Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh năm 2021-2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647885-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Yên Phong
Tên gói thầu Thuê dịch vụ vệ sinh năm 2021-2023
Số hiệu KHLCNT 20210608556
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, BHYT và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 16:23:00 đến ngày 2021-07-01 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,587,224,008 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhân công thực hiện trực tiếp Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Người 24
2 Hóa chất tẩy đa năng : Hoá chất đa năng làm sạch các bề mặt vật liệu Dẫn chiếu chương V, E-HSDT lít 24 1 tháng
3 Hóa chất lau bề mặt trung tính, khử khuẩn: Dùng để lau sàn nhà, khử khuẩn, khử mùi tanh Dẫn chiếu chương V, E-HSDT lít 24 1 tháng
4 Hóa chất lau kính: Dùng để lau kính, gương Dẫn chiếu chương V, E-HSDT lít 24 1 tháng
5 Kem tẩy đa năng làm sạch và bảo dưỡng kim loại Dẫn chiếu chương V, E-HSDT lít 10 1 tháng
6 Kem lau đồ đạc, thiết bị, sơn tường Dẫn chiếu chương V, E-HSDT lít 5 1 tháng
7 Hóa chất tẩy bồn cầu: Dùng để tẩy rửa bồn cầu, lavabo Dẫn chiếu chương V, E-HSDT lít 24 1 tháng
8 Hóa chất tạo mùi thơm Dẫn chiếu chương V, E-HSDT lít 24 1 tháng
9 Xà phòng: Dùng để giặt đầu lau, khăn lau Dẫn chiếu chương V, E-HSDT kg 10 1        tháng
10 Áo đồng phục (Mũ, áo, giầy ủng, thẻ tên) Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Bộ 48 12 tháng
11 Dao cạo Dẫn chiếu chương V, E-HSDT cái 23 01 tháng
12 phớt cọ xanh Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Cái 23 01 tháng
13 Bàn chải cọ vệ sinh Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Cái 100 06 tháng
14 Khăn lau Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Cái 23 01 tháng
15 Gáo múc nước Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Cái 23 06 tháng
16 Găng tay cao su Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Đôi 23 01 tháng
17 Chổi chít Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Cái 23 01 tháng
18 Chổi tre Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Cái 23 01 tháng
19 Chổi cước Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Cái 46 02 tháng
20 Thụt thông tắc Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Cái 10 06 tháng
21 Phất trần Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Cái 23 06 tháng
22 gắp rác Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Cái 23 12 tháng
23 Đầu lau tròn Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Cái 23 03 tháng
24 Cây quét mạng nhện Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Cái 23 12 tháng
25 Bình xịt nhựa Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Cái 23 06 tháng
26 Mo hót rác Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Cái 23 12 tháng
27 Xô vuông to Dẫn chiếu chương V, E-HSDT cái 23 12 tháng
28 Xô nhỏ Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Cái 23 03 tháng
29 Cây lau tròn Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Bộ 23 06 tháng
30 Cây lau khô Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Bộ 23 06 tháng
31 Cây đẩy ướt Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Bộ 23 06 tháng
32 Giỏ đựng dụng cụ Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Cái 23 12 tháng
33 Bộ cây lau kính Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Bộ 23 06 tháng
34 Bộ cây gạt nước Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Bộ 23 03 tháng
35 Liềm cắt cỏ Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Cái 2 12 tháng
36 Mop khô Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Cái 100 3 tháng
37 Mop ướt Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Cái 100 3 tháng
38 Xe đẩy dụng cụ Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Cái 9 24 tháng
39 Máy đánh sàn công nghiệp đẩy tay Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Cái 1 24 tháng
40 Máy hút bụi, hút nước Dẫn chiếu chương V, E-HSDT Cái 1 24 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.793622004E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 448.403.001 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.793.622.004(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 448.403.001 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.255.528.402 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.766.585.206 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->