Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210682152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn Tạm ứng ngân sách huyện và vốn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 15:07:00 đến ngày 2021-07-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,981,908,159 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.39E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: 01 người Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng, 01 người Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trường MN xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn vốn Tạm ứng ngân sách huyện và vốn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao dân dụng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào, máy lu). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3862166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861470. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861395. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 3,255 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 11,5 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Chương V E-HSMT | 11,5 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V E-HSMT | 345 | 10m³/ 1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 11,5 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 9,765 | 100m3/ 1km |
| B | NHÀ LỚP HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 2,3m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 8,0597 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 41,49 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,035 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 3,0355 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 82,8572 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,4943 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 3,0558 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 2,0381 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,3854 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 40,8177 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 4,9125 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,2029 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,8517 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,2107 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 8,9478 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 49,5345 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,7837 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,6768 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,2068 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,7289 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,1204 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 8,1133 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 66,2508 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,391 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,9332 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 6,6707 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 14,2366 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 140,6243 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 9,213 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,8311 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,5189 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,6165 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3933 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 2,1457 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,6955 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,701 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,7078 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 272,9595 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 35,2404 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,2079 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,5975 | m3 |
| 42 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,7584 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,2555 | m3 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 435,228 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Chương V E-HSMT | 11,924 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 817,3 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1.544,3596 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 997,5386 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 418,2702 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 161,5708 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 310,3255 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 54,9456 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2.703,469 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.600,8413 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 391,48 | m |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 105,8158 | m2 |
| 57 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 86,8548 | m2 |
| 58 | Láng granitô nền sàn | Chương V E-HSMT | 18,961 | m2 |
| 59 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 36,63 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 980,2227 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 100,0959 | m2 |
| 62 | Láng seno dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 189,8174 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,7983 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,7983 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 220,1231 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 7,4547 | 100m2 |
| 67 | Thi công trần bằng tấm thạch cao thả nổi khung xương | Chương V E-HSMT | 100,0959 | m2 |
| 68 | Sản xuất và lắp đặt lan can hành lang inox | Chương V E-HSMT | 372,3488 | kg |
| 69 | Trụ cầu thang inox dày 3,4mm, cao 1,25m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 112,236 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 140,94 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 253,176 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1,071 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 76 | Đai giữ ông nước | Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 77 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 2,0273 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 145,8 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 86,0844 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 12,1482 | 100m2 |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2414 | 1m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1006 | m3 |
| 84 | Xây tường chắn đường dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3109 | m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4251 | m3 |
| 87 | Láng granitô nền sàn | Chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 89 | Sản xuất và lắp đặt lan can hành lang inox | Chương V E-HSMT | 20,8657 | kg |
| 90 | Lắp đặt các automat 3 cực 3x80A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 77 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40w-220V | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 0,3m, hộp đèn 1 bóng 9w-220V | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 15w-220v | Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m, công suất 80w-220v | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 104 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 105 | Tủ điện sắt dày 1mm, 1 cánh, kích thước 550x400x200 | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 106 | Vỏ nhựa âm tường chứa 2-3 aptomat | Chương V E-HSMT | 21 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 21 | hộp |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương V E-HSMT | 740 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương V E-HSMT | 1.700 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm | Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V E-HSMT | 2.440 | m |
| 115 | Kim thu sét sắt tròn fi18 + ống sứ quả bầu D200 | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 116 | Dây hàn sắt tròn fi10 nối xà gồ | Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 117 | Dây sắt tròn fi 20 nối đất | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 118 | Sắt dẹt 40x4 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 119 | Cọc nối đất sắt góc 63x63x6 dài 2,5m | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 120 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 126 | Tê PPR D40 | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 127 | Tê thu PPR D40-32 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 128 | Tê PPR D32 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 129 | Tê thu PPR D32-20 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 130 | Tê PPR D25 | Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 131 | Tê thu PPR D25-20 | Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 132 | Tê PPR D20 | Chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 190 | cái |
| 137 | Măng sông PPR D40 | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 138 | Măng sông PPR D32 | Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 139 | Măng sông PPR D25 | Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 140 | Măng sông PPR D20 | Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 141 | Rắc co PPR D40 | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 142 | Rắc co PPR D25 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 143 | Rắc co PPR D32 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 144 | Đầu bịt PPR D20 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 145 | Kép nối D20 | Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 146 | Chếch PPR D25 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 147 | Chếch PPR D32 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 2,15 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 2,38 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 159 | Chếch PVC D110 | Chương V E-HSMT | 105 | cái |
| 160 | Chếch PVC D90 | Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 161 | Chếch PVC D34 | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 162 | Chếch PVC D42 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 163 | Y PVC D110 | Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 164 | Y PVC D90 | Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 168 | Đầu bịt PVC D110 | Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 169 | Đầu bịt PVC D90 | Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 170 | Đầu bịt PVC D60 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 171 | Đầu bịt PVC D42 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 172 | Đầu bịt PVC D34 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 174 | Phụ tùng téc inox | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 177 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 179 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 181 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 182 | Chõ hút D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Rơ le tự đồng D25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi gạt lavabo | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 187 | Phụ kiện chậu rửa | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 189 | Máy bơm (JLM 80-800A) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Phụ tùng 7 món | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 191 | Bình nóng lạnh 30l | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 192 | Cầu chắn rác inox D114 | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 193 | Đai giữ ống | Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,7246 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,2416 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,2178 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,0677 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Chương V E-HSMT | 0,1716 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9438 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,8135 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,7202 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1747 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,5504 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4392 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,2099 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,5225 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,0272 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,2197 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1916 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,3782 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1766 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2025 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,6517 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 28 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3872 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,4351 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,4351 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,3359 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,3359 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 59,66 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái tôn múi, tôn tráng kẽm dày 0.4 | Chương V E-HSMT | 1,3194 | 100m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V E-HSMT | 65,5452 | m2 |
| 36 | Xây trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9583 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,0772 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2475 | m3 |
| 39 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 85,0057 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 111,128 | m2 |
| 41 | Đào móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,9674 | 1m3 |
| 42 | Bê tông lót bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8554 | m3 |
| 43 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,6029 | m3 |
| 44 | Trát granitô bậc tam cấp dày 20cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,4458 | m2 |
| 45 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 35,05 | m |
| 46 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 116,586 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 132,97 | m2 |
| 49 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,9425 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 116,586 | m2 |
| 51 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 146,9125 | m2 |
| 52 | Gia công cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện: chốt, then cài, bản lề,...) | Chương V E-HSMT | 19,035 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện: chốt, bản lề,...) | Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 54 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 26,235 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,0879 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,7317 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 1,6394 | 100m2 |
| 60 | Aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x32A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x16A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Đèn Led bán nguyệt 1,2m 40W-220V | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Đèn Led bán nguyệt 0.3m 9W-220V | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Đèn ốp trần Led 15W-220V | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Vỏ nhựa âm tường chứa 4 modul đặt aptomat | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | CU/XLPE/PVC/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 71 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 72 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 73 | Ống nhựa xoắn D21 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 74 | Tủ đựng 2 bình cứu hỏa | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 76 | Bình khí chữa cháy MT3 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 77 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Van 1 chiều PPR D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Van 1 chiều PPR D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Vòi gạt D20 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 82 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 83 | Tê PPR D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Tê ren trong PPR D20-20*1/2 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Cút PPR D32 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Cút PPR D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Cút ren trong PPR D20-20*1/2 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Nút bịt PPR D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Kép nối thép D20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Ống PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 91 | Ống PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 92 | Tê PVC 90o D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Cút PVC 90o D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Chếch PVC 45o D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Phễu thoát sàn inox D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Cầu chắn rác Inox D114 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Đai giữ ống | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0702 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng | Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,928 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1192 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0889 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0311 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7728 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ dầm mái | Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1426 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5685 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1668 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1222 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,0155 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0913 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,324 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0728 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1078 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,51 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái tôn múi, tôn tráng kẽm dày 0.45 | Chương V E-HSMT | 0,1269 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Chương V E-HSMT | 9,8 | m |
| 33 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,824 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,2786 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 54,4498 | m2 |
| 36 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,2716 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,969 | m2 |
| 38 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,015 | m2 |
| 39 | Trát trần trong nhà, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| 40 | Đắp gờ cột, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,08 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 70,75 | m |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 54,4498 | m2 |
| 43 | Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,2716 | m2 |
| 44 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 32,984 | m2 |
| 45 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch Granit 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,9154 | m2 |
| 47 | Gia công cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện: chốt, then cài, bản lề,...) | Chương V E-HSMT | 2,295 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện: chốt, bản lề,...) | Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 49 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 6,615 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,4532 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,4508 | 100m2 |
| 55 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Đèn Led bán nguyệt 1,2m 40W-220V | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 62 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 63 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 64 | Ống nhựa xoắn D16 | Chương V E-HSMT | 26 | m |
| E | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 7,56 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 0,5676 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9933 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,708 | m2 |
| 7 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,5077 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 20,2677 | 1m2 |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,5077 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2798 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E-HSMT | 35,64 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1766 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,7425 | 100m2 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 9,4 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông nền, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (đã bao gồm công tác thi công khe co dãn) | Chương V E-HSMT | 94 | m3 |
| G | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,1481 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,882 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0914 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,0831 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,319 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 44,7981 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4382 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,5065 | 100m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,9868 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 39,9806 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 225,284 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 806,716 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 228,98 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,3652 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2413 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,4608 | m3 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,1256 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V E-HSMT | 6,972 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,8055 | tấn |
| H | BỂ NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,8721 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,196 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0847 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,8802 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,3354 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,0208 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,5295 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 113,552 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,5704 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,4568 | m2 |
| 11 | Xếp gạch bể ngấm dày 100 | Chương V E-HSMT | 158,4 | viên |
| 12 | Lớp gạch vỡ bể ngấm dày 400 | Chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 13 | Lớp than xỉ bể ngấm dày 200 | Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 14 | Lớp than củi bể ngấm dày 200 | Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,1011 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,83 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thu nước, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 36,4071 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 305,7422 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,5054 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2622 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,0956 | m3 |
| 8 | Đào hố van bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1131 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,637 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,4087 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0637 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4459 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,37 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,759 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.39E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ: 01 người Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng, 01 người Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy lu | >= 16T | 1 |
| 3 | Máy phát điện | >= 5KVA | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | >= 70Kg | 1 |
| 5 | Máy hàn | >= 14KW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | >= 150l | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn | >= 1,0KW | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | >= 7T | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | >= 5KW | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7KW | 4 |
| 13 | Máy khoan bê tông | >= 0,62KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi