Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 15:11:00 đến ngày 2021-07-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,486,753,684 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,300,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 và chi phí an toàn, bảo vệ môi trường: | |||
| 1 | - Thí nghiệm vật liệu đầu vào: cát vàng xây dựng, đá dăm 1x2, xi măng PC40 - Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 1x2 M200 - Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đất - Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thông |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | MóngM8 (18 móng) | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Móng |
| C | Móng bê tông trụ đơn 8,5m (12 móng) | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 2 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,131 | m3 |
| D | Móng bê tông trụ đôi 8,5m (06 móng) | |||
| 1 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,714 | m3 |
| E | Móng bê tông trụ đôi 12m (06 móng) | |||
| 1 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 5 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,224 | m3 |
| F | Tiếp địa lặp lại trụ 8,4m (09 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 9m | Vật tư A cấp | 18,144 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm, hàn bass 1 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| G | Trụ bê tông ly tâm 8.5m | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực, K=2 | Vật tư A cấp | 40 | trụ |
| H | Trụ bê tông ly tâm 12m đôi (05 vị trí trụ đôi) | |||
| 1 | Dựng Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2 | Vật tư A cấp | 10 | trụ |
| 2 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| I | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 lắp trụ đơn (02 bộ) | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Vật tư A cấp | 4 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 | Vật tư A cấp | 8 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| J | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (hướng trụ ghép) 01 bộ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 | Vật tư A cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| K | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL (02 bộ) | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2100 (03 ốp) | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x1990 | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| L | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL (01 bộ) | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2100 (03 ốp) | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x1990 : chống 1990 | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Boulon 16x35/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| M | Phần trung thế 3 pha | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Vật tư A cấp | 1,89 | kg |
| 2 | Cáp 24KV AC/XLPE/HDPE 50mm2 | Vật tư A cấp | 29,07 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE-25mm2: Đấu nối và đấu FCO | Vật tư A cấp | 3,06 | mét |
| N | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CSKT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư A cấp | 12 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 3 | Khánh treo chuỗi polymer kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Mắt nối yếm giáp, yếm móng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Giáp níu dừng dây bọc (35-50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| O | Phân trung thế nâng cấp | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-185/24 | Vật tư A cấp | 24,5 | kg |
| 2 | Cáp 24KV AC/XLPE/HDPE 240mm2 | Vật tư A cấp | 33,66 | mét |
| P | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho trụ ghép: Đth-U-g | |||
| 1 | Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ | Vật tư A cấp | 3 | bộ |
| 2 | Boulon 16x600+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| Q | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| R | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư A cấp | 21 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | Vật tư A cấp | 21 | cái |
| 3 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| S | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư A cấp | 6 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| T | Phần hạ thế độc lập | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | Vật tư A cấp | 5.321 | mét |
| 2 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | bộ |
| 3 | Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | bộ |
| 4 | Ghíp nối IPC 120-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836 | cái |
| 5 | Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 8 | Hộp phân phối 9 cực rỗng | Vật tư A cấp | 209 | cái |
| 9 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | bộ |
| 10 | Cáp đồng bọc CV25 | Vật tư A cấp | 836 | mét |
| 11 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 14 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật tư A cấp | 128 | m |
| 16 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 17 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 18 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 20 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 21 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | tuýp |
| 22 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | chai |
| 23 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cuộn |
| 24 | Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 25 | Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cái |
| U | Phần hạ thế cải tạo | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | Vật tư A cấp | 3.441 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x70mm2 | Vật tư A cấp | 3.448 | mét |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | bộ |
| 4 | Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401 | bộ |
| 5 | Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 6 | Ghíp nối IPC 120-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484 | cái |
| 7 | Ghíp nối IPC 70-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628 | cái |
| 8 | Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | cái |
| 9 | Nắp bịt đầu cáp ABC70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | cái |
| 14 | Hộp phân phối 9 cực rỗng | Vật tư A cấp | 278 | cái |
| 15 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | bộ |
| 16 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 17 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 18 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | cái |
| 19 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật tư A cấp | 44 | m |
| 20 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 21 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 23 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 24 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tuýp |
| 26 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | chai |
| 27 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cuộn |
| 28 | Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 29 | Cáp đồng bọc CV25 | Vật tư A cấp | 1.112 | mét |
| 30 | Căng sử dụng lại cáp ABC4x70 | Tận dụng vật tư hiện hữu | 0,1026 | km |
| V | Phần thiết bị Máy biến áp (07 trạm ngồi) | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Amorphous) | Vật tư A cấp | 7 | máy |
| 2 | FCO 24kV - 100A | Vật tư A cấp | 21 | cái |
| 3 | Dây chảy 15K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Sợi |
| 4 | LA 18kV 10kA | Vật tư A cấp | 21 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (có chỉnh định dòng) | Vật tư A cấp | 14 | cái |
| 6 | Biến dòng 600V - 600/5A | Vật tư A cấp | 21 | cái |
| 7 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Vật tư A cấp | 7 | cái |
| W | Đà đặt MBA (07 Trạm ngồi) | |||
| 1 | Đà sắt U160x64x5x2100: 14 cây | Vật tư A cấp | 14 | cây |
| 2 | Đà sắt U160x60x5x1700: 14 cây | Vật tư A cấp | 14 | cây |
| 3 | Đà sắt U160x64x5x1449: 7 cây | Vật tư A cấp | 7 | cây |
| 4 | Đà sắt U160x60x5x1100: 28 cây | Vật tư A cấp | 28 | cây |
| 5 | Đà sắt U160x64x5x740: 7 cây | Vật tư A cấp | 7 | cây |
| 6 | Đà sắt U100x46x4,5x500: 14 cây | Vật tư A cấp | 14 | cây |
| 7 | Đà sắt U100x46x4,5x700: 28 cây | Vật tư A cấp | 28 | cây |
| 8 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 9 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 10 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 11 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 12 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| X | Đà đơn Composite 2400 bắt FCO + LA (07 bộ) | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2400 | Vật tư A cấp | 7 | cây |
| 2 | Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp) | Vật tư A cấp | 14 | cây |
| 3 | Thanh chống L50x50x5x810 | Vật tư A cấp | 28 | cây |
| 4 | Thanh chống L50x50x5x810 | Vật tư A cấp | 14 | cây |
| 5 | Cáp 24KV C/XLPE-25mm2: (Đấu nối cực sau LA) | Vật tư A cấp | 21 | mét |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 7 | Boulon 14x100+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 8 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| Y | Bộ tiếp địa Trạm biến áp (07 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Vật tư A cấp | 40,768 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm, hàn bass 1 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 5 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 6 | Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm làm cọc tiếp đất, (75,4kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,8 | kg |
| 7 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | thanh |
| 8 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | thanh |
| 9 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 10 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Hàn thanh sắt V50x50x5-4000 thành cọc dài 20 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553 | kg |
| 13 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1 mét |
| 14 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cọc |
| Z | Tủ đóng cắt hạ thế (14 bộ) | |||
| 1 | Tủ MCCB trạm giàn 1 ngăn :02 tủ/trạm (sơn tĩnh điện dày 2mm) | Vật tư A cấp | 14 | cái |
| 2 | Bakelit 500x300 dầy tối thiểu 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Thanh U 700x50x5mm bắt tủ MCCB trạm ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | thanh |
| 5 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| AA | Tủ đo đếm (07 bộ) | |||
| 1 | Tủ điện kế 3 pha điện tử composite:(Theo tiêu chuẩn PCĐN) | Vật tư A cấp | 7 | cái |
| 2 | Ống PVC D49x2,4mm | Vật tư A cấp | 7 | m |
| 3 | Co 90 độ PVC 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Khâu ven răng trong D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Khâu ven răng ngoài D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tuýp |
| 7 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chai |
| 8 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cuộn |
| 9 | Đai thép Inox: 5 bộ/trạm (bắt tủ và ống D49) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 10 | Khóa đai Inox: 5 bộ/trạm (bắt tủ và ống D49) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| AB | Bộ dây dẫn trung thế 3 pha (07 bộ) | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE-25mm2 | Vật tư A cấp | 168 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 3 | Boulon 12x50+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 4 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cuộn |
| 5 | Nắp che đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 6 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Nắp che đầu sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| AC | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB (07 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV240 (2x4x4m/TBA) | Vật tư A cấp | 224 | mét |
| 2 | Cáp CVV 4x4mm2 | Vật tư A cấp | 56 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 4 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật tư A cấp | 28 | m |
| 5 | Co sừng 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | bộ |
| 7 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 10 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tuýp |
| 11 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chai |
| 12 | Dây rút cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bọc |
| 13 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cuộn |
| AD | Phần thu hồi vật tư trung thế | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC50mm2 | Thu hồi | 0,034 | km |
| 2 | Tháo hạ dây ACXV50mm2 | Thu hồi | 0,102 | km |
| 3 | Tháo sứ đứng + ty | Thu hồi | 3 | Bộ |
| 4 | Nhổ trụ 12m | Thu hồi | 3 | trụ |
| AE | Phần thu hồi vật tư hạ thế | |||
| 1 | Tháo hạ dây AV95 | Thu hồi | 0,6825 | km |
| 2 | Tháo hạ dây AV70 | Thu hồi | 1,6521 | km |
| 3 | Tháo hạ dây AV50 | Thu hồi | 7,8755 | km |
| 4 | Tháo hạ cáp ABC4x50 | Thu hồi | 0,216 | km |
| 5 | Nhổ trụ 8,4m | Thu hồi | 31 | Trụ |
| 6 | Tháo Rack 2 | Thu hồi | 266 | Bộ |
| 7 | Tháo hộp Domino | Thu hồi | 279 | Bộ |
| AF | Thi công hotline | |||
| 1 | Lắp mới 3 kẹp quai | Thi công hotline | 4 | 3 cò |
| AG | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm Tiếp địa TBA | Thí nghiệm | 7 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có: - Hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn GTGT. - Giấy báo có của Ngân hàng. Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.080.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi