Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua văn phòng phẩm, trang thiết bị văn phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210682064-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua văn phòng phẩm, trang thiết bị văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20210670720
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 15:00:00 đến ngày 2021-07-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 486,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Túi hồ sơ KT: 26x34,5cm; Hồng Hà; Việt Nam (Hoặc tương đương) 1.354 Cái Chất liệu giấy bìa dầy màu trắng có dây cuốn phía sau, đáy rộng 3cm; SX năm 2020 hoặc 2021.
2 Túi cúc (26 x 36)cm, Trà My; Việt Nam (Hoặc tương đương) 4.732 Cái Được làm từ vật liệu màng PE. Độ dày 0.2 mm. Nút bấm cúc bằng nhựa có độ bền cao; Các đường hàn nhiệt mép túi kín, khít, chắc chắn. Màu sắc trong suốt giúp dễ dàng quan sát bên trong. Có thể lưu giữ được tối đa 200 tờ giấy A4; SX năm 2020 hoặc 2021.
3 Bút chì màu LIFE06BD99; (Hoặc tương đương) 25 Hộp Loại 01 cây/màu; 12 cây trên hộp .Vỏ làm bằng gỗ trầm chống được mối mọt và nứt vỡ; thâm bút hình lục giác; Ruột chì đồng tâm với thân bút, chì làm từ hạt sắc tố màu cao cấp, dễ dàng tan trong nước; SX năm 2020 hoặc 2021.
4 Bút chì màu CP CO6, Thiên Long; Việt Nam (Hoặc tương đương) 12 Hộp Loại 01 cây/màu; 12 cây trên hộp; Vỏ làm bằng gỗ trầm chống được mối mọt và nứt vỡ; thâm bút hình lục giác; Ruột chì loại 2B, mềm, đen, đồng tâm với thân bút, chì làm từ hạt sắc tố màu cao cấp; SX năm 2020 hoặc 2021.
5 Bút chì gỗ 2BGP-018, Thiên Long Việt Nam (Hoặc tương đương; 5 Hộp 10cái/hộp; Vỏ bút làm bằng gỗ trầm chống được mối mọt và nứt vỡ; thâm bút hình lục giác; Ruột chì loại 2B, mềm, đen, đồng tâm với thân bút; SX năm 2020 hoặc 2021.
6 Bút bi Metal 036; 0,7mm; Thiên Long Việt Nam (Hoặc tương đương) 2.047 Cái Màu xanh 1.000 cái, màu đen 1.047 cái. Thân bút làm từ nhựa màu đục; cài bút làm bằng kim loại mạ Crom sáng bóng; tay cầm có đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay và giảm trơn trượt; SX năm 2020 hoặc 2021.
7 Bút bi BK 25; LD Việt - Nhật (Hoặc tương đương) 354 Cái Loại bút bấm, nắp có thanh cài chắc chắn, màu mực đen ra đều, tươi sáng không đóng cặn. Vỏ làm bằng cao su mềm, màu đen; SX năm 2020 hoặc 2021.
8 Bút bi nước Pentel 0,7mm BL77; LD Việt Nhật (Hoặc tương đương); 110 Cái Loại bút bấm, mực gel dạng lỏng trơn và nhanh khô. Kích thước đầu bi 0,7mm; SX năm 2020 hoặc 2021.
9 Bút bi bấm Zebra F-301; LD Việt Nhật (Hoặc tương đương) 321 Cái Phần tay cầm được bọc nhựa mềm êm tránh trơn trượt khi tay ra mồ hôi; đầu bi làm bằng hợp kim chống xước kích cỡ 0,7mm; SX năm 2020 hoặc 2021.
10 Bút dấu dòng HL06, Thiên Long Việt Nam (Hoặc tương đương) 100 Cái Thân bút dạng dẹt vừa tay cầm và không lăn khi để trên bàn; đầu bút làm bằng Polyethtlene dạng vát chéo, bề rộng nét viết 5mm; màu mực tươi sáng phản quang; SX năm 2020 hoặc 2021
11 Bút dấu dòng Pentel SL60; LD Nhật Bản (Hoặc tương đương) 43 Cái Thân bút dạng dẹt vừa tay cầm và không lăn khi để trên bàn; đầu bút làm bằng Polyethtlene dạng vát chéo, bề rộng nét viết 5mm; mực màu xanh có khả năng chống lóa cao; SX năm 2020 hoặc 2021
12 Bút chỉ laser 221 Thiên Long Việt Nam (Hoặc tương đương); 5 Cái Đèn Laser màu đỏ; bút có KT dài 13,5cm; màu trắng hoặc đen; dùng 02 quả pin đũa; SX năm 2020 hoặc 2021
13 Bút dạ WB-03 Thiên Long Việt Nam (Hoặc tương đương); 213 Cái Mực màu đen, tươi sáng, khi viết lên bề mặt nhẵn bóng dễ xóa không để lại bóng mực; bề rộng nét viết: 2,5mm; có thể bơm thêm mực để tái sử dụng nhiều lần; SX năm 2020 hoặc 2021
14 Bút xóa CP-02 Thiên Long, Việt Nam (Hoặc tương đương); 101 Cái Thân bút bằng nhựa mềm. Đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt; Dung tích chứa mực 12ml/cái; mực nhanh khô, che phủ tốt, không độc hại; SX năm 2020 hoặc 2021
15 Sổ Vĩnh Tiến 210x297mm 554 Quyển 200 trang/quyển; mặt giấy có dòng kẻ ngang, láng mịn viết êm tay, không nhòe, không thấm mực ra trang sau; SX năm 2020 hoặc 2021
16 Sổ bìa cứng caro (210 x 330)mm 780 Quyển Sổ có bìa giấy cứng mầu xanh. Nền giấy kẻ ngang, chất liệu hoàn toàn tự nhiên không gây hai cho mắt; độ dầy 200 trang/quyển; độ trắng 92% ISO; SX năm 2020 hoặc 2021
17 Sổ công tác bìa da OFFICE 4585 Hồng Hà, Việt Nam (Hoặc tương đương) 145 Quyển Bìa da màu đen; Nền giấy dòng kẻ ngang, KT: 210 x 300 mm; 240 trang/quyển; định lượng70g/m2; độ trắng 90 – 92%ISO; SX năm 2020 hoặc 2021
18 Sổ bìa da cài khuy Heeton A16-889 (Hoặc tương đương) 61 Quyển Khổ B5 (177x252)mm; bìa da cao cấp; giấy màu vàng nhạt chất lượng cao chống lóa mỏi mắt; SX năm 2020 hoặc 2021
19 Sổ bìa cứng M631 (29x21)cm; Minh Châu, Việt Nam (Hoặc tương đương); 138 Quyển Sổ có bìa giấy cứng mầu hồng; Nền giấy dòng kẻ ngang, KT: 210 x 297 mm; 240 trang/quyển; định lượng70g/m2; độ trắng 95%ISO; SX năm 2020 hoặc 2021
20 Sổ bìa da CODIEF A4 201x300 (Hoặc tương đương) 320 Quyển Bìa da màu đen. Nền giấy dòng kẻ ngang, KT: 210 x 300 mm; 200 trang/quyển; định lượng70g/m2; độ trắng 95%ISO; SX năm 2020 hoặc 2021.
21 Vở kẻ ngang 1001Pupil (Hoặc tương đương) 40 quyển KT: 175 x 250mm; 120 trang cả bìa; Định lượng 58g/m2; độ trắng 82-84%ISO; SX năm 2020 hoặc 2021
22 Vở kẻ ngang Campus Food2(Hoặc tương đương) 710 Quyển KT: 175 x 250mm; 80 trang; V Định lượng 58g/m2; độ trắng 82-84%ISO; SX năm 2020 hoặc 2021
23 Giấy in A4 A4/70 Bãi Bằng (Hoặc tương đương) 361 Ram Loại giấy in cao cấp, trắng, đẹp, thích hợp với tất cả các loại Máy in phun, Máy in Laser, Máy Fax laser, Máy Photocopy. In đảo 2 mặt không kẹt giấy. Quy cách: Khổ A4; Định lượng: 70gsm; 500 tờ/ram; SX năm 2020 hoặc 2021
24 Giấy in A3 A3 Bãi Bằng 70gsm (Hoặc tương đương) 80 Ram Loại giấy in cao cấp, trắng, đẹp,thích hợp với tất cả các loại Máy in phun, Máy in Laser,Máy Fax laser, Máy Photocopy. In đảo 2 mặt không kẹt giấy. Quy cách : Khổ A3; Định lượng: 70gsm; Đóng gói: 500 tờ/ram; SX năm 2020 hoặc 2021
25 Giấy tập kẻ ngang Bãi Bằng, Việt Nam (Hoặc tương đương) 330 Tập Loại giấy dai, bền, màu trắng; có dòng kẻ ngang rõ nét viết không nhòe, không thấm mực; KT: 17,5 x 25cm; 80 trang/tập; SX năm 2020 hoặc 2021
26 Giấy bìa A3 A3 T&T (Hoặc tương đương) 21 Tập Định lượng: 160gsm, 100 tờ/tập; màu xanh dương; SX năm 2020 hoặc 2021
27 Giấy bìa A4 A4 IK Plus T (Hoặc tương đương) 10 Tập Định lượng: 180gsm, 100 tờ/tập; màu vàng ; SX năm 2020 hoặc 2021
28 Giấy bìa A4 A4 IK Plus T (Hoặc tương đương) 6 Tập Định lượng: 180gsm, 100 tờ/tập; màu hồng; SX năm 2020 hoặc 2021
29 Giấy bìa A4 A4 IK Plus T (Hoặc tương đương) 7 Tập Định lượng: 180gsm, 100 tờ/tập; xanh dương; SX năm 2020 hoặc 2021
30 Giấy giao việc Pronoti 7,6x10,2cm (Hoặc tương đương) 52 Tập 100 tờ/tập; Giấy màu vàng, bề mặt láng, mịn, có keo bám mực tốt, thông tin được ghi lên rõ ràng, không bị phai màu; SX năm 2020 hoặc 2021
31 Giấy vẽ kỹ thuật 233 Tờ A0; 80gsm; 1 mặt mịn, 1 mặt sần; màu trắng; SX năm 2020 hoặc 2021
32 Giấy ép Placstics 6 Tập (310 x 426)cm; độ dày 80mic; 100 tờ/tập; màu trắng trong.
33 Bìa bóng kính A4 A4 TM-BBK(Hoặc tương đương) 70 Tờ Sáng bóng trong suốt; KT: 210x297mm; SX năm 2020 hoặc 2021
34 Bìa bóng kính A3 A3 TM-BBK (Hoặc tương đương) 70 Tờ Sáng bóng trong suốt; KT: 297x420mm; SX năm 2020 hoặc 2021
35 Phân trang giấy Pronoti 45502 (Hoặc tương đương) 22 Tập Được làm bằng chất liệu Polime có thể viết lên được. Đầu có lớp keo dùng để phân trang, đánh dấu các trang tài liệu cần được ghi chú. Có 05 màu khác nhau, mỗi màu 20 miếng; KT: 12x45mm; SX năm 2020 hoặc 2021
36 Cặp trình ký da BS704; No brand, Việt Nam (Hoặc tương đương); 102 Cái 2 mặt bìa được bọc lớp giả da màu nâu hoặc đỏ mận. KT: (300 x 250)mm; mặt trong thiết kế các khe gài thẻ, tài liệu, bút; SX năm 2020 hoặc 2021
37 Kẹp bướm TTH 223 Việt Nam (Hoặc tương đương); 176 Hộp Loại kẹp giữ giấy, tài liệu rời; màu đen; độ dài 41mm. Làm bằng sắt sơn phủ lớp sơn gia nhiệt không bong tróc chóng gỉ, chống ô xy hóa, có lò xo linh hoạt. 12 cái/hộp; SX năm 2020 hoặc 2021.
38 Kẹp bướm TTH 32; Việt Nam (Hoặc tương đương) 20 Hộp Loại kẹp giữ giấy, tài liệu rời; màu đen; độ dài 32mm. Làm bằng sắt sơn phủ lớp sơn gia nhiệt không bong tróc chóng gỉ, chống ô xy hóa, có lò xo linh hoạt. 12 cái/hộp; SX năm 2020 hoặc 2021.
39 Kẹp bướm TTH 227 Việt Nam (Hoặc tương đương) 12 Hộp Loại kẹp giữ giấy, tài liệu rời; màu đen; độ dài 15mm. Làm bằng sắt sơn phủ lớp sơn gia nhiệt không bong tróc chóng gỉ, chống ô xy hóa, có lò xo linh hoạt. 12 cái/hộp; SX năm 2020 hoặc 2021.
40 Kẹp bướm TTH 222 Việt Nam (Hoặc tương đương) 60 Hộp Loại kẹp giữ giấy, tài liệu rời; màu đen; độ dài 51mm. Làm bằng sắt sơn phủ lớp sơn gia nhiệt không bong tróc chóng gỉ, chống ô xy hóa, có lò xo linh hoạt. 12 cái/hộp; SX năm 2020 hoặc 2021.
41 File kẹp tài liệu Deli 5309 LD T.Quốc (Hoặc tương đương) 8 Cái Làm bằng nhựa PP mềm dẻo, không gãy, nhăn khi uốn cong ; có 02 kẹp tài liệu + kẹp kim loại; màu xanh dương; KT: A4 (310x220)mm; SX năm 2020 hoặc 2021
42 Cặp tài liệu Deli 5558 LD T.Quốc (Hoặc tương đương) 154 Cái Làm bằng nhựa cao cấp, bảo đảm độ bền đẹp, có khả năng chống thẩm nước; kích thước A4, độ dày bìa:0,75mm, độ rộng gáy: 28mm gồm 12 ngăn; SX năm 2020 hoặc 2021
43 File hộp Deli 38117- (10cm) LD T.Quốc (Hoặc tương đương) 143 Cái KT: Khổ A4, gáy rộng 100mm. Làm bằng nhựa PP mềm dẻo, không gãy, dày, bóng; cặp nắp dán có cài Noted, gáy có lỗ tròn giúp cho việc cầm, nhấc dễ dàng; SX năm 2020 hoặc 2021
44 Cặp File chéo 3 ngăn, Hồng Hà 3326 (Hoặc tương đương) 52 Cái Làm bằng nhựa PVC cao cấp bọc bìa cứng; có 03 ngăn dạng gấp; KT: (270x235x310)mm; SX năm 2020 hoặc 2021
45 Cặp hộp vuông 35 Cái KT: khổ A4; dầy 5cm, làm từ chất liệu vải PVC cao cấp phủ nhựa PP không gây độc hại; SX năm 2020 hoặc 2021.
46 File càng cua 83 Cái KT: Khổ A4, gáy rộng 7cm; làm từ bìa carton cứng, có độ bền cao, chịu va đập tốt; bên ngoài bọc vải PVC mềm mại không thấm nước dễ dàng lau chùi, làm sạch; SX năm 2020 hoặc 2021
47 Sơ mi lỗ A4 Trà My (Hoặc tương đương) 93 Tập 100 chiếc/tập, làm từ nhựa PP chất lượng cao, không độc hại; đường hàn chắc chắn, có độ bền cao; các lỗ dập chính xác, không so le; SX năm 2020 hoặc 2021.
48 File nan FILE 3 ngăn Deli 9845 LD T.Quốc (Hoặc tương đương) 109 Cái Làm bằng nhựa cứng cao cấp được thiết kế 3 ngăn dạng đứng; SX năm 2020 hoặc 2021.
49 Cặp tài liệu Deli, 39572, Liên doanh T.Quốc, (Hoặc tương đương) 100 Cái Khổ A4; làm từ nhựa PP cao cấp, có khả năng chống thấm nước; có thiết kế 01 ngăn, nắp đậy có nút bầm bằng nhựa tiện lợi; SX năm 2020 hoặc 2021
50 Fai còng A4 Hyphen 7cm HP159 Việt Nam (Hoặc tương đương) 100 Cái Bìa làm từ Carton cứng có độ bền cao chịu va đập tốt; lớp ngoài bọc vải PVC mềm mại không thầm nước, dễ làm sạch; có khóa càng làm bằng kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét, chống bám bụi, có thể đóng mở nhiều lần; SX năm 2020 hoặc 2021.
51 Thước kẻ nhựa 176 Cái Làm bằng nhựa trong cứng, màu trắng; chia vạch từng mm chính xác, rõ, đều, kích thước dài 30cm; SX năm 2020 hoặc 2021.
52 Cặp 2 đầu khóa forexer A4 6050; Hồng Hà, Việt Nam (Hoặc tương đương); 20 Cái KT: 320x230mm (gấp đôi); Bìa bọc da sang trọng; kẹp giữ tài liệu bằng inox chắc chắn có độ bền cao, có thể kẹp chặt tài liệu và lưu giữ được tối đa 80 tờ giấy A4; SX năm 2020 hoặc 2021
53 Cặp 3 dây có nẹp góc 3 dây 3060 Hồng Hà, Việt Nam (Hoặc tương đương); 185 Cái KT: 350x250x65mm; Làm bằng bìa với công nghệ ép chắc chắn, bìa có dây cột giúp bảo quản an toàn tài liệu; có thể lưu giữ được tối đa 600 tờ giấy A4; SX năm 2020 hoặc 2021
54 Kéo văn phòng SC-014; Thiên Long, Việt Nam (Hoặc tương đương 11 Cái Lưỡi kéo làm bằng thép không rỉ, cán nhựa, dài 215mm; SX năm 2020 hoặc 2021.
55 Giá sách GS 5K2B, 2 khoang, 2 mặt, 5 tầng, Hòa Phát, Việt Nam (Hoặc tương đương); SX năm 2021 2 Cái KT: Rộng 1960, Sâu 450, Cao 2070. Gồm 02 khoang, sử dụng 2 mặt, có 5 tầng (cả đợt đáy), có óp hồi kín, đợt di động, có thanh chắn giữa điều chỉnh được độ cao; SX năm 2020 hoặc 2021
56 Cặp hộp vuông Deli 31115-VN Liên doanh T.Quốc, (Hoặc tương đương) 99 Cái KT: Cỡ A4 (235x315x55)mm. Làm bằng nhựa PP cao cấp. Mặt trước hộp có khe đính nhãn, gáy hộp có cửa sổ nhỏ để nhìn thấy tài liệu bên trong; SX năm 2020 hoặc 2021
57 Bìa nút FO-CBF01 Thiên Long, Việt Nam (Hoặc tương đương) 600 Cái KT: (360 x 260 x15)mm; mùa trắng trong suốt; SX năm 2020 hoặc 2021
58 Giá tài liệu Deli 9838, LD T.Quốc(Hoặc tương đương); 20 Cái Làm bằng nhựa PP cao cấp được thiết kế 5 ngăn dạng đứng; SX năm 2020 hoặc 2021
59 Khay 5 tầng Xukiva 175-5, Việt Nam (Hoặc tương đương) 16 Cái KT: 355x260x450mm; SX năm 2020 hoặc 2021
60 Cặp hộp 10cm, Deli - W38117-VN; LD T.Quốc(Hoặc tương đương) 101 Cái KT: Cỡ A4 (235x315x100)mm. Làm bằng nhựa PP cao cấp. Mặt trước hộp có khe đính nhãn, gáy hộp có cửa sổ nhỏ để nhìn thấy tài liệu bên trong; SX năm 2020 hoặc 2021
61 Băng dính xanh 5 Cuộn 5cm 200ya (15m/cuộn); làm bằng chất liệu simili, chất dính làm từ cao su tự nhiên, chống thấm nước; SX năm 2020 hoặc 2021
62 Băng dính dán gáy 141 Cuộn Chất liệu vải lụa dai, bản rộng 5cm; dài 10m/cuộn; SX năm 2020 hoặc 2021.
63 Băng dính gáy 23 Cuộn Chất vải lụa dai, rộng 5cm; dài 7,5m/cuộn, màu xanh dương; SX năm 2020 hoặc 2021
64 Dao dọc giấy Deli 2043 LD T.Quốc(Hoặc tương đương) 5 Cái Có nút khóa tự động giúp điều chỉnh và cố định độ dài lưỡi dao. KT lưỡi dao ( 0,5x18x100)mm; KT dao: 160x35x26mm. (kèm theo 03 lưỡi dao có sẵn trong dao); SX năm 2020 hoặc 2021
65 Ghim cài nhiều màu Deli 0024; LD T.Quốc(Hoặc tương đương) 82 Hộp 100 cái/hộp; SX năm 2020 hoặc 2021
66 Ghim cài Deli 0018; LD T.Quốc(Hoặc tương đương) 20 Hộp 100 cái/ hộp; SX năm 2020 hoặc 2021
67 Kim bấm Số 10 Plus 30 - 112VN(Hoặc tương đương) 55 Hộp Được làm bằng thép chuyên dụng có độ cứng và sắc bén cao để đâm xuyên được vào các tập giấy dày gồm 10 tép ghim/hộp; SX năm 2020 hoặc 2021
68 Bàn dập ghim Plus ST 010X; LD Nhật Bản (Hoặc tương đương) 1 Cái Ngăn đựng ghim chứa được 02 tép ghim số 10; lò so làm bằng thép không gỉ, có độ đàn hồi cao; SX năm 2020 hoặc 2021
69 Bàn dập ghim xoay chiều Deli 0333; LD T.Quốc(Hoặc tương đương) 1 Cái Bàn dập ghim xoay được 3 chiều; sử dụng loại ghim 24/6; khẳ năng bấm 25-50 tờ/1 lần sử dụng; SX năm 2020 hoặc 2021
70 Dập ghim đại Deli 0395; LD T.Quốc (Hoặc tương đương) 4 Cái Khă năng bấm 240 tờ A4/1 lần bấm; KT 370x78x245mm; sử dụng chân ghim 24/6,23/8,23/10,23,13,23/15,23/20; SX năm 2020 hoặc 2021
71 Bàn dập Số 10 - 238 Deli; Liên doanh T.Quốc (Hoặc tương đương) 4 Cái Sử dụng chân ghi số 10; ghim được 10 – 12 tờ giấy; SX năm 2020 hoặc 2021
72 Bàn dập ghim Deli 0221; Liên doanh T.Quốc (Hoặc tương đương) 5 Cái Sử dụng chân ghi số 10; ghim được 15 – 18 tờ giấy; SX năm 2020 hoặc 2021
73 Bảng ghim tài liệu 7 Cái KT(1x1,2)m, Khung bảng làm bằng khung nhôm định hình chuyên dụng chống gỉ; độ dày của nhôm: 1,8mm các góc bảng được bo bằng đầu bịt nhựa chắc chắn, thẩm mỹ, an toàn cho người sử dụng. Mặt bảng là tấm vải nỉ tạo màu nền, dưới lớp nỉ là lớp cao su non dày giúp ghim được sâu, chắc chắn. Cốt bảng làm bằng lớp tôn mạ kẽ chống gỉ, chống ẩm, mốc, cong vênh; SX năm 2020 hoặc 2021
74 Kim bấm KW-Trio 23/10 Việt Nam (Hoặc tương đương) 10 Hộp Được làm bằng thép chuyên dụng có độ cứng và sắc bén cao để đâm xuyên được vào các tập giấy dày gồm 10 tép ghim/hộp; SX năm 2020 hoặc 2021
75 Kim bấm KW-Trio 23/23 Việt Nam (Hoặc tương đương) 10 Cái Được làm bằng thép chuyên dụng có độ cứng và sắc bén cao để đâm xuyên được vào các tập giấy dày gồm 10 tép ghim/hộp; SX năm 2020 hoặc 2021
76 Máy tính 12 số Casio DJ 220D; Liên doanh T.Quốc(Hoặc tương đương) 8 Cái Hiển thị 12 số. Chức năng cơ bản: Bộ nhớ độc lập, phím tổng GT, %, văn số, dấu +/-, phím lùi số, dấu phẩy giữa 3 số, Tax/tính thuế, 5/4 (làm tròn số), Cut, Up, chọn dấu, ADD mode, 300 kiểm tra, chức năng kiểm tra lại. Phím bấm bằng nhựa có hai màu khác nhau. Các ký hiệu trên phím làm bằng chất dẻo nên không bị mòn hoặc mờ trong quá trình sử dụng. Vỏ máy được làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, kháng vỡ, có độ bền cao bảo vệ máy khi rơi rớt, va đập; SX năm 2020 hoặc 2021 Bảo hành 12 tháng
77 Máy tính 12 số Casio JF 120FM, Liên doanh Thái Lan (Hoặc tương đương) 8 Cái KT: (Dài x xRộng x Dày – 177,5x107x25mm) Hiển thị 12 số sắc nét, rõ ràng; vỏ máy được làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, kháng vỡ, có độ bền cao bảo vệ máy khi rơi rớt, va đập; bàn phím bằng nhựa dẻo, in chữ số sắc nét, rõ ràng; sử dụng nguồn năng lượng hai chiều pin và năng lượng mặt trời; phím cuốn đảm bảo không mất dữ liệu khi làm việc với tốc độ cao; SX năm 2020 hoặc 2021 Bảo hành 12 tháng
78 Máy tính 12 số Casio JS- 40B; Liên doanh Thái Lan(Hoặc tương đương) 10 Cái KT: (Dài x xRộng x Dày – 210x109x25x4mm) Hiển thị 12 số sắc nét, rõ ràng; sử dụng nguồn năng lượng hai chiều pin và năng lượng mặt trời; vỏ máy được làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, kháng vỡ, có độ bền cao bảo vệ máy khi rơi rớt, va đập; SX năm 2020 hoặc 2021. Bảo hành 12 tháng
79 Hộp mực máy in HP Q5949A (49A); Liên doanh Đài Loan (Hoặc tương đương) 8 Cái Số lượng bản in 2.500 trang độ phủ 5%, Loại mực : Laser đen trắng, không bị lem mực, dây mực. Nạp mực 3 tối thiểu được 03 lần không cần thay thế linh kiện; SX năm 2020 hoặc 2021. Bảo hành 2.500 bản in
80 Mực đổ máy in LBP- 5050 Việt Nam (Hoặc tương đương) 81 Hộp (55gam/hộp); màu đen: 21 lọ; màu xanh: 20 lọ; màu đỏ: 20 lọ; màu vàng: 20 lọ; SX năm 2020 hoặc 2021
81 USB 2.0, 32 GB Sandisk Cruzer Force CZ71; Trung Quốc (Hoặc tương đương) 50 Cái Vỏ làm bằng kim loại; SX năm 2020 hoặc 2021 Bảo hành 12 tháng
82 USB kingston 64GB DT100 G3 USB 3.0; Trung Quốc(Hoặc tương đương) 16 Cái Vỏ làm bằng kim loại; SX năm 2020 hoặc 2021 Bảo hành 12 tháng
83 Catridge Canon LBP-3300; LD Nhật Bản (Hoặc tương đương) 11 Hộp Số lượng bản in 2.500 trang độ phủ 5%, Loại mực : Laser đen trắng, không bị lem mực, dây mực. Dùng cho máy in: Canon LBP 3300, Nạp mực 3 lần không cần thay thế linh kiện. ; SX năm 2020 hoặc 2021 Bảo hành 2.500 bản in
84 Bộ nguồn máy tính 14 Bộ KT: 150x140x86mm; 450w; 1x24-pin main, 1x8-pin (4+4) EPS, 1 x 8-pin (6=2) PCIE, 4 x SATA; quạt làm mát: 120mm ; SX năm 2020 hoặc 2021 Bảo hành 12 tháng
85 Trống, gạt mực DRUM HP-15A; LD Nhật Bản (Hoặc tương đương) 6 Bộ Trống mực dùng thay thế được cho các loại hộp mực HP 15a; Canon ep25, HP1200; 1000, Canon LBP1210. Thanh gạt mực loại 15a, 1200, E25 dùng cho máy in HP 1000; 1200; 1220; 3300; 3310; 3320; 3330; 3380; Canon 1210; SX năm 2020 hoặc 2021 Bảo hành 2.500 bản in
86 Main máy tính Gigabayte GA-H310M-S2H; LD Malayxia (Hoặc tương đương) 10 Cái Loại Socket: 1151; Chipset: Intel H310; Số khe Ram: 2x DDR4 DIMM. Support for DDR4 2666/2400/2133 MHz. Max 32Gb; SX năm 2020 hoặc 2021. Bảo hành 12 tháng
87 Ram máy tính Kingmax DDR3-2GB; Bus1600; Malayxia (Hoặc tương đương) 14 Cái Dung lượng bộ nhớ 2Gb. Bus Ram: 1600Ghz; Kiểu Ram: DDR3; SX năm 2020 hoặc 2021 Bảo hành 12 tháng
88 Ổ cứng HDD SamSung 500GB 3,5" 7200RPM; SATA2 16GB/s; LD Malayxia (Hoặc tương đương) 4 Cái Dung lượng ổ cứng: 500GB; Vòng quay: 7200rpm; Dung lượng bộ nhớ đệm: 16MB; Interface: Serial SATA; SX năm 2020 hoặc 2021. Bảo hành 12 tháng
89 Máy khoan chứng từ NH-K1, Việt Nam (Hoặc tương đương) 2 Cái Tính năng: Đóng chứng từ (độ dày 10cm), tự động luồn dây, tự động ngắt nguồn khi sang quy trình; nguồn điện sử dụng 220V-50Hz, công suất 80W; Trọng lượng 18 Kg, có dao xén gấy; SX năm 2020 hoặc 2021 Bảo hành 12 tháng
90 Khay đựng tài liệu HX-2003, Việt Nam (Hoặc tương đương) 36 Cái Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp không cong vênh, mối mọt, ít bám bụi; các chi tiết được mài nhẵm, không có góc cạnh sắc nhọn; KT: 2500x270x310mm gồm 3 ngăn ; SX năm 2020 hoặc 2021 Bảo hành 06 tháng
91 Tủ sắt TU08 Hòa phát, Việt Nam (Hoặc tương đương) 1 Cái KT (915 x 450 x1830)mm; Tủ gồm 01 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 03 đợt di động; tủ sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tay nắm bằng nhôm; SX năm 2020 hoặc 2021. Bảo hành 12 tháng
92 Tủ gỗ ngăn kéo HRH 3D Hòa Phát, Việt Nam (Hoặc tương đương) 20 Cái KT: (400x500x630), làm bằng gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp; gồm 03 ngăn kéo, khóa dàn cho cả 03 ngăn; chân tủ có đệm nhựa chịu lực; SX năm 2020 hoặc 2021 Bảo hành 12 tháng
93 Tủ sắt 4 khoang TU09K4 Hòa Phát, Việt Nam (Hoặc tương đương) 11 Cái KT: (1000x450x1830); Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng; gồm 04 ngăn tủ chia làm 3 đợt, các đợt có các chốt gá có thể di chuyển, nâng hạ độ cao theo nhu cầu sử dụng; SX năm 2020 hoặc 2021 Bảo hành 12 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 680.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu sau: -Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố. -Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa trong vòng 48 giờ ngày làm việc.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->