Gói thầu: 01.XL: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210681252-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210681100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 15:01:00 đến ngày 2021-07-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,383,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10749935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2149987E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.168.330.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.336.660.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 4-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 01.XL: Thi công xây dựng công trình
Nhà học gắn khối phòng học chức năng, hành chính quản trị Trường mầm non Quang Lộc
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: (Bên thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng): Ủy ban nhân dân xã Quang Lộc; Địa chỉ: Xã Quang Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty hợp danh tư vấn xây dựng Hưng Thịnh; Sở Xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan; Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Quang Lộc; Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: (Bên thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng): Ủy ban nhân dân xã Quang Lộc; Địa chỉ: Xã Quang Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: (Bên thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng): Ủy ban nhân dân xã Quang Lộc; Địa chỉ: Xã Quang Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quang Lộc, xã Quang Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh; Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh; Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG:
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả KT theo chương V364,32m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V37,8237m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V160,6737m3
4Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổMô tả KT theo chương V1,985100m3
B NHÀ HỌC GẮN KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG, HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% bằng máy)Mô tả KT theo chương V2,5396100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả KT theo chương V18,97131m3
3Đào móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V9,24661m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V78,0655m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V68,1179m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V12,7342m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V53,9015m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V47,925m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0892tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V2,7193tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả KT theo chương V1,4252tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,2655tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả KT theo chương V1,5325tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,2473100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,1984100m2
16Xây móng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày Mô tả KT theo chương V6,5047m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V102,447m3
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V159,7484m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả KT theo chương V2,8218100m3
20Mua đất đắp móngMô tả KT theo chương V262,1954m3
21Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V45,9m2
22Công tác ốp gạch thẻ vào thành móngMô tả KT theo chương V45,9m2
23Lát đá bậc tam cấp, M75, PC30Mô tả KT theo chương V14,344m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V25,9452m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V57,4967m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V8,6503m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V148,3568m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V11,7841m3
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả KT theo chương V0,7977tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả KT theo chương V0,5387tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Mô tả KT theo chương V6,0749tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V1,6907tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V5,8387tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả KT theo chương V6,7578tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả KT theo chương V14,2468tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,0162tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2751tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,9597tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,0136tấn
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V3,8539100m2
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V7,9242100m2
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V13,4053100m2
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V1,8169100m2
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMô tả KT theo chương V1,1602100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V113,3941m3
46Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V137,7351m3
47Xây tường thẳng gạch 2 lỗ không nung, dày Mô tả KT theo chương V21,7228m3
48Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V483,412m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V918,8449m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mmMô tả KT theo chương V259,7967m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Mô tả KT theo chương V289,4392m2
52Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V1.209,8719m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V263,1032m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V792,42m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.270,9091m2
56Sản xuất xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,3438tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,3438tấn
58Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V4,2878100m2
59Tôn úp nócMô tả KT theo chương V61,5m
60Ke chống bão (3 cái/1md)Mô tả KT theo chương V1.461cái
61Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả KT theo chương V69,6209m2
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1.033,081m2
63Chống thấm sàn vệ sinh tầng 2,3 bằng màng chống thấm bitum Khò nóngMô tả KT theo chương V26,7986m2
64Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mmMô tả KT theo chương V70,9902m2
65Vách ngăn vệ sinh Compact:Mô tả KT theo chương V31,6228m2
66Làm bàn đá để lắp chậu rửaMô tả KT theo chương V4,42m2
67Gia công, lắp dựng ke đỡ bàn chậu rửa bằng thép hộp 20x40x1,8mmMô tả KT theo chương V23cái
68Chống thấm sàn vệ sinh tầng 2,3 bằng màng chống thấm bitum Khò nóngMô tả KT theo chương V241,282m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V241,282m2
70Lát đá bậc cầu thang, M75, PC30Mô tả KT theo chương V52,368m2
71Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thangMô tả KT theo chương V19,125m2
72Sản xuất, lắp dựng bảng tên công trìnhMô tả KT theo chương V0,329m2
73Đắp vữa XM để gắn chữMô tả KT theo chương V2,88m2
74Chữ bằng MicaMô tả KT theo chương V25cái
75Đắp chi tiết hoa trang tríMô tả KT theo chương V7cái
76Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả KT theo chương V171,18m
77Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V34,1764m
78Bả bằng matít vào tườngMô tả KT theo chương V2.128,7168m2
79Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V2.326,4323m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V918,8449m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V3.588,8473m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V11,6775100m2
83Sản xuất lan can hành lang bằng thép mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V100,551m2
84Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V100,551m2
85Sản xuất cửa đi bằng nhôm hệ 450 2 cánh mở quay, kính dày 6.38 ly, tay nắm, có khóa và phụ kiệnMô tả KT theo chương V101,92m2
86Sản xuất cửa đi bằng nhôm hệ 450 1 cánh mở quay, kính dày 6.38 ly, tay nắm, có khóa và phụ kiệnMô tả KT theo chương V27,06m2
87Sản xuất cửa sổ bằng nhôm hệ 4400 cánh mở quay, kính dày 6.38 ly, tay nắm, có khóa và phụ kiệnMô tả KT theo chương V158,73m2
88Sản xuất cửa sổ bằng nhôm hệ 4400 cánh mở lật, kính dày 6.38 ly, tay nắm, có khóa và phụ kiệnMô tả KT theo chương V6,72m2
89Sản xuất vách kính cố định kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V35,712m2
90Sản xuất hoa sắt, thép hộp mạ kẽm 16x16, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V208,3775m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V208,3775m2
92Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V24,76571m3
93Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả KT theo chương V1,4001m3
94Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,3905m3
95Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,7752m3
96Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0315100m2
97Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả KT theo chương V0,0472tấn
98Lắp dựng cấu kiện tấm đanMô tả KT theo chương V9cái
99Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V10,121m3
100Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V30,3332m2
101Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V22,1156m2
102Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V7,1934m2
103Quét nước ximăng 2 nướcMô tả KT theo chương V37,526m2
104Đào móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V13,21521m3
105Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả KT theo chương V0,7868m3
106Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V3,6109m3
107Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,3662m3
108Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,021100m2
109Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả KT theo chương V0,0215tấn
110Lắp dựng cấu kiện tấm đanMô tả KT theo chương V9cái
111Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V4,7383m3
112Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V19,683m2
113Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V16,7336m2
114Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V2,888m2
115Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V22,571m2
116Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V12cái
117Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V12cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V1,2100m
119Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V30cái
120Đai giữ ống L=300:Mô tả KT theo chương V110cái
121đặt đường ốngMô tả KT theo chương V15,961m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V15,96m3
123Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V6cái
124Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V6cái
125Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V6cọc
126Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V120m
127Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Mô tả KT theo chương V30cái
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,297m3
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V4,52161m2
130Tủ điện tổng 400x600x200Mô tả KT theo chương V1cái
131Tủ điện tầng 300x400x150Mô tả KT theo chương V3cái
132Tủ aptomat 12 ModulMô tả KT theo chương V14cái
133Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả KT theo chương V1cái
134Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả KT theo chương V3cái
135Aptomat 2 pha 40AMô tả KT theo chương V14cái
136Aptomat 1 pha 25AMô tả KT theo chương V3cái
137Aptomat 1 pha 20AMô tả KT theo chương V2cái
138Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả KT theo chương V53cái
139Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V37bộ
140Lắp đặt máng đèn LED bán nguyệt 1,2m 1 bóngMô tả KT theo chương V73chiếc
141Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V12cái
142Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V11cái
143Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V21cái
144Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả KT theo chương V4cái
145Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V80cái
146Cáp Cu/XLPE PVC (4x16)mm2Mô tả KT theo chương V100m
147Cáp Cu/XLPE PVC (2x10)mm2Mô tả KT theo chương V80m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V180m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V600m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V900m
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V80m
152Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V180m
153Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả KT theo chương V600m
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V900m
155Băng dínhMô tả KT theo chương V50cuộn
156Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V250hộp
157Kẹp ống d32Mô tả KT theo chương V50cái
158Kẹp ống d25Mô tả KT theo chương V80cái
159Kẹp ống d20Mô tả KT theo chương V180cái
160Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V4cái
161Lắp đặt gương soi loại lớnMô tả KT theo chương V3cái
162Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả KT theo chương V16bộ
163Lắp đặt xí bệt người lớnMô tả KT theo chương V3bộ
164Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả KT theo chương V8bộ
165Lắp đặt chậu tiểu nam người lớnMô tả KT theo chương V2bộ
166Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V13bộ
167Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả KT theo chương V5bộ
168Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
169Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả KT theo chương V1100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả KT theo chương V0,9100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V0,5100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V1,2100m
173Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V20cái
174Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V41cái
175Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V6cái
176Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V6cái
177Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả KT theo chương V21cái
178Lắp đặt cút nhựa d=27mmMô tả KT theo chương V9cái
179Lắp đặt cút nhựa d=48mmMô tả KT theo chương V9cái
180Lắp đặt cút nhựa d=25mmMô tả KT theo chương V9cái
181Lắp đặt cút nhựa d=21mmMô tả KT theo chương V40cái
182Lắp đặt cút ren trong d=20mmMô tả KT theo chương V87cái
183Lắp đặt côn thu 48-25mmMô tả KT theo chương V3cái
184Lắp đặt côn thu 25-20mmMô tả KT theo chương V9cái
185Lắp đặt măng sông d=27mmMô tả KT theo chương V20cái
186Lắp đặt măng sông d=34mmMô tả KT theo chương V20cái
187Lắp đặt măng sông d=25mmMô tả KT theo chương V9cái
188Lắp đặt măng sông d=21mmMô tả KT theo chương V27cái
189Van khóa d =27mmMô tả KT theo chương V2cái
190Van khóa d =25mmMô tả KT theo chương V6cái
191Rắc co d=27mmMô tả KT theo chương V6cái
192Rắc co d=25mmMô tả KT theo chương V12cái
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,2100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V2,5100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,6100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,54100m
197Lắp đặt Y nhựa 90x90mmMô tả KT theo chương V20cái
198Lắp đặt Y nhựa 60x60mmMô tả KT theo chương V25cái
199Lắp đặt Tê nhựa d=110mmMô tả KT theo chương V3cái
200Lắp đặt Tê nhựa d=90mmMô tả KT theo chương V12cái
201Lắp đặt Tê nhựa d=60mmMô tả KT theo chương V12cái
202Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V6cái
203Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V6cái
204Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V20cái
205Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V27cái
206Lắp đặt côn thu 90-60mmMô tả KT theo chương V14cái
207Lắp đặt côn thu 60-42mmMô tả KT theo chương V36cái
208Lắp đặt chếch nhựa d=90mmMô tả KT theo chương V27cái
209Lắp đặt chếch nhựa d=60mmMô tả KT theo chương V37cái
210Si phông d=90mmMô tả KT theo chương V8cái
211Bịt xả (thăm) d=90mmMô tả KT theo chương V11cái
212Đầu bịt trơn d=110mmMô tả KT theo chương V3cái
213Đầu bịt trơn d=90mmMô tả KT theo chương V3cái
214Đầu bịt trơn d=76mmMô tả KT theo chương V21cái
215Đầu bịt trơn d=60mmMô tả KT theo chương V11cái
216Đầu bịt trơn d=42mmMô tả KT theo chương V7cái
217Lắp đặt măng sông d=110mmMô tả KT theo chương V13cái
218Lắp đặt măng sông d=90mmMô tả KT theo chương V27cái
219Lắp đặt măng sông d=76mmMô tả KT theo chương V20cái
220Lắp đặt măng sông d=60mmMô tả KT theo chương V20cái
221Lắp đặt măng sông d=42mmMô tả KT theo chương V7cái
222Keo dánMô tả KT theo chương V7hộp
223Băng tanMô tả KT theo chương V7cái
224Đai ôm 110Mô tả KT theo chương V13cái
225Đai treo 90Mô tả KT theo chương V7cái
226Đai treo 60Mô tả KT theo chương V13cái
227Thoát sàn Inox D90Mô tả KT theo chương V13cái
228Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmMô tả KT theo chương V0,6100m
C MÁI CHE
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả KT theo chương V1,92m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả KT theo chương V9,36961m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V1,28m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,24100m2
5Bung long M16; L=40cmMô tả KT theo chương V80cái
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V3,6m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V3,1232m3
8Gia công khung thép bằng thép ống mạ kẽmMô tả KT theo chương V1,3503tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V1,3503tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,5448tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,5448tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả KT theo chương V2,4893100m2
13Ke chống bãoMô tả KT theo chương V816cái
D SÂN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V1.015,7m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V101,57m3
3Lát nền gạch terrazzo - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1.015,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10749935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2149987E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.168.330.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.336.660.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).85
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy đào ≥1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
9 Ô tô tự đổ 4-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường2
10 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->