Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676672-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210675204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phúc lợi + Chi phí SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 11:04:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 761,632,262 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 5,03 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 6,18 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 38,67 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | nt | 137,87 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | nt | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 15,11 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn khu WC | nt | 6,75 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | nt | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 1 | bộ |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | nt | 13,63 | m3 |
| C | Phần sữa chữa | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,59 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | nt | 0,25 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, vữa BT mác 200 | nt | 0,32 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | nt | 0,14 | 100kg |
| 5 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | nt | 0,23 | 100kg |
| 6 | Ván khuôn lanh tô | nt | 3,65 | m2 |
| 7 | Lắp đặt lanh tô, trọng lượng | nt | 8 | cái |
| 8 | Bê tông bệ bếp, đá 1x2, vữa BT M200 | nt | 0,66 | m3 |
| 9 | Cốt thép bệ bếp | nt | 0,55 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn bệ bếp | nt | 6,62 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 63,25 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | nt | 8,6 | m2 |
| 13 | Lát gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M50 | nt | 5,68 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | nt | 27,14 | 1m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | nt | 6,1 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | nt | 5,64 | m2 |
| 17 | Ốp tường bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | nt | 112,14 | m2 |
| 18 | Lát đá Granit mặt bệ bếp | nt | 6,36 | m2 |
| 19 | Làm trần thạch cao, trần chìm | nt | 116,63 | m2 |
| 20 | Làm trần thạch cao, trần nổi, tấm chịu nước | nt | 26,2 | m2 |
| 21 | Căn chỉnh, sửa chữa trần thả | nt | 10,52 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt thanh Shadowline | nt | 46,7 | m2 |
| 23 | Ốp PVC vân đá tường phòng ăn bao gồm cả nẹp | nt | 23,8 | m2 |
| 24 | SXLD Ốp cột gỗ bằng MDF | nt | 5,51 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường làm mới | nt | 63,25 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao làm mới | nt | 116,63 | m2 |
| 27 | Sơn tường và trần thạch cao làm mới | nt | 179,88 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi kính, khung nhôm Anode, kính an toàn 8.38mm, cửa 2 cánh mở quay | nt | 11,48 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa đi | nt | 4 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ kính, khung nhôm Anode, kính an toàn 8.38mm, cửa 2 cánh mở quay | nt | 10,35 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa cũ tận dụng lại | nt | 1,98 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt vách kính, khung nhôm Anode, kính an toàn 8.38mm, cửa 2 cánh mở quay | nt | 2,21 | m2 |
| 33 | Công tác bốc xếp, vận chuyển lên cao vật tư các loại | nt | 1 | T/bộ |
| D | Phần Điện + Điều hòa + Hệ thống hút mùi bếp | |||
| 1 | Ống đồng và bảo ôn cho Điều Hòa treo tường cũ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 2 | Ống đồng và bảo ôn cho Điều Hòa âm trần lắp mới | nt | 16 | m |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | nt | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | nt | 2 | máy |
| 5 | Vật tư phụ Bu lông, ốc vít cho Điều hòa | nt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Dowlight | nt | 50 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | nt | 40 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Panel, đèn cũ | nt | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led T5 | nt | 28 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2 | nt | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2.5mm2 | nt | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x4mm2, dây nguồn cho dàn nóng điều hòa | nt | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi fi 16mm | nt | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi fi 25mm | nt | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi fi 32mm | nt | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | nt | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống hút mùi công nghiệp cho bếp (Quạt + miệng hút+ ống tôn+ giá treo + tấm chăn côn trùng...) | nt | 1 | bộ |
| E | Phần cấp thoát nước + thiết bị WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 20mm | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 25mm | nt | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | nt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt van PPR D25 | nt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt lại Lavabo | nt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa Inox + Vòi | nt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lại chậu tiểu nam | nt | 1 | bộ |
| 9 | lắp đặt lại xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | nt | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | nt | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | nt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | nt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | nt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | nt | 2 | cái |
| F | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bàn ăn mặt gỗ chân kim loại | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Ghế ăn | nt | 112 | cái |
| 3 | Tủ bếp treo số 01 Inox 304 | nt | 1 | cái |
| 4 | Tủ bếp treo số 02 Inox 304 | nt | 2 | cái |
| 5 | Tủ treo để li cốc, dao đĩa | nt | 2 | cái |
| 6 | Phụ kiện giá, khay trong tủ | nt | 1 | bộ |
| 7 | Khuôn Cánh tủ dưới bếp soạn | nt | 3 | bộ |
| 8 | Khuôn và Cánh tủ dưới bếp nấu | nt | 3 | bộ |
| 9 | Khuôn và Cánh tủ bếp nấu ngang | nt | 1 | bộ |
| 10 | Bàn đảo Inox 304 | nt | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp điều hòa âm trần 1 chiều, 30000 BTU, mặt cassette | nt | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 530.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi