Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Trụ sở Đảng ủy - UBND xã Phú Tâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210674852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Trụ sở Đảng ủy - UBND xã Phú Tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 14:41:00 đến ngày 2021-07-02 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,481,464,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 372,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2331 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép C50x100x1.5mm mạ kẽm (Phần làm mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0259 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép C50x100x1.5mm mạ kẽm (Phần tận dụng thép cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2072 | tấn |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234,4804 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 255,2604 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2331 | tấn |
| 8 | Lợp mái tol màu sóng vuông dày 4,5dem (Thay 20%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7442 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái tol màu sóng vuông (Tận dụng tol cũ 80%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,977 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,207 | m2 |
| 11 | GCLD trần tấm prima khung nổi KT600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 334,207 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,97 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,24 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6895 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,288 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,76 | m2 |
| 19 | Phá dỡ 20% nền gạch còn lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,855 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,615 | m2 |
| 21 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,72 | m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,722 | m3 |
| 23 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7 | m |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,18 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2056 | 100m2 |
| 26 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 454 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1455 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Trộn thêm phụ gia Sikagrout 25kg/m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,056 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4925 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1656 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0365 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2889 | m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0883 | m3 |
| 35 | Trải tấm nilong chống mất nước ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3287 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép mặt nền bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0335 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4157 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,01 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi pano nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính 5li | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 41 | Lắp ổ khoá cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | 1 bộ |
| 42 | Gia công vách kính khung nhôm mặt tiền (Tận dụng khung cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,992 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (Tận dụng khung cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,992 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0502 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8322 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5484 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,728 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,9524 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,32 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,56 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 326,024 | m |
| 54 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,66 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1717 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT600x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,52 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám- Tiết diện gạch KT300x300, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0568 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám- Tiết diện gạch KT400x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5344 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch KT400x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,615 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, đà, tường ngoài, sênô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 784,9056 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, dầm, trần tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.805,605 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, đà, tường ngoài, sênô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 886,938 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.856,693 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 886,938 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.856,693 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt xí bệt + Phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu Lavabo + Phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bồn tiểu đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn led đôi dài 0,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 4.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 6.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 1 pha 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT20x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 90 | Lắp đặt tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 91 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 T5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Bình |
| 92 | Cung cấp bình chữa cháy xe đẩy T35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bình |
| 93 | Cung cấp bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,045 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1655 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0048 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3701 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 4m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,88 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,948 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,948 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,948 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1239 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1079 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7587 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5008 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,392 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3033 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2009 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8411 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,408 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9778 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5832 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,29 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | cái |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1203 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,424 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2782 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,16 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 316,76 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,825 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,59 | m2 |
| 32 | Bộ chữ alu ốp nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,16 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 365,585 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 415,745 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Lót tấm nilong chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,33 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,95 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1553 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0518 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,602 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,602 | m3 |
| 7 | Lót tấm nilong chống mất nước ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1602 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4428 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2398 | tấn |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4182 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6022 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7224 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt vỉ sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0433 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 31 | Lợp mái tol màu sóng vuông dày 4,2 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0668 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0875 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0191 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1066 | tấn |
| 9 | Lắp Bu lông D16, L=650mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Gia công kèo giằng mái thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2032 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2032 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0953 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0953 | tấn |
| 14 | Lợp mái tol màu sóng vuông dày 4,5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3491 | 100m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1683 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG 1 CỬA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 299,4825 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, sênô tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,3825 | m3 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,1 | tấn |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,3825 | 100m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,1 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG TIẾP DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1621 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0347 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0451 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4677 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1818 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,465 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,465 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,66 | m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép (Tận dụng thép cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1621 | tấn |
| 20 | Lợp mái tol màu sóng vuông (Tận dụng tol cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6136 | 100m2 |
| 21 | Đóng trần nhựa khung nổi 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,4 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt xếp (Tận dụng cửa cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Tận dụng cửa cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 25 | Lót tấm nilong chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,112 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT400x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,4 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 221,955 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, sênô tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,22 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,2 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,2 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,22 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.222196E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.44439E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 889.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.778.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi