Gói thầu: Mua xe ô tô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý chợ và đô thị huyện Cái Nước |
| Tên gói thầu | Mua xe ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658936 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ năm 2020 theo Quyết định số 2358/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh hỗ trợ 50% (với số tiền 163.500.000 đồng) và phần còn lại ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 15:29:00 đến ngày 2021-07-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 294,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô | 1 | chiếc | Loại xe: SUZUKI Super Carry Pro 2021 hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật: Màu xe: Màu Trắng. Kích thước tổng thể (D x R x C): 4195 x 1765 x 1910 (mm) Kích thước thùng DRC: 2375/2565 x 1660 x 355mm. Chiều dài cơ sở: 2205 mm Vệt bánh trước và sau: 1465/1460 (mm) Khoảng sáng gầm xe: 160 mm Bán kính vòng quay tối thiểu: 4,4m Trọng lượng bản thân: 1.070 kg. Trọng lượng toàn bộ: 2.010 kg. Dung tích thùng nhiên liệu: 43 lít. Số chỗ ngồi: 2 chỗ Động cơ: Kiểu: K15B. Loại: 4 xy lanh thẳng hàng. Động cơ Xăng 8L, phun xăng điện tử Dung tích xy lanh: 1.462 cc Công suất cực đại (kw(PS)/rpm): 95 (71)/5600. Moment xoắn cực đại (N.m/rpm): 135/4400. Dẫn động: 4 x 2 Tiêu chuẩn khí thải: EURO 4 Hộp số: Số sàn 6 MT (5 tiến 1 lùi) Hệ thống lái: Bánh răng - thanh răng Hệ thống phanh : Trước : Thông gió ; sau : Tang trống. Hệ thống treo : Trước : Mcpherson + lò xo cuộn; sau : Nhíp lá. Nội thất: Tay lái 2 chấu, nhựa PP, Trợ lực. Cảnh báo mức nhiên liệu thấp : đèn Đèn cabin trước (2 vị trí) Tấm che nắng : phía tài xế, phụ xế Tay nắm ở gốc chữ A (2 bên) Hộp đựng ly: phía tài xế Cổng phụ kiện 12V: Bảng điều khiển x1; Cổng USB Hộc đựng phía trên bảng điều khiển (ở giữa) Hộc đựng phía dưới bảng điều khiển (ghế hành khách) Điều hòa: điều chỉnh cơ; Máy sưởi Âm thanh: Loa x2, Đầu MP3 AM/FM Hàng ghế trước: Chức năng trượt Tựa đầu: Phía tài xế, phụ xế Dây an toàn: ELR 3 điểm Khóa tay lái Cảnh báo chống trộm: Camera quan sát trước, sau Ngoại thất: Tấm chắn bùn trước, sau Đèn pha: Halogen phản quang đa chiều Gạt mưa : Trước: 2 tốc độ (cao, thấp) + gián đoạn + xịt rửa Gương chiếu hậu bên ngoài : điều chỉnh cơ Lót sàn thùng xe. | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.89E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 206.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi