Gói thầu: Gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210679193-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210535088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 15:15:00 đến ngày 2021-07-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,562,178,055 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.843267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68653E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,8 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị từ 0,5 đến 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị >= 9,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Chu Văn An - CSP thôn 9, huyện Đức Linh
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Linh; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh, địa chỉ: thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 05 PHÒNG HỌC VÀ 01 PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,727100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,847m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,851,372100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 7510,262m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20022,712m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,562m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,176m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,342100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,674100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,748100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,231tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,079tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,185tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,101tấn
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 759,072m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,546100m3
17Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 7516,352m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều cao 3,388m3
19Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm285,22m2
20Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 300x300mm13,474m2
21Lát bậc cầu thang gạch ceramic nhám 300x300mm18,36m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm5,32m2
23Trát đá rửa tường, vữa XM mác 7517,64m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,8m2
25Bả bằng bột bả vào tường10,8m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,8m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,715m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,269m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20015,441m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20032,97m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,151m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,827m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,383tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,854tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,24tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,85tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,197tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,923tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,138tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,148tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,654tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,082tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,486tấn
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,95100m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,573100m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,755100m2
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,096100m2
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,243100m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7562,422m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75146,068m2
51Trát trần, vữa XM mác 75348,86m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75109,638m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75156,8m
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần542,81m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ472,64m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ70,17m2
57Trát đá rửa trụ cột, vữa XM mác 7511,22m2
58Trát đá rửa thành sênô, ô văng, lan can, diềm chắn nắng, vữa XM mác 7515,56m2
59Trát đá rửa trụ cột, vữa XM mác 7530,06m2
60Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7590,088m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …90,088m2
62Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày 4,118m3
63Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày 4,118m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày 3,339m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày 1,87m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày 25,942m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày 27,459m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày 2,499m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày 7,51m3
70Trát đá rửa trụ cột, vữa XM mác 75100,32m2
71Trát đá rửa tường, vữa XM mác 75203,78m2
72Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7538,64m2
73Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7597,77m2
74Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75127,06m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,48m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, cột gạch ceramic 100x500mm12,1m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400mm64,76m2
78Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75357,27m2
79Bả bằng bột bả vào tường493,68m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ172,8m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ184,47m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ136,41m2
83Lắp dựng lan can sắt5,12m2
84Tay vịn Inox D60x1,551,2m
85Tay vịn Inox D30x1,512,8m
86Gia công và lắp dựng hoa sắt cửa 14x14x1 + sơn hoàn thiện (VL+NC)41,76m2
87Lắp dựng hoa sắt cửa41,76m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm78,28m2
89Cửa đi khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa + kính mờ dày 4,8ly (bao gồm khóa có tay nắm + lề + chốt cửa)3,04m2
90Cửa đi sắt có chia ô + kính trong dày 4,8ly cường lực + sơn hoàn thiện (bao gồm cả ổ khóa bấm + tay nắm + chốt + lề cửa)38,88m2
91Cửa sổ sắt có chia ô + kính trong dày 4,8ly cường lực + sơn hoàn thiện (bao gồm cả móc khóa + chốt + lề cửa)34,56m2
92Cửa sổ lật khung sắt kính trong 4,8ly + sơn (bao gồm phụ kiện)1,8m2
93Ổ khóa cửa đi12bộ
94Vách kính khung nhôm mặt tiền7,29m2
95Vách kính khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa kính trong dày 4,8ly4,86m2
96Cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa kính trong dày 4,8ly2,43m2
97Gia công xà gồ thép0,952tấn
98Lắp dựng xà gồ thép0,952tấn
99Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem1,926100m2
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,094100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,89100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,038100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,013100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,24100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm0,11100m
106Co nhựa D27/ 212cái
107Lắp đặt Co 90o nhựa D276cái
108Lắp đặt Co 90o nhựa D218cái
109Lắp đặt Co 45o nhựa D343cái
110Lắp đặt Co 90o nhựa D342cái
111Lắp đặt Co 90o nhựa D=9019cái
112Lắp đặt cút nhựa ren trong D214cái
113Lắp đặt Co 45o nhựa D1145cái
114Lắp đặt tê nhựa D27x213cái
115Lắp đặt T nhựa D90/34mm1cái
116Lắp đặt Y nhựa D90mm1cái
117Lắp đặt Y nhựa D114/90mm1cái
118Lắp đặt van nhựa D273cái
119Lắp đặt cầu chắn rác inox, đường kính 149mm12cái
120Bát sắt treo ống22cái
121Lắp đặt Co 90o nhựa D=9012cái
122Lắp đặt phễu thu inox, đường kính 90mm2cái
123Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
124Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + khóa1bộ
125Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi rửa inox1bộ
126Lắp đặt gương soi (kính)1cái
127Lắp đặt kệ kính1cái
128Lắp đặt hộp đựng giấy1cái
129Lắp đặt hộp đựng xà phòng2cái
130Lắp đặt vòi xịt, rửa vệ sinh (inox)2cái
131Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + phụ kiện kèm theo + đế bể1bể
132Lắp đặt khóa đồng D21mm4cái
133Lắp đặt van đồng 1 chiều D21mm1cái
134Lắp đặt bơm chìm 2Hp + phụ kiện (VL+NC)1bộ
135Lắp đặt van phao (Rơle)1bộ
136Lắp đặt Bộ đèn Led tuýp đôi 1,2m; 2*18W-220V (nhôm nhựa T8 + ty treo + chóa Inox)24bộ
137Lắp đặt Bộ đèn Led tuýp đơn 1,2m; 1*18W-220V (nhôm nhựa T8 + chóa Inox + Eke treo bảng)10bộ
138Lắp đặt đèn Led ốp trần 13W 220V12bộ
139Lắp đặt quạt treo tường 55W 220V5cái
140Lắp đặt quạt trần 80W 220V12cái
141Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250v14cái
142Lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 16A-250V2cái
143Lắp đặt Công tắc đèn đôi16A-250V1cái
144Lắp đặt Công tắc đèn ba16A-250V6cái
145Lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều 16A-250V2cái
146Lắp đặt Dimer đôi 400W6cái
147Lắp đặt CB 1P 6A, 6A-6.0kA2cái
148Lắp đặt CB 2P 10A, 16, 25A 10kA11cái
149Lắp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ29hộp
150Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ9hộp
151Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây tròn48hộp
152Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây vuông 150x150mm8hộp
153Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2682m
154Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2202m
155Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2129m
156Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm442m
157Lắp đặt ống nhựa D20mm luồn dây điện âm65m
158Lắp đặt tủ điện 10Module + phụ kiện2hộp
159Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 400x600x2004hộp
160Bình chữa cháy khí CO2-3kg MT34bình
161Bình chữa cháy bột -MFZ4 4kg4bình
162Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC2bộ
163Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,156100m3
164Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,156100m3
165Kéo rải dây cáp dẫn sét ruột đồng bọc nhựa M70mm218m
166Kéo rải dây cáp đồng trần M70mm231m
167Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16,m=2400mm10cọc
168Ốc xiết cáp 150mm212cái
169Lắp đặt kim thu sét R=39m + khớp nối kim cách điện1cái
170Trụ đỡ kim thu sét STK D60, H=4,3m1trụ
171Tăng đơ căng cáp3cái
172Sứ cách ly3cái
173Dây chằng cáp D847m
174Ống sợi thủy tinh cách điện D60(2m)1bộ
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,17100m
176Hộp đo điện trở1hộp
177Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,228100m3
178Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,08100m3
179Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 751,625m3
180Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,001100m3
181Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày 0,441m3
182Lát gạch thẻ BTKN 4x8x187,84m2
183Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày 3,691m3
184Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,575m3
185Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,041tấn
186Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,021100m2
187Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu8cấu kiện
188Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
189Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7521,936m2
190Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 754,08m2
191Quét nước xi măng 2 nước21,936m2
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,039100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,372m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,03100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,751m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 750,915m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,643m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,259m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,019100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,035100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,022tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,007tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,026tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,852m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,085100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,021tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,122tấn
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,851,182100m3
18Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 751,056m3
19Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm10,126m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,84m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,84m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,452m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,09100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,022tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,041tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,592m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,184100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,047tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày 3,682m3
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400mm38,08m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,13m2
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7531,16m2
33Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7521,83m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ42,94m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,16m2
36Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 754,1m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng4,11m2
38Sản xuất cửa đi bằng nhôm hệ 700 màu trắng sữa - kính mờ 4,8ly chia ô (khóa nắm + chốt + lề cửa)8,74m2
39Sản xuất cửa sổ lật bằng nhôm hệ 700 màu trắng sữa - kính 4,8ly (chốt + lề cửa)1,44m2
40Lắp dựng cửa khung nhôm10,18m2
41Gia công xà gồ thép0,035tấn
42Lắp dựng xà gồ thép0,035tấn
43Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem0,132100m2
44Trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 2,8zem + khung dầm, trần thép (VL+NC)10,92m2
45Lắp đặt đèn led ốp trần 13W-220V6bộ
46Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
47Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-10KA1cái
48Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3,4 lỗ2hộp
49Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ1hộp
50Lắp đặt hộp nối dây tròn6hộp
51Lắp đặt hộp vuông 15x15mm2hộp
52Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm255m
53Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm211m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm33m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm0,09100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,108100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,04100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,012100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,016100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,09100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm0,024100m
62Co nhựa D27/ 211cái
63Lắp đặt Co 90o nhựa D274cái
64Lắp đặt Co 90o nhựa D216cái
65Lắp đặt co nhựa D60/34mm2cái
66Lắp đặt Co 45o nhựa D=908cái
67Lắp đặt Co nhựa 45o D601cái
68Lắp đặt Co 45o nhựa D1149cái
69Lắp đặt Co 45o nhựa D1682cái
70Lắp đặt tê nhựa D27x213cái
71Lắp đặt Y nhựa D114/60mm1cái
72Lắp đặt Y nhựa D114/90mm4cái
73Lắp đặt Y nhựa D168/114mm3cái
74Lắp đặt nối nhựa D168/114mm1cái
75Lắp đặt khóa đồng D27mm1cái
76Lắp đặt cút nhựa ren trong D216cái
77Lắp đặt lavabo có chân + bộ xả + vòi rửa inox2bộ
78Lắp đặt gương soi kính2cái
79Lắp đặt kệ kính2cái
80Lắp đặt hộp đựng xà phòng2cái
81Lắp đặt chậu xí xổm + két nước4bộ
82Lắp đặt vòi xịt vệ sinh4bộ
83Lắp đặt phễu thu inox, đường kính 100mm6cái
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,018100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 21,975m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,086100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 753,54m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,321m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,01100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,013tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,016tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,208m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,242100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7513,768m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,463m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,506100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,097tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,294tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,556m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,711100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,177tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,479tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,838m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,276100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,028tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,17tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày 15,378m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày 2,582m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75130,51m2
27Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75386,34m2
28Công tác ốp đá da chân tường9,5m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ507,35m2
30Gia công lan can0,061tấn
31Lắp dựng lan can sắt34,6m2
32Gia công khung sắt hàng rào thép hộp 20x40x1,2 + 20x20x1.2 + sơn hoàn thiện (VL+NC)30,4m2
33Gia công cổng sắt đẩy + sơn hoàn thiện + ổ khóa bấm (VL+NC)12,6m2
34Gia công cổng sắt mở + sơn hoàn thiện + ổ khóa bấm + chốt + lề cửa (VL+NC)3,36m2
35Lắp dựng cửa khung sắ15,96m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,658m2
37Bánh xe sắt có bạt đạn D90mm8cái
38Sơn + Viết chữ bảng tên trường1bộ
39Thép hình ray cổng115,7kg
D HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,256m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,256m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày 0,612m3
4Gia công cột bằng thép hình0,036tấn
5Gia công cột bằng thép hình0,013tấn
6Lắp dựng cột thép các loại0,049tấn
7Lát đá granite4,17m2
8Phụ kiện treo (móc, ròng rọc, dây kéo)1
9Bu long d14, L=250 + ống thép tráng kẽm d163bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,037100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,293m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,035100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,562m3
5Rải giấy dầu lớp cách ly0,15100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,165m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,468m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,159m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,014100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,026100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,017tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,004tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,015tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày 0,308m3
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 752,91m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7515m2
17Gia công cột bằng thép hình0,106tấn
18Lắp dựng cột thép các loại0,106tấn
19Gia công xà gồ thép0,057tấn
20Gia công giằng mái thép0,028tấn
21Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,028tấn
22Bulong D16, L: 500 = 50012cái
23Lắp dựng xà gồ thép0,057tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,126m2
25Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem0,252100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,037100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,293m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,035100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,562m3
5Rải giấy dầu lớp cách ly0,15100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,165m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,468m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,159m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,014100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,026100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,017tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,004tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,015tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày 0,308m3
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 752,91m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7515m2
17Gia công cột bằng thép hình0,106tấn
18Lắp dựng cột thép các loại0,106tấn
19Gia công xà gồ thép0,057tấn
20Gia công giằng mái thép0,028tấn
21Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,028tấn
22Bulong D16, L: 500 = 50012cái
23Lắp dựng xà gồ thép0,057tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,126m2
25Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem0,252100m2
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Rải giấy dầu (ni long) chống mất nước bê tông0,225100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20034,088m3
3Kẻ roon nền23m
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,406m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,003100m3
6Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 751,703m3
7Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày 2,044m3
8Lát gạch Terrazzo (400x400)mm530,61m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,007100m3
10Đào kênh mương, chiều rộng 0,207100m3
11Lát gạch thẻ BTKN 4x8x1813,32m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,209100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,54m3
14Gia công cột bằng thép hình0,076tấn
15Lắp dựng cột thép các loại0,076tấn
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm0,46100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm0,4100m
18Lắp đặt dây cáp đồng vặn xoắn Du-CV 2x6mm215m
19Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/DXTA 2x6.0mm247m
20Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CXV/DXTA 2x2,5mm240m
21Lắp đặt dây đơn bọc nhựa PVC 1x2,5mm252m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 26m
23Bulông móc D16x200/300mm2cái
24Lông đền []18-50x50x2,5mm2cái
25Kẹp ngưng cáp2cái
26Kẹp nối xuyên cách điện IPC4cái
27Uclevis + Ống sứ chỉ2bộ
28Đóng cọc đồng tiếp địa D16, L=2400mm1cọc
29Kéo rải dây đồng trần C161m
30Tủ điện 200x300x150mm1tủ
31Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A-10KA1cái
32Đào kênh mương, chiều rộng 0,321100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,235100m3
34Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 752,569m3
35Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày 0,077m3
36Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 752,8m3
37Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 750,36m2
38Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 750,768m2
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,005m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,049100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,104tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu15cấu kiện
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,41100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,66100m
45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm1cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,388100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,142100m3
48Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 754,162m3
49Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7517,838m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,378m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,036tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,216tấn
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,238100m2
H HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II0,099100m3
2Đất cấp 3 san nền187,555m3
3San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,852,702100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.843267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68653E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,8 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
4 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .1
3 Máy cắt thép .1
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy đầm dùi .2
7 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít .2
8 Máy thủy bình .1
9 Máy tời điện .1
10 Máy đào từ 0,5 đến 0,8 m31
11 Máy đầm đất >= 9,0 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->