Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Mở rộng cầu Trà Les - Sóc Chà B, xã Thanh Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210681617-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Mở rộng cầu Trà Les - Sóc Chà B, xã Thanh Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210636562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ xây dựng nông thôn mới (Xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 14:34:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,796,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN CẦU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,128 m3
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 tấn
3 Nhổ cọc ở trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
4 Nhổ cọc ở dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
6 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,241 tấn
11 Gia công, lắp dựng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,928 100m2
13 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,38 m2
14 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,964 m3
15 Gia công, lắp dựng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 tấn
16 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I, NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 100m
17 Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I, NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,872 100m
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
19 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
21 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,562 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,833 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,268 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 100m2
26 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
28 Ván khuôn gỗ đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
29 Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
30 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
31 Xếp khan đá mặt bằng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,828 m3
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 m2
33 Ván khuôn gỗ bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
34 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
35 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,44 m2
36 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
37 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 tấn
38 Bê tông bản quá độ, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,776 m3
40 Bao tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,418 m2
41 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
42 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, KNĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
43 Nhổ cọc ở dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
44 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,355 tấn
45 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,355 tấn
46 Thép hình khấu hao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
47 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,364 100m
48 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, KNĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m
49 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m2
51 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 tấn
53 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
55 Ván khuôn gỗ đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
56 Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
57 Bê tông đá kê gối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 m3
58 Lắp đặt gối cầu cao su (35x15x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
59 C/c dầm I400, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
60 C/c dầm I400, L=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 dầm
61 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
62 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
63 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,523 m3
65 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,568 m2
66 Quét keo sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,568 m2
67 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,573 m2
68 Ván khuôn thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 100m2
69 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,986 tấn
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,272 m3
71 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
72 Lắp dựng cốt thép gờ, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 tấn
73 Ván khuôn thép gờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m2
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m3
75 Sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,671 m2
76 Lan can mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.148,812 kg
77 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,04 m2
78 Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
79 Gia công, lắp dựng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 tấn
80 B/báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Bảng tên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
82 Biển báo đường thủy PQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
83 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 1m3
85 Bảng kỷ yếu bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN CHÂN KHAY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 100m3
2 Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,956 100m
3 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,591 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,756 m3
5 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,229 100m2
6 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,97 m2
7 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
8 Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m
9 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,382 m2
10 Đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
11 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,753 100m3
C HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m3
2 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,31 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,116 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,854 100m3
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,616 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100m3
7 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,616 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 1m3
10 Tường hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,32 m
11 Thép tròn ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,304 kg
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 100m3
13 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,023 m3
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,255 100m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 tấn
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m2
17 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,38 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,43 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô công trình: Cầu BTCT vĩnh cửu. - Tải trọng cho phép: xe 8 tấn. - Khổ cầu: 4m * Đường vào cầu: - Tổng chiều dài tuyến thiết kế: 101,409m( đã trừ cầu) - Cấp công trình: Cấp IV - Cấp quản lý: Đường giao thông nông thôn cấp B - Bề rộng nền đường: 5,00m - Bề rộng mặt đường: 3,5m - Bề rộng lề đường: 2x0,75m - Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm TC 3kg/m2 - Tải trọng xe cho phép: 8 tấn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->