Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680863-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210583889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 15:00:00 đến ngày 2021-07-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,571,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I NỀN ĐƯỜNG
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 26 gốc cây
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 10,717 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,2681 100m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3,124 m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 82,456 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 7,7022 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 84,968 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 7,6471 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp tận dụng) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,8856 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp tận dụng) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 7,9711 100m3
B Đắp nền
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,7148 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3,7867 100m3
C Xử lý gia cố nền đường
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 8,4026 100m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 6,9048 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 6,9048 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 6,9048 100m3
D II. Mặt đường:
E Mặt đường làm mới KC1
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,6773 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,4436 100m3
3 Tưới lớp thấm bám bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 10,097 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 10,097 100m2
F Mặt đường làm mới KC1A
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,4279 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,0901 100m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 7,6602 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 7,6602 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4,6068 100m3
6 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 28,4897 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 28,4897 100m2
8 Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường độ 100KN/m Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 6,2071 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 28,4686 100m2
10 Bê tông nhựa loại C19, R19 (chiều dày 4cm) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 243,0199 tấn
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 28,4686 100m2
G Kết cấu loại 4 (KC4)
1 Lát hè đường bằng gạch BTXM vân đá KT: 400x400x50mm; Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 154,89 m2
H LỀ ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0956 100m3
2 Rải Nilong chống mất nước Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 191,23 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 19,123 m3
I IV. VUỐT NỐI DÂN SINH
J Vuốt nối dân sinh KC2A
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1323 100m3
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,2055 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,2055 100m2
K Vuốt nối dân sinh KC3A
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,5136 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,5136 100m2
L III. Vỉa hè, đan rãnh, vỉa hè:
M * Vỉa hè bằng gạch Block(KH1)
1 Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,2292 100m3
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,4584 100m3
3 Lát hè bằng gạch Block P7+P10 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 458,37 m2
N * Vỉa hè bằng bê tông xi măng:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4,52 m3
2 Rải Nilong chống mất nước Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 45,2 m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0226 100m3
O Gạch Tezzarro (KH3)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 25,7528 m3
2 Lát gạch Tezzarro Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 321,91 m2
3 Lát gạch Tezzarro Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 395,77 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 367,5 m2
P * Bó vỉa:
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,375 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 33,573 m3
3 Mua vỉa bê tông xi măng M250 đúc sẵn kích thước 15x15x100 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1.713 m
4 Mua vỉa bê tông xi măng M250 đúc sẵn kích thước 15x12x100 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 520 m
5 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2.233 m
Q Đan rãnh
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 10,7287 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,596 100m2
3 Mua tấm đan rãnh đúc sẵn kích thước 20x50x5cm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2.269,62 tấm
4 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 226,962 m2
R Bó gáy hè
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,3705 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1015 100m2
3 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4,3264 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 35,4811 m2
5 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 13,2609 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 99,2796 m2
S Gờ chắn bánh BTXM
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1596 tấn
T Móng gờ chắn
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,1509 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 12,6601 m3
U Gờ chắn bánh
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,2533 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 11,3003 m3
3 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 90,9166 m2
4 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 90,9166 m2
V Đóng bờ vây đất
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 70,5376 100m
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp tận dụng) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,6532 100m3
3 Phên nứa Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 661,29 m2
4 Vải bạt dứa Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 661,29 m2
5 Thép buộc D6 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 440,4191 kg
W Tường chắn gạch xây Htb=1m
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0276 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0166 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1824 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,8316 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,66 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3,408 m2
X Giằng bê tông cốt thép
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1585 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0614 tấn
3 Lắp đặt ống thép D90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,3983 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,3319 m3
Y Hố trồng cây
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,6809 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,2139 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3,1219 m3
4 Trồng cây sấu đường kính 17-18 cm (trọn gói bao gồm công trồng và chăm sóc) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 8 cây
Z Xây nâng bồn cây, cốt điện hiện trạng
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,7047 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 22,988 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 22,988 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 40,5 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 54,19 m2
AA Biển hình tam giác L700
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2 cái
2 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2 Bộ
3 Cột biển báo Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 6,4 md
AB Nâng cổ ga bưu điện loại 2 nắp
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 11 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,78 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,1 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1334 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,78 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4,58 m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 11 cấu kiện
AC THOÁT NƯỚC
AD I. CẢI TẠO RÃNH, GA HIỆN TRẠNG
AE Rãnh hiện trạng
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 893 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 169,5 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,695 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,695 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,695 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,5105 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,6784 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,6784 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,6784 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 10,176 m3
AF Hoàn trả cổ rãnh B400 (159m)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 10,176 m3
2 Ván khuôn cổ rãnh Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,272 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,3849 tấn
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 38,448 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,0506 100m2
6 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3,2983 tấn
7 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4,8373 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1.352 cấu kiện
AG tháo dỡ tấm đan hiện trạng
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 31 cấu kiện
AH Thay thế tấm đan rãnh B1100 bằng nắp thu
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,7425 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0582 100m2
3 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0803 tấn
4 Bộ khung vuông nắp tròn trọng lượng 400KN Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 5 Bộ
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 10 cấu kiện
AI Cải tạo rãnh B300; B400 (Thay thế tấm đan bằng lưới chắn rác)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,2936 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,42 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,5582 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,168 100m2
5 Bộ khung lưới chắn rác(KT 430x860) bằng composite tải trọng 250KN Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 21 bộ
6 Lắp khung lưới chắn rác (Vận dụng) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 21 cái
AJ Cải tạo hoàn trả mương B400; B500
1 Cắt mặt đường bê tông Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,15 100m
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,5664 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,5664 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,5664 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,5664 100m3
AK Móng mương
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,2321 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 34,8015 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,5985 100m2
AL Thân mương
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 51,6285 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 367,5 m2
AM Giằng mũ:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 11,308 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,514 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,8347 tấn
AN Giắng ngang
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,931 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1241 100m2
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 19 cấu kiện
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,0844 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0986 100m2
AO Tấm đan hố ga
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4,4183 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,2388 100m2
3 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,391 tấn
4 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,4689 tấn
AP Cổ ga
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,3464 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1346 100m2
3 Bộ khung vuông nắp tròn trọng lượng 400KN Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 17 Bộ
4 Bộ khung lưới chắn rác(KT 430x860) bằng composite tải trọng 250KN Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 36 cấu kiện
6 Lắp lưới chắn rác Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2 cái
AQ II. RÃNH LÀM MỚI
1 Cắt mặt đường bê tông Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,92 100m
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0362 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0362 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0362 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0362 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 75,334 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 6,78 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,2398 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp tận dụng) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,2746 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,3363 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 111,315 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,882 100m2
13 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 76,296 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 295,6 m2
AR Cổ rãnh
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 23,744 m3
2 Ván khuôn cổ rãnh Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,48 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,5607 tấn
AS Tấm đan
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 25,956 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,2632 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,6021 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3,2038 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 294 cấu kiện
AT Hoàn trả đường bê tông thi công rãnh ngang
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,12 m3
AU III. Ga các loại:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0328 100m3
AV Hoàn trả rãnh hiện trạng
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,605 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,021 100m2
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,4 m3
AW Tấm đan
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,26 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0684 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0975 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1456 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 12 cấu kiện
6 Lắp đặt Ống thép DN400 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3 đoạn ống
7 Cắt mặt đường bê tông Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,663 100m
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,2208 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,2208 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,2208 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,2208 100m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 15,763 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,4186 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,5015 100m3
AX Xây dựng hố ga
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát đệm móng) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0814 100m3
2 Rải nilong chống mất nước Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 83,882 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 12,2256 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,275 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 30,1732 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 102,392 m2
AY Tấm đan hố ga
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 7,2836 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,3215 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,603 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,036 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1502 tấn
AZ Cổ ga
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,2456 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1077 100m2
BA lắp đặt tấm đan
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 26 cấu kiện
2 Bộ khung lưới chắn rác(KT 430x860) bằng composite 250 kN Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
3 Bộ khung vuông nắp tròn trọng lượng 400KN Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 14 bộ
4 Lắp các loại tấm chắn rác Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 12 cái
5 Lắp đặt Nắp ga Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 14 cấu kiện
BB Miệng thu
1 Cắt mặt đường bê tông Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0298 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0252 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0252 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0252 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0252 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0535 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,6932 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0562 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,8989 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,9968 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,3525 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0277 100m2
BC Thanh đỡ vỉa
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,2846 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0264 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0191 tấn
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 11 cái
BD Tấm sàn BTCT M250:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,891 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0284 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,42 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,2371 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,3575 tấn
6 Lưới chắn rác kích thước nắp 430x860 khung 530x960, tải trọng 250KN Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 13 Cái
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 26 cái
BE Hoàn trả mặt đường thi công ga
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,24 m3
2 Cắt mặt đường bê tông Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4,11 100m
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 81,918 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,999 100m2
5 Cống hộp 0.8x0.8m Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 333 m
6 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1.2m - Quy cách 800x800mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 277,5 đoạn cống
7 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 276 mối nối
8 Quét nhựa bitum mối nối 2 lớp nhựa Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 198,72 m2
9 Gia cố mối nối cống các loại bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,9872 100m2
BF CÔNG TRÒN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,136 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0575 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 800mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2 đoạn ống
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 6 cái
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1 mối nối
BG KÈ AO
BH I. ĐÀO ĐẮP
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 5,1336 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 92,026 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 8,2823 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 14,2246 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 14,2246 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 14,2246 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 61,485 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 5,5337 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 14,5186 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,3741 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 12,3661 100m3
12 Mua trạc thải Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 850,993 m3
13 Mua đất đắp K90, Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 579,777 m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,174 100m3
15 Mua đất sét Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 217,4 m3
16 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 9,398 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 9,398 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 9,398 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 9,398 100m3
BI II. PHẦN ĐƯỜNG , VỈA HÈ
BJ 1. Kết cấu vuốt nối KC1A (S=45.47m2)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1364 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1137 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0682 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,4547 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,4547 100m2
BK 2. Kết cấu vuốt nối KC3 (S=32,79m2)
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0164 100m3
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,3279 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,3279 100m2
BL 3. Vỉa hè lát gạch Terrazzo 40x40x3cm
1 Lát hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 377,64 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 37,764 m3
BM 4. Bó vỉa 15x15 BTXM M250
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,41 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1715 100m2
3 Mua bó vỉa 15x15x100 M250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 82 m
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm M250, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 82 m
5 Mua tấm đan rãnh đúc sẵn kích thước 20x50x5cm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 30 tấm
6 Lát tấm đan đúc sẵn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3 m2
BN 5. Bó gáy hè loại 1 Htb=30cm L=86,50m
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,768 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,173 100m2
3 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4,6624 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 35,465 m2
BO Trồng cây sấu tạo bóng mát
1 Trồng cây sấu đường kính 17-18 cm (trọn gói bao gồm công trồng và chăm sóc) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 9 cây
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,3316 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0986 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,687 m3
5 Đắp đất màu trồng cây Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 11,16 m3
BP III. PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,4 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,024 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,024 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,024 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,128 m3
BQ Cổ rãnh
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,256 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,032 100m2
BR Tấm đan
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,288 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0154 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0256 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0256 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 8 cấu kiện
BS 2. Rãnh thoát nước RIB: 80.44m; đường dẫn RIC: 7.8m
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0811 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0296 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,624 m3
BT Móng rãnh
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0864 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 12,9713 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,2647 100m2
BU THÂN RÃNH
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 18,7264 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 85,12 m2
BV CỔ RÃNH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 5,6474 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,7059 100m2
BW TẤM ĐAN
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 5,2944 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,3177 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,2453 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,4862 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 88,24 cấu kiện
BX Rãnh hở B200
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1542 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0077 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,3901 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0571 100m2
5 Lắp đặt ống thoát nước UPVC D90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m
BY Hố ga
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0131 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,9673 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0568 100m2
4 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 6,7217 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 8,1385 m2
BZ Tấm đan
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,9949 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0626 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1429 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0771 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0536 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,3644 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0414 100m2
8 Bộ khung vuông nắp tròn trọng lượng 125KN Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
9 Lưới chắn rác Composite 125kN Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 11 cấu kiện
11 Lắp Lưới chắn rác Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0207 100m3
CA IV. KÈ AO
CB 1. Kè BTXM M200
CC Bê tông lót
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1892 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 24,3544 m3
CD Móng
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 283,1193 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,199 100m2
3 Lắp đặt thép D16 nối móng kè với tường thân Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,4483 tấn
CE Tường thân
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 200,7366 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4,8652 100m2
CF Tầng lọc ngược
1 Bọc vải địa tầng lọc ngược Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0126 100m2
2 Lắp ống nhựa PVC D60 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,2837 100m
CG 2. Khe phòng lún kè BTXM
1 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,4545 tấn
2 Lắp đặt ốngng PVC D40 bọc thép D32 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,27 100m
3 Cát hạt thô Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,7 m3
4 Rải vải địa kỹ thuật Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,27 100m2
5 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 69,15 m2
CH 3. Kết cấu mái kè
CI Viên lát mái
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 15,128 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,5431 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,4152 100m2
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 488 cái
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 9,0456 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,4523 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0712 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,4014 tấn
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 20,1 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 24,86 m3
11 Rải Vải địa ngăn cách Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 8,9985 100m2
CJ 4. Lan can con tiện
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 8,2088 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 5,7671 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 161,6901 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 57,6708 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,856 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 213,994 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 53,2941 m2
CK Giằng
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3,4826 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,5654 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,5669 tấn
4 Trát giằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 81,4104 m2
5 Con tiện bê tông KT 12x12x45cm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 377 cái
6 Lắp đặt con tiện bê tông Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 377 cái
CL 5. Thang lên xuống hồ B=3m
1 Bơm nước phục vụ thi công Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4,3 ca
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,849 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1664 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,2635 100m3
CM Phần móng
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,4645 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,5865 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3,9 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,252 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1258 100m2
CN Phần tường, giằng, bản thang
1 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,2416 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4,3182 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1622 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1475 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0431 tấn
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,8745 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 30,834 m2
8 Cửa chắn thang lên xuống ao bằng thép ống mạ kẽm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,28 m2
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp tận dụng) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0417 100m3
CO 6. Cừ larsen dài 9m
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 6,1094 100m
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,3594 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 6,1094 100m
4 Khấu hao cọc cừ Larsen IV thời gian thi công 3 tháng 1 lần đóng nhổ Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3.450,8258 kg
CP CẤP ĐIỆN
CQ PHẦN ĐIỆN CHUYÊN NGÀNH (PHẦN I)
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1.412 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 98 m
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 662 m
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 171 m
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 (tận dụng) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 37 m
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (tận dụng) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 116 m
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 (tận dụng) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 84 m
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 (tận dụng) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 368 m
9 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 24 m
10 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 108 m
11 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 138 m
12 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 45 m
13 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (tận dụng) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1.035 m
14 Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu công tơ 1 pha) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 138 m
15 Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm2 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3 m
16 Lắp đặt hộp phân dây trên cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 6 hộp
17 Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha trên cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 7 hộp
18 Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha tận dụng trên cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 11 hộp
19 Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 pha tận dụng trên cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3 hộp
20 Lắp đặt công tơ 1 pha tận dụng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 69 cái
21 Lắp đặt công tơ 3 pha tận dụng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt xà nánh cột đơn Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 27 bộ
23 Lắp đặt xà nánh cột kép dọc Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
24 Lắp đặt xà nánh cột kép ngang Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
25 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
26 Lắp đặt xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
27 Ép đầu cốt AM70 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 24 cái
28 Ép đầu cốt M35 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3 cái
29 Ép đầu cốt M25 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 48 cái
30 Lắp đặt ghíp 2 bulong Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 306 cái
31 Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắn Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 218 cái
32 Lắp đặt tấm ốp cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 14 cái
33 Khóa đai, đai thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 28 bộ
34 Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 24 cột
CR THÁO DỠ
1 Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,498 km
2 Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,181 km
3 Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,065 km
4 Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,037 km
5 Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,093 km
6 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,4 km
7 Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,018 km
8 Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,108 km
9 Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,045 km
10 Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,035 km
11 Tháo dỡ xà hạ thế Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 6 1 bộ
12 Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 17 hộp
13 Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
14 Tháo công tơ 1 pha Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 69 cái
15 Tháo công tơ 3 pha Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3 cái
16 Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 18 cột
CS PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ (PHẦN II)
CT Móng cột hạ thế:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,9568 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1552 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 17,2549 m3
CU Tiếp địa:
1 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3 cọc
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,96 1m3
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 9 m
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0096 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,075 100 m
6 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m-tận dụng đèn cũ Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 14 bộ
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1848 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1848 100m3/1km
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1848 100m3/1km
CV PHẦN CẤP NƯỚC
CW Phần lắp đặt
CX *Phần tháo dỡ (bằng 60% lắp đặt):
1 Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 96 cái
2 Tháo dỡ van ren - Đường kính ≤25mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 192 cái
CY * Phần lắp đặt lại:
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) - tận dụng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 96 cái
2 Lắp đặt lại van DN15 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 192 cái
CZ * Phần lắp mới:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,04 100m
2 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 8 cái
3 Lắp đặt mối nối mềm EE-đường kính DN100 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,96 100 m
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 192 cái
6 Lắp đặt măng sông HDPE DN25 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 96 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 25mmx3/4" Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 96 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE - Đường kính 25mmx3/4" Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 192 cái
9 Lắp đặt ống dựng nhựa HDPE DN110 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,165 100m
DA PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m3 /1km
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m3 /1km
DB * Hoàn trả bê tông cụm đồng hồ:
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3 m3
DC Điện chiếu sáng
1 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
2 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4 1 cột
3 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
4 khung M16x240x240x525 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4 bảng
6 Làm tiếp địa cho cột điện Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4 1 bộ
7 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,24 100m
8 Rải cáp ngầm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,164 100m
9 Rải cáp ngầm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,8001 100m
10 Đầu cốt đồng các loại Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 40 Cái
11 Làm đầu cáp khô Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 8 1 đầu cáp
12 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 8 1 đầu cáp
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4 cái
14 Đánh số cột thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,4 10 cột
15 Cắt mặt đường bê tông Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,4 m3
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,144 100 m
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,7 m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,112 1m3
20 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1001 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1112 100m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,07 1m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0063 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,011 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,011 100m3/1km
26 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,011 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục tương tự gói thầu + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->