Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645257-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210616106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 15:00:00 đến ngày 2021-07-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,384,613,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền K95 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,85 m3
2 Đào nền, khuôn đường đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,15 m3
3 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 3Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,15 m3
4 Đào đất không thích hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,92 m3
5 Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 3Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,92 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường đá 2x4, M300 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,77 m3
2 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,09 m2
3 Lót bạt 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.787,62 m2
4 Làm móng CPĐD loại 2 dày 10cm + bù vênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,83 m3
5 Lu tăng cường nền đường đạt K98 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,4 m3
C GIA CỐ LỀ BẰNG BÊ TÔNG
1 Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,57 m3
2 Lót bạt 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,09 m2
3 Bê tông gờ chắn xe M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,03 m3
4 Bê tông bó lề đở gờ chắn xe M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,55 m3
5 Cốt thép tường d Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 Tấn
6 Ván khuôn tường (bằng thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.234,13 m2
D HẠNG MỤC KHÁC
1 Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
2 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 3Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
3 Bê tông hoàn trả M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
4 Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm chấm thầu nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp 4 trở lên, có tính chất tương tự gói thầu (nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->