Gói thầu: gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210654011-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210637972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 08:39:00 đến ngày 2021-07-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,050,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 PHẦN MÓNG:Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3182 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,753 1m3
3 Bê tông đá 4x6. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,007 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,484 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1088 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0404 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,241 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,432 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0864 100m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2421 100m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,344 m3
12 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,12 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,33 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0749 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,5505 tấn
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,26 m3
17 Bê tông đá 4x6. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,692 m3
18 Lát nền. sàn gạch ceramic nhám 300x300mm. XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 51,1 m2
19 Lát gạch terazzo 400x400mm. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,626 m2
20 Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,24 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,24 m2
22 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,24 m2
23 PHẦN THÂN KẾT CẤU:Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,464 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2928 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,028 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1914 tấn
27 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,5337 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3534 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0757 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,5441 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,0592 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,6641 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,229 tấn
34 Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,264 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0264 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0158 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0184 tấn
38 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7,8 m2
39 Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 17,6684 m2
40 Trát trần. vữa XM M75. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 54,088 m2
41 Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,64 m2
42 Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 77,6 m
43 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 82,1964 m2
44 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 38,3084 m2
45 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 43,888 m2
46 Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 48,5144 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 48,5144 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 48,5144 m2
49 PHẦN KIẾN TRÚC:Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12,624 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,2464 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,62 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,081 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2099 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm. vữa XM M75. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 14,68 m2
55 Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 58,56 m2
56 Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 46,12 m2
57 Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 15,6 m2
58 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 21,6 m2
59 Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 m
60 Ốp tường trụ. cột gạch ceramic 300x600mm. XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 75,24 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 141,88 m2
62 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 46,12 m2
63 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 95,76 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,4 m2
65 Cửa đi panô nhôm hệ 1000 (mở quay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,4 m2
66 Vách ngăn vệ sinh nhựa dày 20mm + cửa + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 44,4 m2
67 Vách ngăn tiểu nhựa dày 20mm KT:900x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,44 m2
68 Bàn lavabo đá granite + khung (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,72 m2
69 PHẦN MÁI. TRẦN:Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2979 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2979 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 21,6 1m2
72 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,5765 100m2
73 Trần thạch cao khung xương nổi (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 41,82 m2
74 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,156 m3
75 Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,9 m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,6362 100m2
77 PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC:Ống nhựa uPVC D168x4.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,08 100m
78 Ống nhựa uPVC D114x3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,396 100m
79 Ống nhựa uPVC D90x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,332 100m
80 Ống nhựa uPVC D60x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,05 100m
81 Ống nhựa uPVC D42x2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,175 100m
82 Ống nhựa uPVC D34x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,089 100m
83 Ống nhựa uPVC D27x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,142 100m
84 Ống nhựa uPVC D21x1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,12 100m
85 Co nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
86 Co nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
87 Co nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 21 cái
88 Co nhựa 90o D60/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 13 cái
89 Co nhựa 90o D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 13 cái
90 Co nhựa 90o D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 cái
91 Co ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 21 cái
92 Co nhựa 45o D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 17 cái
93 Co nhựa 45o D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20 cái
94 Tê nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 21 cái
95 Y nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
96 Y nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
97 Y nhựa D114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 15 cái
98 Y nhựa D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
99 Van D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 cái
100 Van D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
101 Van D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 cái
102 Van 1 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
103 Kệ đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 cái
104 Lắp đặt chậu xí bệt + van góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 bộ
105 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 cái
106 Lắp đặt lô giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 cái
107 Lavabo + phụ kiện bộ xả + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 bộ
108 Tiểu treo nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 bộ
109 Lắp đặt phễu thu inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 cái
110 Cầu thu nước mưa D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 cái
111 Bồn inox 2m3 + chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 bể
112 Van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
113 PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN:Bộ đèn led ốp trần bán nguyệt M26 600x75x25 36W 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 bộ
114 Công tắc đôi âm 1 chiều 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
115 MCB 2P 10A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
116 Hộp + mặt 1.2.3.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 hộp
117 Hộp + mặt CB 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 hộp
118 Hộp nối dây tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 hộp
119 Hộp nối dây vuông 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 hộp
120 Dây CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 75 m
121 Dây CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 32 m
122 Ống nhựa cứng luồn dây điện D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 53 m
123 Măng xông nối ống D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 15 cái
124 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cuộn
125 HẦM 10M3:Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3765 100m3
126 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1244 100m3
127 Bê tông đá 4x6. vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,8295 m3
128 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0012 100m3
129 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,7776 m3
130 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5,68 m3
131 Lát gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm. vữa lót M75. XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16 m2
132 Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8,68 m2
133 Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 38,12 m2
134 Trát tường trong. dày 1.0cm. Vữa XM M75. XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 38,12 m2
135 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 38,12 m2
136 Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,0072 m3
137 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,072 m3
138 Gia công. lắp đặt cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0791 tấn
139 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0016 tấn
140 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0062 tấn
141 Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0395 100m2
142 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0108 100m2
143 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
144 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 13 1cấu kiện
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3934 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 11,583 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3014 100m3
4 Bê tông đá 4x6. vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,821 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8,505 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,7364 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,144 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,42 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,684 100m2
10 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5,103 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,5954 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1528 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2024 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0466 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2131 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1549 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3328 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,0618 m3
19 Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 68,04 m2
20 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 42,48 m2
21 Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 68,04 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 68,04 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 110,52 m2
24 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 178,56 m2
25 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 110,565 m2
26 Hàng rào song sắt + sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 110,565 m2
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2414 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0796 100m3
3 Bê tông đá 4x6. đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,168 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông bể chứa dạng thành thẳng. bê tông M250. đá 1x2. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,8423 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,4094 100m2
6 Lắp dựng cốt thép bể. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,6657 tấn
7 Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,0545 m3
8 Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0345 100m2
9 Gia công. lắp đặt cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0866 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 1cấu kiện
11 Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 29,94 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 29,94 m2
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SÂN VƯỜN
1 ĐIỆN CHIẾU SÁNG:Lắp dựng cột đèn bằng máy. cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 21 1 cột
2 Chùm cần đèn CH04-4+ 4 đèn kiểu Tuylip+ 4 bóng đèn Led Bup 20W/E27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 21 1 cần đèn
3 Khung móng M18. L=1.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 21 bộ
4 Dây cáp CXV/DSTA 1(3Cx4mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 377,4 m
5 Ống nhựa HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,664 100m
6 Dây CVV (2Cx1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 178,5 m
7 Cáp đồng trần C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 416 m
8 Cọc tiếp địa mạ đồng D16mm. L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 21 cọc
9 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 21 cái
10 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 21 bảng
11 MCB 2P 6A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 21 cái
12 Domino đấu dây 4P-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 21 cái
13 Đầu cos đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 231 1 đầu cáp
14 Dây cáp CXV/DSTA 1(2Cx6mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 m
15 Dây cáp CXV/DSTA (2Cx2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 84 m
16 Ống nhựa HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,83 100m
17 Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,4467 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,3484 100m3
19 Bê tông đá 4x6. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,756 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 9,828 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,6552 100m2
22 Lát gạch thẻ không nung 4.5x9x19. vữa lót M75. XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 53,58 m2
23 TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG:Vỏ tủ điều khiển Composite 300x500x200mm+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 1 tủ
24 MCB 2P 20A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
25 Contactor 3P 22A Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
26 Timer 24h Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
27 Công tắc chuyển mạch auto. off. manual Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
28 Đèn Led Bub 7W+ đuôi đèn+ công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 bộ
29 MCB 2P 16A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
30 Phụ kiện lắp đặt tủ chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Ống HDPE D60x3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,67 100 m
2 Ống HDPE D40x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,53 100 m
3 Ống HDPE D32x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,39 100 m
4 Ống uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,056 100m
5 Đai khởi thủy D63x1/2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 cái
6 Đai khởi thủy D40x1/2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 15 cái
7 Tê HDPE D63/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
8 Tê HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
9 Tê HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
10 Côn giảm HDPE D63/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
11 Nối ren ngoài uPVC 21x1/2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 15 cái
12 Co uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 15 cái
13 Co 45o HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
14 Co 45o HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
15 Co 45o HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
16 Nút bịt D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
17 Nút bịt D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
18 Van HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
19 Van HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
20 Van HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
21 Van uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 15 cái
22 Khớp nối mềm D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
23 Y lọc D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
24 Van 1 chiều D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
25 Máy bơm công suất 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
26 Đấu nối thủy cục Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 bộ
27 Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,1295 100m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,1209 100m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,48 m3
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,048 100m2
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,144 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3024 m3
33 Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,72 m2
34 Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1152 m3
35 Gia công. lắp đặt cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0133 tấn
36 Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0077 100m2
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 1cấu kiện
F HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN - ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12,9392 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0431 100m3
3 Bê tông đá 4x6. vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 72,4692 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 59,53 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M150. đá 1x2. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,4 m3
6 Lát gạch terazzo 400x400mm. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 48 m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12,5524 100m3
8 Cắt ron KT: 0.4mx0.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 595,3 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 17,4679 m3
10 Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 129,392 m2
11 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 129,392 m2
12 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 29,52 100m2
13 Trồng cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 19,0716 100m2
14 Trồng cây bằng lăng đk gốc 25cm. cao 5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 39 cây
15 Chậu tròn đk 1000 trồng cây Thiên Tuế đk gốc 20cm. cao 0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 cái
16 Chậu xi măng KT: 1000x2000 trồng cây Si đk gốc 20cm. cao 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 cái
17 Cụm tiểu cảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7 cụm
18 Đổ đất màu trồng cây dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 485,9163 m3
19 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 39 1cây / 90 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.576155E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.15231E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.539.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.271.078.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->