Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Toàn Thắng (đoạn 1: Từ ĐH.74 đến nhà ông Thẩm Bộ thôn An Xá, đoạn 2: Từ cống cây quýt đến ruộng nhà anh Bắc, đoạn 3: Từ ruộng nhà ông Viết đến ruộng nhà ông Hà)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Toàn Thắng (đoạn 1: Từ ĐH.74 đến nhà ông Thẩm Bộ thôn An Xá, đoạn 2: Từ cống cây quýt đến ruộng nhà anh Bắc, đoạn 3: Từ ruộng nhà ông Viết đến ruộng nhà ông Hà) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khá |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 14:38:00 đến ngày 2021-07-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,532,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, ATGT | |||
| 1 | Đánh cấp, đất cấp I (80%KL) bằng tổ hợp 2 máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, thủ công 20%, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,007 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,029 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công (20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,21 | m3 |
| 6 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện (80%KL) máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,104 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp II bằng máy (80% KL) máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,764 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1km tiếp theo-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km -đất cấp II | 6,441 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1km tiếp theo -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,441 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,655 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,913 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,889 | 100m3 |
| 16 | Cát vàng tạo phẳng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,48 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876,52 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,903 | 100m2 |
| 19 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 cấu kiện |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng trong mọi điều kiện, máy (80%KL), móng kè, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,466 | 100m3 |
| 2 | Đào móng trong mọi điều kiện trong mọi điều kiện, thủ công 20%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,656 | m3 |
| 3 | Đào đất C2 móng cống (20%KL) thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,468 | m3 |
| 4 | Đào đất C2 móng cống (80%KL) máy,máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đầm chặt K=0,90, đầm cóc (100% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,504 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1km tiếp theo-đất cấp I | 25,504 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1km tiếp theo-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,171 | 100m |
| 11 | Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,59 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,978 | m3 |
| 14 | Bê tông xà mũ hèm phai, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,91 | m3 |
| 15 | Bê tông giàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 16 | Bêtông M250#, đá 1*2 đổ cánh phai (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh, hèm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,618 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép đúc sẵn (Tấm đan cánh phai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cánh phai cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giàn van cột dầm ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,331 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giàn van cột dầm ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cánh phai bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 26 | Kết cấu dàn van thép D1000, V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ck |
| 27 | Bu lông neo M12x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | ck |
| 28 | Bu lông M12x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | ck |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn |
| 31 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đoạn |
| 34 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn |
| 37 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 38 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,34 | m2 |
| 39 | Ống nhựa PVC 1m/1 ống, D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,33 | m |
| 40 | Bơm tát nước thi công cống, kè taluy (Máy bơm CS 200m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | ca |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.368,82 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.216,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ) + Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cấp 4 - Công trình có vốn ngân sách nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi