Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Lò hỏa táng chùa Tum Núp xã An Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210674316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Lò hỏa táng chùa Tum Núp xã An Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 14:49:00 đến ngày 2021-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,472,409,855 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LÒ HỎA TÁNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,072 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0782 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5933 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0947 | tấn |
| 5 | Trải tấm nilong chống mất nước ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5072 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9888 | m3 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 1 mối nối |
| 8 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4522 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8336 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2298 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7924 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8872 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9033 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,812 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1039 | 100m3 |
| 18 | Trải tấm nilong chống mất nước ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1319 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,035 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0283 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6713 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3712 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2103 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0201 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3698 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1702 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0543 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,776 | m3 |
| 32 | Trải tấm nilong chống mất nước ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2967 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5968 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,041 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7697 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2218 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7636 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4416 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6767 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1788 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2945 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,823 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1846 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1039 | tấn |
| 46 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6925 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,566 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8892 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4875 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4816 | m3 |
| 52 | Xây tường lò bằng gạch chịu lửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6661 | tấn |
| 53 | Xây ống khói bằng gạch chịu lửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0911 | tấn |
| 54 | Xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói bằng gạch chịu lửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9185 | tấn |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,56 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,05 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,4201 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,55 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,58 | m2 |
| 60 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,5364 | m2 |
| 61 | Trát tường dày 1,0cm, Vữa samốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,0538 | m2 |
| 62 | Lắp đặt búp sen sứ tráng men trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 63 | Lắp đặt đầu rồng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 64 | Lắp đặt thân rồng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,922 | m2 |
| 65 | Đắp hoa văn đặc thù chi tiết trên mái và lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,25 | m2 |
| 66 | Đắp, trát hoa văn đầu cột, chân cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,652 | m2 |
| 67 | Đắp hoa văn thân cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,666 | m2 |
| 68 | Sơn trang trí nhũ vàng đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,642 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,12 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 274,1838 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, lan can, lam, ống khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,6089 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,7289 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 274,1838 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch400x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,05 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,23 | m2 |
| 77 | Gia công cửa lò | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cửa lò | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 79 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5686 | tấn |
| 80 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5686 | tấn |
| 81 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 65viên/m2 XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,46 | m2 |
| 82 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt linh kiện chống giật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT30x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét D20 mạ kẽm, Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 94 | Bản đế thép kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Gia công cọc tiếp địa V63x63x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2077 | tấn |
| 96 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 98 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 99 | Móc nhựa giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1909 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | 100m |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8549 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2443 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0492 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4625 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1273 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm nilong chống mất nước ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0404 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1385 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0306 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1431 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0444 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1602 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1827 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6007 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5717 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1937 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3054 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5447 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,268 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,85 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,94 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,76 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 45,685 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,735 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch400x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,4825 | m2 |
| 32 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép C40x80x2 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1903 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1903 | tấn |
| 35 | Lợp mái tol màu sóng vuông dày 4,5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5152 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 18W có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT30x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA VÔI VÀ CỦI ĐỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1909 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8549 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2443 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0492 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4625 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1273 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm nilong chống mất nước ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1035 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1092 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7819 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1602 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1827 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6007 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1818 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0997 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9772 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,024 | m3 |
| 28 | Lắp Lam Z đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,665 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,185 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,813 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,005 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,158 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6525 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép C40x80x2 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1434 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1434 | tấn |
| 38 | Lợp mái tol màu sóng vuông dày 4,5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3213 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 18W có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT30x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| D | HẠNG MỤC: HỐ TRO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2312 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,36 | m2 |
| 8 | Cung cấp nắp tol mạ kẽm dày 2mm KT1550x1550 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên ốp Alu, chữ Alu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7505 | m2 |
| 7 | Trải tấm nilong chống mất nước ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1297 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1727 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,222 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,723 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2664 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9581 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.708612E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.41722E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.686.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.461.372.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi