Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Lò hỏa táng chùa Tum Núp xã An Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674316-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Lò hỏa táng chùa Tum Núp xã An Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210670543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 14:49:00 đến ngày 2021-07-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,472,409,855 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: LÒ HỎA TÁNG
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,072 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0782 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5933 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0947 tấn
5 Trải tấm nilong chống mất nước ximăng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5072 100m2
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,9888 m3
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 1 mối nối
8 Gia công thép tấm hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4522 tấn
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,8336 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2298 100m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,7924 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8872 m3
14 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9033 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,812 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1039 100m3
18 Trải tấm nilong chống mất nước ximăng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1319 100m2
19 Ván khuôn thép đà kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,035 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1152 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0283 tấn
23 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6713 100m2
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3712 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2103 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0201 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,3698 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,672 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1702 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0543 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,776 m3
32 Trải tấm nilong chống mất nước ximăng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2967 100m2
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5968 m3
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,041 m3
35 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7697 tấn
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2218 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,247 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7636 tấn
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,4416 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6767 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1788 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2945 tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,823 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1846 100m2
45 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1039 tấn
46 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6925 m3
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,566 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8892 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4875 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4816 m3
52 Xây tường lò bằng gạch chịu lửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,6661 tấn
53 Xây ống khói bằng gạch chịu lửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,0911 tấn
54 Xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói bằng gạch chịu lửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9185 tấn
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,56 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,05 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,4201 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,55 m2
59 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 116,58 m2
60 Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,5364 m2
61 Trát tường dày 1,0cm, Vữa samốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,0538 m2
62 Lắp đặt búp sen sứ tráng men trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
63 Lắp đặt đầu rồng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
64 Lắp đặt thân rồng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,922 m2
65 Đắp hoa văn đặc thù chi tiết trên mái và lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,25 m2
66 Đắp, trát hoa văn đầu cột, chân cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,652 m2
67 Đắp hoa văn thân cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,666 m2
68 Sơn trang trí nhũ vàng đỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90,642 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,12 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường trong, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 274,1838 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, lan can, lam, ống khói Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 127,6089 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 159,7289 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 274,1838 m2
74 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,12 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch400x400, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61,05 m2
76 Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,23 m2
77 Gia công cửa lò Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,236 tấn
78 Lắp dựng cửa lò Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,236 tấn
79 Gia công hệ khung dàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5686 tấn
80 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5686 tấn
81 Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 65viên/m2 XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 107,46 m2
82 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
83 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
84 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
85 Lắp đặt ô cắm ba Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
86 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
87 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
88 Lắp đặt linh kiện chống giật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
89 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85 m
90 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
91 Lắp đặt hộp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT30x10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
92 Lắp đặt kim thu sét D20 mạ kẽm, Chiều dài kim 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
93 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
94 Bản đế thép kim thu sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
95 Gia công cọc tiếp địa V63x63x5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2077 tấn
96 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
98 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
99 Móc nhựa giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1909 100m3
2 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,75 100m
3 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,864 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,8549 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2443 m3
6 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0492 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4625 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1273 100m3
10 Trải tấm nilong chống mất nước ximăng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0404 100m2
11 Ván khuôn thép đà kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1385 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0306 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1431 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0444 m3
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1602 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0338 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1827 tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6007 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5717 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1937 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3054 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5447 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,268 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,85 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,94 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,34 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,76 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 45,685 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,735 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch400x400, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,4825 m2
32 Láng granitô bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4 m2
33 Gia công xà gồ thép C40x80x2 mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1903 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1903 tấn
35 Lợp mái tol màu sóng vuông dày 4,5dem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5152 100m2
36 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 18W có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
37 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
39 Lắp đặt hộp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT30x10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
C HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA VÔI VÀ CỦI ĐỐT
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1909 100m3
2 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,75 100m
3 Vét bùn đầu cừ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,864 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,8549 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2443 m3
6 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0492 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4625 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1273 100m3
10 Trải tấm nilong chống mất nước ximăng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0299 100m2
11 Ván khuôn thép đà kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1035 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0228 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1092 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7819 m3
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1602 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0338 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1827 tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6007 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1818 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0445 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0997 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9772 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0109 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,405 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,024 m3
28 Lắp Lam Z đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,665 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,185 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,34 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,813 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,005 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,158 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,6525 m2
36 Gia công xà gồ thép C40x80x2 mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1434 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1434 tấn
38 Lợp mái tol màu sóng vuông dày 4,5dem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3213 100m2
39 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 18W có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
42 Lắp đặt hộp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT30x10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
D HẠNG MỤC: HỐ TRO
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,289 m3
3 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0054 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0166 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2312 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,672 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,36 m2
8 Cung cấp nắp tol mạ kẽm dày 2mm KT1550x1550 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,117 1m3
2 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 m3
4 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0355 tấn
5 Lắp cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0355 tấn
6 Cung cấp, lắp đặt bảng tên ốp Alu, chữ Alu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7505 m2
7 Trải tấm nilong chống mất nước ximăng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1297 100m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1727 100m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,222 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,723 m3
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2664 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9581 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.708612E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.41722E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.686.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.461.372.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->