Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Mở rộng cầu Trà Les - Sóc Chà B, xã Thanh Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210681617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Mở rộng cầu Trà Les - Sóc Chà B, xã Thanh Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ xây dựng nông thôn mới (Xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 14:34:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,796,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,128 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 3 | Nhổ cọc ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 6 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,241 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | 100m2 |
| 13 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,38 | m2 |
| 14 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,964 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | tấn |
| 16 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I, NĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | 100m |
| 17 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I, NĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | 100m |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 19 | Đắp trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,562 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 30 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 31 | Xếp khan đá mặt bằng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,828 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 35 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,44 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | tấn |
| 38 | Bê tông bản quá độ, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m3 |
| 40 | Bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,418 | m2 |
| 41 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, NĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 42 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, KNĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 43 | Nhổ cọc ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | tấn |
| 46 | Thép hình khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 47 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, NĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,364 | 100m |
| 48 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, KNĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | tấn |
| 53 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 57 | Bê tông đá kê gối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | m3 |
| 58 | Lắp đặt gối cầu cao su (35x15x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 59 | C/c dầm I400, L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 60 | C/c dầm I400, L=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | dầm |
| 61 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 62 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 63 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,523 | m3 |
| 65 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,568 | m2 |
| 66 | Quét keo sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,568 | m2 |
| 67 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,573 | m2 |
| 68 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,986 | tấn |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,272 | m3 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp dựng cốt thép gờ, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép gờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m2 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 75 | Sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,671 | m2 |
| 76 | Lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.148,812 | kg |
| 77 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 80 | B/báo tròn PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Bảng tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Biển báo đường thủy PQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1m3 |
| 85 | Bảng kỷ yếu bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN CHÂN KHAY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,956 | 100m |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,591 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,756 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | 100m2 |
| 6 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,97 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,382 | m2 |
| 10 | Đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 11 | Đắp trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,753 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m3 |
| 2 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,31 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,854 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,616 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m3 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,616 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | 1m3 |
| 10 | Tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,32 | m |
| 11 | Thép tròn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,304 | kg |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | 100m3 |
| 13 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,023 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 17 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,38 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô công trình: Cầu BTCT vĩnh cửu. - Tải trọng cho phép: xe 8 tấn. - Khổ cầu: 4m * Đường vào cầu: - Tổng chiều dài tuyến thiết kế: 101,409m( đã trừ cầu) - Cấp công trình: Cấp IV - Cấp quản lý: Đường giao thông nông thôn cấp B - Bề rộng nền đường: 5,00m - Bề rộng mặt đường: 3,5m - Bề rộng lề đường: 2x0,75m - Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm TC 3kg/m2 - Tải trọng xe cho phép: 8 tấn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi