Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210682136-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210663911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 15:15:00 đến ngày 2021-07-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,568,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,248 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4,341 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 12,338 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 30,744 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,472 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (cổ móng) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,669 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,377 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (dầm móng) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5,158 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,537 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,772 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,478 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, giằng, ĐK ≤10mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,237 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, giằng, ĐK ≤18mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,666 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 9,487 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,796 100m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 95,415 m3
17 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (mỏ đất Triệu Ái) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,456 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 13km Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4,555 10m3/1km
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 14,086 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 7,813 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,465 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,211 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,178 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 15,886 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,964 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,291 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,021 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 30,086 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,009 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,215 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,033 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 7,545 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,433 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,583 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,163 tấn
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,414 m3
37 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,252 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,259 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,188 tấn
40 Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 41,485 m3
41 Xây tường trong nhà bằng gạch bê tông 20 x 9,5 x 9,5cm câu gạch thẻ 20 x 10 x 5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 26,26 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8,345 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, gạch KN Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 22,022 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5,595 m3
45 Sản xuất xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,411 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,411 tấn
47 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42ly Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,894 100m2
48 Ke chống bão 6 cái/m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1.136,28 cái
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 54,56 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 54,56 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 290,875 m2
52 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 34,4 m2
53 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 34,4 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 493,175 m2
55 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 20,32 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 262,93 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 311,21 m2
58 Trát trần, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 300,86 m2
59 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 25,23 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 75,03 m
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1.225,869 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 459,322 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 253,24 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch 300x300mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 9,54 m2
65 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch 300x600mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 31,32 m2
66 Láng granitô cầu thang, bậc cấp Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 28,8 m2
67 Lát gạch bậc cầu thang, gạch gốm Hạ Long 30x30cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 23,88 m2
68 Lan can can cầu thang bằng thép hộp Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 12 m
69 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m2
70 Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 11,935 m2
71 Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 20,02 m2
72 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6,16 m2
73 Cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính trắng an toàn 6,38 mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 17,64 m2
74 Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 2 cánh mở trượt Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
75 Khoá chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
76 Khoá chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
77 Lắp dựng vách kính mặt tiền Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 11,935 m2
78 Lắp dựng cửa Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 43,82 m2
79 Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 ly Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 24,57 m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 24,57 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 24,57 1m2
82 Hộp PCCC( Hộp 400x600x200 + Bình MFZL4+Bình MT3+ Tiêu lệnh) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4,72 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,96 100m2
85 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,158 100m3
86 Lấp và san đất đào Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,158 100m3
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,833 m3
88 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,941 m3
89 Ván khuôn đáy bể Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,016 100m2
90 Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm (mác 100, vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,156 m3
91 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,022 100m2
92 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,216 m3
93 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m2
94 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,79 m3
95 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,019 tấn
97 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,093 tấn
98 Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, tường trong bể lần 1 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 23,473 m2
99 Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, tường trong bể lần 2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 23,473 m2
100 Quét nước xi măng 2 nước Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 23,473 m2
101 Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,041 100m3
B CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m
4 Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32/32mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32/25mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25/20mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm ren trong Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25/20mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
10 Lắp đặt đấu nối nhiệt ren trong nhựa PPR, Đường kính =20mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
11 Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
12 Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR, Đường kính =40mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 32mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR, D=32mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR, D=25mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
20 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=60mm, dày 2,3mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
21 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=34mm, dày 2,0ly Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
22 Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =110/110mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt tê xiên nhựa, uPVC, Đường kính =60/60mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =110/110mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =60/60mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =60/34mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Măng song nhựa uPVC D110 SP hoặc tđ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
28 Măng song nhựa uPVC D60 SP hoặc tđ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
29 Măng song nhựa uPVC D34 SP hoặc tđ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt cút nhựa uPVC, Đường kính =34mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt côn nhựa uPVC, Đường kính =60/34mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, đường kính 110mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt xi phong nhựa uPVC, Đường kính =60mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt phễu thu inox vuông Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
35 Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa + dây mềm+ bộ xã Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu treo men sứ trắng + van xã Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
37 Lắp đặt chậu xí bệt trọn bộ + dây mềm+ vòi xịt Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
38 Sọt rác đựng giấy vệ sinh 15L Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
39 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
40 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=75mm, dày 2,0ly Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,68 100m
41 Lắp đặt co nhựa, uPVC, Đường kính =75mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
42 Cầu cản rác Inox Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
43 Đai giữ ống các loại Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
44 Vít nở sắt D10, L=80 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài Led bán nguyệt 1,2mx40W/220V Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn lốp trần Led Panel 24W Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
3 Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài Led bán nguyệt 0,6mx20W/220V Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 nút bấm(nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt hộp điện chứa aptomat 4 modul Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
10 Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiển Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt quạt treo tường + điều khiển tự động Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
12 Lắp đặt tủ điện KT600x400x200, chiều cao lắp đặt Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 1 tủ
13 Lắp đặt dây dẫn Cadivi 2x25mm2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 100 m
14 Lắp đặt dây dẫn Cadivi 2x16mm2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 10 m
15 Lắp đặt dây dẫn Cadivi 2x6mm2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 60 m
16 Lắp đặt dây dẫn Cadivi 2x2,5mm2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 120 m
17 Lắp đặt dây dẫn Cadivi 2x1,5mm2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 320 m
18 Lắp đặt các automat 2P 6A Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
19 Lắp đặt các automat 2P 16A Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
20 Lắp đặt các automat 2P 25A Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
21 Lắp đặt các automat 2P 40A Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt các automat 2P 63A Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Đế âm công tắc, ổ cắm (chống cháy) tương đương Sinô Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 445 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 60 m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40/30mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 25 m
27 Băng dính cách điện Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 10 cuộn
28 Đinh vít các loại Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 kg
29 Kẹp cáp đồng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8,496 m3
31 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8,496 m3
32 Gia công kim thu sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D=18mm , L=0,5m đầu vuốt nhọn 0,2m (giá thép mạ kẽm nhúng nóng 23.590đ/kg) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
33 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
34 Kéo rải dây thép chống sét theo mái nhà, D=12mm (mạ kẽm nhúng nóng) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 46 m
35 Thép tròn làm chân bật D=14mm,( mạ kẽm nhúng nóng) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3 m
36 Kéo rải dây chống sét tiếp đất, d=18mm, (mạ kẽm nhúng nóng) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 22 m
37 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 L=2m ( mạ kẽm nhúng nóng) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
38 Que hàn điện Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3 kg
39 Sơn Bạch tuyết (sơn dây dẫn sét xuống) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
40 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=20mm, tương đương Sinô Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
41 Ống gốm trang trí Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III; (Kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->