Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210682136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 15:15:00 đến ngày 2021-07-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,568,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,341 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,338 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30,744 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (cổ móng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,669 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,377 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (dầm móng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,158 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,537 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,772 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,478 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,487 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,796 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 95,415 | m3 |
| 17 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (mỏ đất Triệu Ái) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 13km | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,555 | 10m3/1km |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,086 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,813 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,465 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,178 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15,886 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,964 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,021 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30,086 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,009 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,215 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,545 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,433 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,414 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 40 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 41,485 | m3 |
| 41 | Xây tường trong nhà bằng gạch bê tông 20 x 9,5 x 9,5cm câu gạch thẻ 20 x 10 x 5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26,26 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,345 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, gạch KN | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22,022 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,595 | m3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,894 | 100m2 |
| 48 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.136,28 | cái |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 54,56 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 54,56 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 290,875 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 34,4 | m2 |
| 53 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 34,4 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 493,175 | m2 |
| 55 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20,32 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 262,93 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 311,21 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 300,86 | m2 |
| 59 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25,23 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 75,03 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.225,869 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 459,322 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 253,24 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch 300x300mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,54 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch 300x600mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 31,32 | m2 |
| 66 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 67 | Lát gạch bậc cầu thang, gạch gốm Hạ Long 30x30cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 23,88 | m2 |
| 68 | Lan can can cầu thang bằng thép hộp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 70 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,935 | m2 |
| 71 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20,02 | m2 |
| 72 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 73 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính trắng an toàn 6,38 mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 74 | Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 75 | Khoá chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 76 | Khoá chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 77 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,935 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 43,82 | m2 |
| 79 | Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24,57 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24,57 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24,57 | 1m2 |
| 82 | Hộp PCCC( Hộp 400x600x200 + Bình MFZL4+Bình MT3+ Tiêu lệnh) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | 100m2 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m3 |
| 86 | Lấp và san đất đào | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,833 | m3 |
| 88 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,941 | m3 |
| 89 | Ván khuôn đáy bể | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm (mác 100, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,156 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 98 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, tường trong bể lần 1 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 23,473 | m2 |
| 99 | Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, tường trong bể lần 2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 23,473 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 23,473 | m2 |
| 101 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| B | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32/32mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32/25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25/20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm ren trong | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25/20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt đấu nối nhiệt ren trong nhựa PPR, Đường kính =20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 12 | Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR, Đường kính =40mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR, D=32mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR, D=25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=60mm, dày 2,3mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=34mm, dày 2,0ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =110/110mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê xiên nhựa, uPVC, Đường kính =60/60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =110/110mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =60/60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =60/34mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Măng song nhựa uPVC D110 SP hoặc tđ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Măng song nhựa uPVC D60 SP hoặc tđ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Măng song nhựa uPVC D34 SP hoặc tđ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, Đường kính =34mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, Đường kính =60/34mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, đường kính 110mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt xi phong nhựa uPVC, Đường kính =60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu inox vuông | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa + dây mềm+ bộ xã | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu treo men sứ trắng + van xã | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt trọn bộ + dây mềm+ vòi xịt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Sọt rác đựng giấy vệ sinh 15L | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=75mm, dày 2,0ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co nhựa, uPVC, Đường kính =75mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Cầu cản rác Inox | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 43 | Đai giữ ống các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 44 | Vít nở sắt D10, L=80 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài Led bán nguyệt 1,2mx40W/220V | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn lốp trần Led Panel 24W | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài Led bán nguyệt 0,6mx20W/220V | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 nút bấm(nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện chứa aptomat 4 modul | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiển | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường + điều khiển tự động | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện KT600x400x200, chiều cao lắp đặt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cadivi 2x25mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cadivi 2x16mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cadivi 2x6mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cadivi 2x2,5mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cadivi 2x1,5mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 2P 6A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2P 16A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2P 25A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 2P 40A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 2P 63A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Đế âm công tắc, ổ cắm (chống cháy) tương đương Sinô | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 445 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40/30mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 27 | Băng dính cách điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 28 | Đinh vít các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 29 | Kẹp cáp đồng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,496 | m3 |
| 31 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,496 | m3 |
| 32 | Gia công kim thu sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D=18mm , L=0,5m đầu vuốt nhọn 0,2m (giá thép mạ kẽm nhúng nóng 23.590đ/kg) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo mái nhà, D=12mm (mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 35 | Thép tròn làm chân bật D=14mm,( mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 36 | Kéo rải dây chống sét tiếp đất, d=18mm, (mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 L=2m ( mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 38 | Que hàn điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 39 | Sơn Bạch tuyết (sơn dây dẫn sét xuống) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=20mm, tương đương Sinô | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 41 | Ống gốm trang trí | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III; (Kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi