Gói thầu: Gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210535088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 15:15:00 đến ngày 2021-07-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,562,178,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.843267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68653E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,8 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 0,5 đến 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Chu Văn An - CSP thôn 9, huyện Đức Linh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh, địa chỉ: thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 05 PHÒNG HỌC VÀ 01 PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,727 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,847 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,372 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 10,262 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 22,712 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,562 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,176 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,342 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,674 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,748 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,231 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,079 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,185 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,101 | tấn | |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 9,072 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,546 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 16,352 | m3 | |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều cao | 3,388 | m3 | |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | 285,22 | m2 | |
| 20 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 300x300mm | 13,474 | m2 | |
| 21 | Lát bậc cầu thang gạch ceramic nhám 300x300mm | 18,36 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm | 5,32 | m2 | |
| 23 | Trát đá rửa tường, vữa XM mác 75 | 17,64 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,8 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 10,8 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,8 | m2 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,715 | m3 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,269 | m3 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 15,441 | m3 | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 32,97 | m3 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,151 | m3 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,827 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,383 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,854 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,24 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,85 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,197 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,923 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,138 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,148 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,654 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,082 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,486 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,95 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,573 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,755 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,096 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,243 | 100m2 | |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,422 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 146,068 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 348,86 | m2 | |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 109,638 | m2 | |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 156,8 | m | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 542,81 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 472,64 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,17 | m2 | |
| 57 | Trát đá rửa trụ cột, vữa XM mác 75 | 11,22 | m2 | |
| 58 | Trát đá rửa thành sênô, ô văng, lan can, diềm chắn nắng, vữa XM mác 75 | 15,56 | m2 | |
| 59 | Trát đá rửa trụ cột, vữa XM mác 75 | 30,06 | m2 | |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 90,088 | m2 | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 90,088 | m2 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày | 4,118 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày | 4,118 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 3,339 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 1,87 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 25,942 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 27,459 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 2,499 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 7,51 | m3 | |
| 70 | Trát đá rửa trụ cột, vữa XM mác 75 | 100,32 | m2 | |
| 71 | Trát đá rửa tường, vữa XM mác 75 | 203,78 | m2 | |
| 72 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 38,64 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 97,77 | m2 | |
| 74 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 127,06 | m2 | |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,48 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, cột gạch ceramic 100x500mm | 12,1 | m2 | |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400mm | 64,76 | m2 | |
| 78 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 357,27 | m2 | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | 493,68 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 172,8 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 184,47 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 136,41 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | 5,12 | m2 | |
| 84 | Tay vịn Inox D60x1,5 | 51,2 | m | |
| 85 | Tay vịn Inox D30x1,5 | 12,8 | m | |
| 86 | Gia công và lắp dựng hoa sắt cửa 14x14x1 + sơn hoàn thiện (VL+NC) | 41,76 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 41,76 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 78,28 | m2 | |
| 89 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa + kính mờ dày 4,8ly (bao gồm khóa có tay nắm + lề + chốt cửa) | 3,04 | m2 | |
| 90 | Cửa đi sắt có chia ô + kính trong dày 4,8ly cường lực + sơn hoàn thiện (bao gồm cả ổ khóa bấm + tay nắm + chốt + lề cửa) | 38,88 | m2 | |
| 91 | Cửa sổ sắt có chia ô + kính trong dày 4,8ly cường lực + sơn hoàn thiện (bao gồm cả móc khóa + chốt + lề cửa) | 34,56 | m2 | |
| 92 | Cửa sổ lật khung sắt kính trong 4,8ly + sơn (bao gồm phụ kiện) | 1,8 | m2 | |
| 93 | Ổ khóa cửa đi | 12 | bộ | |
| 94 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 7,29 | m2 | |
| 95 | Vách kính khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa kính trong dày 4,8ly | 4,86 | m2 | |
| 96 | Cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa kính trong dày 4,8ly | 2,43 | m2 | |
| 97 | Gia công xà gồ thép | 0,952 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,952 | tấn | |
| 99 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem | 1,926 | 100m2 | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,094 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,89 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,038 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,013 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,24 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,11 | 100m | |
| 106 | Co nhựa D27/ 21 | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt Co 90o nhựa D27 | 6 | cái | |
| 108 | Lắp đặt Co 90o nhựa D21 | 8 | cái | |
| 109 | Lắp đặt Co 45o nhựa D34 | 3 | cái | |
| 110 | Lắp đặt Co 90o nhựa D34 | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt Co 90o nhựa D=90 | 19 | cái | |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21 | 4 | cái | |
| 113 | Lắp đặt Co 45o nhựa D114 | 5 | cái | |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa D27x21 | 3 | cái | |
| 115 | Lắp đặt T nhựa D90/34mm | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt Y nhựa D114/90mm | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt van nhựa D27 | 3 | cái | |
| 119 | Lắp đặt cầu chắn rác inox, đường kính 149mm | 12 | cái | |
| 120 | Bát sắt treo ống | 22 | cái | |
| 121 | Lắp đặt Co 90o nhựa D=90 | 12 | cái | |
| 122 | Lắp đặt phễu thu inox, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + khóa | 1 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi rửa inox | 1 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt gương soi (kính) | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt vòi xịt, rửa vệ sinh (inox) | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + phụ kiện kèm theo + đế bể | 1 | bể | |
| 132 | Lắp đặt khóa đồng D21mm | 4 | cái | |
| 133 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D21mm | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt bơm chìm 2Hp + phụ kiện (VL+NC) | 1 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt van phao (Rơle) | 1 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt Bộ đèn Led tuýp đôi 1,2m; 2*18W-220V (nhôm nhựa T8 + ty treo + chóa Inox) | 24 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt Bộ đèn Led tuýp đơn 1,2m; 1*18W-220V (nhôm nhựa T8 + chóa Inox + Eke treo bảng) | 10 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 13W 220V | 12 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt quạt treo tường 55W 220V | 5 | cái | |
| 140 | Lắp đặt quạt trần 80W 220V | 12 | cái | |
| 141 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250v | 14 | cái | |
| 142 | Lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 16A-250V | 2 | cái | |
| 143 | Lắp đặt Công tắc đèn đôi16A-250V | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt Công tắc đèn ba16A-250V | 6 | cái | |
| 145 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều 16A-250V | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt Dimer đôi 400W | 6 | cái | |
| 147 | Lắp đặt CB 1P 6A, 6A-6.0kA | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt CB 2P 10A, 16, 25A 10kA | 11 | cái | |
| 149 | Lắp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | 29 | hộp | |
| 150 | Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ | 9 | hộp | |
| 151 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây tròn | 48 | hộp | |
| 152 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây vuông 150x150mm | 8 | hộp | |
| 153 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 682 | m | |
| 154 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 202 | m | |
| 155 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | 129 | m | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 442 | m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa D20mm luồn dây điện âm | 65 | m | |
| 158 | Lắp đặt tủ điện 10Module + phụ kiện | 2 | hộp | |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 400x600x200 | 4 | hộp | |
| 160 | Bình chữa cháy khí CO2-3kg MT3 | 4 | bình | |
| 161 | Bình chữa cháy bột -MFZ4 4kg | 4 | bình | |
| 162 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | 2 | bộ | |
| 163 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,156 | 100m3 | |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,156 | 100m3 | |
| 165 | Kéo rải dây cáp dẫn sét ruột đồng bọc nhựa M70mm2 | 18 | m | |
| 166 | Kéo rải dây cáp đồng trần M70mm2 | 31 | m | |
| 167 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16,m=2400mm | 10 | cọc | |
| 168 | Ốc xiết cáp 150mm2 | 12 | cái | |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét R=39m + khớp nối kim cách điện | 1 | cái | |
| 170 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60, H=4,3m | 1 | trụ | |
| 171 | Tăng đơ căng cáp | 3 | cái | |
| 172 | Sứ cách ly | 3 | cái | |
| 173 | Dây chằng cáp D8 | 47 | m | |
| 174 | Ống sợi thủy tinh cách điện D60(2m) | 1 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,17 | 100m | |
| 176 | Hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 177 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,228 | 100m3 | |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,08 | 100m3 | |
| 179 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 1,625 | m3 | |
| 180 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày | 0,441 | m3 | |
| 182 | Lát gạch thẻ BTKN 4x8x18 | 7,84 | m2 | |
| 183 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày | 3,691 | m3 | |
| 184 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,575 | m3 | |
| 185 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,041 | tấn | |
| 186 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,021 | 100m2 | |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 188 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 189 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 21,936 | m2 | |
| 190 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,08 | m2 | |
| 191 | Quét nước xi măng 2 nước | 21,936 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,039 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,372 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,03 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,751 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 0,915 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,643 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,259 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,035 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,852 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,085 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,122 | tấn | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,182 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 1,056 | m3 | |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm | 10,126 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,84 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,84 | m2 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,452 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,09 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,592 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,184 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 3,682 | m3 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400mm | 38,08 | m2 | |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,13 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 31,16 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 21,83 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,94 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,16 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,1 | m2 | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 4,1 | 1m2 | |
| 38 | Sản xuất cửa đi bằng nhôm hệ 700 màu trắng sữa - kính mờ 4,8ly chia ô (khóa nắm + chốt + lề cửa) | 8,74 | m2 | |
| 39 | Sản xuất cửa sổ lật bằng nhôm hệ 700 màu trắng sữa - kính 4,8ly (chốt + lề cửa) | 1,44 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 10,18 | m2 | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 0,035 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,035 | tấn | |
| 43 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem | 0,132 | 100m2 | |
| 44 | Trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 2,8zem + khung dầm, trần thép (VL+NC) | 10,92 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt đèn led ốp trần 13W-220V | 6 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-10KA | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3,4 lỗ | 2 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ | 1 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | 6 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt hộp vuông 15x15mm | 2 | hộp | |
| 52 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 55 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 11 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 33 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | 0,09 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,108 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,04 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,012 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,016 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,09 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,024 | 100m | |
| 62 | Co nhựa D27/ 21 | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Co 90o nhựa D27 | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Co 90o nhựa D21 | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt co nhựa D60/34mm | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Co 45o nhựa D=90 | 8 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Co nhựa 45o D60 | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Co 45o nhựa D114 | 9 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Co 45o nhựa D168 | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa D27x21 | 3 | cái | |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa D114/60mm | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa D114/90mm | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa D168/114mm | 3 | cái | |
| 74 | Lắp đặt nối nhựa D168/114mm | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt khóa đồng D27mm | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21 | 6 | cái | |
| 77 | Lắp đặt lavabo có chân + bộ xả + vòi rửa inox | 2 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt gương soi kính | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước | 4 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 4 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt phễu thu inox, đường kính 100mm | 6 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,018 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 21,975 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,086 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 3,54 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,321 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,208 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,242 | 100m2 | |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 13,768 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,463 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,506 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,097 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,294 | tấn | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,556 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,711 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,177 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,479 | tấn | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,838 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,276 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,17 | tấn | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 15,378 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 2,582 | m3 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 130,51 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 386,34 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp đá da chân tường | 9,5 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 507,35 | m2 | |
| 30 | Gia công lan can | 0,061 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | 34,6 | m2 | |
| 32 | Gia công khung sắt hàng rào thép hộp 20x40x1,2 + 20x20x1.2 + sơn hoàn thiện (VL+NC) | 30,4 | m2 | |
| 33 | Gia công cổng sắt đẩy + sơn hoàn thiện + ổ khóa bấm (VL+NC) | 12,6 | m2 | |
| 34 | Gia công cổng sắt mở + sơn hoàn thiện + ổ khóa bấm + chốt + lề cửa (VL+NC) | 3,36 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắ | 15,96 | m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,658 | m2 | |
| 37 | Bánh xe sắt có bạt đạn D90mm | 8 | cái | |
| 38 | Sơn + Viết chữ bảng tên trường | 1 | bộ | |
| 39 | Thép hình ray cổng | 115,7 | kg | |
| D | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,256 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,256 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 0,612 | m3 | |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | 0,036 | tấn | |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | 0,013 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,049 | tấn | |
| 7 | Lát đá granite | 4,17 | m2 | |
| 8 | Phụ kiện treo (móc, ròng rọc, dây kéo) | 1 | lô | |
| 9 | Bu long d14, L=250 + ống thép tráng kẽm d16 | 3 | bộ | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,037 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,293 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,035 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,562 | m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,15 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,165 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,468 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,159 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,014 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày | 0,308 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 2,91 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15 | m2 | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | 0,106 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,106 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,057 | tấn | |
| 20 | Gia công giằng mái thép | 0,028 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,028 | tấn | |
| 22 | Bulong D16, L: 500 = 500 | 12 | cái | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,057 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,126 | m2 | |
| 25 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem | 0,252 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,037 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,293 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,035 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,562 | m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,15 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,165 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,468 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,159 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,014 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày | 0,308 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 2,91 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15 | m2 | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | 0,106 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,106 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,057 | tấn | |
| 20 | Gia công giằng mái thép | 0,028 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,028 | tấn | |
| 22 | Bulong D16, L: 500 = 500 | 12 | cái | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,057 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,126 | m2 | |
| 25 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem | 0,252 | 100m2 | |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu (ni long) chống mất nước bê tông | 0,225 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 34,088 | m3 | |
| 3 | Kẻ roon nền | 23 | m | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,406 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,003 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 1,703 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày | 2,044 | m3 | |
| 8 | Lát gạch Terrazzo (400x400)mm | 530,61 | m2 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,007 | 100m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,207 | 100m3 | |
| 11 | Lát gạch thẻ BTKN 4x8x18 | 13,32 | m2 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,209 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,54 | m3 | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | 0,076 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,076 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | 0,46 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | 0,4 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt dây cáp đồng vặn xoắn Du-CV 2x6mm2 | 15 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/DXTA 2x6.0mm2 | 47 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CXV/DXTA 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn bọc nhựa PVC 1x2,5mm2 | 52 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 26 | m | |
| 23 | Bulông móc D16x200/300mm | 2 | cái | |
| 24 | Lông đền []18-50x50x2,5mm | 2 | cái | |
| 25 | Kẹp ngưng cáp | 2 | cái | |
| 26 | Kẹp nối xuyên cách điện IPC | 4 | cái | |
| 27 | Uclevis + Ống sứ chỉ | 2 | bộ | |
| 28 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16, L=2400mm | 1 | cọc | |
| 29 | Kéo rải dây đồng trần C16 | 1 | m | |
| 30 | Tủ điện 200x300x150mm | 1 | tủ | |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A-10KA | 1 | cái | |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,321 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,235 | 100m3 | |
| 34 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 2,569 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày | 0,077 | m3 | |
| 36 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 2,8 | m3 | |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,36 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 0,768 | m2 | |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,005 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,049 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,104 | tấn | |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 15 | cấu kiện | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,41 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,66 | 100m | |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | 1 | cái | |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,388 | 100m3 | |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,142 | 100m3 | |
| 48 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 4,162 | m3 | |
| 49 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 17,838 | m3 | |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,378 | m3 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,216 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,238 | 100m2 | |
| H | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | 0,099 | 100m3 | |
| 2 | Đất cấp 3 san nền | 187,555 | m3 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,702 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.843267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68653E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,8 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >= 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 1 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | . | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy tời điện | . | 1 |
| 10 | Máy đào | từ 0,5 đến 0,8 m3 | 1 |
| 11 | Máy đầm đất | >= 9,0 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi