xe đẩy T35 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bình
93 Cung cấp bảng tiêu lệnh PCCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào lưới B40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,045 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1655 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0048 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3701 100m3
5 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 4m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,88 100m
6 Vét bùn đầu cừ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,948 m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,948 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,948 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1239 tấn
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1079 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7587 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,268 tấn
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5008 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,392 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3033 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2009 tấn
18 Ván khuôn xà, dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8411 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,408 m3
20 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9778 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5832 100m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,29 m3
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 162 cái
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1203 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,424 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2782 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,16 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 316,76 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,825 m2
30 Lắp dựng cửa cổng sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,5 m2
31 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,59 m2
32 Bộ chữ alu ốp nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
33 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,16 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 365,585 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 415,745 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57 1m2
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - LÒ ĐỐT RÁC
1 Lót tấm nilong chống mất nước xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,33 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79,95 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1553 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0518 100m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,602 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,602 m3
7 Lót tấm nilong chống mất nước ximăng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1602 100m2
8 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4428 100m2
9 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2398 tấn
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4182 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6022 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m2
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0504 100m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7224 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,289 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,578 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,756 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0224 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0136 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 m3
23 Gia công, lắp đặt vỉ sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0433 tấn
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 m2
25 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,96 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,24 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,21 m2
28 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0084 tấn
29 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0129 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0213 tấn
31 Lợp mái tol màu sóng vuông dày 4,2 dem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0668 100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,792 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,345 m3
6 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0875 tấn
7 Gia công cột bằng thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0191 tấn
8 Lắp cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1066 tấn
9 Lắp Bu lông D16, L=650mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
10 Gia công kèo giằng mái thép mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2032 tấn
11 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2032 tấn
12 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0953 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0953 tấn
14 Lợp mái tol màu sóng vuông dày 4,5dem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3491 100m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,1683 1m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG 1 CỬA
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,95 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 tấn
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 299,4825 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, sênô tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 159,3825 m3
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, tường trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140,1 tấn
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 159,3825 100m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140,1 m3
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG TIẾP DÂN
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61,36 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1621 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,32 m2
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 m3
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0347 tấn
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0448 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,224 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0915 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0451 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4677 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0144 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0054 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1818 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,465 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,465 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,66 m2
19 Lắp dựng xà gồ thép (Tận dụng thép cũ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1621 tấn
20 Lợp mái tol màu sóng vuông (Tận dụng tol cũ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6136 100m2
21 Đóng trần nhựa khung nổi 600x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,4 m2
22 Lắp dựng cửa sắt xếp (Tận dụng cửa cũ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,04 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Tận dụng cửa cũ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,28 m2
24 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,57 m3
25 Lót tấm nilong chống mất nước xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,514 100m2
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,112 m3
27 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT400x400, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,4 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 221,955 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, sênô tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 141,22 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, tường trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 127,2 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 127,2 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 141,22 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.222196E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.44439E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 889.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.778.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->