Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210681821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210546649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 15:12:00 đến ngày 2021-07-05 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,511,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp I và vận chuyển đất đào bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 28,592 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10,194 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,313 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 54,904 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp III và vận chuyển đất đào bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 46,962 | 100m3 |
| 6 | Lót bạt nilon 1 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 39,567 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax =37,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,957 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,201 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông Mác 250, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.218,72 | m3 |
| 10 | Cắt khe dọc, co, giản mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 28,9 | 100m |
| 11 | Thi công khe co | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.189 | m |
| 12 | Thi công khe giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 256 | m |
| 13 | Thi công khe dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.445 | m |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 8,734 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp III và vận chuyển đất đào bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10,131 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax =37,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4,076 | 100m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,493 | 100m3 |
| 18 | Tưới nhựa thấm bám 0.8kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 29,112 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 29,112 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung BTNC 12,5 bằng trạm trộn và vận chuyển bê tông nhựa đến công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,211 | 100tấn |
| 21 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,077 | 100m3 |
| 22 | Đệm sỏi sạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 9,62 | m3 |
| 23 | Bê tông mương Mác 200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 46,19 | m3 |
| 24 | Lót bạt nilon 1 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,232 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,196 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,996 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,205 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,903 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan D≤10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,075 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan D≤18 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,494 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan Mác 250 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 9,71 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 321 | cái |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,018 | 100m3 |
| 34 | Đệm sỏi sạn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,46 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,118 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, Mác 150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,76 | m3 |
| 37 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, Mác 150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,96 | m3 |
| 38 | Đệm sỏi sạn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,58 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,197 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, Mác 150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,18 | m3 |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, Mác 150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,18 | m3 |
| 42 | Đệm sỏi sạn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,92 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,526 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, Mác 150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,78 | m3 |
| 45 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, Mác 150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4,84 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông Mác 200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,62 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,122 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,007 | tấn |
| 49 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,106 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm bản lắp ghép Mác 250 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,32 | m3 |
| 51 | Cốt thép tấm bản ĐK | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,066 | tấn |
| 52 | Cốt thép tấm bản 10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,157 | tấn |
| 53 | Bê tông mối nối Mác 250 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,1 | m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,49 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,273 | 100m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,76 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 11,827 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,403 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,896 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, Mác 150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6,72 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 11,827 | m3 |
| 6 | Dựng cột bê tông ly tâm 7,5m (NPC.I-7,5-160-5,4), chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 14 | cột |
| 7 | Biển cấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 20 | 1 bộ |
| 9 | Tay bắt cần đèn dùng cho cột đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phụ kiện bộ đèn LED STAR 838 công suất 150W-DIM hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 20 | 1 bộ |
| 11 | Bulon móc 16x250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 20 | bộ |
| 12 | Kẹp treo cáp KT-1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 20 | bộ |
| 13 | Cọc nối đất L70x70x7, L=2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,8 | 10 cọc |
| 14 | Dây nối đất fi12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,2 | 10 m |
| 15 | Tấm tiếp địa 40x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,08 | m |
| 16 | Bulong + đai ốc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 100 | bộ |
| 17 | Ốp gia cường L70x70x7 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,6 | m |
| 18 | Đầu cốt ép dùng cho dây 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 19 | Dây đồng trần 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | m |
| 20 | Bulong đai ốc M100x14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 21 | Kẹp nối xuyên cách điện (IPC95-70) hoặc (IPC95-95) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 22 | Luồn dây lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,77 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn LV/ABC 2x50mm2 (Bao gồm đấu nối) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,815 | km/dây |
| 24 | Ống nhựa HDPE D50/40 (Bảo vệ cáp tại cột) HDPE Thăng Long hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 20 | m |
| 25 | Kẹp rẽ nhánh IPC 70-35 (Đấu nối dây lên đèn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 20 | cái |
| 26 | Đai thép không rỉ 20x0,4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 20 | bộ |
| 27 | Khóa đai thép A20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện 300x200x130 CK0 chống thấm nước Sinô hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | hộp |
| 29 | Đai thép ĐT-1,4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1P 2 cực 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rơ le thời gian Timer Omron H3CR-A AC24-48/DC12-48 hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt khởi động từ hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi