Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669675-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210658618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 15:11:00 đến ngày 2021-07-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,486,753,684 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,300,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 và chi phí an toàn, bảo vệ môi trường:
1 - Thí nghiệm vật liệu đầu vào: cát vàng xây dựng, đá dăm 1x2, xi măng PC40
- Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 1x2 M200
- Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đất
- Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thông
Mô tả kỹ thuật theo chương V  1
B MóngM8 (18 móng)
1 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 Móng
C Móng bê tông trụ đơn 8,5m (12 móng)
1 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 Móng
2 Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,131 m3
D Móng bê tông trụ đôi 8,5m (06 móng)
1 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
2 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
3 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 Móng
4 Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,714 m3
E Móng bê tông trụ đôi 12m (06 móng)
1 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
2 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
3 Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
4 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 Móng
5 Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  10,224 m3
F Tiếp địa lặp lại trụ 8,4m (09 bộ)
1 Cáp đồng trần M25mm2: 9m Vật tư A cấp 18,144 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm, hàn bass 1 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
4 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
5 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
6 Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 Bộ
G Trụ bê tông ly tâm 8.5m
1 Dựng trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực, K=2 Vật tư A cấp 40 trụ
H Trụ bê tông ly tâm 12m đôi (05 vị trí trụ đôi)
1 Dựng Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2 Vật tư A cấp 10 trụ
2 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
3 Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
I Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 lắp trụ đơn (02 bộ)
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 4 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 Vật tư A cấp 8 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
5 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
6 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 bộ
J Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (hướng trụ ghép) 01 bộ
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 2 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 Vật tư A cấp 4 cây
3 Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
4 Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
5 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
6 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
K Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL (02 bộ)
1 Sắt góc L75x75x8x2100 (03 ốp) Vật tư A cấp 2 cây
2 Thanh chống L50x50x5x1990 Vật tư A cấp 2 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
L Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL (01 bộ)
1 Sắt góc L75x75x8x2100 (03 ốp) Vật tư A cấp 2 cây
2 Thanh chống L50x50x5x1990 : chống 1990 Vật tư A cấp 2 cây
3 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
5 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
6 Boulon 16x35/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
M Phần trung thế 3 pha
1 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 Vật tư A cấp 1,89 kg
2 Cáp 24KV AC/XLPE/HDPE 50mm2 Vật tư A cấp 29,07 mét
3 Cáp 24KV C/XLPE-25mm2: Đấu nối và đấu FCO Vật tư A cấp 3,06 mét
N Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CSKT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 12 chuỗi
2 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật theo chương V  48 cái
3 Khánh treo chuỗi polymer kép Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 cái
4 Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
5 Mắt nối yếm giáp, yếm móng U Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
6 Giáp níu dừng dây bọc (35-50mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
7 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
O Phân trung thế nâng cấp
1 Cáp nhôm lõi thép AC-185/24 Vật tư A cấp 24,5 kg
2 Cáp 24KV AC/XLPE/HDPE 240mm2 Vật tư A cấp 33,66 mét
P Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho trụ ghép: Đth-U-g
1 Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ Vật tư A cấp 3 bộ
2 Boulon 16x600+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
Q Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
2 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
R Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 21 cái
2 Chân sứ đứng D20 Vật tư A cấp 21 cái
3 Dây buộc cổ sứ cho dây bọc cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 cái
S Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 6 chuỗi
2 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
T Phần hạ thế độc lập
1 Cáp nhôm ABC 4x120mm2 Vật tư A cấp 5.321 mét
2 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  209 bộ
3 Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  262 bộ
4 Ghíp nối IPC 120-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V  836 cái
5 Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  328 cái
6 Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  146 cái
7 Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  128 cái
8 Hộp phân phối 9 cực rỗng Vật tư A cấp 209 cái
9 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V  209 bộ
10 Cáp đồng bọc CV25 Vật tư A cấp 836 mét
11 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V  28 cái
12 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
13 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  165 cái
14 Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
15 Ống PVC D114x4,9mm Vật tư A cấp 128 m
16 Co 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  32 cái
17 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  64 bộ
18 Khâu ven răng trong D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  32 cái
19 Khâu ven răng ngoài D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  32 cái
20 Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) Mô tả kỹ thuật theo chương V  64 m
21 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V  32 tuýp
22 Keo silicon bít miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V  32 chai
23 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  32 cuộn
24 Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  32 bộ
25 Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  133 cái
U Phần hạ thế cải tạo
1 Cáp nhôm ABC 4x120mm2 Vật tư A cấp 3.441 mét
2 Cáp nhôm ABC 4x70mm2 Vật tư A cấp 3.448 mét
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  278 bộ
4 Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  401 bộ
5 Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 bộ
6 Ghíp nối IPC 120-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V  484 cái
7 Ghíp nối IPC 70-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V  628 cái
8 Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  328 cái
9 Nắp bịt đầu cáp ABC70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  300 cái
10 Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  88 cái
11 Kẹp treo cáp ABC4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  88 cái
12 Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  112 cái
13 Kẹp ngừng cáp ABC4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  163 cái
14 Hộp phân phối 9 cực rỗng Vật tư A cấp 278 cái
15 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V  278 bộ
16 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V  48 cái
17 Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  77 cái
18 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  272 cái
19 Ống PVC D114x4,9mm Vật tư A cấp 44 m
20 Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) Mô tả kỹ thuật theo chương V  22 m
21 Co 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 cái
22 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  22 bộ
23 Khâu ven răng trong D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 cái
24 Khâu ven răng ngoài D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 cái
25 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 tuýp
26 Keo silicon bít miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 chai
27 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 cuộn
28 Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  44 cái
29 Cáp đồng bọc CV25 Vật tư A cấp 1.112 mét
30 Căng sử dụng lại cáp ABC4x70 Tận dụng vật tư hiện hữu 0,1026 km
V Phần thiết bị Máy biến áp (07 trạm ngồi)
1 Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Amorphous) Vật tư A cấp 7 máy
2 FCO 24kV - 100A Vật tư A cấp 21 cái
3 Dây chảy 15K Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 Sợi
4 LA 18kV 10kA Vật tư A cấp 21 cái
5 MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (có chỉnh định dòng) Vật tư A cấp 14 cái
6 Biến dòng 600V - 600/5A Vật tư A cấp 21 cái
7 Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A Vật tư A cấp 7 cái
W Đà đặt MBA (07 Trạm ngồi)
1 Đà sắt U160x64x5x2100: 14 cây Vật tư A cấp 14 cây
2 Đà sắt U160x60x5x1700: 14 cây Vật tư A cấp 14 cây
3 Đà sắt U160x64x5x1449: 7 cây Vật tư A cấp 7 cây
4 Đà sắt U160x60x5x1100: 28 cây Vật tư A cấp 28 cây
5 Đà sắt U160x64x5x740: 7 cây Vật tư A cấp 7 cây
6 Đà sắt U100x46x4,5x500: 14 cây Vật tư A cấp 14 cây
7 Đà sắt U100x46x4,5x700: 28 cây Vật tư A cấp 28 cây
8 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  126 bộ
9 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  70 bộ
10 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  28 bộ
11 Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 bộ
12 Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  35 bộ
X Đà đơn Composite 2400 bắt FCO + LA (07 bộ)
1 Đà Composite 110x80x5x2400 Vật tư A cấp 7 cây
2 Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp) Vật tư A cấp 14 cây
3 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 28 cây
4 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 14 cây
5 Cáp 24KV C/XLPE-25mm2: (Đấu nối cực sau LA) Vật tư A cấp 21 mét
6 Bass LL bắt FCO và LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 bộ
7 Boulon 14x100+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  42 bộ
8 Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 bộ
9 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 bộ
Y Bộ tiếp địa Trạm biến áp (07 bộ)
1 Cáp đồng trần M25mm2 Vật tư A cấp 40,768 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm, hàn bass 1 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V  42 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 cái
4 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  49 cái
5 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  56 cái
6 Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm làm cọc tiếp đất, (75,4kg/1 vị trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V  527,8 kg
7 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 thanh
8 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 thanh
9 Boulon 8x50+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V  70 bộ
10 Đai thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 cái
11 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 cái
12 Hàn thanh sắt V50x50x5-4000 thành cọc dài 20 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V  553 kg
13 Khoan giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V  140 1 mét
14 Đào, đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
15 Đóng cọc tiếp địa dài L=2,5m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V  42 cọc
Z Tủ đóng cắt hạ thế (14 bộ)
1 Tủ MCCB trạm giàn 1 ngăn :02 tủ/trạm (sơn tĩnh điện dày 2mm) Vật tư A cấp 14 cái
2 Bakelit 500x300 dầy tối thiểu 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 cái
3 Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 bộ
4 Thanh U 700x50x5mm bắt tủ MCCB trạm ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 thanh
5 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  28 bộ
AA Tủ đo đếm (07 bộ)
1 Tủ điện kế 3 pha điện tử composite:(Theo tiêu chuẩn PCĐN) Vật tư A cấp 7 cái
2 Ống PVC D49x2,4mm Vật tư A cấp 7 m
3 Co 90 độ PVC 49 Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 cái
4 Khâu ven răng trong D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 cái
5 Khâu ven răng ngoài D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 cái
6 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 tuýp
7 Keo silicon bít miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 chai
8 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 cuộn
9 Đai thép Inox: 5 bộ/trạm (bắt tủ và ống D49) Mô tả kỹ thuật theo chương V  35 cái
10 Khóa đai Inox: 5 bộ/trạm (bắt tủ và ống D49) Mô tả kỹ thuật theo chương V  35 cái
AB Bộ dây dẫn trung thế 3 pha (07 bộ)
1 Cáp 24KV C/XLPE-25mm2 Vật tư A cấp 168 mét
2 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  42 cái
3 Boulon 12x50+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 bộ
4 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 cuộn
5 Nắp che đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 bộ
6 Nắp che đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 cái
7 Nắp che đầu sứ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 cái
AC Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB (07 bộ)
1 Cáp đồng bọc CV240 (2x4x4m/TBA) Vật tư A cấp 224 mét
2 Cáp CVV 4x4mm2 Vật tư A cấp 56 mét
3 Đầu cosse ép Cu 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  112 cái
4 Ống PVC D114x4,9mm Vật tư A cấp 28 m
5 Co sừng 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 cái
6 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  98 bộ
7 Khâu ven răng trong D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 cái
8 Khâu ven răng ngoài D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 cái
9 Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) Mô tả kỹ thuật theo chương V  28 m
10 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 tuýp
11 Keo silicon bít miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 chai
12 Dây rút cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bọc
13 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 cuộn
AD Phần thu hồi vật tư trung thế
1 Tháo hạ dây AC50mm2 Thu hồi 0,034 km
2 Tháo hạ dây ACXV50mm2 Thu hồi 0,102 km
3 Tháo sứ đứng + ty Thu hồi 3 Bộ
4 Nhổ trụ 12m Thu hồi 3 trụ
AE Phần thu hồi vật tư hạ thế
1 Tháo hạ dây AV95 Thu hồi 0,6825 km
2 Tháo hạ dây AV70 Thu hồi 1,6521 km
3 Tháo hạ dây AV50 Thu hồi 7,8755 km
4 Tháo hạ cáp ABC4x50 Thu hồi 0,216 km
5 Nhổ trụ 8,4m Thu hồi 31 Trụ
6 Tháo Rack 2 Thu hồi 266 Bộ
7 Tháo hộp Domino Thu hồi 279 Bộ
AF Thi công hotline
1 Lắp mới 3 kẹp quai Thi công hotline 4 3 cò
AG Thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Thí nghiệm Tiếp địa TBA Thí nghiệm 7 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.46E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có: - Hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn GTGT. - Giấy báo có của Ngân hàng. Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->