Gói thầu: 01.XL: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210681252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 15:01:00 đến ngày 2021-07-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,383,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10749935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2149987E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.168.330.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.336.660.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 4-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Thi công xây dựng công trình Nhà học gắn khối phòng học chức năng, hành chính quản trị Trường mầm non Quang Lộc 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
(Bên thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng): Ủy ban nhân dân xã Quang Lộc; Địa chỉ: Xã Quang Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quang Lộc, xã Quang Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh; Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh; Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả KT theo chương V | 364,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 37,8237 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 160,6737 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 1,985 | 100m3 |
| B | NHÀ HỌC GẮN KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG, HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% bằng máy) | Mô tả KT theo chương V | 2,5396 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả KT theo chương V | 18,9713 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Mô tả KT theo chương V | 9,2466 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 78,0655 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 68,1179 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 12,7342 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 53,9015 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 47,925 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0892 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 2,7193 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả KT theo chương V | 1,4252 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,2655 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1,5325 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,2473 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,1984 | 100m2 |
| 16 | Xây móng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày | Mô tả KT theo chương V | 6,5047 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 102,447 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 159,7484 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 2,8218 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp móng | Mô tả KT theo chương V | 262,1954 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 45,9 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch thẻ vào thành móng | Mô tả KT theo chương V | 45,9 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, M75, PC30 | Mô tả KT theo chương V | 14,344 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 25,9452 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 57,4967 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 8,6503 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 148,3568 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 11,7841 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,7977 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,5387 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Mô tả KT theo chương V | 6,0749 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1,6907 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 5,8387 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả KT theo chương V | 6,7578 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả KT theo chương V | 14,2468 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,0162 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2751 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,9597 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 3,8539 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 7,9242 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 13,4053 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,8169 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 1,1602 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 113,3941 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 137,7351 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch 2 lỗ không nung, dày | Mô tả KT theo chương V | 21,7228 | m3 |
| 48 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 483,412 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 918,8449 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Mô tả KT theo chương V | 259,7967 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 289,4392 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 1.209,8719 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 263,1032 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 792,42 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.270,9091 | m2 |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,3438 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,3438 | tấn |
| 58 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 4,2878 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 61,5 | m |
| 60 | Ke chống bão (3 cái/1md) | Mô tả KT theo chương V | 1.461 | cái |
| 61 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả KT theo chương V | 69,6209 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.033,081 | m2 |
| 63 | Chống thấm sàn vệ sinh tầng 2,3 bằng màng chống thấm bitum Khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 26,7986 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Mô tả KT theo chương V | 70,9902 | m2 |
| 65 | Vách ngăn vệ sinh Compact: | Mô tả KT theo chương V | 31,6228 | m2 |
| 66 | Làm bàn đá để lắp chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 4,42 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng ke đỡ bàn chậu rửa bằng thép hộp 20x40x1,8mm | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 68 | Chống thấm sàn vệ sinh tầng 2,3 bằng màng chống thấm bitum Khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 241,282 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 241,282 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, M75, PC30 | Mô tả KT theo chương V | 52,368 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 19,125 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng bảng tên công trình | Mô tả KT theo chương V | 0,329 | m2 |
| 73 | Đắp vữa XM để gắn chữ | Mô tả KT theo chương V | 2,88 | m2 |
| 74 | Chữ bằng Mica | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 75 | Đắp chi tiết hoa trang trí | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 171,18 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 34,1764 | m |
| 78 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả KT theo chương V | 2.128,7168 | m2 |
| 79 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 2.326,4323 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 918,8449 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3.588,8473 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 11,6775 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 100,551 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 100,551 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa đi bằng nhôm hệ 450 2 cánh mở quay, kính dày 6.38 ly, tay nắm, có khóa và phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 101,92 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa đi bằng nhôm hệ 450 1 cánh mở quay, kính dày 6.38 ly, tay nắm, có khóa và phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 27,06 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sổ bằng nhôm hệ 4400 cánh mở quay, kính dày 6.38 ly, tay nắm, có khóa và phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 158,73 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ bằng nhôm hệ 4400 cánh mở lật, kính dày 6.38 ly, tay nắm, có khóa và phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 6,72 | m2 |
| 89 | Sản xuất vách kính cố định kính dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 35,712 | m2 |
| 90 | Sản xuất hoa sắt, thép hộp mạ kẽm 16x16, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 208,3775 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 208,3775 | m2 |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 24,7657 | 1m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 1,4001 | m3 |
| 94 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,3905 | m3 |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,7752 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 10,121 | m3 |
| 100 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 30,3332 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 22,1156 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 7,1934 | m2 |
| 103 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 37,526 | m2 |
| 104 | Đào móng băng, rộng | Mô tả KT theo chương V | 13,2152 | 1m3 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 0,7868 | m3 |
| 106 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,6109 | m3 |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,3662 | m3 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 4,7383 | m3 |
| 112 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 19,683 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 16,7336 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,888 | m2 |
| 115 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 22,571 | m2 |
| 116 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 120 | Đai giữ ống L=300: | Mô tả KT theo chương V | 110 | cái |
| 121 | đặt đường ống | Mô tả KT theo chương V | 15,96 | 1m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 15,96 | m3 |
| 123 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 127 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,297 | m3 |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 4,5216 | 1m2 |
| 130 | Tủ điện tổng 400x600x200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Tủ điện tầng 300x400x150 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Tủ aptomat 12 Modul | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Aptomat 2 pha 40A | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 136 | Aptomat 1 pha 25A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 53 | cái |
| 139 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 37 | bộ |
| 140 | Lắp đặt máng đèn LED bán nguyệt 1,2m 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 73 | chiếc |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 80 | cái |
| 146 | Cáp Cu/XLPE PVC (4x16)mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 147 | Cáp Cu/XLPE PVC (2x10)mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 600 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 900 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 600 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 900 | m |
| 155 | Băng dính | Mô tả KT theo chương V | 50 | cuộn |
| 156 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 250 | hộp |
| 157 | Kẹp ống d32 | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 158 | Kẹp ống d25 | Mô tả KT theo chương V | 80 | cái |
| 159 | Kẹp ống d20 | Mô tả KT theo chương V | 180 | cái |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt gương soi loại lớn | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 163 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 13 | bộ |
| 167 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 168 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 41 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa d=48mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa d=21mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút ren trong d=20mm | Mô tả KT theo chương V | 87 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn thu 48-25mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn thu 25-20mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông d=34mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 188 | Lắp đặt măng sông d=21mm | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 189 | Van khóa d =27mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Van khóa d =25mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Rắc co d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Rắc co d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 2,5 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,54 | 100m |
| 197 | Lắp đặt Y nhựa 90x90mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 198 | Lắp đặt Y nhựa 60x60mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê nhựa d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê nhựa d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê nhựa d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn thu 90-60mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn thu 60-42mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 208 | Lắp đặt chếch nhựa d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 209 | Lắp đặt chếch nhựa d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 37 | cái |
| 210 | Si phông d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 211 | Bịt xả (thăm) d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 212 | Đầu bịt trơn d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 213 | Đầu bịt trơn d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 214 | Đầu bịt trơn d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 215 | Đầu bịt trơn d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 216 | Đầu bịt trơn d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 217 | Lắp đặt măng sông d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 218 | Lắp đặt măng sông d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 219 | Lắp đặt măng sông d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 220 | Lắp đặt măng sông d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 221 | Lắp đặt măng sông d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 222 | Keo dán | Mô tả KT theo chương V | 7 | hộp |
| 223 | Băng tan | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 224 | Đai ôm 110 | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 225 | Đai treo 90 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 226 | Đai treo 60 | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 227 | Thoát sàn Inox D90 | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| C | MÁI CHE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả KT theo chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 9,3696 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Bung long M16; L=40cm | Mô tả KT theo chương V | 80 | cái |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 3,1232 | m3 |
| 8 | Gia công khung thép bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 1,3503 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 1,3503 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5448 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5448 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,4893 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 816 | cái |
| D | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 1.015,7 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 101,57 | m3 |
| 3 | Lát nền gạch terrazzo - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.015,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10749935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2149987E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.168.330.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.336.660.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 8 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy đào ≥1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 4-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi